Hệ tọa độ trong không gian Oxyz với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc... Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn ABtrên mặt phẳng Oyz là điểm nào dưới đây.. Trong không g
Trang 1 Hệ tọa độ trong không gian Oxyz
với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc Gọi
Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong
◈-Ghi nhớ ❸
Trang 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán
Định lý: Trong không gian tích vô hướng của hai vectơ và
được xác định bởi công thức:
Ứng dụng:
• Độ dài của một vectơ: Cho Ta có
• Khoảng cách giữa hai điểm: Cho và
• Góc giữa hai vectơ: Cho Gọi là góc giữa hai vectơ
Ta có
◈-Ghi nhớ ❺
Trang 3WORD XINH
3 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Tích có hướng
Trang 4_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( 2; 1;1 − ), tìm tọa độ M là hình chiếu vuông góc
của M trên mặt phẳng ( Oxy )
Trang 50 4
22
4 4
02
x y z
x y z
x y z
Trong không gian Oxyz , vectơ đơn vị trên trục Oy là j = ( 0;1;0 )
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM = + 2 i j Tọa độ điểm M là
Trang 6Hình chiếu vuông góc của A ( 1; 2; 4 − )trên trục Oy làđiểm N ( 0; 2;0 − )
_Bài tập rèn luyện:
Câu 1:Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1; 2;3 − ) Hình chiếu vuông góc của
điểm A lên mặt phẳng ( Oyz ) là điểm M Tọa độ điểm M là
A. M ( 1;0;3 ) B M ( 1;0;0 )
C M ( 1; 2;0 − ) D M ( 0; 2;3 − )
Lời giải
Câu 2:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A − − ( 1; 1;1 ) Hình chiếu
vuông góc của A lên trục Ox là
Câu 7:Trong không gian Oxyz cho biết A − ( 2;3;1 ); B ( 2;1;3 ) Điểm nào dưới
đây là trung điểm của đoạn AB?
A. M ( 0; 2; 2 ) B N ( 2; 2; 2 )
C. P ( 0; 2;0 ) D Q ( 2; 2;0 )
Lời giải
Trang 7WORD XINH
7 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Câu 8:Trong không gian Oxyz , cho điểmA − ( 1; 2;3 ) Tìm tọa độ điểm điểm
B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng ( ) Oyz
A. B ( 1; 2;3 − ) B B ( 1; 2; 3 − )
C B − − − ( 1; 2; 3 ) D B ( 1; 2;3 )
Lời giải
Câu 9:Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ a qua các vectơ đơn vị
là a = + − 2 i k 3 j Tọa độ của vectơ a là
A ( 1; 2; 3 − ). B ( 2; 3;1 − ). C ( 2;1; 3 − ). D ( 1; 3; 2 − )
Lời giải
Câu 10:Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( − 2;3; 1 − ) Gọi A là điểm đối
xứng với điểm Aqua trục hoành Tìm tọa độ điểm A
Câu 14:Trong không gian Oxyzcho hình hộp chữ nhật OABC EFGH có các
cạnh OA = 5, OC = 8, OE = 7(xem hình vẽ) Hãy tìm tọa độ điểm H
Trang 8A. H ( 0;8;7 ) B H ( 7;8;0 ).
C H ( 8;7;0 ) D H ( 0;7;8 )
Câu 15:Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 1; 2;3 − ) Tọa độ điểm B đối
xứng với điểm A qua mặt phẳng ( Oxy ) là
Câu 19:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 1; 2;3 , ) ( B − − 2; 4;9 ) Điểm
M thuộc đoạn AB sao cho MA = 2 MB Độ dài đoạn thẳng OM là
Lời giải
Câu 20:Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm là A(1;3; 1− ), B(3; 1;5− )
Tìm tọa độ của điểm M thỏa mãn hệ thức MA=3MB
Trang 9WORD XINH
9 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
A. Hai vectơ avà ccùng phương
B Hai vectơ avà bcùng phương
C. Hai vectơ bvà ckhông cùng phương
D a c = 1
Câu 22:Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 3; 1; 2 − ) Tìm tọa độ điểm N
đối xứng với M qua mặt phẳng ( Oyz )
C N ( 0;1; 2 − ) D N ( 0; 1; 2 − )
Lời giải
Câu 23:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ a = ( 1; 2;3 − )
Tìm tọa độ của véctơ b biết rằng véctơ b ngược hướng với véctơ a và
Câu 25:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 3; 1;1 − ) Gọi
Alà hình chiếu của Alên trục Oy Tính độ dài đoạn OA
A OA = 10 B OA = 11
C OA = 1 D OA = − 1
Lời giải
Câu 26:Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 2; 3;5 − ) Tìm tọa độ A là điểm
đối xứng với A qua trục Oy
A. A − − ( 2; 3;5 ) B A − − − ( 2; 3; 5 )
C A ( 2;3;5 ) D A ( 2; 3; 5 − − )
Lời giải
Câu 27:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm thuộc trục Oyvà cách
đều hai điểm A ( 3; 4;1 )và B ( 1; 2;1 )là
C M ( 0; 4;0 ) D M ( 5;0;0 )
Lời giải
Câu 28:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a = − − ( 1; 2;3 ) Tìm
tọa độ của véctơ b = ( 2; ; y z ), biết rằng vectơ bcùng phương với vectơ a
A b = ( 2; 3;3 − ) B b = ( 2; 4; 6 − )
Lời giải
Trang 10C b = ( 2; 4;6 − ) D b = ( 2; 4;6 ).
Câu 29:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3;1;0) Tọa độ
trung điểm I của đoạn AB là.
A I(4;0;2) B I(1;1;-1) C I(2;2;-2) D I(2;0;1)
Câu 31:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D . ,
biết tọa độ A − ( 3; 2;1 ), C ( 4; 2;0 ), B − ( 2;1;1 ), D ( 3;5; 4 ) Tìm tọa độ A
B − Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn ABtrên mặt
phẳng ( Oyz )là điểm nào dưới đây
I BC = 2 AB.II Điểm B thuộc đoạn AC
III ABC là một tam giác.IV A, B, C thẳng hàng
Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Trang 11WORD XINH
11 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Câu 37:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M ( 3;13; 2 ),
Câu 38:Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a = ( 2; m ; n ) và b = ( 6; 3; 4 − )
với m, n là các tham số thực Giá trị của m, n sao cho hai vectơ a và b cùng
B − , C(0; 1; 2− ) và D(− −2; n m; ) Trong các hệ thức liên hệ giữa m và
n dưới đây, hệ thức nào để 4 điểm A , B , C và D đồng phẳng?
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 1; 3; 5 , − ) ( B − 3;1; 1 − ) Tìm toạ độ trọng tâm Gcủa tam giác
Bài toán liên quan đến tính chất đa giác
▣
②
Trang 12Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A ( 1; 2; 1 − ), B − ( 3; 4;3 ), C ( 3;1; 3 − ), số điểm Dsao
cho 4điểm A, B, C, Dlà 4đỉnh của một hình bình hành là
Lời giải
Chọn B
Ta có AB = − ( 4; 2; 4 ), AC = ( 2; 1; 2 − − )
Dễ thấy AB= −2ACnên hai vecto AB, ACcùng phương do đó ba điểm A, B, Cthẳng hàng
Khi đó không có điểm Dnào để bốn điểm A, B, C, Dlà bốn đỉnh của một hình bình hành
Vậy không có điểm nào thỏa mãn yêu cầu bài toán
A Ba điểm A, B, C không thẳng hàng B B là trung điểm của AC
C Tam giác ABC vuông tại A D Ba điểm A, B, C thẳng hàng
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm M ( 3; 2;8 ), N ( 0;1;3 ) và P ( 2; ; 4 m ) Tìm m để tam
giác MNP vuông tại N
A m = − 10 B m = 4 C m = − 1 D m = 25
Trang 14Câu 7:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD
vuông tại A và B Ba đỉnh A (1;2;1), B (2;0; 1) − , C (6;1;0) Hình thang có
Câu 9:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hình hộp ABCD A B C D
Biết A ( 2; 4;0 ), B ( 4;0;0 ), C − ( 1; 4; 7 − )và D ( 6;8;10 ) Tọa độ điểm B là
Trang 15WORD XINH
15 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
A A = ( 4;5; 6 − ) B A = ( 3; 4; 1 − )
C A = ( 3;5; 6 − ) D A = ( 3;5;6 )
Câu 15:Cho tam giác ABC biết A ( 2; 1;3 − ) và trọng tâm G của tam giác có
toạ độ là G ( 2;1;0 ) Khi đó AB+AC có tọa độ là
A. ( 0;6; 9 − ). B ( 0;9; 9 − ). C ( 0; 9;9 − ) D ( 0;6;9 )
Lời giải
Câu 16:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A − ( 2;3;1 ),
( 2;1;0 )
B , C − − ( 3; 1;1 ) Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang
có đáy AD và S ABCD =3S ABC
8; 7;112;1; 3
D D
D D
A , B ( 4; 4; 2 ), C − ( 2; 4; 3 − ) Đường phân giác trong AD của tam giác
ABCcó một vectơ chỉ phương là:
Trang 16Câu 20:Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 1;1; 2 ),
M M
M M
Câu 23:Trong không gian Oxyz, cho hình thang cânABCD có các đáy lần
lượt là AB CD , Biết A ( 3;1; 2 − ), B − ( 1;3; 2 ), C − ( 6;3;6 )và D a b c ( ; ; )với
B − Hai điểm D, Ethay đổi trên các đoạn OA, OBsao cho đường
thẳng DEchia tam giác OABthành hai phần có diện tích bằng nhau Khi
DEngắn nhất thì trung điểm của đoạn DEcó tọa độ là
Trang 17WORD XINH
17 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho A ( 1;1; 3 − ), B ( 3; 1;1 − ) Gọi M là trung điểm của AB, đoạn OMcó độ dài
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có M là trung điểm ABnên M ( 2;0; 1 − ) OM = 4 0 1+ + = 5
Câu 2: Trong không gian Oxyz, tích vô hướng của hai vectơ a = ( 3 ; 2 ;1 )và b = − ( 5 ; 2 ; − 4 )bằng
Trang 18Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hình chóp A BCD có A (0;1; 1), (1;1; 2), (1; 1;0) − B C − và D (0;0;1) Tính độ
dài đường cao của hình chóp A BCD
Câu 1:Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ u=i 3+k, v= j 3+k Khi
đó tích vô hướng của u v bằng
A. 2 B 1 C − 3 D 3
Lời giải
Câu 2:Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a = ( 2; 4; − 2 ) và b = ( 1; − 2; 3 )
Tích vô hướng của hai vectơ a và b bằng
Trang 19Câu 7:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ a = ( 2; m + − 1; 1 )
và b = ( 1; 3; 2 − ) Với giá trị nào của m sau đây thì a b = 3?
Câu 10:Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1)
Diện tích của tam giác ABC là.
Câu 11:Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A ( 8;9; 2 ), B ( 3;5;1 )
, C ( 11;10; 4 ) Số đo góc A của tam giác ABC là
Trang 20Câu 13:Cho các vectơ u = ( 1; 2;3 − ), v = − ( 1; 2; 3 − ) Tính độ dài của vectơ
Câu 18:Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = ( 1;1; 2 − ) và v = ( 1;0; m )
Gọi S là tập hợp các giá trị m để hai vectơ u = ( 1;1; 2 − ) và v = ( 1;0; m ) tạo
với nhau một góc 45.Số phần tử của S là
Câu 21:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 1;0;6 ) Biết
rằng có hai điểm M , N phân biệt thuộc trục Oxsao cho các đường thẳng
Lời giải
Trang 21WORD XINH
21 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
AM , ANcùng tạo với đường thẳng chứa trục Oxmột góc 45 Tổng các
hoành độ hai điểm M , Ntìm được là
A 1 B 5 C 4 D 2
Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A u v u , = u v v , = 0
B. u v = , 0 u, v cùng phương
C Nếu u, v không cùng phương thì giá của vectơ u v , vuông góc
với mọi mặt phẳng song song với giá của các vectơ u và v
Trang 22Câu 28:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A ( 0;0; 6 − ),
_Bài tập minh họa:
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của mặt cầu có đường kính AB với
Khi đó tâm của mặt cầu là và bán kính
Xác định các yếu tố của một mặt cầu
▣
④
Trang 23A , B ( 4; 2;7 − ) Suy ra AB = 9 và trung điểm của đoạn thẳng AB là I ( 2; 1;5 − )
Vậy mặt cầu đường kính AB có phương trình là ( ) (2 ) (2 )2
A ( )S luôn tiếp xúc với trục Oz B ( )S luôn tiếp xúc với trục Oy
C ( )S luôn tiếp xúc với trục Ox D ( )S luôn đi qua gốc tọa độ O
m
R = + Gọi H là hình chiếu của I trên Ox thì
(1; 0; 0)
H , R = IH mặt cầu ( )S tiếp xúc với Ox
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A ( 2;0;0 ), B ( 0; 2;0 ), C ( 0;0;2 ) Bán kính mặt cầu nội tiếp tứ
Trang 24Dễ thấy O ABC là hình chóp đều, ABC đều cạnh 2 2
Do đó diện tích toàn phần của tứ diện OABC là Stp = 3 SOAB+ SABC = + 6 2 3
V r S
Trang 26Câu 17:Cho mặt cầu ( ) 2 2 2
S x + y + − z x + y mz − + = Khẳng định nào sau đây luôn đúng với mọi số thực m?
A. ( ) S luôn tiếp xúc với trục Ox
B ( ) S luôn đi qua gốc tọa độ O
C. ( ) S luôn tiếp xúc với trục Oz
D ( ) S luôn tiếp xúc với trục Oy
Trang 27Câu 27:Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) S có tâm I (2;1; 2) − và đi qua
điểm A (1; 2;3) Phương trình của mặt cầu là
Câu 28:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I ( 1; 2; 3 − ), M ( 0;1; 5 )
Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua M là
Trang 28Câu 30:Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 1; 2;3 − ) Gọi ( ) S là mặt
cầu chứa Acó tâm I thuộc tia Oxvà bán kính bằng7 Phương trình mặt cầu
Câu 31:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A − ( 3; 2;1 )và B ( 1; 4; 1 − )
Phương trình mặt cầu đường kính ABlà
Trang 29WORD XINH
29 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Câu 34:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình
Câu 37:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu ( ) S có tâm I ( 2;1; 1 − )
, tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ ( Oyz ) Phương trình của mặt cầu ( ) S là
Trang 30Câu 40:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2;3), B (1; 2;5) − Phương
trình của mặt cầu đi qua 2 điểm A, B và có tâm thuộc trục Oy là
Câu 41:Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 1;0; 1 − ), mặt phẳng
( ) P x : + − − = y z 3 0 Mặt cầu ( ) S có tâm Inằm trên mặt phẳng ( ) P , đi qua
điểm Avà gốc tọa độ Osao cho chu vi tam giác OIAbằng 6+ 2 Phương
Câu 42:Trong không gian Oxyz, cho điểm H ( 1; 2; 2 − ) Mặt phẳng ( ) đi
qua Hvà cắt các trục Ox, Oy, Oztại A, B, Csao cho Hlà trực tâm tam
giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm Ovà tiếp xúc với mặt phẳng ( )
dương Biết mặt cầu ( )S cắt 3 mặt phẳng tọa độ (Oxy),(Oxz), (Oyz)theo các
giao tuyến là các đường tròn có bán kính cùng bằng 13và mặt cầu ( )S đi
A a B b C c M (a b c , , đều dương) Gọi H K ,
theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ Otrên các cạnh ACvà
BC Mặt cầu đi qua các điểm O A B H K , , , , có tâm I ( 1;2;0 ) Khi đó mặt
cầu đi qua 5 điểm O A B C M , , , , có phương trình là
Lời giải
Trang 31Câu 47:Trong không gian với hệ toạ độ xét mặt phẳng có phương
thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng và cùng đi
qua Tìm tổng bán kính của hai mặt cầu đó
S x+ + y− + +z = cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn
( ) C Tìm tọa độ tâm Jcủa đường tròn ( ) C
C Gọi ( ) S là mặt cầu có đường tròn lớn cũng là đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 32Câu 50:Trong không gian Oxyz, cho điểm S −( 2;1; 2− )nằm trên mặt cầu
S x +y +z = Từ điểm Skẻ ba dây cung SA SB SC , , với mặt cầu ( )S
có độ dài bằng nhau và đôi một tạo với nhau góc 60 Dây cung ABcó độ dài
trong không gian thỏa mãn đẳng thức MA MB =MC MD =1 Biết rằng ( ) L là
một đường tròn, đường tròn đó có bán kính rbằng bao nhiêu?
Cho mặt phẳng Nếu vectơ khác và có giá vuông góc
với mặt phẳng thì được gọi là vectơ pháp tuyến của
Chú ý Nếu là vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng thì
với cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó
◈-Ghi nhớ ➊
Trang 33WORD XINH
33 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
Hai vectơ không cùng phương là cặp vectơ chỉ phương của
nếu các giá của chúng song song hoặc nằm trên
Chú ý:
Nếu là một vectơ pháp tuyến của thì cũng
là vectơ pháp tuyến của
Nếu là một cặp vectơ chỉ phương của thì
là một vectơ pháp tuyến của
◈-Ghi nhớ ❸
Trang 34 Chú ý: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
Ở đây cắt các trục toạ độ tại các điểm với
Trang 35WORD XINH
35 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3 x + 2 y − 4 z + = 1 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ?
Ⓐ.n =2 ( 3; 2; 4 ) Ⓑ n =3 ( 2; 4;1 − ) Ⓒ n =1 ( 3; 4;1 − ) Ⓓ n =4 ( 3; 2; 4 − )
Lời giải Chọn D
Vectơ n1= ( 2;0; 3 − )có giá vuông góc với mặt phẳng ( ) P vì là một
vectơ pháp tuyến của ( ) P
Trang 36Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A ( 2; 1;3 − ), B ( 4; 0;1 ) và C − ( 10;5;3 ) Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC )?
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt
phẳng ( ) P : x + 2 y − 3 z + = 3 0 Trong các véctơ sau
véc tơ nào là véctơ pháp tuyến của ( ) P ?
C n = ( 1;2;3 ) D n = − ( 1; 2;3 )
Lời giải :
Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )P : 3x+ −y 2z+ =1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
A n =1 (3;1; 2− ) B n =2 (1; 2;1− )
C n = −3 ( 2;1;3) D n =4 (3; 2;1− )
Lời giải :
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
Trang 37WORD XINH
37 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng ( ) P : x + 3 y − 5 z + = 2 0
A n = − − ( 1; 3; 5 ) B n = ( 2; 6; 10 − )
C n = − − − ( 2; 6; 10 ).D n = − − ( 3; 9;15 )
Lời giải :
Câu 6 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,
Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )P : 3x+ −y 2z+ =1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
A n = −3 ( 2;1;3) B n =4 (3; 2;1− )
C n =1 (3;1; 2− ) D n =2 (1; 2;1− )
Lời giải :
Câu 9 Vectơ n = ( 1; 2; 1 − )là một vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng nào dưới đây ?
A. x − 2 y + + = z 1 0.B x + 2 y + + = z 2 0
C. x + 2 y − − = z 2 0.D x + − y 2 z + = 1 0
Lời giải :
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( ) : 2 x + − + = y z 1 0 Vectơ nào sau đây không là
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng?
A n =4 ( 4; 2; 2 − ) B n2 = ( − 2; 1;1 − )
Lời giải :
Trang 38C n =3 ( 2;1;1 ) D n =1 ( 2;1; 1 − )
Câu 12 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) P có phương trình 3 x z − + = 1 0 Véctơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là
A. ( − 3;1;1 ). B ( 3; 1;1 − ). C ( 3; 1;0 − ). D
( 3;0; 1 − )
Lời giải :
Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz , vec tơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( Oyz ) là:
C n ( 1; 0; 0 ) D n ( 0; 1; 0 )
Lời giải :
Câu 14 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng
( ) : 2 x − + y 3 z − = 1 0 Véctơ nào sau đây là véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( )
C n = ( 2;1; 3 − ) D n = − ( 2;1;3 )
Lời giải :
Câu 15 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) P có phương trình 3 x z − + = 1 0 Véctơ pháp tuyến
của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là
A. ( 3;0; 1 − ). B ( 3; 1;1 − ).
C ( 3; 1;0 − ). D ( − 3;1;1 )
Lời giải :
Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( ) P : x − 4 y + 3 z − = 2 0 Một vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng ( ) P là
A n = −4 ( 4;3; 2 − ).B n =1 ( 0; 4;3 − )
C n =2 ( 1; 4;3 ).D n = −3 ( 1; 4; 3 − )
Lời giải :
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
mặt phẳng ( ) P : − + 3 x 2 z − = 1 0 Vectơ n nào sau
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P
Trang 39WORD XINH
39 ◈ - Zalo 0774860155- chia sẻ file word
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( ) P : x − 4 y + 3 z − = 2 0 Một vectơ pháp tuyến của
mặt phẳng ( ) P là ?
A n =2 ( 1; 4;3 ).B n = −3 ( 1; 4; 3 − )
C n = −4 ( 4;3; 2 − ).D n =1 ( 0; 4;3 − )
Lời giải :
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
mặt cầu tâm I ( 1; 2;3 − ), bán kính R =2 có phương
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
cho hai điểm A ( 1;1;0 ), B ( 0; 1; 2 − ) Biết rằng có hai
mặt phẳng cùng đi qua hai điểm A , O và cùng cách
B một khoảng bằng 3 Véctơ nào trong các véctơ
dưới đây là một véctơ pháp tuyến của một trong hai
mặt phẳng đó
A n = ( 1; 1; 5 − − ) B n = ( 1; 1; 1 − − )
C n = ( 1; 1; 3 − − ) D n = ( 1; 1;5 − )
Lời giải :
Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,
cho hai điểm A ( 1;1;0 ), B ( 0; 1; 2 − ) Biết rằng có hai
mặt phẳng cùng đi qua hai điểm A, O và cùng cách
Lời giải :
Trang 40B một khoảng bằng 3 Véctơ nào trong các véctơ
dưới đây là một véctơ pháp tuyến của một trong hai
mặt phẳng đó
A n = ( 1; 1; 1 − − ) B n = ( 1; 1; 3 − − )
C n = ( 1; 1;5 − ) D n = ( 1; 1; 5 − − )
Cách giải:
❶.Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó
Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Hay
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:
❷.Viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và song song với 1 mặt phẳng
Vectơ pháp tuyến của là :
Điểm thuộc mặt phẳng: (hoặc hoặc )
. Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT