1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD40 PT BPT LOGA

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề ㊵ Ⓐ Phương Trình Và Bất Phương Trình Logarit
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Dự Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: dấu lôgarit.. Phương trình lôgarit cơ bản có dạng: dưới dấu lôgarit.. Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:... Tập hợp tất cả các giá trị của m để phư

Trang 1

Phương trình logarit

Định nghĩa:

dấu lôgarit

Phương trình lôgarit cơ bản có dạng:

dưới dấu lôgarit

Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:

Trang 2

ln 5

y 2020 nên có đúng 2020giá trị nguyên của ythỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 3. Có bao nhiêu cặp số x y;  thuộc đoạn 1; 2020 thỏa mãn y là số nguyên và xlnx y e  ?y

Trang 3

y nguyên và y1; 2020 nên y1;2;3; 4;5;6;7 .

Với mỗi giá trị y1;2;3; 4;5;6;7 ta có 1 giá trị x tương ứng thuộc đoạn 1; 2020

.Vậy có 7 cặp số x y;  thỏa mãn

Câu 4. Xét các số thực dương x , y thỏa mãn log16x y  log9xlog12 y Giá trị của biểu thức

t

t

t

x y

t t

2 2

2

x x x

Trang 4

có nghiệm dương duy nhất khi và chỉ khi  2

có nghiệm dương duy nhất

  2

có nghiệm kép dương: x1  x2 0hoặc  2 có hai nghiệm phân biệt, một nghiệm bằng 0, một nghiệm dương: x2  x1 0hoặc  2

có 2 nghiệm phân biệt trái dấu: x1 0 x2

TH1:  2 có nghiệm kép dương x1  x2 0

2

44

m

m b

Trang 5

có 2 nghiệm phân biệt trái dấu: x1 0 x2 ac 0 1.m  0 m 0

Từ bảng biến thiên ta thấy, để  1

có nghiệm dương duy nhất  2 có nghiệm dương duy nhất

40

m m

  Suy ra S m¢|m   ;0  4 

Trang 6

m m m

A 0

55;

có nghiệm thuộc khoảng  2;4  Phương trình  2

có nghiệm thuộckhoảng  1; .

Xét hàm số   22

5 11

Trang 7

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy phương trình  1

có nghiệm thuộc khoảng  2;4

73

, với

x   x x

Trang 8

Câu 10. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mđể tồn tại duy nhất cặp x y; 

thỏa mãn các điêu kiện log 2 2

Hai đường tròn có điếm chung duy nhất khi xảy ra các trường hợp sau:

1.Hai đường tròn tiếp xúc ngoài AB R 1R2  m 2  10 m ( 10 2)2.

2 Hai đường tròn tiếp xúc trong ABR1R2  m 2  10 m ( 10 2)2.

Vậy tổng các giá trị của tham số m( 10 2)2( 10 2)2 24.

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3

2

3

log 3xlog x m  1 0 có đúng 2

nghiệm phân biệt thuộc khoảng  0;1

A

94

m

10

m 

Lời giải

Chọn C

Trang 9

Ta có: 3  

2 2

Câu 12. Cho phương trình log23x log23 x 1 2m 3 0 (m là tham số thực) Tập hợp tất cả các giá

trị của m để phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn

Trang 10

t t m

t t

 

 

   m f t .Xét hàm số   22

5 11

      t  1;1  hàm số nghịch biến trên đoạn 1;1.

Phương trình có nghiệm khi đường thẳng y m có điểm chung với đồ thị hàm số yf t trên đoạn 1;1  1  1 3 7

Trang 11

x y

  

Với x1,y 2 log m  1 1 m 5 log 52   m 0

Thử m0 lại thấy thỏa mãn.

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình log3x2a log3x3   a 1 0 có nghiệm

duy nhất

A Không tồn tại B a  1 C a 1 D a 1

Lời giải Chọn B

00

13

x x

x x

Trang 12

Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình lnm2sinxlnm3sinxsinx

có nghiệm thực?

Lời giải

Chọn C

Đặt sin x u với u  1;1.

Khi đó phương trình ban đầu có dạng lnm 2u lnm3uu  1

Trang 13

Nhận thấy để phương trình có nghiệm thì m e 3;1 3 m m 0;1;2;3

luôn nghịch biến trên 1;1.

Phương trình có nghiệm thực khi và chỉ khi g 1  m g 1     e 3 m 1e 3.

Mà m  ¢ nên m0;1; 2;3 .

Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số mthỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 18. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình logm2x2  x 3 log 3mx2x

với m là tham số

thực dương khác 1, biết x là một nghiệm của bất phương trình đã cho.1

S     S   1;0 1;3

Trang 14

Do x là nghiệm nên ta có log 6 log 21 mm    0 m 1

Bất phương trình tương đương với

x x

Câu 19. Cho bất phương trình log10xlog2 x 3 mlog100x với m là tham số thực Có bao nhiêu

giá trị của m nguyên dương để bất phương trình có nghiệm thuộc 1; ?

Trang 15

Vậy có 1 giá trị nguyên dương thõa mãn.

Câu 20. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log0,02log 32 x1  log0,02m

có nghiệm với mọi x  ;0.

Ta có: log0,02log 32 x1  log0,02mlog 32 x 1 m

Xét hàm số f x  log 32 x1 ,    x  ;0

có ( ) 33 ln 31 ln 2 0,  ;0

x x

Bảng biến thiên f x 

Khi đó với yêu cầu bài toán thì m1.

Câu 21. Tìm m để bất phương trình log 222 x2(m1)log2x 2 0có nghiệm x( 2;).

Trang 16

log 2x2 m1 log x 2 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng  2; 

Trang 17

Cách 1: Yêu cầu bài toán tương đương tìm m để bpt (2) có nghiệm thuộc

1

;2

đều thỏa mãn

với mọi x  ¡ Điều kiện là  

Trang 18

Bất phương trình đã cho tương đương  2   2 

log 7 x 2x2 log x 6x 5 m

2 2

m m

Mà m  ¢   m  12, 11, 10, 21, 22, 23   Vậy có 36 giá trị m cần tìm.

Câu 25. Cho bất phương trình

trình trên có nghiệm duy nhất thuộc khoảng nào sau đây?

Vế trái của  2

là một hàm số liên tục theo biến t trên nửa khoảng 0;  .Điều kiện cần để  2

có nghiệm duy nhất là phương trình

Trang 19

Thử lại với

23

Kết hợp với u suy ra 3 u 3 x22x10 3   x 1.

Vậy giá trị a thỏa mãn bài toán là 2  0;1

Trang 20

Vậy m có thể nhận được các giá trị 2,3, 4,5, 6, 7,8.

Câu 27. Cho x , y , z là ba số thực dương lập thành cấp số nhân; loga x , log a y

, log3a z

lập thành

cấp số cộng, với a là số thực dương khác 1 Giá trị của

9x y 3z p

Trang 21

Đặt log9 plog12qlog16p q  t, lúc đó p , 129t qtp q 16t.

t

p q

t

t

t

x y

t/m2

x y

x xy y

x y

.2

Trang 22

t

t

t

x y

a a a

x y

3

23

5 22

Trang 23

Lời giải

Chọn A

Đặt log2x3log6 y3logx y 3t

8610

t t t

x y

Câu 35. Phương trình log 5 22  x  2 x

có hai nghiệm x x x1, 2 1x2 Số các giá trị nguyên trong khoảng x x1; 2

Trang 24

    .

Suy ra số giá trị nguyên trong khoảng  0;2

là 1

Câu 36. Phương trình log 5.22 x 4 2x

có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

x x

    .Vậy phương trình đã cho có một nghiệm nguyên dương x2 .

Câu 37. Gọi a là một nghiệm của phương trình 4.22logx6logx18.32logx0 Khẳng định nào sau đây

đúng khi đánh giá về a ?

Trang 26

x là số nguyên dương x {1;2;3}.

Vậy có 3 giá trị x thỏa mãn

Câu 40. Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; 

Suy ra hàm số f t  liên tục và đồng biến trên ¡

Do đó  *  f 2y 1 f log3x1  2y 1 log3x1  x 32y1 1

Vì 0 x 2020 nên 0 3 2y 1 1 2020 3

log 2021 11

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:45

w