1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD7 NHAN DANG DO THI HAM SO

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 846,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốnphương án , , ,A B C D dưới đây.. Câu 2: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số

Trang 1

 HÀM SỐ BẬC BA:

Ghi nhớ ①

Định nghĩa:

Tập xác định:

Đạo hàm: ,

 : Hàm số có 2 cực trị

 : Hàm số luôn tăng hoặc luôn giảm trên

Đạo hàm cấp 2:, ; là hoành độ điểm uốn, đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Giới hạn: Nếu thì: ;Nếu thì:

Bảng biến thiên và đồ thị:

  có 2 nghiệm phânbiệt

  có nghiệm kép

Ghi nhớ ②

Một số tính chất của hàm số bậc ba

Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi:

Hàm số luôn đồng biến trên

Hàm số luôn nghịch biến trên

 HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG :

Chuyên đề

CẦN NẮM

Trang 2

 Nếu thì y có 3 cực trị

Đạo hàm cấp 2:

 Nếu thì đồ thị không có điểm uốn

 Nếu thì đồ thị có 2 điểm uốn và 3 điểm cực trị

Biến thiên và đồ thị:

. có 3 nghiệm

phân biệt nếu

có đúng 1

nghiệm nếu

Ghi nhớ ②

Một số tính chất của hàm số trùng phương

① Hàm số có 1 cực trị ; Nếu : cực tiểu và : cực đại

② Hàm số có 3 cực trị ; Nếu : cực đại, cực tiểu và : cực đại, cực tiểu

 HÀM SỐ NHẤT BIẾN:

Ghi nhớ ①

TXĐ:

Đạo hàm: Đặt , ta có:

 Nếu thì hàm số tăng trên từng khoảng xác định

 Nếu thì hàm số giảm trên từng khoảng xác định

Các đường tiệm cận : là tiệm cận đứng và là tiệm cận ngang

Đồ thị của hàm số nhất biến có tâm đối xứng , là giao điểm của 2 đường tiệm cận

Biến thiên và đồ thị:

.: Hàm số tăng

trên từng

khoảng xác định

.: Hàm số giảm

trên từng

khoảng xác định

Trang 3

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y   x2 x 1 B y   x3 3x 1 C y x  4 x2 1 D y x  3 3x 1

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị : lim

  

và đây là đồ thị hàm bậc ba nên ta chọn phương án y x  3 3x 1.

Câu 2: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

A

1

x y x

1

x y x

1

x y x

2 1 y

1

x x

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị suy ra tiệm cận đứng x  loại C, D1

Đồ thị hàm số giao với trục hoành có hoành độ dương suy ra chọn B

LUYỆN

Trang 4

Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A y  x3 x21 B yx4 x21 C yx3x21 D y  x4 x21

Lời giải Chọn B

Đây là hình dáng của đồ thị hàm bậc bốn trùng phương có hệ số  0a .

Câu 4: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm

số nào?

A y x 42x21 B y  x4 2x21

C y  x3 3x21. D y x 33x23

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án B và

Trang 5

C Mặt khác dựa vào đồ thị ta có lim  

nên hệ số của x dương3

nên ta chọn đáp án y x33x23.

Câu 5: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A y x  3 3x 2 B y x  4 x2 1 C. y x  4 x2 1

D y   x3 3x 2

Lời giải Chọn A

Đồ thị hình vẽ là đồ thị hàm số bậc ba có hệ số a nên chỉ có hàm số 0 y x   thỏa 3 3x 2 mãn điều kiện trên

Câu 6: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A y  x4 2x22 B y x 42x22 C y x 3 3x22 D y  x3 3x22

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm trùng phương có 3 cực trị và có a0

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây

Trang 6

A y x 43x21. B y x 3 3x21. C y  x3 3x21. D y  x4 3x21.

Lời giải Chọn D

Vì đồ thị có dạng hình chữ M nên đây là hàm trùng phương Do đó loại B và

C.

Vì lim 

x nên loại A.

Câu 8: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 4 2x2 1 B y  x4 2x2 1 C y x   3 x2 1 D y    x3 x2 1

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị ta thấy hàm số đã cho là hàm số dạng y ax 4bx2 với c a nên chọn đáp án A0

Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x y

O

A y    x4 x2 1 B y x 43x2 1 C y    x3 3x 1 D y x   3 3x 1

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số bậc ba nên loại A và

B.

Đồ thi hàm số bậc ba có hệ số a nên D đúng.0

Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 7

A y x 3 3x2 2 B y x 4  x2 2 C y    x4 x2 2 D y  x3 3x2 2

Lời giải Chọn D

Dựa trên hình dáng đồ thị, ta loại các đáp án B và

D Mặt khác từ đồ thị, ta thấy xlim y

  

nên loại đáp án A.

Câu 11: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y

1 1 1

 1

A

1

x y

1 1

x y

x . C y x  4 x2 1. D y x  3 3x 1.

Lời giải Chọn B

Tập xác định: D ¡ \ 1 

Ta có:  2

2 0 1

y

x ,  x 1.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;.

1 lim lim

1

x y

x 1 y 1 là đường tiệm cận ngang.

1 lim lim x

y

Trang 8

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số

1 1

x y

Câu 12: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên?

A y x 3 3x2 3 B y  x3 3x2 3

C y x 42x2 3 D y  x4 2x2 3

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên loại C và

D.

Khi x  thì y  nên hệ số a Vậy chọn0 A.

Câu 13: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên

y

x O

A y=- x4+2x2+ 1 B y=- x3+ + 3x 1

C y= -x3 3x+ 1 D y= -x4 2x2+ 1

Lời giải Chọn B

Trong bốn hàm số đã cho thì chỉ có hàm số y=- x3+ + có dạng đồ thị như đường cong 3x 1 trong hình

Câu 14: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

Trang 9

A y x 3 3x2 2 B y x 4 2x2 2

C y  x3 3x2  2 D y  x4 2x2 2

Lời giải Chọn B

Quan sát đò thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số yax4bx2c a 0 Vậy chọn

B.

Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong dưới đây?

A y  x4 2x2. B y x 4 2x2. C y x 3 3x2. D y  x3 3x2.

Lời giải Chọn A

Từ hình dạng của đồ thị các phương án C và D loại.

Nhận thấyxlim ( )f x

suy ra hệ số của x âm nên phương án A được chọn.4

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 10

Lời giải Chọn A

Dựa vào dáng điệu đồ thị, ta nhận thấy đây là đồ thị hàm số bậc 3 có hệ số a0.

Câu 17: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ?

A y x 3 3x2 1 B y  x3 3x2 1 C y  x4 2x2 1 D y x 4 2x2 1

Lời giải Chọn C

Đồ thị trong hình vẽ của hàm bậc bốn, có hệ số a 0

Câu 18: Đồ thị hàm số nào có dạng như đường cong trong hình bên?

Lời giải

Chọn A

Từ hình dáng đồ thị ta thấy đó là đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương, có hệ số a 0

Câu 19: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong như hình bên

Trang 11

A y=- x4+2x2. B y= -x3 3x2. C y= -x4 2x2. D y=- x3+3x2.

Lời giải Chọn C

Quan sát đồ thị thị ta thấy đây là hàm trùng phương có a0

Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y x 4 2x2 1 B y  x3 3x2 1 C y x 3 3x2 1 D y  x4 2x2 1

Lời giải Chọn A

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số bậc 4 có hệ số a  chọn0 A.

Câu 21: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đường cong như trong hình vẽ

Trang 12

Chọn B

Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số ta nhận thấy đó là đồ thị hàm số bậc 3 và có hệ số

Câu 22: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y  x4 2x21. B y x 4 2x21. C y x 3 3x21. D y  x3 3x21.

Lời giải Chọn D

Quan sát đồ thị hàm số ta có đây là đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a nên Chọn D được 0 chọn

Câu 23: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong vẽ bên

A y x 3  3x 1 B y x 42x2 1 C y  x4 2x2 1 D y    x3 3x 1

Lời giải

Chọn A

Đường cong đã cho là đồ thị của hàm số bậc 3 có dạng y ax 3bx2 cx d a( 0).

Suy ra Chọn A hoặcD được chọn

Từ đồ thị ta có

x

    

Chọn A được chọn

Câu 24: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 13

A y x 4 2x2. B y  x3 3x. C y x 3 3x. D y  x4 2x2.

Lời giải Chọn C

+) Đồ thị trên là đồ thị hàm số bậc 3 nên Chọn C, D bị loại

+) Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nên loại Chọn C vì hàm số y  x3 3xkhông có điểm cực trị

Câu 25: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y  x4 2x2 1 B y x 4 2x2 1 C y x 3 3x2 1 D y  x3 3x2 1

Lời giải Chọn B

Hình vẽ bên là dạng của đồ thị hàm trùng phương có hệ số a nên ta chọn 0 y x 4 2x21.

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w