Giáo án giải tích 12 cơ bản Hoạt động của giáo viên Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải ?1: Điều kiện xác định hàm số... Giáo viên: Dương Minh Tiến Hoạt động của học sinh Trao đổi hoạt [r]
Trang 1ÔN THI HÀM LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARIT
Số tiết: 7
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Học sinh cần nắm vững
- Các tính chất của lũy thừa, các quy tắc tính lôgarit, lý thuyết về hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm lôgarit
- Lý thuyết phương trình (bất phương trình) mũ và lôgarit
2 Về kỹ năng:
- Biết áp dụng các tính chất của hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm lôgarit Biết cách tìm tập xác định của các hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
- Biết cách giải một số phương trình, bất phương trình lôgarit và phương trình mũ đơn giản
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống
- Có thái độ hứng thú, tích cực trong việc tiếp nhận và khắc sâu kiến thức
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và các slide hệ thống kiến thức trọng tâm, phiếu học tập,
2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước ở nhà dựa vào đề cương ôn thi
III.Tiến trình bài dạy:
?1: Các tính chất của hàm lũy thừa, hàm mũ, hàm lôgarit.
?2: Cách giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit cơ bản.
?3: Các cách giải phương trình (BPT) mũ và lôgarit đơn giản (quy về cơ bản, đưa về cùng cơ số
và đặt ẩn phụ)
2.Bài mới:
10 phút Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức A loga a a a2.34 .5 4 ;
a
5 5 5 5
5 5
B
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
4
a
4
a
?3: Sử dụng công thức a tính 5 5 5 55 5?
5
log log 5 ?
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: 2 3 5 4 17360
4
a
Suy ra: 2 3 5 4 17360
4
60
a
Lại có: 1 4
5 5 5 55 5 5 Suy ra: 5 5 5 5
5
1
625
log log 5 4
2
log 16 2log 125 5log ln
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Đưa về dạng loga a tính ,
2 log 16 log 1255
?2: Tính ( )9
3
log ln e
?3: Tính giá trị biểu thức P.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: log 162 =4 và log 1255 =3
( )9
log lne =log 9=2
Trang 2Giáo án giải tích 12 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
log 5 log 7
25 49
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Sử dụng công thức aloga tính 251log 56 , và
8
1
log 7
49
log 5 log 7
Trao đổi hoạt động nhóm
log 5 log 6 2log 6 log 36
Tương tự: 1 8
log 7
10 phút Hoạt động 4: Tính giá trị biểu thức 2 3 1.
2 1
A
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
0, 25
1 125
?3: Dùng công thức a b a b tính 3 1
3 1 4
81
?4: Tính giá trị của biểu thức A.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: 3 3
0, 25 1 4 8 Lại có: 2 3.2
Tương tự: 3 1 3 1
3 1 4
Vậy: A 2718
3
M
a a a
-+
=
+
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Sử dụng a a . tính a43(a-13 +a23) và
3
4( 4 4)
a a +a
-?2: Tính giá trị của M
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: a43(a-13+a23)= +a a2
và a14(a34 +a-14)= +a 1
10 phút Hoạt động 6: CMR với 1 x 2 ta luôn có : 4 4 2 .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Hãy xét dấu của 2 nhị thức: x 6; x 3 trên
khoảng (-1;2)
6 ?
3 ?
x
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: 6 0 , 1; 2
3 0
x
x x
2
10 phút Hoạt động 7: Cho log 725 và log 52 Tính 3 5 theo và
49 log 8
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Biến đổi log 725 về logarit cơ số 5
?2: Dùng công thức logarit của một thương hãy
tính log3 549
8
?3: Biến đổi log 493 5 về logarit cơ số 5, và
về logarit cơ số 2
3 5
log 8
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: log 725 12log 75 2 log 75 Lại có: log3 549 log 49 log 83 5 3 5
log 49 6log 735 5 ; 35 5
2
9 log 8 9log 2
log 5
2
49
?1: Các phép toán về lũy thừa, về lôgarit.
?2: n a n ? khi n là số chẳn, khi n là số lẻ
* Hướng dẫn bài tập về nhà: Thực hiện các phép tính: 7 6 2 5
- Xem lại công thức nghiệm của phương trình, bất phương trình mũ (logarit) cơ bản
- Xem lại các phương pháp giải phương trình, bất phương trình mũ (logarit) đơn giản
4 log 3
1
x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Điều kiện của PT.
?2: Nhận dạng phương trình.
?3: Giải phương trình (*) ở trên.
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Điều kiện:x > 0
Đây là pt mũ quy về cơ bản
Ta có:
* 4 log xlog 3
3 log x 2
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
5 phút Hoạt động 9: Giải phương trình: 112 1x 12.11x 1 0 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Tìm đặc trưng của phương trình là gì.
?2: Dùng phương pháp gì để giải pt này.
?3: Giải phương trình112x 112.11x 1 0 (*)
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Vế trái phụ thuộc vào hàm số mũ 11x
Đặt ẩn phụ
Ta có: (*)11.112x12.11x 1 0 Đặt t11x t0
Ta được pt: 2 1
11
t
t
Với t 1 11x 1 x log 1 011 Với t 11111x 111 x 1 Vậy pt cho có hai nghiệm là x1 0 ; x2 1
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
5 phút Hoạt động 10: Giải phương trình: 16x36.4x1 8 0 * .
(nhận) (nhận)
Trang 4Giáo án giải tích 12 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Đặc trưng của phương trình là gì.
?2: Dùng phương pháp gì để giải pt này.
?3: Giải phương trình16x-36.4x-1+ =8 0 (*)
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Vế trái phụ thuộc vào hàm số mũ 4x
Đặt ẩn phụ
Ta có: (*)Û42x-9.4x+ =8 0
Đặt t4x t0
Ta được PT: 2 1
8
t
t
Với t 1 4x 1 x 0 Với t 8 4x 8 x log 84 32 Vậy pt cho có hai nghiệm là x1 0 ; x2 32
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
9x 28.3x 9 0 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Biến đổi 9x1 theo 3x
?2: Đặc trưng của phương trình là gì?
?3: Dùng phương pháp gì để giải pt này.
?4: Giải phương trình9x12 28.3x 9 0 (*)
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: 9x12 3.32x
Vế trái phụ thuộc vào hàm số mũ 3x
Đặt ẩn phụ
Khi đó: (*)3.32x28.3x 9 0
Đặt t3x t0
Ta được PT: 2 9
3
t
t
Với t 9 3x 9 x 2 Với t 133x 13 x 1 Vậy pt cho có hai nghiệm là x1 2 ; x2 1
Lắng nghe để khắc phục sai sót
9x 28.3x 9 0 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
3 3 2
x x
8x
?2: Đặc trưng của phương trình là gì.
?3: Dùng phương pháp gì để giải pt này.
?4: Giải phương trình9x12 28.3x 9 0 (*)
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có:
3 3 1
x
Vế trái phụ thuộc vào hàm số mũ 81x
Đặt ẩn phụ
Lại có: (*)82x 8.81x 12 0
Ta được PT: 2 6
8 12 0
2
t
t
Với t 6 81x 6 1xlog 68 x log 86
(nhận) (nhận)
(nhận) (nhận)
(nhận) (nhận)
Trang 5Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Với t 2 81x 2 1xlog 28 x 3 Vậy pt cho có 2 nghiệm là x1 log 8 ;6 x2 3
Lắng nghe để khắc phục sai sót
10 phút Hoạt động 13: Giải phương trình: 12 6 x 4.3x 3.2x * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Biến đổi pt đã cho về dạng tích.
+ Đưa các yếu tố có cùng tính chất về
cùng vế
+ Phân tích chứa thừa số (3 3 )- x
?2: Giải phương trình dạng tích A.B = 0.
u x
a
a b u x b
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: ( )* Û -12 4.3x=3.2x-6x
12 4.3 3.2 6 4(3 3 ) 2 (3 3 )
(3 3 )(4 2 ) 0
Khi đó: (3 3 )(4 2 ) 0 3 3 0
x
x
é - = ê
êë
2
x x
x x
Ûêêë = Ûê =ë
Lắng nghe để khắc phục sai sót
3
log (x 2) log (x2) log 5 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định điều kiện của phương trình.
?2: Biến đổi pt đưa về cùng cơ số.
?3: Sử dụng công thức lôgarit của thương biến
đổi
?4: Giải pt lôgarit dạng loga u x loga v x
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Có thể chuyển log (3 x2) vế vế phải Khi đó vế
phải có dạng tổng của hai logarit cơ số 3
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: * log (3 x 2) log (3 x2) log 5 3
log3 2 log 53
2
x x
2 5 2 5 2 3
2
x
Lắng nghe để khắc phục sai sót
Ghi nhớ để rút kinh nghiệm sau này lựa chọn cách giải đơn giản hơn
10 phút Hoạt động 15: Giải phương trình: log2 x 3 log2 3x 7 2 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định điều kiện của phương trình.
?2: Biến đổi pt đưa về cùng cơ số và sử dụng
công thức lôgarit của tích biến đổi
?3: Giải pt lôgarit dạng loga u x b
Giáo viên nhận xét và sửa chữa
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: * log 2 x 3 3 x 7 2
x3 3 x7 4 x3 3 x716 5
1 3
x x
Lắng nghe để khắc phục sai sót
log xlog 7.log x2 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
(nhận) (loại)
(nhận)
Trang 6Giáo án giải tích 12 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến ?2: Biến đổi pt đưa về cùng cơ số
?3: Giải pt lôgarit trên bằng phương pháp đặt ẩn
phụ
có thể giải bằng cách bấm máy trực tiếp với
nghiệm là loga x
Giáo viên nhận xét và sửa chữa
Ta có: 2
* log xlog x 2 Đặt tlog2x
Ta được PT: 2 1
2 0
2
t
t
Với t 1 log2x 1 x 12
Với t 2 log2x 2 x 4
Vậy pt cho có hai nghiệm là x14 ; x2 12
Lắng nghe để khắc phục sai sót
?1: Công thức nghiệm của phương trình mũ (logarit) cơ bản.
?2: Các phương pháp giải phương trình mũ (logarit) đơn giản.
* Hướng dẫn bài tập về nhà: Giải các phương trình sau
a) 22x 13.2x 2 0 b) 5 7 1 c)
2
2 5 , x 5 x 3 x23 x117 3 x1
2
log x12log x 3 0
- Xem lại công thức nghiệm của phương trình, bất phương trình mũ (logarit) cơ bản
- Xem lại các phương pháp giải phương trình, bất phương trình mũ (logarit) đơn giản
5 phút Hoạt động 17: Giải bất phương trình: 1 2 4 6 1 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Nhận dạng bpt.
?2: Giải bpt dạng a u x b
?3: Xét dấu tam thức và kết luận nghiệm.
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có: 2
1 1
* x 4x 6 log 27 x24x 6 3 x24x 3 0 1 x 3
Lắng nghe để khắc phục sai sót
10 phút Hoạt động 18: Giải bất phương trình: 22x29.2x 2 0 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Đặc trưng của phương trình là gì.
?2: Dùng phương pháp gì để giải phương
trình này
?3: Biến đổi và giải bpt.
+ Nhớ đặt điều kiện cho ẩn phụ
+ Xét dấu tam thức và kết luận nghiệm
theo ẩn phụ
+ Tìm nghiệm theo ẩn x ( quan tâm đến cơ
số a và so sánh với số 1 )
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Vế trái phụ thuộc vào hàm số mũ 2x
Đặt ẩn phụ
Ta có: (*)4.22x9.2x 2 0
Đặt t2x t0
4
2
t
t
0 2 14 2
1
x
x
x x
Suy ra
Lắng nghe để khắc phục sai sót
10 phút Hoạt động 19: Giải bất phương trình: 9x4.3x133 0 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7?1: Đặc trưng của phương trình là gì.
?2: Dùng phương pháp gì để giải phương
trình này
?3: Biến đổi và giải bpt.
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Vế trái phụ thuộc vào hàm số mũ 3x
Đặt ẩn phụ
Ta có: (*)4.22x9.2x 2 0
Đặt t3x t0
Ta được BPT: t212t27 0 3 t 9
S uy ra 3 3 x 9 1 x 2
Lắng nghe để khắc phục sai sót
5 phút Hoạt động 20: Giải bất phương trình: 3 .
2 log 1 *
2
x x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Nhận dạng bpt.
?2: Giải bpt dạng loga u x b
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Đây là bpt lôgarit quy về cơ bản
Ta có: * 2 3
2
x x
2
x
Lắng nghe để khắc phục sai sót
5 phút Hoạt động 21: Giải bất phương trình: log3 1 1 1 * .
2
x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Nhận dạng bpt.
?2: Giải bpt dạng loga u x b
Lưu ý: loga u x b 0 u x b a 1
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Đây là bpt lôgarit quy về cơ bản
Ta có: * 0 1 1 3
2
x
2
x x Lắng nghe để khắc phục sai sót
1
log 3x 7 log 4 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Nhận dạng bpt.
?2: Biến đổi và giải bpt dạng loga u x b
Lưu ý: a u x b u x a b a 1
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Đây là bpt lôgarit quy về cơ bản
2
* log 3x 7 4 3x 7 16 3x21 9 x2 1 2 1 x 1
Lắng nghe để khắc phục sai sót
10 phút Hoạt động 23: Giải bất phương trình: 1 5 1 .
log xlog x2 log 3 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định điều kiện bpt.
?2: Biến đổi bpt về cùng cơ số.
?3: Sử dụng công thức lôgarit của tích biến đổi
đưa về dạng loga u x loga v x
?4: Giải bpt và so sánh với điều kiện kết luận
nghiệm
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Điều kiện x > 2
Ta có: ( )* Û -log5x-log5(x- <-2) log 35
Ûlog5x+log5(x- >2) log 35
Ûlog (5 x2-2 )x >log 35 Û - >x2 2x 3
3
x x
é <-ê
Û ê >ë
Vậy: nghiệm của bpt cho là: x > 3
Lắng nghe để khắc phục sai sót
Trang 8Giáo án giải tích 12 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
10 phút Hoạt động 24: Giải bất phương trình: 2log (2 x 1) log (2 x2) 2 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định điều kiện bpt.
?2: Biến đổi bpt về cùng cơ số.
?3: Sử dụng công thức lôgarit của tích biến đổi
đưa về dạng loga u x b
?4: Giải bpt, so sánh với đk kết luận nghiệm.
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Điều kiện x > 2
Ta có: ( )* Ûlog (2 x- +1) log (2 x- £2) 1
2
0 x 3
Vậy: nghiệm của bpt cho là: 2 x 3
Lắng nghe để khắc phục sai sót
10 phút Hoạt động 25: Giải bất phương trình: log2 xlog10x 1 0 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Xác định điều kiện bpt.
?2: Biến đổi bpt về bpt bậc 2 đối với lôgarit.
?3: Dùng phương pháp gì để giải bpt này.
?4: Giải bpt tìm nghiệm.
?5: So sánh với đk kết luận nghiệm.
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Điều kiện x > 0
Ta có: ( )* Ûlog2 x+logx+ <1 1
Đặt ẩn phụ.
Đặt tlogx Ta được bpt: t2 t 0 1 t 0
S uy ra 1 logx 0 110 x 1
Vậy: nghiệm của bpt cho là: 1 10 x 1
Lắng nghe để khắc phục sai sót
?1: Công thức nghiệm của bất phương trình mũ (logarit) cơ bản.
?2: Các phương pháp giải bất phương trình mũ (logarit) đơn giản.
* Hướng dẫn bài tập về nhà: Giải các bất phương trình sau
a) 1 1 3 b)
1
log x 16 2
c) 2 d)
2 3
5 2
x
Điều kiện xác định của các hàm số thường gặp:
( ) ( )
P x y
Q x
( )
y P x
( ) ( )
P x y
Q x
(Với hoặc nguyên âm)
( )
(Với không nguyên)
( )
loga ( )
( )
P x
20 phút Hoạt động 26: Tìm tập xác định của các hàm số sau.
a) 2 4 b) c)
1
x y
4
y
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: Điều kiện xác định hàm số.
?2: Xét dấu và kết luận nghiệm của bpt.
?3: Kết luận tập xác định.
?4: Điều kiện xác định hàm số.
?5: Xét dấu và kết luận nghiệm của bpt.
?6: Kết luận tập xác định.
?7: Điều kiện xác định hàm số.
?8: Xét dấu và kết luận nghiệm của bpt.
?9: Kết luận tập xác định.
Trao đổi hoạt động nhóm
8
x x
3
x
x
Vậy: D ( ; 1)3 ;
b) ĐK:
2
x
4
1
x
x
Vậy: D ( ; 4] 1 ; c) Điều kiện: 4x 16x 2 0
2
x x x x
Vậy: D ; 21
?1: Công thức nghiệm của phương trình, bất phương trình mũ (logarit) cơ bản.
?2: Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình mũ (logarit) đơn giản.
?3: Điều kiện xác định của các hàm số thường gặp.
* Hướng dẫn bài tập về nhà: Giải các bất phương trình sau
1 Giải các phương trình sau: a) 32 57 0, 25.128 173 b)
10
5 10
x x
2 Giải các bất phương trình sau: a) b)
2 2
log ( 1)
1
1 2
x
2
log x9log xlog 256
3 Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) 2 4 1 b)
log 3
27
x x
1 log
4 Cho biết 4x4x 23 Hãy tính 2x 2 x
Rút kinh nghiệm:
Tân châu, ngày …… tháng …… năm 201….
Tổ trưởng
Huỳnh Thị Kim Quyên