1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy thêm toán 7 HK1 c2 b7 TN DO THI HAM SO TOAN THCS VN(1)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số y4xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ.. Hãy xác định công thức của hàm số trên?. Hãy xác định công thức của hàm số trên: A.. Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng

Trang 1

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax (a 0)

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đồ thị hàm số yf x( ),

+ là tập hợp tất cả các điểm biểu cặp giá trị tương ứng ( ; )x y trên mặt phẳng tọa độ

+ Một điểm M thuộc đồ thị H của hàm số yf x( )thì có tọa độ thỏa mãn yf x( )và ngược lại

+ Đồ thị hàm số y ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Ví dụ : Đồ thị hàm số y 2xlà đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(1; 2)

2 Các dạng toán thường gặp

Dạng 1: Vẽ và nhận dạng đồ thị hàm số y ax (a 0)

Dạng 2 : Xét xem một điểm có thuộc đồ thị hàm số cho trước hay không?

Dạng 3: Xác định hệ số acủa hàm số y ax (a 0) biết đồ thị của nó đi qua điểm M x( ; y )0 0

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là … đi qua gốc tọa độ Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm là?

A Một đường thẳng B Đi qua gốc tọa độ

C Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

Câu 2. Điểm thuộc đồ thị hàm số y 2x là?

A.M( 2; 2)  B.N(1; 4) C P( 1; 2)  D.Q( 1; 2)

Câu 3. Đồ thị hàm số y 5xkhông đi qua điểm ?

A.M(1;5) B.N( 2;10) C P( 1;5) D.Q(2; 10)

Câu 4. Điểm B ( 2;6) không thuộc đồ thị hàm số ?

A.y3x B.y x 8 C y 4 x D.y x 2

Câu 5. Điểm M ( 1;3)không thuộc đồ thị hàm số ?

A.y3x B.y x 4 C y 2 x D.y2x3

Câu 6. Đồ thị hàm số y2,5xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?

A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III);(IV)

Câu 7. Đồ thị hàm số y4xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?

A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III) : (IV)

Trang 2

Câu 8. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OB trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?

A.

1 2

1

2

Câu 9. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OM trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?

5

2

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OD với D(1, 2; 6)

Hãy xác định công thức của hàm số trên ?

A.

1 5

y x

Câu 11:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y ax a ( 0) là đường thẳng OA với A( 1; 3)  Hãy

xác định công thức của hàm số trên:

A.

1 3

yx

Câu 12 Trong các điểm M1; 3 ;  N1;2 ; P3; 3 ;  Q2; 1 ;  H1; 3 

có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ tư ?

Câu 13 Cho hình vẽ sau Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1 2

yx

D.y2x Câu 14 Đồ thị hàm số y2,5x là đường thẳng OB với O(0;0) và điểm

A.B  ( 2; 5) B.B(5; 2) C B(2; 5) D.B(4;10)

Câu 15 Đồ thị hàm số

1 5

yx

là đường thẳng OA với O(0;0) và điểm

A.A(1;5) B.A  ( 1; 5) C A(5;1) D.A ( 5;1)

Câu 16 Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng nào trong hình vẽ sau:

Trang 3

A.Đường thẳng d B.Đường thẳng 'd C Trục Ox D.Đáp án khác

Câu 17 Cho hàm số

2 3

m

y  x

Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 3;5)

Câu 18 Cho hàm số y(2m1)x Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1;1)

Câu 19 Cho 3 điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P Chọn câu đúng

A.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P đều nằm trên trục hoành

B.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P đều nằm trên trục tung

C.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P không thẳng hàng

D.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P thẳng hàng

Câu 20 Cho 3 điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  Chọn câu đúng

A.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  đều nằm trên trục hoành

B.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  đều nằm trên trục tung

C.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  không thẳng hàng

D.Ba điểm A( 1;4); (2; 8); (1,5; 6) BC  thẳng hàng

Câu 21 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm

1

A 3;

9

  Tính hệ số a?

A.

1

3

a 

B.

1 27

a

C a 3 D.a 27

Câu 22 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm A 5; 2  

Tính hệ số a?

A.

1

3

a 

B.

2 5

a

C

5 2

a 

D.

5 2

a

Trang 4

Câu 23 Đồ thị hàm số y3x1 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm

C là 1?

Câu 24 Đồ thị hàm số y7x 2 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm

C là 12?

A.C ( 2;12) B.C(1;12) C C(2;12) D.C(12; 86)

Câu 25 Đồ thị hàm số y12x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm

A là

1 2

?

A.

;

24 2

A  

1

;6 2

A 

1

; 24 2

A 

1

; 6 2

A  

Câu 26 Đồ thị hàm số y6x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm A

là 2?

A.A12; 2

B.

1 2;

3

A 

  C A2;0

D.A2;12

Câu 27 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Hãy tính f( 2); (1) f

A. f( 2) 1; (1) 2  fB. f( 2) 1; (1)f 2

C f( 2) 1; (1) 2fD. f( 2) 1; (1)  f 2

Câu 28 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Trang 5

Tìm x sao cho f x   0

Câu 29. Cho hàm số

 

1

2 2

x khi x

y f x

x khi x

Tính f  3 ; f  0 ; f  2 ; f  2

A.  3 1;  0 7;  2 1;  2 5

2

B. f  3 10; f  0 7; f  2 9; f 2 5

C

2

D.  3 1;  0 7;  2 1;  2 9

2

.

Trang 6

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax (a 0)

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

A D A D D C B B B D D D B C C

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

A B B D D B B C A B D A D C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là … đi qua gốc tọa độ Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm là?

A.Một đường thẳng B.Đi qua gốc tọa độ

C Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D.Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

Lời giải Chọn A

Câu 2. Điểm thuộc đồ thị hàm số y 2x là?

A.M( 2; 2)  B.N(1;4) C P( 1; 2)  D.Q( 1; 2)

Lời giải Chọn D

Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số ta thấy chỉ có điểm Q( 1; 2) thỏa mãn vì

2 ( 2).( 1)  

Câu 3. Đồ thị hàm số y 5x không đi qua điểm ?

A.M(1;5) B.N( 2;10) C P( 1;5) D.Q(2; 10)

Lời giải Chọn A

Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số ta thấy chỉ có điểm M(1;5) không thỏa mãn vì

5 ( 5).1 

Câu 4. Điểm B ( 2;6)không thuộc đồ thị hàm số ?

A.y3x B.y x 8 C y 4 x D.y x 2

Lời giải Chọn D

Trang 7

Thay tọa độ điểm vào các công thức hàm số ta thấy

2

6 ( 2) 

Câu 5. Điểm M ( 1;3)không thuộc đồ thị hàm số ?

A.y3x B.y x 4 C y 2 x D.y2x3

Lời giải Chọn D

Thay tọa độ điểm vào các công thức hàm số ta thấy 3 2.( 1) 3  

Câu 6. Đồ thị hàm số y2,5x nằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?

A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III);(IV)

Lời giải Chọn C

Hàm số y2,5xa 2,5 0 nên đồ thị hàm số nằm ở góc phần tư thứ nhất và thứ ba

Câu 7. Đồ thị hàm số y4xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?

A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III);(IV)

Lời giải Chọn B

Hàm số y4xa   nên đồ thị hàm số nằm ở góc phần tư thứ hai và thứ tư 4 0

Câu 8. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OB trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?

A.

1 2

1

2

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số ta thấy B (1; 2) thuộc đồ thị hàm số y ax (a 0) Thay x1;y2

Ta có

2 a.1

=> a=-2 (tm a 0)

 

Câu 9. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OM trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?

5

2

Lời giải Chọn B

Từ đồ thị hàm số ta thấy M(2;5) thuộc đồ thị hàm số y ax (a 0) Thay x2;y5

Trang 8

Ta có

5 a.2

5

=> a= (tm a 0)

2

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OD với D(1, 2; 6) Hãy xác định công thức của hàm số trên ?

A.

1 5

y x

Lời giải Chọn D

Ta thấy D(1, 2; 6) thuộc đồ thị hàm số y ax (a 0) Thay x1, 2;y6

Ta có

6 a.1,2

=> a= -5 (tm a 0)

=>y= -5x

 

Câu 11:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y ax a ( 0) là đường thẳng OA với A( 1; 3)  Hãy xác định công thức của hàm số trên:

A.

1 3

yx

Lời giải Chọn D

Đồ thị của hàm số y ax a ( 0) là đường thẳng OA đi qua điểm A( 1; 3)  do đó khi x 1 thì y 3

Nên ta có 3a.( 1)  a 3(t/ m)

Công thức của hàm số đã cho là y3x

Câu 12 Trong các điểm M1; 3 ;  N1;2 ; P3; 3 ;  Q2; 1 ;  H1; 3 

có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ tư ?

Lời giải Chọn D

Vẽ các điểm M1; 3 ;  N1;2 ; P3; 3 ;  Q2; 1 ;  H1; 3 

trên cùng hệ trục tọa độ

Trang 9

Ta thấy có 2 điểm thuộc góc phần tư thứ tư làM1; 3 ;  P3; 3 

Câu 13 Cho hình vẽ sau:

Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1 2

yx

D.y2x Lời giải

Chọn B

Ta gọi hàm số cần tìm là y ax a ( 0) Khi đó thay x  và 2 y 1 vào y ax ta được:

1

1 2 a

2

     y0,5x

Câu 14 Đồ thị hàm số y2,5x là đường thẳng OB với O(0;0) và điểm

A.B  ( 2; 5) B.B(5; 2) C B(2; 5) D.B(4;10)

Lời giải Chọn C

* Thayx2;y5 vào công thức hàm số y2,5x ta được 52.( 2,5) hay 5 5  (vô lý)

Vậy điểmB  ( 2; 5) không thuộc đồ thị hàm số y2,5x

* Thayx5;y2 vào công thức hàm số y2,5x ta được 2 5.( 2,5)  hay 212,5 (vô lý)

Vậy điểmB(5; 2) không thuộc đồ thị hàm số y2,5x

Trang 10

* Thayx2;y5 vào công thức hàm số y2,5x ta được 5 2.( 2,5)  hay 5  5 (đúng)

Vậy điểmB(2; 5) thuộc đồ thị hàm số y2,5x

* Thayx4;y10 vào công thức hàm số y2,5x ta được10 4.( 2,5)  hay 1010 (vô lý)

Vậy điểmB(4;10) không thuộc đồ thị hàm số y2,5x

Câu 15 Đồ thị hàm số

1 5

yx

là đường thẳng OA với O(0;0) và điểm

A.A(1;5) B.A  ( 1; 5) C A(5;1) D.A ( 5;1)

Lời giải Chọn C

Thay lần lượt các điểm vào hàm số

1 5

yx

điểm nào thoả mãn hàm số thì đó là điểm A cần tìm

* Thayx5;y1 vào công thức hàm số

1 5

yx

ta được

1

1 5 5

 hay 1 1 (đúng)

Vậy điểmA(5;1) thuộc đồ thị hàm số

1 5

yx

Câu 16 Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng nào trong hình vẽ sau:

A.Đường thẳng d B.Đường thẳng 'd C Trục Ox D.Đáp án khác

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(1;3)nên trên hình vẽ đường

thẳng d là đồ thị của hàm số y3x

Câu 17 Cho hàm số

2 3

m

y  x

Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 3;5)

Lời giải Chọn B

Thay x3;y5vào hàm số

2 3

m

y  x

ta được

2

3

m

Câu 18 Cho hàm số y(2m1)x Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1;1)

Lời giải Chọn B

Trang 11

Thay x1;y1vào hàm số y(2m1)x ta được 1 (2 m1)( 1)  12m 1 m1

Câu 19 Cho 3 điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P Chọn câu đúng

A.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P đều nằm trên trục hoành

B.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P đều nằm trên trục tung

C.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P không thẳng hàng

D.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N   P thẳng hàng

Lời giải Chọn D

Xét M(2;6) ta có 6 3.2 nên điểm M(2;6) thuộc đồ thị hàm số y3x

Xét N  ( 3; 9) ta có 9 3.3 nên điểm N  ( 3; 9) thuộc đồ thị hàm số y3x

Xét P(2,5;7,5) ta có 7,5 2,5.3 nên điểm P(2,5;7,5) thuộc đồ thị hàm số y3x

Ta thấy 3 điểm M N P cùng thuộc đồ thị hàm số , , y3x nên chúng thẳng hàng

Câu 20 Cho 3 điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  Chọn câu đúng

A.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  đều nằm trên trục hoành

B.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  đều nằm trên trục tung

C.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  không thẳng hàng

D.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) BC  thẳng hàng

Lời giải Chọn D

Xét A ( 1; 4) ta có 44.( 1) nên điểm A ( 1; 4) thuộc đồ thị hàm số y4x

Xét B(2; 8) ta có 8 4.2 nên điểm B(2; 8) thuộc đồ thị hàm số y4x

Xét C(1,5; 6) ta có 64.1,5 nên điểm C(1,5; 6) thuộc đồ thị hàm số y4x

Ta thấy 3 điểm , , A B C cùng thuộc đồ thị hàm số y4x nên chúng thẳng hàng

Câu 21 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm

1

A 3;

9

  Tính hệ số a?

A.

1

3

a 

B.

1 27

a

C a 3 D.a 27

Lời giải Chọn B

Đồ thị của hàm số y ax a ( 0)là đường thẳng OA đi qua điểm

1

A 3;

9

  do đó x  thì3 1

y

Trang 12

Nên ta có

9 a a 27 t m

Câu 22 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm A 5; 2  

Tính hệ số a?

A.

1

3

a 

B.

2 5

a

C

5 2

a 

D.

5 2

a

Lời giải Chọn B

Đồ thị của hàm số y ax a ( 0)là đường thẳng OA đi qua điểm A 5; 2  

do đó x  thì5 2

y 

Nên ta có

2

5

Câu 23 Đồ thị hàm số y3x1 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm

C là 1?

Lời giải Chọn C

Thay y 1 vào hàm số y3x1ta được 13x 1 x 0 C(0;1)

Câu 24 Đồ thị hàm số y7x 2 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm

C là 12?

A.C ( 2;12) B.C(1;12) C C(2;12) D.C(12; 86)

Lời giải Chọn A

Thay y 12 vào hàm số y7x 2ta được 127x 2 x2 C( 2;12)

Câu 25 Đồ thị hàm số y12x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm

A là

1

2

?

A.

;

24 2

A  

1

;6 2

A 

1

; 24 2

A 

1

; 6 2

A  

Lời giải Chọn B

Thay

1 2

x vào hàm số y12xta được

y    A 

Câu 26 Đồ thị hàm số y6x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm A

là 2?

Trang 13

A.A12; 2

B.

1 2;

3

A 

  C A2;0

D.A2;12

Lời giải Chọn D

Thay x  vào hàm số 2 y6xta được y6.2 12  A2;12

Câu 27 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Hãy tính f( 2); (1) f

A. f( 2) 1; (1) 2  fB. f( 2) 1; (1)f 2

C f( 2) 1; (1) 2fD. f( 2) 1; (1)  f 2

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị hàm số ta thấy f( 2) 1; (1) 2  f

Câu 28 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Tìm x sao cho f x ( ) 0

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số ta thấy f x ( ) 0 với mọi x

Câu 29. Cho hàm số

 

1

2 2

x khi x

y f x

x khi x

Tính f  3 ; f  0 ; f  2 ; f  2

A.  3 1;  0 7;  2 1;  2 5

2

B. f  3 10; f  0 7; f  2 9; f 2 5

Trang 14

C

2

D.  3 1;  0 7;  2 1;  2 9

2

Lời giải Chọn C

Với x  thì 3  

1 2

x

f x  

Khi đó  3 3 1 1

2

Với x  thì 0 f x  x 7

Khi đó f  0  7 Với x  thì 2  

1 2

x

f x  

Khi đó  2 2 1 1

Với x  thì 2 f x  x 7

Khi đó f  2   2 7 5 Vậy  3 1;  0 7;  2 1;  2 5

2

Chọn C

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w