Đồ thị hàm số y4xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ.. Hãy xác định công thức của hàm số trên?. Hãy xác định công thức của hàm số trên: A.. Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng
Trang 1ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax (a 0)
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Đồ thị hàm số yf x( ),
+ là tập hợp tất cả các điểm biểu cặp giá trị tương ứng ( ; )x y trên mặt phẳng tọa độ
+ Một điểm M thuộc đồ thị H của hàm số yf x( )thì có tọa độ thỏa mãn yf x( )và ngược lại
+ Đồ thị hàm số y ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Ví dụ : Đồ thị hàm số y 2xlà đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(1; 2)
2 Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Vẽ và nhận dạng đồ thị hàm số y ax (a 0)
Dạng 2 : Xét xem một điểm có thuộc đồ thị hàm số cho trước hay không?
Dạng 3: Xác định hệ số acủa hàm số y ax (a 0) biết đồ thị của nó đi qua điểm M x( ; y )0 0
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là … đi qua gốc tọa độ Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm là?
A Một đường thẳng B Đi qua gốc tọa độ
C Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
Câu 2. Điểm thuộc đồ thị hàm số y 2x là?
A.M( 2; 2) B.N(1; 4) C P( 1; 2) D.Q( 1; 2)
Câu 3. Đồ thị hàm số y 5xkhông đi qua điểm ?
A.M(1;5) B.N( 2;10) C P( 1;5) D.Q(2; 10)
Câu 4. Điểm B ( 2;6) không thuộc đồ thị hàm số ?
A.y3x B.y x 8 C y 4 x D.y x 2
Câu 5. Điểm M ( 1;3)không thuộc đồ thị hàm số ?
A.y3x B.y x 4 C y 2 x D.y2x3
Câu 6. Đồ thị hàm số y2,5xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?
A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III);(IV)
Câu 7. Đồ thị hàm số y4xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?
A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III) : (IV)
Trang 2Câu 8. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OB trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?
A.
1 2
1
2
Câu 9. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OM trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?
5
2
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OD với D(1, 2; 6)
Hãy xác định công thức của hàm số trên ?
A.
1 5
y x
Câu 11:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y ax a ( 0) là đường thẳng OA với A( 1; 3) Hãy
xác định công thức của hàm số trên:
A.
1 3
y x
Câu 12 Trong các điểm M1; 3 ; N1;2 ; P3; 3 ; Q2; 1 ; H1; 3
có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ tư ?
Câu 13 Cho hình vẽ sau Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
1 2
y x
D.y2x Câu 14 Đồ thị hàm số y2,5x là đường thẳng OB với O(0;0) và điểm
A.B ( 2; 5) B.B(5; 2) C B(2; 5) D.B(4;10)
Câu 15 Đồ thị hàm số
1 5
y x
là đường thẳng OA với O(0;0) và điểm
A.A(1;5) B.A ( 1; 5) C A(5;1) D.A ( 5;1)
Câu 16 Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng nào trong hình vẽ sau:
Trang 3A.Đường thẳng d B.Đường thẳng 'd C Trục Ox D.Đáp án khác
Câu 17 Cho hàm số
2 3
m
y x
Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 3;5)
Câu 18 Cho hàm số y(2m1)x Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1;1)
Câu 19 Cho 3 điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P Chọn câu đúng
A.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P đều nằm trên trục hoành
B.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P đều nằm trên trục tung
C.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P không thẳng hàng
D.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P thẳng hàng
Câu 20 Cho 3 điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C Chọn câu đúng
A.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C đều nằm trên trục hoành
B.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C đều nằm trên trục tung
C.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C không thẳng hàng
D.Ba điểm A( 1;4); (2; 8); (1,5; 6) B C thẳng hàng
Câu 21 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm
1
A 3;
9
Tính hệ số a?
A.
1
3
a
B.
1 27
a
C a 3 D.a 27
Câu 22 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm A 5; 2
Tính hệ số a?
A.
1
3
a
B.
2 5
a
C
5 2
a
D.
5 2
a
Trang 4Câu 23 Đồ thị hàm số y3x1 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm
C là 1?
Câu 24 Đồ thị hàm số y7x 2 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm
C là 12?
A.C ( 2;12) B.C(1;12) C C(2;12) D.C(12; 86)
Câu 25 Đồ thị hàm số y12x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm
A là
1 2
?
A.
;
24 2
A
1
;6 2
A
1
; 24 2
A
1
; 6 2
A
Câu 26 Đồ thị hàm số y6x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm A
là 2?
A.A12; 2
B.
1 2;
3
A
C A2;0
D.A2;12
Câu 27 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:
Hãy tính f( 2); (1) f
A. f( 2) 1; (1) 2 f B. f( 2) 1; (1)f 2
C f( 2) 1; (1) 2f D. f( 2) 1; (1) f 2
Câu 28 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:
Trang 5Tìm x sao cho f x 0
Câu 29. Cho hàm số
1
2 2
x khi x
y f x
x khi x
Tính f 3 ; f 0 ; f 2 ; f 2
A. 3 1; 0 7; 2 1; 2 5
2
B. f 3 10; f 0 7; f 2 9; f 2 5
C
2
D. 3 1; 0 7; 2 1; 2 9
2
.
Trang 6ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax (a 0)
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A D A D D C B B B D D D B C C
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A B B D D B B C A B D A D C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là … đi qua gốc tọa độ Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm là?
A.Một đường thẳng B.Đi qua gốc tọa độ
C Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ D.Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
Lời giải Chọn A
Câu 2. Điểm thuộc đồ thị hàm số y 2x là?
A.M( 2; 2) B.N(1;4) C P( 1; 2) D.Q( 1; 2)
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số ta thấy chỉ có điểm Q( 1; 2) thỏa mãn vì
2 ( 2).( 1)
Câu 3. Đồ thị hàm số y 5x không đi qua điểm ?
A.M(1;5) B.N( 2;10) C P( 1;5) D.Q(2; 10)
Lời giải Chọn A
Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số ta thấy chỉ có điểm M(1;5) không thỏa mãn vì
5 ( 5).1
Câu 4. Điểm B ( 2;6)không thuộc đồ thị hàm số ?
A.y3x B.y x 8 C y 4 x D.y x 2
Lời giải Chọn D
Trang 7Thay tọa độ điểm vào các công thức hàm số ta thấy
2
6 ( 2)
Câu 5. Điểm M ( 1;3)không thuộc đồ thị hàm số ?
A.y3x B.y x 4 C y 2 x D.y2x3
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ điểm vào các công thức hàm số ta thấy 3 2.( 1) 3
Câu 6. Đồ thị hàm số y2,5x nằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?
A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III);(IV)
Lời giải Chọn C
Hàm số y2,5x có a 2,5 0 nên đồ thị hàm số nằm ở góc phần tư thứ nhất và thứ ba
Câu 7. Đồ thị hàm số y4xnằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?
A.( );( )I II B.( );(II IV) C ( );(I III) D.(III);(IV)
Lời giải Chọn B
Hàm số y4x có a nên đồ thị hàm số nằm ở góc phần tư thứ hai và thứ tư 4 0
Câu 8. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OB trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?
A.
1 2
1
2
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số ta thấy B (1; 2) thuộc đồ thị hàm số y ax (a 0) Thay x1;y2
Ta có
2 a.1
=> a=-2 (tm a 0)
Câu 9. Đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OM trên hình vẽ Khi đó hệ số a bằng ?
5
2
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số ta thấy M(2;5) thuộc đồ thị hàm số y ax (a 0) Thay x2;y5
Trang 8Ta có
5 a.2
5
=> a= (tm a 0)
2
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho đồ thị hàm số y ax (a 0) là đường thẳng OD với D(1, 2; 6) Hãy xác định công thức của hàm số trên ?
A.
1 5
y x
Lời giải Chọn D
Ta thấy D(1, 2; 6) thuộc đồ thị hàm số y ax (a 0) Thay x1, 2;y6
Ta có
6 a.1,2
=> a= -5 (tm a 0)
=>y= -5x
Câu 11:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y ax a ( 0) là đường thẳng OA với A( 1; 3) Hãy xác định công thức của hàm số trên:
A.
1 3
y x
Lời giải Chọn D
Đồ thị của hàm số y ax a ( 0) là đường thẳng OA đi qua điểm A( 1; 3) do đó khi x 1 thì y 3
Nên ta có 3a.( 1) a 3(t/ m)
Công thức của hàm số đã cho là y3x
Câu 12 Trong các điểm M1; 3 ; N1;2 ; P3; 3 ; Q2; 1 ; H1; 3
có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ tư ?
Lời giải Chọn D
Vẽ các điểm M1; 3 ; N1;2 ; P3; 3 ; Q2; 1 ; H1; 3
trên cùng hệ trục tọa độ
Trang 9Ta thấy có 2 điểm thuộc góc phần tư thứ tư làM1; 3 ; P3; 3
Câu 13 Cho hình vẽ sau:
Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
1 2
y x
D.y2x Lời giải
Chọn B
Ta gọi hàm số cần tìm là y ax a ( 0) Khi đó thay x và 2 y 1 vào y ax ta được:
1
1 2 a
2
y0,5x
Câu 14 Đồ thị hàm số y2,5x là đường thẳng OB với O(0;0) và điểm
A.B ( 2; 5) B.B(5; 2) C B(2; 5) D.B(4;10)
Lời giải Chọn C
* Thayx2;y5 vào công thức hàm số y2,5x ta được 52.( 2,5) hay 5 5 (vô lý)
Vậy điểmB ( 2; 5) không thuộc đồ thị hàm số y2,5x
* Thayx5;y2 vào công thức hàm số y2,5x ta được 2 5.( 2,5) hay 212,5 (vô lý)
Vậy điểmB(5; 2) không thuộc đồ thị hàm số y2,5x
Trang 10* Thayx2;y5 vào công thức hàm số y2,5x ta được 5 2.( 2,5) hay 5 5 (đúng)
Vậy điểmB(2; 5) thuộc đồ thị hàm số y2,5x
* Thayx4;y10 vào công thức hàm số y2,5x ta được10 4.( 2,5) hay 1010 (vô lý)
Vậy điểmB(4;10) không thuộc đồ thị hàm số y2,5x
Câu 15 Đồ thị hàm số
1 5
y x
là đường thẳng OA với O(0;0) và điểm
A.A(1;5) B.A ( 1; 5) C A(5;1) D.A ( 5;1)
Lời giải Chọn C
Thay lần lượt các điểm vào hàm số
1 5
y x
điểm nào thoả mãn hàm số thì đó là điểm A cần tìm
* Thayx5;y1 vào công thức hàm số
1 5
y x
ta được
1
1 5 5
hay 1 1 (đúng)
Vậy điểmA(5;1) thuộc đồ thị hàm số
1 5
y x
Câu 16 Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng nào trong hình vẽ sau:
A.Đường thẳng d B.Đường thẳng 'd C Trục Ox D.Đáp án khác
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số y3x là đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(1;3)nên trên hình vẽ đường
thẳng d là đồ thị của hàm số y3x
Câu 17 Cho hàm số
2 3
m
y x
Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 3;5)
Lời giải Chọn B
Thay x3;y5vào hàm số
2 3
m
y x
ta được
2
3
m
Câu 18 Cho hàm số y(2m1)x Xác định m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 1;1)
Lời giải Chọn B
Trang 11Thay x1;y1vào hàm số y(2m1)x ta được 1 (2 m1)( 1) 12m 1 m1
Câu 19 Cho 3 điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P Chọn câu đúng
A.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P đều nằm trên trục hoành
B.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P đều nằm trên trục tung
C.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P không thẳng hàng
D.Ba điểm M(2;6); ( 3; 9); (2,5;7,5)N P thẳng hàng
Lời giải Chọn D
Xét M(2;6) ta có 6 3.2 nên điểm M(2;6) thuộc đồ thị hàm số y3x
Xét N ( 3; 9) ta có 9 3.3 nên điểm N ( 3; 9) thuộc đồ thị hàm số y3x
Xét P(2,5;7,5) ta có 7,5 2,5.3 nên điểm P(2,5;7,5) thuộc đồ thị hàm số y3x
Ta thấy 3 điểm M N P cùng thuộc đồ thị hàm số , , y3x nên chúng thẳng hàng
Câu 20 Cho 3 điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C Chọn câu đúng
A.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C đều nằm trên trục hoành
B.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C đều nằm trên trục tung
C.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C không thẳng hàng
D.Ba điểm A( 1; 4); (2; 8); (1,5; 6) B C thẳng hàng
Lời giải Chọn D
Xét A ( 1; 4) ta có 44.( 1) nên điểm A ( 1; 4) thuộc đồ thị hàm số y4x
Xét B(2; 8) ta có 8 4.2 nên điểm B(2; 8) thuộc đồ thị hàm số y4x
Xét C(1,5; 6) ta có 64.1,5 nên điểm C(1,5; 6) thuộc đồ thị hàm số y4x
Ta thấy 3 điểm , , A B C cùng thuộc đồ thị hàm số y4x nên chúng thẳng hàng
Câu 21 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm
1
A 3;
9
Tính hệ số a?
A.
1
3
a
B.
1 27
a
C a 3 D.a 27
Lời giải Chọn B
Đồ thị của hàm số y ax a ( 0)là đường thẳng OA đi qua điểm
1
A 3;
9
do đó x thì3 1
y
Trang 12Nên ta có
9 a a 27 t m
Câu 22 Đồ thị hàm số y ax a ( 0) đi qua điểm A 5; 2
Tính hệ số a?
A.
1
3
a
B.
2 5
a
C
5 2
a
D.
5 2
a
Lời giải Chọn B
Đồ thị của hàm số y ax a ( 0)là đường thẳng OA đi qua điểm A 5; 2
do đó x thì5 2
y
Nên ta có
2
5
Câu 23 Đồ thị hàm số y3x1 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm
C là 1?
Lời giải Chọn C
Thay y 1 vào hàm số y3x1ta được 13x 1 x 0 C(0;1)
Câu 24 Đồ thị hàm số y7x 2 và điểm C thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm C biết tung độ điểm
C là 12?
A.C ( 2;12) B.C(1;12) C C(2;12) D.C(12; 86)
Lời giải Chọn A
Thay y 12 vào hàm số y7x 2ta được 127x 2 x2 C( 2;12)
Câu 25 Đồ thị hàm số y12x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm
A là
1
2
?
A.
;
24 2
A
1
;6 2
A
1
; 24 2
A
1
; 6 2
A
Lời giải Chọn B
Thay
1 2
x vào hàm số y12xta được
y A
Câu 26 Đồ thị hàm số y6x và điểm A thuộc đồ thị hàm số Tìm toạ độ điểm A biết hoành độ điểm A
là 2?
Trang 13A.A12; 2
B.
1 2;
3
A
C A2;0
D.A2;12
Lời giải Chọn D
Thay x vào hàm số 2 y6xta được y6.2 12 A2;12
Câu 27 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:
Hãy tính f( 2); (1) f
A. f( 2) 1; (1) 2 f B. f( 2) 1; (1)f 2
C f( 2) 1; (1) 2f D. f( 2) 1; (1) f 2
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị hàm số ta thấy f( 2) 1; (1) 2 f
Câu 28 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:
Tìm x sao cho f x ( ) 0
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị hàm số ta thấy f x ( ) 0 với mọi x
Câu 29. Cho hàm số
1
2 2
x khi x
y f x
x khi x
Tính f 3 ; f 0 ; f 2 ; f 2
A. 3 1; 0 7; 2 1; 2 5
2
B. f 3 10; f 0 7; f 2 9; f 2 5
Trang 14C
2
D. 3 1; 0 7; 2 1; 2 9
2
Lời giải Chọn C
Với x thì 3
1 2
x
f x
Khi đó 3 3 1 1
2
Với x thì 0 f x x 7
Khi đó f 0 7 Với x thì 2
1 2
x
f x
Khi đó 2 2 1 1
Với x thì 2 f x x 7
Khi đó f 2 2 7 5 Vậy 3 1; 0 7; 2 1; 2 5
2
Chọn C