Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính III.. thuộc đồ thị hàm số?1 HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số Nêu cách tìm điểm thuộc đồ thị?. HS- Thay toạ độ điểm vào công thức hàm s
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 3: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y=ax a2( ¹ 0)
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập lại các kiến thức về hàm số và đồ thị hàm số y=ax a2( ¹ 0)
- KN: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số và giải một số bài toán liên quan
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
I Lí thuyết
Nhắc lại kiến thức đã học I Lí thuyết.
1) Hàm số
2( 0)
y=ax a¹
xác định với mọi giá trị của x thuộc R
2) Tính chất Nếu a >0 thì hàm số nghịch biến khi
0
x <
và đồng biến khi x >0 Nếu a <0 thì hàm số đồng biến khi
0
x <
và nghịch biến khi x >0 3) Nếu a >0 thì y >0 với mọi
khi x =0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y =0
Trang 2Nếu a <0 thì y <0 với mọi x¹ 0;y=0 khi x =0 Giá trị lớn nhất của hàm số
là y =0
4) Đồ thị của hàm số
2( 0)
y=ax a¹
là một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O
Nếu a >0 thì đồ thị nằm trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị (hình a)
Nếu a <0thì đồ thị nằm dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị (hình b)
Bài 1:
Cho hàm số y=f x( ) = - 2 x2
a) Tìm giá trị của hàm số lần lượt
tại - 2;0 và 3 2 2.
-b) Tìm các giá trị của a, biết rằng
c) Tìm điều kiện của b biết rằng
Bài 1:
a)
-( ) ( )2
Trang 3-( ) 4 6.
f b ³ b+
Nêu cách làm?
a) Thay x = - 2 ; x =0; x = -3 2 2
vào công thức hàm số
b) Giải phương trình
2
c) Giải bất phương trình
2
2b 4b 6
3 HS lên bảng làm bài
HS làm vào vở
HS nhận xét
GV nhận xét chung – HS chữa bài
2 17 12 2 24 2 34
b) Từ đề bài ta có
2
a
a
a
-c) Từ đề bài ta có
2
2b 4b 6
2
2b 4b 6 0
Û + + £ Û b2+2b+ £3 0 ( )2
b
điều này không xảy ra nên không có b thỏa mãn đề bài
Bài 2:
Cho hàm số y=(2m- 1)x2
1) Tính giá trị của m để y = - 2khi
1
x =
-
2) Tìm giá trị của m biết ( )x y;
thỏa mãn:
a)
1
;
x y
x y
ìï - =
ïí
ïî
b) 2
2
ìï + = ïïí
-ïïî
Nêu cách làm?
HS: Thay y = - 2khi x = - 1 vào
công thức hàm số từ đó giải ra m
GV chữa mẫu câu 1
Bài 2:
Đk:
1
2
a/ thay x = - 1 và y = - 2 vào hàm số ta
được ( )( )2
-1
2
b/ Ta có
thay x =2 và y =1 vào hàm số ta
được ( )( )2
1= 2m- 1 2
5
2
Trang 4Câu 2 làm như nào?
HS: Giải hệ phương trình để tìm x,
y và thay vào như cách làm câu 1
Yêu cầu 2 HS lên bảng giải hệ và
làm bài
2.a – HS trung bình
2b – HS khá – G
HS nhận xét
GV nhận xét, chữa bài
c/ ta có
2
0 0
2 2
2 2
4
x x
y x
x
x y
y
éìï =ïê
ì é
Û íêë Û êì
ïîë
thay x =0 và y =2 vào hàm số ta được
2= 2m- 1 0 Û 2=0
(vô lí) Vậy không có m thỏa mãn đề bài thay x = - 2 và y =4 vào hàm số ta
được ( )( )2
4= 2m- 1 - 2
Bài 3:
Cho hàm số y=(3m+ 2)x2
với
2
m ¹
- Tìm các giá trị của tham
số m để hàm số:
a) Đồng biến với mọi x >0;
b) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0;
c) Đạt giá trị lớn nhất là 0
HS đồng biến với mọi x >0 khi
nào?
HS: Hệ số a >0
b) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0 khi
nào?
Bài 3:
a/ Để hàm số đã cho đồng biến với mọi x >0
2
3
-Û + > Û >
Kết hợp với điều kiện m ¹ - 2 ta có
2 3
m>
-b) Để hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ
nhất là 0
2
3
-Û + > Û >
Trang 5HS: Hệ số a >0
c) Đạt giá trị lớn nhất là 0 khi
nào?
HS: Hệ số a <0
3HS làm bài tập trên bảng
HS dưới lớp làm vào vở
HS nhận xét
GV lưu ý điều kiện m ¹ - 2 kết hợp
khi kết luận
Kết hợp với đk m ¹ - 2 ta có
2 3
m>
- d/ Để hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất là 0
2
3
-Û + < Û <
Kết hợp với đk m ¹ - 2 ta có
2 3
m<
và m ¹ - 2
Bài 4:
Cho hàm số y= -( m2- 2m- 3)x2
Chứng minh với mọi tham số m ,
hàm số luôn nghịch biến với mọi
0
x >
và đồng biến với mọix<0;
Khi đó hệ số a có đặc điểm gì?
HS: a <0
Hãy chứng minh a <0 không phụ
thuộc vào tham số m
1 HS chứng minh
HS làm vào vở và nhận xét
GV nhận xét – HS chữa bài
Bài 4:
y= - éêm+ + ùúx
Ta có ( )2
m + ³ "m
nên ( )2
m + + >
m
"
m
Do đó với mọi m hàm số luôn nghịch biến với mọi x >0 và đồng biến với mọi x <0
Tiết 2: Ôn tập
Bài 5:
Cho hàm số
2
0,4
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Trong các điểm
( 2;1,6);B(3;3,5);C( 5;0,2)
A
- Điểm nào
Bài 5:
2
0,4
Trang 6thuộc đồ thị hàm số?
1 HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số
Nêu cách tìm điểm thuộc đồ thị?
HS- Thay toạ độ điểm vào công thức
hàm số Nếu thoả mãn thì điểm đó
thuộc đồ thị hàm số
1 HS lên bảng giải câu b
HS làm bài/ Nhận xét
b) thay x =2 vào công thức hàm số
2
0,4
ta có y =1,6 Vậy điểm ( 2;1,6)
A
thuộc đồ thị hàm số Tương tự: Điểm B và điểm C không thuộc đồ thị hàm số
Bài 6:
Cho hai hàm số
2 1 4
y= − x
và y= −x a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên
cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai
đồ thị
Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ đồ thị
hàm số
a) Vẽ đồ thị hàm số
2
1 4
2
0,4
Vẽ đồ thị hàm số y= -x
x
y= - x
Trang 7HS dưới lớp vẽ đồ thị vào vở
GV hướng dẫn, hỗ trợ HS yếu kém
HS làm bài
b) Gợi ý HS giải hệ:
2
1
4
ìïï
=-ïïí
ïï =
-ïïî
C2: Xét phương trình hoành độ giao
điểm của (d) và (P) ta có:
2
1
= -0
x
hoặc x =4
Từ đó tìm được tung độ giao điểm
tương ứng
HS giải 1 trong 2 cách
b) Gọi M x y( ; ) là tọa độ giao điểm của hai đồ thị đã cho Do đó tọa độ điểm M thỏa mãn:
ïî
ïï
Û íï = -ïïî
x x
ï
Û íï = -ïî
;
ï
Û íï = íï =
ïî
Vậy hai giao điểm cần tìm là (0;0) và (4; 4)
-
Bài 7:
Cho hàm số
2
y=ax
a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị
của nó cắt đường thẳng y=2x- 3 tại
điểm M có tung độ bằng - 1
b) Vẽ đồ thị của hàm số y=2x- 3 và
của hàm số
2
y=ax
với giá trị của a vừa tìm được trong câu a) trên cùng
Bài 7:
a) Vì điểm M thuộc đồ thịy=2x- 3 nên tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình này, nghĩa là
1 2x 3
nên x =1
Do đó M -( 1;1)
Vì điểm M cũng thuộc đồ thị
2
y=ax
nên
2
1 a 1 a
- = × = Vậy a = - 1 nên hàm số
2
y=ax
trở
Trang 8một mặt phẳng tọa độ.
c) Tìm tọa độ các giao điểm của hai
đồ thị
GV hướn dẫn HS giải bài toán tương
tự bài tập 2
HS hoạt động cặp đôi giải toán
HS báo cáo kết quả
HS nhận xét và chữa bài
thành
2
y= - x
b) HS tự vẽ hình c) Giải tương tự bài tập 2 Hai giao điểm làM(1; 1)- và ( 3; 9)-
-Tiết 3: Ôn tập
Bài 8 :
Cho hàm số y=f x( ) =ax2
a) Hãy xác định hàm số biết
rằng đồ thị của nó đi qua
điểm A( )2;4
b) Vẽ đồ thị của hàm số đã
cho
c) Tìm các điểm trên Parabol
có tung độ bằng 16
d) Tìm m sao cho B m m( ; 3)
thuộc Parabol
e) Tìm các điểm trên Parabol
(khác gốc tọa độ) cách đều
hai trục tọa độ
HS lần lượt làm các ý a, b, c,
d
HS lên bảng chữa
HS nhận xét
Bài 8:
a) Ta có AÎ ( )P Û 4 =a.2 2 Û a= 1 b) Đồ thị Parabol có đỉnh là gốc tọa độ ( )0;0
O
có trục đối xứng là Oy đi qua các điểm
( ) (1;1 , - 1;1 , 3;9 ,) ( ) (- 3;9)
c) Gọi C là điểm thuộc ( )P
có tung độ bằng 16
Trang 9GV nhận xét.
HS chữa bài
e) Khoảng cách từ D đến trục
tung?
Khoảng cách từ D đến trục
hoành?
Giải phương trình?
HS làm bài tập
Ta có:
2
Vậy (4;16)
C
hoặc C -( 4;16)
d) Thay tọa độ điểm B vào ( )P
ta được:
m =m Û m - m = ( )
hoặc m =1
e) Gọi D là điểm thuộc ( )P
cách đều hai
trục tọa độ Ta có: d D Ox( , ) = y D =x D2 ; ( , ) D
d D Oy = x
Theo giả thiết ta có:
x = x Û x =
(loại) hoặc
1
D
x =
Vậy ( )1;1
D
hoặc D -( 1;1)
Bài 9:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy
cho đường thẳng
( )d y: = - +x 6
và parabol ( )P :y=x2
a) Tìm tọa độ các giao điểm
Bài 9:
a) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P
và ( )d
là:
x = - + Ûx x + -x =
2
x
hoặc x = - 3.Ta có y( )2 = 4;y( )- 3 = 9
Vậy tọa độ giao điểm của ( )P
và ( )d
là
Trang 10của ( )d
và ( )P
b) Gọi A B, là hai giao điểm
của ( )d
và ( )P
Tính diện tích tam giác OAB
GV yêu cầu HS làm ý a)
1 HS lên bảng làm bài
HS dưới lớp làm vào vở
b) HD học sinh vẽ đồ thị và
giải toán
( )2;4
B
và A -( 3;9)
b) Gọi A B', ' lần lượt là hình chiếu của A B, xuống trục hoành
Ta có OAB AA B B' ' OAA' OBB'
A B = x - x =x - x = A
' '
AA BB
(đvdt),
'
' '
OAA
(đvdt)
= - çç + ÷=
÷
(đvdt)
Giải đáp các thắc mắc của HS trong bài
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Cho hàm số y=f x( ) = 3x2
a) Tính giá trị của hàm số lần lượt tại- 3;2 2 và 1 2 3-
b) Tìm a biết f a =( ) 12 6 3+
c) Tìm b biết f b( ) ³ 6b+ 12
Bài 2: Cho hàm số
2( 0)
y=ax a¹
có đồ thị là parabol ( )P
1) Xác định a để (P) đi qua điểm
( 2; 4)
A
-2) Với giá trị a vừa tìm được ở trên, hãy:
Trang 11a) Vẽ ( )P trên mặt phẳng tọa độ;
b) Tìm các điểm trên ( )P có tung độ bằng 2;
c) Tìm các điểm trên ( )P cách đều hai trục tọa độ.
Bài 3: Cho parabol
2 ( ) :P y= 2x
và đường thẳng
d y= +x
a) Vẽ ( )P và d trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P và d.
c) Dựa vào đồ thị, giải bất phương trình:
2
2x - x- 1 0 <