1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG CHUYỂN hóa GLUCID

49 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Hóa Glucid
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 6,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation CHUYỂN HÓA GLUCID MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Trình bày được quá trình thoái hóa glucose thành pyruvat, con đường HDP và HMP 2 Trình bày được quá trình tân tạo glucose, thoái hóa và tổn.

Trang 1

CHUYỂN HÓA GLUCID

Trang 3

NĂNG LƯỢNG

NUÔI DƯỠNG

- DỰ TRỮ

Trang 5

MONOSACCARID

Trang 8

Tinh bột Glycogen Cellulose

Nguồn

gốc

Hạt lúa (60-80%) Ngô (65-75%) Khoai tây (12 - 20%)

Động vật (gan và ở cơ)

m ạch nhánh ngắn hơn Amylopectin

Tính chất Amylose + I2  xanh lơ

o o oo o

o

o o o o

o

o

o o

o o

o o

o o o o o

ooo

o

o

o o

o o

ooo

o o

o o o

o o

o o o

oo oo

o o

o o

o

o ooo o A

B

R (Glucose)

Polysaccharid thuần

Trang 9

ĐẠI CƯƠNG

Nguồn glucid

- Từ thực vật: chủ yếu; tinh bột (gạo, ngô,khoai), đường sacarose (mía, củ cải đường),maltose (mạch nha), glucose (nho), fructose(trái cây)

- Từ động vật: không nhiều; lactose (sữa),glycogen (gan, cơ)

Trang 10

 Tiêu hoá:

- Một phần ở miệng nhờ amylase nước bọt.

- Chủ yếu/ruột non: E dịch tuỵ (chủ yếu), 1 phần của dịch ruột

- Glucid: Disaccharid (Maltose, lactose, Saccharose)

Polysaccarid (Tinh bột, Glycogen) → Ms (Glc, Ga, F,M)

 Hấp thu:

+ Tốc độ khác nhau: Ga > G > F > M.

+ Hấp thu từ ruột non → máu: 2 cơ chế:

- Khuếch tán đơn giản (F, M):

Theo gradien nồng độ (C cao → C thấp), ko cần NL

- Vận chuyển tích cực: Ga, Glc Do chênh lệch Na+

trong và ngoài TB và hoạt động của Na+,K+- ATPase

Trang 12

Dạng vận chuyển: chủ yếu là glucose

Trang 13

VAI TRÒ CỦA CHUYỂN HOÁ GLUCID

Tạo năng:

- Cung cấp 60% tổng năng lượng cơ thể

- Nguồn năng lượng không thể thay thế hoàn toànđược

Tạo hình:

- Cung cấp chất tham gia cấu trúc tế bào (ribosecủa acid nucleic; glucose, galactose trongpolysacarid tạp)

Trang 18

Phương trình TQ:

Glucose + 2 ADP + 2 Pi 2 Lactat + 2 ATP

ý nghĩa:

+ Năng lượng: Glucose -> 2 ATP, Glucosyl/ Glycogen -> 3 ATP

- ít, nhưng là quá trình duy nhất tạo NL cho cơ thể/ thiếu O 2 + Thực tiễn: Lao động với cường độ cao => acid lactic => ức chế thần kinh cơ, làm cho cơ thể, bắp đau nhức

* 3 ATP từ Glucose/glycogen?

ĐƯỜNG PHÂN “YẾM KHÍ” (EMBDEN- MEYERHOF)

Trang 19

Số phận pyruvat:

- Biến thành ethanol (nấm men, vi khuẩn ruột)

- Biến thành oxaloacetat

Trang 20

ĐƯỜNG PHÂN “HIẾU KHÍ”

Giống ĐP" yếm khí ": 10 f.ư: Glucose -> pyruvat

Khác: Oxh pyruvat tạo acetylCoA, sau đó acetylCoA => Krebs

oxy hoá hoàn toàn → CO 2 + H 2 O và NADH 2 , FADH 2 ->

đi vào chuỗi HHTB => NL

Trang 21

Ý NGHĨA

1 ĐP " ái khí " : Cung cấp NL > nhiều so với ĐP " Yếm khí " - cho 38 ATP từ 1 glucose, 39 ATP từ glucosyl/glycogen.

2.Cung cấp các SPTG quan trọng: a Pyruvic, AcetylCoA.

3 Thực tiễn: bảo quản gạo để đảm bảo đủ vita B 1 , tránh thiếu dài ngày có thể gây nên phù.

Trang 23

 NADPH2 là một coenzym đặc hiệu của nhiều

phản ứng quan trọng: sinh tổng hợp acidphosphopyruvic, sinh tổng hợp acid béo, sinhtổng hợp hormon steroid

 Ribose 5 phosphat cung cấp cho quá trình tổng

hợp base purin và pyrimidin

Trang 24

TÂN TẠO GLUCOSE

- Ngược lại con đường đường phân

- 3 enzym trong con đường đường phân không xúctác phản ứng thuận nghịch: hexokinase,phosphofructokinase, và pyruvatkinase

- Tương ứng với p.ứ chuyển:

• G6(P) → glucose cần enzym glucose-6-phosphatase

• F1,6(DP) → F6 (P) cần enzym diphosphatase

Fructose-1,6-• Pyruvat → PEP phải trải qua nhiều phản ứng.

Trang 27

CHUYỂN HOÁ GLYCOGEN

* Thoái biến glycogen:

- Xảy ra chủ yếu ở gan và ở cơ.

- Sản phẩm tạo: Glucose hoặc G-1P

- Gồm 3 giai đoạn.

Trang 29

THOÁI HOÁ GLYCOGEN

1- Phân cắt glycogen: Tạo G-1P nhờ phosphorylase

2- Tạo Glucose-6P:

3- Tạo Glucose tự do :

Glucose-6P Glucose-6Phosphatase Glucose

H 3 PO 4

H 2 O

Trang 30

Hexokinase

Trang 32

O O O

O

O O O O

O O O O

O O O O

O O O O

O O O O O

O O O

O O

O O O O

O

O

O O O O

Glycogen “ mồi ” Glycogen

Trang 33

ĐƯỜNG MÁU VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HOÀ ĐƯỜNG MÁU

KN: ĐM – Là đường khử có trong máu, mà chủ yếu là

Glucose máu

1- Nguồn gốc.

+ Ngoại sinh: Từ glucid thức ăn hoặc tiêm truyền.

+ Nội sinh: - Từ phân cắt glycogen ở gan/ cơ.

- Từ quá trình tân tạo đường: từ pyruvat,

từ lac tat, từ SPTG vòng Krebs

2- Nồng độ đường máu : (giới hạn bình thường, lúc đói )

- Nồng độ Glc máu bt: 4.4 - 6.1 mmol/l (0.8 - 1.1 g/l)

- Sau khi ăn: 1.2 - 1.3 g/l; khi đói < 0.7 g/l.

Trang 34

ĐƯỜNG MÁU VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HOÀ ĐƯỜNG MÁU

3- Các cơ chế điều hoà ĐM: Gan, hormon, thận

* Gan:

- Khi NĐ glucose máu bt:

Gan là nơi cung cấp glucose cho máu

- Khi glucose cao: sự giải phóng glc vào máu ngừng lại, và ở mức cao:

Gansử dụng glucose => tổng hợp glycogen (↓ Glc/M)

- Khi glucose M↓:

Ganphân cắt glycogen -> glucose cho máu (Glc/M)

Trang 36

* Hormon:

+ Hormon ↓ đm: Insulin (tụy): Hormon làm giảm glc máu, do:

- Tăng nhập glc vào tế bào (tính thấm vàv.c tích cực).

-sử dụng glc (ở gan): cảm ứng E "chốt" ĐP => đường phân.

- ức chế các E"chốt" của sự tân tạo đường => tạo đường.

=> giảm () đường máu.

+ Hormon làmĐM:

Adrenalin (tuỷ thượng thận), glucagon (tuỵ), ACTH, TSH, STH hoạt hoá phosphorylase thông qua AMPv… làmđường máu.

Trang 37

* Thận:

- Tái hấp thu 100% glucose ở ống lượn

gần nếu đường máu < 9,5 mmol/l

Trang 38

RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ GLUCID

Đái tháo đường (tiểu đường)

tính glucose máu và rối loạn CH glucid, lipid, protid, thường kết hợp với sự giảm tuyệt đối hay tương đối về tác dụng hoặc là tiết insulin”

- Triệu Chứng Lâm sàng ( 4 nhiều ): ăn nhiều, uống

nhiều, đái nhiều (2 - 3 l/24h), và gầy nhiều.

- Khi Glc/M : , > - Cần làm NP tăng đường máu->

CĐ TĐ ?

Trang 39

CƠ CHẾ BỆNH SINH BỆNH TIỂU ĐƯỜNG

Thiếu Insulin

Giảm nhập Glucose vào tế bào

Tăng Glucose máu Thiếu Glucose/tế bào

Thiếu năng lượng Bài niệu thẩm thấu

Đi tiểu nhiều *

(Đái nhiều)

Thoái hóa Protid

Thoái hóa Lipid

Gầy nhiều *

Ăn nhiều *

Uống nhiều *

Đường niệu(+) Ceton niệu(+)

Ceton

Nhiễm acid chuyển hoá Khát

> NT

Trang 40

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

- Câu 1 Quá trình tân tạo glucose do tổ chức

nào đảm nhiệm chính?

A B 3 C 4 D

Thận Cơ

Ruột

Trang 41

- Câu 2 Con đường Hexomonophosphoat (HMP)

Cung cấp ATP, NADPH cho các hoạt động sống của tế bào

Tham gia điều hòa quá trình chuyển hóa các chất trong cơ thể

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 42

- Câu 3 Các monosaccharid ngoài cơ chế khuyếch tán

còn được hấp thụ theo cơ chế tích cực:

Arabinose và fructose Galactose và mannose

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 43

- Câu 4. Glycogen được biến đổi thành glucose-1- nhờ có:

IsomerasePhosphorylase

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 44

A B

C

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidasecủa glycogen

Enzym đồng phân của glycogenEnzym gắn nhánh của glycogen

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

- Câu 5 Amylo 1-6 Glucosidase là enzym:

Trang 45

- Câu 6 Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Oxytocin, Insulin, Glucagon Adrenalin, Glucagon, Insulin ADH, Glucocorticoid, Adrenalin Vasopressin, Glucagon, ACTH

Trang 46

- Câu 7 Tổng hợp Glucose từ Pyruvat, giai đoạn

nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóaGlucose:

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 47

- Câu 8 Tổng hợp Glucose từ Pyruvat, giai đoạn

nào là không thuận nghịch với quá trình thoáihóa Glucose:

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 48

- Câu 9 Giai đoạn nào có sự tham gia của

enzym Glucose kinase:

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Trang 49

- Câu 10: Thoái hóa Glucose theo conđường Hexose Di- trong điều kiện yếmkhí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:

Alcol etylicAcetyl CoA

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

Ngày đăng: 17/10/2022, 10:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tạo hình: - BÀI GIẢNG CHUYỂN hóa GLUCID
o hình: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN