Bài giảng Chuyển hóa glucid nhằm cung cấp cho người học những kiến thức về nguồn glucose của cơ thể, quá trình tiêu hóa và hấp thu glucid đưa lên sử dụng glucose của cơ thể. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1CHUYỂN HÓA GLUCID
1
Trang 2I ĐẠI CƯƠNG
• Mục đích:
▫ Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động
▫ Cung cấp sản phẩm chuyển hóa trung gian
Trang 3Nguồn glucose của cơ thể
Nguồn glucose ngoại sinh
Trang 4Quá trình tiêu hóa và hấp thu glucid
Quá trình tiêu hóa:
Trang 55
Trang 6• Ở ruột non
• Tốc độ hấp thu các monosaccarid:
Galactose > Glucose > fructose > mannose > pentose
• Cơ chế:
▫ Sự khuếch tán đơn giản
▫ Sự vận chuyển tích cực: glucose, galactose
• Các yếu tố ảnh hưởng khác: thyroxin, K + , vitamin B
(thiamin, pyridoxin, acid pantothenic)
6
Trang 7• Glycogen của gan
• Nguồn carbohydrat nhỏ: galactose, mannose và pentose
• Những thành phần không phải là carbohydrate:
Trang 8Sử dụng glucose của cơ thể
8
Trang 9II THOÁI HÓA GLUCOSE
Đường phân
HMP Uronic acid
Trang 101 Con đường đường phân
(glycolysis) Xảy ra trong cytosol
10
Trang 1111
Trang 1212
Trang 14• Trong điều kiện yếm khí
▫ Trường hợp co cơ yếm khí hoặc những vi khuẩn lactic sống trong điều kiện không có oxy
▫ Trong quá trình lên men rƣợu:
14
Trang 1515
Trang 1717
Trang 1818
Trang 2020
Trang 21Về mặt năng lượng:
• 1 phân tử NADH → 3 ATP
• 1 phân tử FADH2 → 2 ATP
21
Trang 2222
Trang 24Năng lượng tạo ra qua quá trình thoái hóa glucose theo con đường đường phân
• Trong điều kiện hiếu khí:
▫ 1 phân tử glucose oxy hóa hoàn toàn sẽ cho 38ATP
▫ Glucose của glycogen là 39 ATP
• Trong điều kiện yếm khí:
▫ 2 ATP, acid lactic
24
Trang 25Đường phân ở cơ- Chu trình Cori
25
Trang 2626
G-6-Phosphatase
Trang 2727
Đường phân ở hồng cầu
Chu trình 2,3-diphosphoglycerat
Trang 28̶ Hiện tượng thiếu enzym bẩm sinh ở hồng cầu:
+ Thiếu hexokinase → Giảm [2,3-DPG]
+ Thiếu pyruvat kinase → Tăng [2,3-DPG]
28
Trang 29• Ở hồng cầu không có ty thể → NADH tạo ra không thể bị oxy hóa trong chuỗi hô hấp → tiếp tục phản ứng với pyruvat tạo lactat và NAD+
G6P
G3P
Pyruvat
NAD+NADH
Lactat
G
1,3-DPG
29
Trang 302 Con đường hexose monophosphat
(pentose phosphat)
30
Trang 35• Xảy ra song song với con đường đường phân, chiếm
tỷ lệ thấp hơn nhiều (7-10%)
• Sản phẩm:
▫ Không tạo ATP
▫ Tạo NADPH → Tổng hợp acid béo và steroid
▫ Tạo ribose → Tổng hợp nucleotid và acid nucleic
• Xảy ra ở tế bào chất của một số tổ chức và tế bào: gan, mô mỡ, vỏ thượng thận, tuyến giáp, hồng cầu, tinh hoàn và tuyến sữa trong thời kỳ hoạt động
35
Trang 3737
Trang 38Mối liên quan giữa con đường đường
phân với chu trình pentose
• Sản phẩm chung: các triose phosphat, 6-phosphat, fructose-1,6-diphosphat
fructose-Glycogen Glucose
G6 P
F6 P FDP
Trang 393 Con đường uronic acid
39
Trang 40L-gulonolacton oxidase
40
Trang 41Xảy ra ở gan
Sản phẩm:
+ Không tạo ATP
+ Acid glucuronic, acid ascorbic, pentose
+ UDP- Glucuronat:
• Dạng hoạt động của glucuronat
• Tiếp tục tham gia tổng hợp proteoglycan, các
hormon steroid, bilirubin liên hợp với một số thuốc
để đào thải qua nước tiểu
41
Trang 424 Thoái hóa glycogen
(glycogenolysis)
42
Trang 4444
Trang 4545
Trang 46Ở gan:
• Có Glucose-6-phosphatase: Glycogen → glucose
→ Glycogen/gan: vai trò dự trữ năng lƣợng cho cơ thể
Ở cơ:
• Không có Glucose-6-phosphatase: Glycogen → G6P →
→ Glycogen/cơ: không có vai trò dự trữ năng lượng cho cơ thể
46
Trang 4747
Trang 48III TỔNG HỢP
1 Tân tạo glucose (gluconeogenesis)
48
Trang 49Nhu cầu glucose:
+ Cơ thể: 160g/ ngày
+ Não: 120g/ ngày
Tổng lượng glucose:
+ Glycogen dự trữ trong cơ thể: 190g
+ Trong toàn bộ dịch cơ thể: 20g
→ Lượng glucose dự trữ của toàn cơ thể chỉ đủ cung cấp cho nhu cầu glucose/ ngày
→ Glucose phải được tổng hợp mới từ các nguyên liệu khác
→ Tân tạo glucose (gluconeogenesis)
49
Trang 5050
Trang 51Nguyên liệu chính:
Lactat, Acid amin, Propionat, Glycerol
Nơi diễn ra: xảy ra ở tế bào chất của tế bào
+ Con đường chính: ở gan
+ Con đường phụ: ở phần vỏ thận
Vai trò: tạo glucose mới cung cấp
+ Mô hoạt động: não, mô thần kinh, cơ xương
+ Quá trình tổng hợp các hexoamin, polysaccarid
phức tạp, glycoprotein, glycolipid
51
Trang 5252
Phosphoenol pyruvate
Pyruvate Oxaloacetate
Malate
Glucose
Trang 53Ở gan và cơ:
+ Gan: 2%-8%, là dạng dự trữ chung cho toàn cơ thể
+ Cơ: 1%-3%, là dạng dự trữ cho riêng cơ
Nguồn năng lượng chính
+ Cơ: : Glycogen
+ Gan: Acid béo
→ Gan điều hòa glucose của cơ thể qua 2 quá trình:
Tổng hợp glycogen nhờ glycogen synthase
Phân giải glycogen nhờ phosphorylase
Nguyên liệu: glucose (nội sinh, ngoại sinh)
2 Tổng hợp glycogen
53
Trang 5555
Trang 5656
Trang 57̶ Disaccarid duy nhất được tổng hợp ở cơ thể người và động vật cao cấp
̶ Tổng hợp ở tuyến sữa của sinh vật cái trong thời kỳ có thai và cho con bú
3 Tổng hợp lactose
57
Trang 5858
Trang 59IV SỰ CHUYỂN HÓA GLUCOSE Ở MỘT SỐ
TRẠNG THÁI
1 Trạng thái sau khi hấp thu glucose (Fed state)
59
Trang 6060
Trang 612 Trạng thái đói (Fasting state)
61
Trang 62uioou
62
Adrenalin
Adrenocorticotropin (ACTH) Hormon tăng trưởng
Adrenalin
Glucocorticoid
Glycogen
Triacylglycerol
Trang 63V VẬN CHUYỂN GLUCOSE QUA MÀNG
GLUT4
GLUT5
Hồng cầu, các mao mạch của não
Gan, màng ruột, tế bào của tụy
Tế bào thần kinh (não), cơ của bào thai
Mô nhạy cảm insulin (cơ xương, cơ tim,
mô mỡ)
Màng ruột, tinh dịch, cơ xương, mô mỡ
Là tác nhân vận chuyển cho fructose và cả glucose
63
Trang 6464
Trang 65VI ĐIỀU HÒA CHUYỂN HÓA GLUCOSE VÀ
GLYCOGEN, HOẠT ĐỘNG CỦA HORMON
Đường huyết: 0,7-1,2 g/L (4,22-6,67 mmol/L)
Ngoại sinh từ thức ăn
Nội sinh từ glycogenolysis
Trang 67Sau bữa ăn:
̶ Insulin →Hạ đường huyết
+ Giảm sự phân ly glycogen
+ Tăng tổng hợp acid béo và
ức chế hormon gây tăng
từ acid amin cơ
+ Phân giải acid béo mô mỡ→ thể ceton→ Năng lượng cho
Trang 68IX RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA GLUCID
1 Bệnh đái tháo đường tụy
•Bổ sung insulin
• >25t , béo phì
duy trì đường huyết bình thường
•Chưa rõ, tế bào đích
không đáp ứng với insulin
•Chế độ ăn uống, dùng dược phẩm kích thích tăng tiết insulin
68
Trang 69̶ Đặc điểm người bệnh tiểu đường:
+ Nồng độ glucose trong máu tăng cao
+ Tăng thể ceton và acid béo tự do trong máu
+ Mất muối, Tăng lượng nước tiểu,
+ Tăng urê
+ Mô và tế bào đói năng lượng
69
Trang 7070
Trang 7272
Trang 733 Bệnh galactose huyết bẩm sinh
73
Trang 75Mục tiêu
• Xác định sơ đồ và vai trò những con đường chuyển hóa chính của glucid
• Nêu được mối liên quan giữa con đường chuyển hóa
• Nêu được đặc điểm chuyển hóa glucid ở các mô
• Trình bày được các quá trình tổng hợp glucid
• Trình bày được chuyển hóa của fructose, galactose, mannose
• Trình bày được chuyển hóa của glucid trong các trường hợp
sau khi ăn, khi đói
• Trình bày được sự điều hòa và những rối loạn của chuyển hóa glucid
75