Bé m«n Ho¸ sinh HVQY CHUYỂN HOÁ LIPID NỘI DUNG BÀI GIẢNG ĐẠI CƯƠNG I TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID II CHUYỂN HOÁ ACID BÉO III CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID IV CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON V CHUYỂN HO.
Trang 1CHUYỂN HOÁ LIPID
Trang 2NỘI DUNG BÀI GIẢNG
ĐẠI CƯƠNG
I. TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN
CHUYỂN LIPID
II. CHUYỂN HOÁ ACID BÉO
III. CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID
IV. CHUYỂN HOÁ CỦA CÁC THỂ CETON
V. CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL
VI. VẬN CHUYỂN LIPID MÁU
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Trang 4Năng lượng
Cấu tạo
Bảo vệ
Dung môi
Hoạt
chất
sinh học
Vitamin A, D, E, K
Trang 5I TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
TIÊU HÓA LIPID
- Bắt đầu ở tá tràng , chủ yếu ở ruột non
A.mật, muối mật:
- Nhũ tương hoá lipid
- Hoạt hoá lipase
Trang 6Cấu trúc của nhũ tương
Lipid từ thức ăn xuống ruột non được nhũ tương hóa
nhờ muối mật, giúp tăng diên tích tiếp xúc bề mặt với các enzym thủy phân để dễ tiêu hóa hơn.
Trang 8I TIÊU HOÁ, HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN LIPID
TIÊU HÓA LIPID
- Bắt đầu ở tá tràng , chủ yếu ở ruột non
A.mật, muối mật: - Nhũ tương hoá lipid
- Họat hoá lipase
TG Glycerol + 3 a.béo
Cholesterol este CholesterolTD + a.béo
GlyceroPL Glycerol + a.béo + H3PO4
+ Base nitơ
(Base nitơ: cholin, ethanolamin, serin, inositol)
Enzym: - lipase dịch tuỵ
- 1 phần nhỏ của dịch ruột
Trang 9Glycerol
Sự thuỷ phân triglycerid
Triglycerid
Trang 10Sự thuỷ phân cholesterol ester hóa
Cholesterol
Trang 11Cấu trúc của phospholipid
Trang 12 Hấp thu
Ở PHẦN CUỐI CỦA RUỘT NON
Hấp thu tự do ( a.béo < 10C, MG, glycerol,… ) NMRNTMCGan
AB + glycerol + H3PO4 + base nitơ PL
Trang 13
Tæ chøc kh¸c (c¬,tim, thËn)
Tæ chøc mì Ruét non Gan
Lipid ( tæng hîp)
Lipid ( thøc ¨n)
Vận chuyển
Trang 144 dạng vận chuyển lipoprotein:
+ Chylomicron
+ LP có tỷ trọng rất thấp (VLDL - very low density lipoprotein)
+ LP có tỷ trọng thấp (LDL - low density lipoprotein)
+ LP có tỷ trọng cao (HDL - high density lipoprotein)
Cấu trúc của lipoprotein
Trang 152.1 - oxy hoá Acid béo
- Oxy hoá AB no, C chẵn
Xảy ra trong ty thể của tế bào
+ Hoạt hoá AB: AB + CoA + ATP Acyl CoA + AMP + Pi
+ Phosphoryl hóa AMP thành ADP: AMP + ATP 2ADP
II CHUYỂN HOÁ ACID BÉO
Acyl CoA Synthetase
Trang 16+ Vận chuyển a.béo từ bào tương ty thể
- Acyl CoA + Carnitin Acyl-Carnitin (p/ư este hóa)
- Acyl-Carnitin chuyển từ bào tương ty thể
- Giải phóng Carnitin AcylCoA
Vận chuyển acid béo vào trong ty thể theo hệ thống vận chuyển
acyl-carnitin/carnitin
Trang 17+ - oxy hoá AcylCoA (nC) trong ty thể qua 4 phản ứng
1 Khử hydro lần 1 tạo . -Dehydro Acyl CoA
2 Hợp H2O tạo -Hydroxy Acyl CoA
3 Khử hydro lần 2 tạo -Ceto Acyl CoA
4 Phân cắt
-Ceto Acyl CoA Acyl CoA (n-2)C + Acetyl CoA (2C)
Thiolase
Acyl CoA (n-2)C -> 1, 2, 3, 4 ->……… -> Acyl CoA (4C)
Acyl CoA (4C) => 2 Acetyl CoA
Sản phẩm thu được: Acetyl CoA
Trang 20Ý NGHĨA -OXY HOÁ ACID BÉO
+ 1 vòng -oxy hoá: 5 ATP
- f/ư 1: 1 FADH 2 qua HHTB 2 ATP
- f/ư 3: 1 NADH 2 qua HHTB 3 ATP
Trang 22NHẬN XÉT - OXY HOÁ ACID BÉO
1 HOẠT HÓA ACID BÉO Ở BÀO TƯƠNG.
2 VẬN CHUYỂN VÀO TY THỂ THEO HỆ THỐNG ACYL-CARNITIN/CARNITIN.
3 - OXY HOÁ TRONG TY THỂ QUA 4 PHẢN
ỨNG: KHỬ-HỢP NƯỚC-KHỬ-CẮT.
4 SẢN PHẨM THU ĐƯỢC: ACETYL COA
5 TỔNG SỐ NĂNG LƯỢNG: 17N - 7
Trang 23 - Oxy hoá AB no, C lẻ
- Cũng trải qua quá trình β oxy hóa như trên nhưng vòng oxy hóa cuối cùng tạo thành Acetyl CoA và Propionyl CoA.
- Propionyl phải qua nhiều biến đổi để tạo thành Succinyl CoA có thể vào chu trình acid citric.
Trang 25AcylCoA ( C<16 )
2.2 Tổng hợp acid béo ở ty thể
+ V/C ACID BÉO (C <16) TỪ BÀO TƯƠNG -> TY THỂ
+ NỐI DÀI BẰNG ACETYL-COA
với COE: NADPH2/ NADH2+ KẾT QUẢ: TỔNG HỢP AB (C > 16)
Oxaloacetat
Krebs HSCoA
AB (C>16) < AcylCoA Acyl Carnitin
Trang 26Tổng hợp acid béo trong ty thể
Trang 27Sự khác nhau giữa tổng hợp và thoái hóa AB
- Tổng hợp AB xảy ra ở bào tương.
- Thoái hóa AB chỉ xảy ra ở ty thể.
- Tất cả sự tổng hợp xảy ra nhờ sự xúc tác của một phức hợp enzym:multienzym acid béo synthetase.
- NADH và FADH2 được tạo thành trong thoái hóa.
- NADPH được sử dụng cho tổng hợp.
Trang 28III CHUYỂN HOÁ TRIGLYCERID
3.1 Thoái hoá triglycerid(TG)
Thuỷ phân TG:
+Xảy ra chủ yếu ở mô mỡ (ở gan, thận).
+Enzym : lipase tuỵ
TG.lipase R3COOH
Glycerol
Trang 29+ TG Glycerol + 3 Acid béo
+ AB: - Oxy hoá AcetylCoA Krebs (ATP)
- Nguyên liệu để tổng hợp TG, Cholesterol este, PL+ Glycerol tiếp tục thoái biến theo các k/n:
Sau đó: Ngược, xuôi đường phân
Glycerol Glycerophosphat GAP DOAP" P " " O " " iso "
Trang 303.2 Tổng hợp TG
+ Xảy ra ở bào tương của TB/ (gan, tổ chức mỡ )
+ Nguyên liệu: - Từ lipid: glycerol (TG), acid béo/acyl-CoA
- Từ glucid: PDA, PGA (sp đường phân)
+ Các f/ư:
- Tạo glycero phosphat: “P” glycerol hoặc khử PDA
- Tạo a phosphatidic từ f/ư: Glycero-P + acyl CoA
- Tạo diglycerid: loại H3PO4 của a phosphatidic
- Diglycerid + Acyl.CoA Triglycerid
+ ý nghĩa: tổng hợp lipid “dự trữ” cho cơ thể
Trang 31CH 2 OH
CHOH
CH 2 OH
CH 2 OH CHOH
CH 2 O -P
CH 2 OH C=O
CH 2 O -P
CH 2 O-COR 1 CHO-COR 2
CH 2 O -P
CH 2 O-COR 1 CHO-COR 2
CH 2 OH
CH 2 O-COR 1 CHO-COR 2
CH 2 O-COR 3
NAD NADH 2 ATP ADP
Acid phosphatidic
1,2-Diglycerid
Triglycerid
2RCO~CoA( AcylCoA ) 2HSCoA
Trang 32IV CHUYỂN HOÁ CÁC THỂ CETON
3 thể ceton: Aceton CH3COCH3
Acetoacetic acid (CH3COCH2COO H)
- hydroxybutyric acid (CH3C H O H CH2COOH)
(±2H)
-CO 2
Trang 33Nhiễm ceton: mức ceton tăng cao bất thường trong những trường hợp :
- Đói kéo dài
- Đái tháo đường.
- Nhiễm ceton có thể gây nhiễm toan nặng.
- Khi nồng độ thể ceton trong máu tăng cao quá 70mg/dl
thì có thể phát hiện thể ceton trong nước tiểu.
- Khi nồng độ ceton trong máu vượt quá 100mg/dl hơi
thở có mùi hôi của aceton.
Trang 34V CHUYỂN HOÁ CỦA CHOLESTEROL
Được tổng hợp chủ yếu ở gan, vỏ thượng thận, lách, niêm mạc ruột , phổi, thận.
Cholesterol là tiền chất của nhiều chất có hoạt tính sinh học quan trọng:
Trang 35- Stary I: Đại thực bào, tế bào bọt ở áo trong động mạch.
- Stary II: Thêm tế bào cơ trơn + các giọt mỡ và phân tán
lipid hỗn loạn ngoài TB
- Stary III: Xuất hiện nhiều thể lipid ngoài tế bào
- Stary IV: Mảng xơ vữa
Tiến triển xơ vữa động mạch theo STARY
Trang 36Quá trình xơ vữa động mạch
LDL bị oxy hóa tạo C tự do, TB chết bị ĐTB ăn, ĐTB chết xác
TB nằm chồng lên nhau tạo mảng xơ vữa
Trang 37Tính ổn định của MXV
Nguy cơ cao ở MXV không ổn định
Trang 38MXV ổn định
Có vỏ fibrine chắc, dày Mức độ viêm nhiễm
thấp Lõi chứa ít lipide
Thường dẫn đến lấp đầy lòng mạch (làm hẹp)
Trang 39MXV không ổn định
Có vỏ fibrine mỏng Nguy cơ viêm nhiễm caoLõi giàu lipide
Có khuynh huớng vỡ và dẫn đến tắc mạch
Trang 40Cục máu đông (TC) xuất hiện ở chỗ vỡ MXV
tạo huyết khối gây tắc mạch
SINH LÝ BỆNH
Vỡ MXV kết tập tiểu cầu Huyết khối
Trang 41VI VẬN CHUYỂN LIPID MÁU
Có 5 loại lipoprotein huyết tương chính vận chuyển lipid trong máu là:
Chylomicron,VLDL,LDL, IDL, HDL
Thành phần lipid các LP thường giống nhau gồm TG,CE,C,PL nhưng khác nhau về tổng lượng và
tỷ lệ các loại lipid trên.
Nguyên tắc cấu trúc:các phân tử hoặc các nhóm chức ưa nước quay ra ngoài( vỏ bọc), phần nhân
là các phân tử , các gốc kỵ nước.
Trang 42II CAÁU TRUÙC LIPOPROTEIN:
Trang 43CẤU TRÚC LIPOPROTEIN MÁU
Trang 45Chức năng của một số Apo
AI - Hoạt hóa LCAT (Lecithin Cholesterol Acyl Transferase)
- Vận chuyển ngược cholesterol Tổng hợp ở ruột, gan AII - Ức chế LCAT Tổng hợp ở ruột, gan
B48 - Vận chuyển lipid ngoại sinh từ ruột về gan dưới dạng CM
B100 -Vận chuyển lipid nội sinh (gan tổng hợp) đến các tế bào ngoại
biên dưới dạng VLDL, IDL, LDL Tổng hợp ở gan
- Gắn với thụ thể B-E (thụ thể LDL) đưa LDL vào nội bào CI
CII
CIII
- Hoạt hóa LCAT
- Hoạt hóa LPL (Lipo Protein Lipase)
- Ức chế LPL
E Gắn với thụ thể E và B-E giúp cho sự lọc CM dư và VLDL
dư khỏi huyết tương
Trang 46Thành phần của các LipoProtein
Trang 47CHỨC NĂNG CỦA LIPOPROTEIN
ăn ở đường tiêu hóa đến gan.
đến mô ngoại vi.
ngoại biên.
biên về gan.
Trang 48• Như vậy VLDL, IDL, LDL là chất vận chuyển cholesterol từ gan đến các tế bào ngoại biên.
• Khi LDL nhiều thì nồng độ cholestetrol tăng
mạch, nguy cơ của bệnh xơ vữa động mạch, các LP này được gọi là các LP gây
xơ vữa.
tế bào ngoại vi về gan, chống ứ đọng cholesterol ,HDL được coi là chất bảo vệ thành mạch, chống xơ vữa.