Chương 14: Hoạch định tổng hợp Định nghĩa hoạch định tổng hợp - Hoạch định công suất ° Hoạch định nhu cầu Chiến lược hoạch định tổng hợp Hoạch định theo lợi nhuận 14-2... Các y
Trang 114-1]
Trang 2Chương 14: Hoạch định tổng hợp
Định nghĩa hoạch định tổng hợp
- Hoạch định công suất
° Hoạch định nhu cầu
Chiến lược hoạch định tổng hợp
Hoạch định theo lợi nhuận
14-2
Trang 3
|
Hoạch định tông hợp
Trang 4Hoạch định tổng hợp
1 Xác định số lượng và thời gian sản xuất cho tương lai gân;
2 Cực tiêu chi phí của thời kỳ hoạch định bằng cách điều
chỉnh:
3 Các yêu câu khi hoạch định tông hợp
° - Logic tông thê để xác định sản lượng và doanh số;
° - Dự báo lượng câu cho thời điểm hoạch định;
¢ Xac dinh chi phi;
* M6 hinh két hop gitra dự báo và chi phí để đưa ra kê
hoạch tôi ưu
Trang 5;€ hoach ngăn hạn (Dài MEL a ER: thang)
Nhiém vu Ké hoach va thoi gian gian
Trang 6Chiến lược hoạch định tổng hợp
nhân lực;
ôn sự thay đôi (sản lượng);
Sử dụng thâu phụ đáp ứng đơn hàng để ôn định nhân lực;
nhu câu
Trang 7Hoạch định công suất
Phương pháp này không tìm cách thay đối nhu (lượng) câu mà
cô găng hâp thu các biên động vê câu
1 Thay đôi mức tôn kho
cau tang;
(Chiém 15 dén 40%/tỗng vốn đâu tư);
ban hang do thoi gian san xuat qua lau hay dich vu khách hàng kém
lượng câu
Trang 8Hoạch định công suất
3 Thay đối sản lượng băng cách làm thêm giờ hoặc chạy không
° - Lượng lao động ôn định
° _ Làm thêm giờ tăng chi phí và thường có năng suất thập
°e Thời gian chạy không sẽ khó khăn
4 Thâu phụ
chat luong san pham
5 Sử dụng lao động bản thời gian
năng, áp dụng cho khu vực dịch vụ
Trang 9Hoạch định nhu câu
Phương pháp này cô găng thay đôi
nhu câu trong thời ky hoạch định
°Ò - Dùng quảng cáo, tiếp thị,
chiệt khâu đê kích câu trong ngăn hạn, mùa thâp điêm;
nhu câu và năng lực nhà máy
° _ Yêu câu khách hàng chờ sau đặt hàng;
° - Hiệu quả khi ít có sản phẩm thay thê:
‹ - Thường có kết quả là mất doanh thu
Chương 14: Hoạch định tổng hợp
14-9
Trang 10Hoạch định nhu câu
° San xuất các sản pham/ dich vu nghich mua
Chang hạn vừa sản xuất máy sưởi, vừa sản xuất máy điêu hòa;
¢ Co thé dan dén san xuat cac san pham, dich vu
ngoài năng lực chuyên môn hoặc thị trường mục tiêu
Trang 11So sánh các biện pháp
mức tôn thay đôi nhân cao; cho san xuat, it
khong bién hóa dẫn đến mat Yăn phòng
động độtngột doanh thu
Thay đôi Tránh được Phí tuyên dụng, Dùng với doanh
qui mô nhân nhiêu loại chi sa thải và đào nghiệp có qui
lực (tuyên phí của các tạo có thê cao mô nhân lực lớn
dụng/sa phương án
Bang 14.la
Trang 12So sánh các biện pháp
Thay đối Thảo mãn biên Phí tăng ca Cho phép sự
sản lượng động mùa vụ nhiều; Nhân linh hoạt trong
băng cách mà không phải công mệt mỏi; kê hoạch tong
làm thêm tuyên dụng, đào có thê không thê
210 hoac tao nhan luc dap ung luong
tai
Thau phu Linh hoat va Khó quản lý Thường áp dụng
binh ôn đâu ra chât lượng; mật ở giai đoạn
lợi nhuận; và dê chuân bị sản
mât khách hàng xuât
Bang 14.1b
Trang 13So sánh các biện pháp
Dùng lao Rẻ và linh hoạt Luong nhan Dungcho _
động bán hơn dùng lao công lớn/Chi phí trường hợp cân
thoi gian động toàn thời đào tạo cao; nhiêu lao động
Kho diéu do cau Kỹ năng
Tac dong Cô gang san Luong cau bién Tao duoc cac y
lực;
Giam gia dé kich cau
dong;
Kho can bang chinh xac cung cau
tưởng mới về tiép thi
Dat hang nhiéu hon nang luc
Chương 14: Hoạch định tổng hợp
Bang 14.1c
14-13
Trang 14chờ ở mùa Giữ công suất phải săn long rộng rãi
caodiém thang đối chờ và thường là
5 UO! mat doanh thu
Phoihop Sử dụng toànbộ Có thê yêu cầu Rủi ro khi tìm
sản phâm nguôn lực; kỹ năng hoặc những sản phẩm
hay dịch vụ Neu dn lực ổn thiết bị chuyên hay dịch vụ có
nghịch mùa định biệt ngoài năng dạng ngược
Bang 14.1d
Trang 15Năm bước của phương pháp biêu đồ
Bước Ïl: Xác định lượng câu cho các gial doan;
Bước 2: Xác định sản lượng với trường hợp nhân công làm
việc bình thường, có tăng ca, và thâu phụ cho các g1aI đoạn;
Bước 3: Tính chi phí lao động, phí tuyên dụng/sa thải cũng
như phí tôn kho;
Bước 4: Chính sách của công ty về nhân công và mức tôn kho;
Bước 5: Lập các phương án rôi xem xét chi phí của từng
phương án
Trang 166.200
= 50 sản phâm/ngày
Trang 17Phương pháp biều đồ
Lượng câu dự báo
~~] © San xuat can bang: Luong
cau trung binh thang
Trang 18Phương pháp biều đồ
Chi phí
Lưu kho 5$/san pham.thang
Thau phu 10$/san pham
Luong binh quan 5$/gid (40$/ngay)
Tang ca 7$/gi0
(Trén 8g10/ngay)
Số giờ lao động để tạo ra một sản phẩm 1,6 giờ/sản phẩm
Chi phi tang san lượng hàng ngày 300$/san pham
(Tuyén dung va dao tao)
Trang 19San xuat50san Du bao ton kho Ton kho
Thang pham/ngay lượng cầu hang thang sau cùng
Luong hang ton = 1.850 san pham
Luong nhan cong yéu cau dé san xuat 50 don vi/ngay = 10 C.nhan
Trang 20
Phương pháp biều đồ
Chi phí của kê hoạch 1
Ton kho 9.250$ (= 1.850 san pham x 5$/san
Chi phí khác (Tăng ca,
tuyên dụng, sa thải, thâu
Trang 21su dung luong cau
4.000 F du bao trung binh
thang
Tôn kho vượt
CGiêng Hai Ba Tu Năm Sáu
Hình 14.4: Đô thị tích lũy của kế hoạch 1
Trang 233 60FƑ câu dự báo của
S thang thap nhat
Trang 24
Chi phi Tinh toan
Trang 27Phương pháp biêu đồ
Chi phí thay đổi qui mô nhân lực
Sản ChiphíSX Chỉ phí bỗ Chi phi bé
Trang 28
Phương pháp biều đồ
Bang 14.5: So sanh 3 phương an
® Kế hoạch 2 có chi phí thâp nhất
Trang 29Phương pháp toán
® Đưa ra kế hoạch tôi ưu dựa vào bài toán vận tải
Ví dụ: Hoạch định sản xuất với dữ liệu cho ở bảng 14.6
Hop dong phu 70 $/san pham Bang 14.6b: Thong
Trang 30Phương pháp toàn
Các điểm lưu ý
duoc san xuat ở một thời điểm rôi chuyển cho khách hàng ở thời điểm kế tiếp, không tính chi phí lưu kho;
Cung phải băng câu Nêu cung lớn hơn thì thêm câu (cột) giả;
Vi khong có đơn hàng chờ lúc cao điểm, sản lượng hiện tại không được dùng đề thảo mãn nhu câu trước đó
Số lượng mỗi hàng cùng với tôn kho cân phải thỏa mãn lượng câu;
Một cách tông quát, sản phâm nên được phân bô đến ô
có chị phí thấp nhất và không vượt qua tri cua hang hay cột (giải băng phương phap chi phi thap nhat)
Trang 31Phương
pháp toán
Bang 14.7a
Chương 14: Hoạch định tổng hợp
Cung Tổng Lượng cầu Tổng cung
Thang 3 Thang 4 Thang5 | Ao (cong suat)
T3 | Thông 40 42 44 0
thường 700
Tang 50 52 34 0
thường x 700
Tang 50 52 0
Thau 70 72 0
thường x x 700
ca x x 30
Thau 70 0
14-31
Trang 32Phương
pháp toán
Bảng 14.7b
Chương 14: Hoạch định tổng hợp
Cung cấp Tổng Lượng câu Tổng công
Tháng 3 Tháng 4 Tháng5 | Ao suat
T3 | Thông 40 42 44 0
thường 700
Tang 50 52 34 0
thường x 700
Tang 50 52 0
Thau 70 72 0
thường x x 700
ca x x 30
Thau 70 0
14—32
Trang 33Phương
pháp toán
Bang 14.7c
Chương 14: Hoạch định tổng hợp
Cung cấp Tổng Lượng câu Tổng công
Tháng 3 Tháng 4 Tháng5 | Áb suat Ton kho ban 0 2 4
T.4 Thong 40 42
Tăng 50 52
Thau 70 72
T.5 Thong 40
Thau 70
14-33
Trang 34Ph Cung cấp Tổng Lượng câu Tổng công
wong Thang 3 Thang 4 Thang 5 | Ap suat
Trang 35Dùng phân mêm qui hoạch tuyên tính;
Cho phép phân tích độ nhạy và mở rộng điêu
kiện;
Bang 14.8
14-35
Trang 36Hoạch định theo lợi nhuận
Định vị các nguôn lực đến khách hàng với giá hợp lý đề tôi
ưu hóa lợi nhuận
l San pham hoặc dich vụ được bán nhiêu 1á;
2 Nhu câu biên động theo giá, và có thê chia thành
nhiêu phần khúc;
Nguôn lực là hăng sô;
4 Biến phí thâp, định phí cao
Trang 37Hoạch định theo lợi nhuận
Lượng phòng
cho thuê
100 Tôn tại lượng khách hàng tiềm
năng mong muon chi tra nhiéu
hon 15$ dé thué phong
Trang 38Hoạch định theo lợi nhuận
Doanh thu phân bô „
= (Giá đâu tiên) x 30 phòng + (Giá kê) x 30 phòng
Trang 39Hoạch định theo lợi nhuận
I Câu trúc đa giá phải khả dĩ và logic ở khía cạnh
khách hàng:
2 Dự báo mức và thời điểm tiêu thụ
Tác động đề thay đối lượng câu
Trang 40Tài liệu tham khảo
[1] Heizer/Render, “Operations Management’, N XB Pearson
2008
[2] Đông Thị Thanh Phương, “Quản tri san xuất”, NXB tai
chính 2007