HĐ TH chuyển những KH về tiếp thị và kinh doanhhàng năm (quý) thành KH SX đối với mọi SF. HĐ TH là HĐ trung hạn (từ 18 tháng trở lại). Thiết lập mức độ SX, lượng nhân lực, và cân bằnglượng tồn kho tuân theo những mục tiêu chính củaKH TH. Sự phức tạp trong thực tế khiến cho việc lập KHTH mang tính nghệ thuật nhiều hơn là khoa học.
Trang 1Chương 5
HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Trang 2Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
1 Tổng quan
- HĐ TH chuyển những KH về tiếp thị và kinh doanh hàng năm (quý) thành KH SX đối với mọi SF
- HĐ TH là HĐ trung hạn (từ 18 tháng trở lại)
- Thiết lập mức độ SX, lượng nhân lực, và cân bằng
lượng tồn kho tuân theo những mục tiêu chính của
KH TH
- Sự phức tạp trong thực tế khiến cho việc lập KH
Kế hoạch tiếp thị/kinh doanh Chuyển đổi Kế hoạch sản xuất
Trang 31 Tổng quan
1 Chiến lược cấp công ty
Hình thành các mục tiêu rộng
Quản lý danh mục vốn đầu tư
Phân tích những vấn đề về chiến lược
Xem xét nguồn lực
Trang 4Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
1 Tổng quan
2 Chiến lược cấp bộ phận
Phân tích ngành công nghiệp
Sự phân chia trong hoạt động KD
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Lên KH nguồn lực
Thông tin và xử lý thông tin
Trang 51 Tổng quan
3 Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Phân tích thị trường (cũ và mới)
Phân tích sản phẩm (cũ và mới)
Chiến lược phân phối
Trang 6Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Tổng quan các hoạt động HĐ SX
HĐ chiến lược cấp công ty tài chính HĐ
Lịch trình
SX chính
Dự báo danh mục hàng hóa
Trung hạn
HĐ nhu cầu công suất
HĐ nhu cầu vật tư
Kiểm soát &
lên KH mua hàng
Kiểm soát Hoạt động SX
Kiểm soát và hoạch định đầu vào/ ra
Ngắn hạn
Trang 72 Các yếu tố đầu vào trong KH TH
+ Dữ liệu về chi phí, + Khả năng tài chánh của c.ty
+ Thị trường lao động, + Khả năng của CT huấn luyện
+ Công suất thiết bị hiện thời , + Năng suất lao động + Mức độ nhân lực hiện thời , + KH trang bị máy móc mới
+ Dự báo / Điều kiện kinh tế, + Hành vi cạnh tranh
+ Khả năng cung cấp NVL, + Mức độ tồn kho hiện thời
Trang 8Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
2 Các yếu tố đầu vào trong KH TH
KH được chấp nhận ?
Quá trình
Hoạch Định
Quyết định những yêu cầu trên đường HĐ
Xác định các chọn lựa, mối quan hệ,
giới hạn & chi phí Chuẩn bị KH tương lai cho đường HĐ
Thi hành các QĐ trong thời đoạn đã HĐ trên
HĐ cho thời đoạn tiếp theo
Trang 93 Các khoản chi phí
1 Chi phí SX cơ bản: bao gồm chi phí cố định và
lưu động trong việc SX ra một SF trong khoảng thời
gian cho trước (khấu hao, lương, NVL…)
2 Chi phí phát sinh khi thay đổi mức độ SX: chi
phí thuê mướn, huấn luyện, sa thải nhân viên
3 Chi phí lưu kho: chi phí sử dụng vốn, bảo hiểm,
thuế, hàng hoá bị hư hỏng và thất thoát
4 Chi phí tiêu tốn khi ùn tắc SX: lãng phí, chi phí chờ đợi…
Trang 10Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
3 Các khoản chi phí
Chi phí cao gắn liền với những thay đổi trong quá
trình thu mua nguyên liệu
Những chiến lược làm trơn SX: Tồn kho, những SF bổ
Ngành công nghiệp mang tính cạnh tranh cao
Tốn nhiều chi phí lưu kho đối với thành phẩm
Trang 114 Quy trình chung cho HĐ TH
1.Xác định nhu cầu cho từng thời kỳ
2.Xác định năng lực (định kỳ, ngoài giờ, hợp đồng
phụ) cho từng thời kỳ
3.Nhận dạng các chính sách thích hợp
4.Xác định chi phí đơn vị cho các khoản mục
5.Đề ra các phương án lựa chọn và tính toán chi
Trang 12Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Trang 13kỳ trước
= + Lượng SX trong kỳ
Lượng hàng
đã đáp ứng nhu cầu trong
kỳ này
_
Trang 14Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
5 Một số công thức
- Lượng tồn kho trung bình trong kỳ
- Chi phí cho một KH trong một thời đoạn cho trước xác định bằng tổng các CP thích hợp
Tồn kho đầu kỳ + Tồn kho cuối kỳ
+ A
A = + tồn kho Chi phí + Chi phí do hụt hàng
(định mức + ngoài giờ + hợp đồng phụ)
Trang 15Chi phí thuê mới 1 công nhân Số lượng công nhân được thuê
Chi phí khi sa thải 1 công nhân Số lượng công nhân bị sa thải
Chi phí tồn trữ đơn vị Lượng tồn kho trung bình Chi phí do thiếu hụt 1 đơn vị Số lượng đơn hàng
Trang 16Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
7 Ví dụ về HĐ TH
Một nhà SX đã dự đoán mức tiêu thụ SF vỏ xe đạp của doanh nghiệp mình như sau:
Trang 177 Ví dụ về HĐ TH
Thông tin về chi phí:
Loại chi phí:
Chi phí tồn kho/ dự trữ: 5.000 $/SF/ tháng Hợp đồng phụ (trên mỗi SF): $ 30.000
Mức lương trung bình (trong giờ): $ 40.000/ngày
Mức lương ngoài giờ: $ 50.000/ngày
Trang 18Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
7 Ví dụ về HĐ TH
Phương án 1
Duy trì KH SX cố định trong 3 tháng
Mức cầu TB trong 3 tháng là 50 SF/ tháng
KH SX được thực hiện ổn định ở mức này,
không làm thêm giờ, không thuê thêm hợp
đồng gia công bên ngoài
Vì thế, dự trữ tồn kho được duy trì trong suốt tháng 1, 2 và sẽ được bán hết vào tháng 3
Giả định rằng tồn kho ban đầu và cuối kỳ đều bằng 0
Trang 19Mức biến động tồn kho hằng tháng
Tồn kho cuối kỳ
Trang 20Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
7 Ví dụ về HĐ TH
Chi phí cho phương án 1
Loại chi phí Phần tính toán
Trang 21công nhân (7 công nhân thường xuyên và 1
người làm theo thời vụ)
Trang 22Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Hợp đồng
phụ
Tồn kho cuối kỳ
Trang 237 Ví dụ về HĐ TH
Chi phí cho phương án 2
0
0
836 x $30.000 = $ 25.080.000
Trang 24Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Chi phí thuê mướn và đào tạo
Tổng 3800 $ 30.400.000 $ 7.000.000 — $ 37.400.000
(*) $ 8.000/SF x 1.000, $ 8.000 x 1.100, $ 8.000 x 1.700
(*) 100SF x $10.000/SF, 600SF x $10.000/SF
Trang 257 Ví dụ về HĐ TH
Phương án 4
Gia tăng SX ngoài giờ, không sử dụng HĐ phụ, không
tuyển thêm nhân công, và giới hạn tồn kho ở mức
thấp nhất
Số công nhân thường xuyên = 8
Sản lượng trong giờ làm việc/ ngày = 40 SF.
Trang 26Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Lương trả cho
SX trong giờ
1.040SF
(*) 920SF 1.080SF
0 140SF 620SF
Trang 277 Ví dụ về HĐ TH
So sánh giữa 4 phương án :
Tồn kho
Lương trong giờ
Lương ngoài giờ
Trang 28Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
+ HĐ CS là một chính sách dài hạn (longterm strategy) + Quyết định về CS có thể ảnh hưởng đến th/g SX,
thỏa mãn khách hàng, chi phí vận hành và khả năng
Trang 298 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
A2 MỘT SỐ CHÍNH SÁCH VỀ HOẠCH ĐỊNH CS
1 CS vượt trước nhu cầu (capacity lead strategy): CS
gia tăng theo dự báo nhu cầu gia tăng
2 CS theo nhu cầu (capacity lag strategy): nhu cầu đã
tăng thì mới đầu tư mở rộng SX
3 CS trung bình (average capacity strategy): CS mở
rộng tương ứng với nhu cầu gia tăng trung bình
trong một khoảng thời gian
Trang 30Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
A3 NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HĐ CS
1 Vốn mà người đầu tư có thể đầu tư
2 Xu hướng phát triển của SF, đơn hàng,…
3 Dự báo phát triển
4 Chính sách về công nghệ, quốc gia,…
5 Quy mô lao động (thủ công)…
Trang 318 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
B HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP (AGGREGATE PLANNING)
1 SX ổn định (level production), thay đổi tồn kho
2 Sa thải hoặc thuê thêm nhân công (chase demand)
3 Tăng, giãn ca (overtime and undertime)
4 HĐ phụ (gia công ngoài – subconstracting work)
5 Thuê CN thời vụ (ngoài giờ – part-time workers)
6 Giao hàng chậm (backordering)
7 Đầu tư CS, nguồn lực sẵn sàng (high-demand
level)
Trang 32Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
B HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP (AGGREGATE PLANNING)
Hoạch định tổng hợp
Mục tiêu chiến lược Chính sách công ty
Giới hạn về Công suất
Dự báo nhu cầu
Giới hạn về Tài Chính
Hợp đồng phụ, khác…
Mức tồn kho
Sản lượng mỗi tháng Lượng
lao động
Trang 33Ứng dụng bài toán vận tải cho bài toán HĐ TH
1
Tồn kho đầu kỳ
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
2
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
3
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
4
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
Trang 34Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Ứng dụng bài toán vận tải cho bài toán HĐ TH
Ví dụ: C.ty Burruss sử dụng SX ngoài giờ, tồn kho, và
HĐ phụ để đáp ứng nhu cầu thay đổi Một kế hoạch
TH được HĐ hàng năm và cập nhật mỗi quý Dữ liệu
về chi phí, nhu cầu ước lượng, và CS của 4 quý được cho như sau Nhu cầu phải được thỏa mãn từng giai
đoạn Xây dựng kế hoạch SX với chi phí là thấp nhất
Quý Nhu cầu
ước lượng
Công suất trong giờ
Công suất ngoài giờ
Hợp đồng phụ
1.000 1.200 1.300 1.300
Trang 35Ứng dụng bài toán vận tải cho bài toán HĐ TH
Chi phí đơn vị SX trong giờ: $ 20
Chi phí đơn vị SX ngoài giờ: $ 25
Chi phí đơn vị hợp đồng phụ: $ 28
Chi phí tồn kho đơn vị: $ 03
Trang 36Bộ môn Quản lý sản xuất và điều hành\Khoa Quản lý Công nghiệp\Đại học Bách khoa Tp HCM.
Trang 37Bảng hoạch định sản xuất
TC=(4.800x$20)+(650x$25)+(1.250x$28)+(2.100x$3)
Quý Nhu cầu
1.000 1.200 1.300 1.300
0