HĐ TH chuyển những KH về tiếp thị và kinh doanh hàng năm (quý) thành KH SX đối với mọi SF. HĐ TH là HĐ trung hạn (từ 18 tháng trở lại). Thiết lập mức độ SX, lượng nhân lực, và cân bằng lượng tồn kho tuân theo những mục tiêu chính của KH TH. Sự phức tạp trong thực tế khiến cho việc lập KH TH mang tính nghệ thuật nhiều hơn là khoa học.
Trang 1GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 1
Chương 5
HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 2
1 Tổng quan
-HĐ THchuyển những KH về tiếp thị và kinh doanh
hàng năm (quý) thành KH SX đối với mọi SF
-HĐ THlà HĐ trung hạn (từ 18 tháng trở lại)
- Thiết lập mức độ SX, lượng nhân lực, và cân bằng
lượng tồn khotuân theo những mục tiêu chính của
KH TH
- Sự phức tạp trong thực tế khiến cho việc lập KH
TH mang tính nghệ thuậtnhiều hơn là khoa học
Kế hoạch
tiếp thị/kinh doanh
Kế hoạch sản xuất
Chuyển đổi
1 Tổng quan
1 Chiến lược cấp công ty
Hình thành các mục tiêu rộng
Quản lý danh mục vốnđầu tư
Phân tích những vấn đề về chiến lược
Xem xét nguồn lực
Trang 2GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 4
1 Tổng quan
2 Chiến lược cấp bộ phận
Phân tích ngànhcông nghiệp
Sự phân chia trong hoạt động KD
Phân tích đối thủcạnh tranh
Lên KH nguồn lực
Thông tin và xử lýthông tin
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 5
1 Tổng quan
3 Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Phân tích thị trường(cũ và mới)
Phân tích sản phẩm(cũ và mới)
Địa điểmvà xí nghiệp
Chiến lược phân phối
Tổng quan các hoạt động HĐ SX
HĐ chiến lược
HĐ thị trường
& sản phẩm
Dự báo
Dài hạn
HĐ SX tổng hợp
HĐ năng lực sơ bộ Lịch trình
SX chính
Dự báo
danh mục hàng hóa
Trung hạn
HĐ nhu cầu công suất
HĐ nhu cầu vật tư
Kiểm soát &
lên KH mua hàng Kiểm soát
Hoạt động SX
Kiểm soát và
hoạch định
đầu vào/ ra
Ngắn hạn
Trang 3GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 7
2 Các yếu tố đầu vào trong KH TH
Kỹ thuật
Tài chánh
Nguồn nhân lực
SX chế tạo
Tiếp thị
Vật tư
+ Phát triển SF mới
+ Những thay đổi & ảnh hưởng của các nguồn lực
+ Tiêu chuẩn cho TB và lao động
+ Dữ liệu về chi phí, + Khả năng tài chánh của c.ty
+ Thị trường lao động, + Khả năng của CT huấn luyện
+ Công suất thiết bị hiện thời , + Năng suất lao động
+ Mức độ nhân lực hiện thời , + KH trang bị máy móc mới
+ Dự báo / Điều kiện kinh tế, + Hành vi cạnh tranh
+ Khả năng cung cấp NVL, + Mức độ tồn kho hiện thời
+ Năng lực của nhà thầu phụ , + Khả năng tồn kho
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 8
2 Các yếu tố đầu vào trong KH TH
KH được chấp nhận ? Quá trình
Hoạch Định
Quyết định những yêu cầu trên đường HĐ
Xác định các chọn lựa, mối quan hệ,
giới hạn & chi phí Chuẩn bị KH tương lai cho đường HĐ
Thi hành các QĐ trong thời đoạn đã HĐ trên
HĐ cho thời đoạn tiếp theo
3 Các khoản chi phí
1 Chi phí SX cơ bản:bao gồm chi phí cố định và
lưu động trong việc SX ra một SF trong khoảng thời
gian cho trước (khấu hao, lương, NVL…)
2 Chi phí phát sinh khi thay đổi mức độ SX:chi
phí thuê mướn, huấn luyện, sa thải nhân viên
3 Chi phí lưu kho:chi phí sử dụng vốn, bảo hiểm,
thuế, hàng hoá bị hư hỏng và thất thoát
4 Chi phí tiêu tốn khi ùn tắc SX:lãng phí, chi phí
chờ đợi…
Trang 4GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 10
3 Các khoản chi phí
+ Công Nghiệp Sữa
Chi phí cao gắn liền với những thay đổi trong quá
trình thu mua nguyên liệu
Những chiến lược làm trơn SX: Tồn kho, những SF bổ
sung,…
+ Công Nghiệp Container
Ngành công nghiệp mang tính cạnh tranh cao
Tốn nhiều chi phí lưu kho đối với thành phẩm
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 11
4 Quy trình chung cho HĐ TH
1.Xác định nhu cầucho từng thời kỳ
2.Xác định năng lực(định kỳ, ngoài giờ, hợp đồng
phụ) cho từng thời kỳ
3.Nhận dạng các chính sách thích hợp
4.Xác định chi phí đơn vịcho các khoản mục
5.Đề ra các phương án lựa chọnvà tính toán chi
phí
6.Nếu phương án đã thỏa mãn yêu cầu, chọn phương
án thỏa hiệp nhất
7.Ngược lại, quay trở lại bước 5
Dự báo
1 Sản lượng
1.1 Định mức
1.2 Ngoài giờ
1.3 Hợp đồng phụ
2 Sản lượng dự báo
3 Tồn kho
3.1 Đầu kỳ
3.2 Cuối kỳ
3.3 Trung bình
4 Lượng hụt hàng
Các loại chi phí
1 Sản lượng
1.1 Định mức
1.2 Ngoài giờ
1.3 Hợp đồng phụ
2.Thuê mướn/ sa thải
3 Tồn kho
4 Chi phí do hụt hàng
Tổng
Trang 5GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 13
5 Một số công thức
- Lượng công nhân mỗi kỳ
Số CN
trong kỳ
Số CN
cuối kỳ
trước
=
Số CN mới bắt đầu làm việc +
Số CN sử dụng vào các việc khác _
- Lượng tồn kho ở cuối thời kỳ khảo sát
Lượng
tồn kho
cuối kỳ
Lượng tồn kho cuối
kỳ trước
Lượng hàng
đã đáp ứng nhu cầu trong
kỳ này _
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 14
5 Một số công thức
- Lượng tồn kho trung bình trong kỳ
- Chi phí cho một KH trong một thời đoạn cho
trước xác định bằng tổng các CP thích hợp
Tồn kho đầu kỳ + Tồn kho cuối kỳ
2
Chi phí
trong kỳ
(1 đvsp)
Chi phí thuê
mới/ sa thải
+ A
hụt hàng
(định mức + ngoài giờ + hợp đồng phụ)
6 Dạng chi phí và cách tính
Sản lượng
Định kỳ
Ngoài giờ
Hợp đồng phụ
Thuê mướn/ sa thải
Thuê mướn
Sa thải
Tồn kho
Do hụt hàng
Chi phí định mức đơn vị × SL định mức Chi phí ngoài giờ đơn vị × SL ngoài giờ Chi phí hợp đồng phụ đơn vị × SL Hợp đồng phụ
Chi phí thuê mới 1 công nhân × Số lượng công nhân được thuê
Chi phí khi sa thải 1 công nhân × Số lượng công nhân bị sa thải
Chi phí tồn trữ đơn vị × Lượng tồn kho trung bình Chi phí do thiếu hụt 1 đơn vị × Số lượng đơn hàng
Trang 6GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 16
7 Ví dụ về HĐ TH
Một nhà SX đã dự đoán mức tiêu thụ SF vỏ xe
đạp của doanh nghiệp mình như sau:
dự tính
Số ngày làm việc/
tháng
Nhu cầu trung bình hằng ngày
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 17
7 Ví dụ về HĐ TH
Thông tin về chi phí:
Loại chi phí:
Chi phí tồn kho/ dự trữ: 5.000 $/SF/ tháng
Hợp đồng phụ (trên mỗi SF): $ 30.000
Mức lương trung bình (trong giờ): $ 40.000/ngày
Chi phí huấn luyện, thuê mướn: $ 10.000/SF
Hãy đánh giá các chiến lược khác nhau để tìm ra chiến
lược có chi phí thấp nhất
7 Ví dụ về HĐ TH
Phương án 1
Duy trì KH SX cố định trong 3 tháng
Mức cầu TB trong 3 tháng là 50 SF/ tháng
KH SX được thực hiện ổn định ở mức này,
không làm thêm giờ, không thuê thêm hợp
đồng gia công bên ngoài
Vì thế, dự trữ tồn kho được duy trì trong suốt
tháng 1, 2 và sẽ được bán hết vào tháng 3
Giả định rằng tồn kho ban đầu và cuối kỳ đều
bằng 0
Trang 7GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 19
7 Ví dụ về HĐ TH
Ước lượng cho SX và tồn kho:
Tháng Mức SX
hằng tháng
Dự báo nhu cầu
Mức biến động tồn kho hằng tháng
Tồn kho cuối kỳ 1
2
3
1300
1150
1350
1000 1100 1700
+ 300 + 50
- 350
300 350 0
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 20
7 Ví dụ về HĐ TH
Chi phí cho phương án 1
Loại chi phí Phần tính toán
Dự trữ tồn kho
Tiền công
Thuê mướn
Sa thải
Hợp đồng phụ
650sp x $5.000/sp = $ 3.250.000
10 nhân côngx$40.000/ngàyx76ngày= $ 30.400.000
0
0
0
Tổng chi phí $ 33.650.000
7 Ví dụ về HĐ TH
Phương án 2:
Sử dụng hợp đồng phụ, duy trì SX ổn định ở
mức thấp nhất (39 SF/ ngày), mức tồn kho
thấp nhất
Số lao động cần: 39 SF/ (8h/ 1,6 h) = 7,8
công nhân (7 công nhân thường xuyên và 1
người làm theo thời vụ)
Trang 8GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 22
7 Ví dụ về HĐ TH
Mức SX hàng tháng
hằng tháng
Nhu cầu hằng tháng
Hợp đồng phụ
Tồn kho cuối kỳ 1
2
3
1014
897
1053
1000 1100 1700
189 647
14 0 0
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 23
7 Ví dụ về HĐ TH
Chi phí cho phương án 2
Tồn kho
Tiền công
Thuê mướn
Sa thải
HĐ phụ
14SF x $5.000/sp/tháng = $ 70.000 7,8 côngx$40.000/ngày/côngx76 ngày = $ 23.712.000
0 0
836 x $30.000 = $ 25.080.000
Tổng chi phí $ 48.862.000
7 Ví dụ về HĐ TH
Phương án 3
Nếu cần có thể thuê mướn hay sa thải CN để SX đúng
bằng mức cầu, không sử dụng HĐ phụ, duy trì mức
tồn kho thấp nhất Chi phí cho phương án 3:
Tháng Nhu cầu
hằng tháng
Lương lao động trực tiếp
Chi phí thuê mướn và đào tạo
Chi phí
sa thải Tổng chi phí
1
2
3
1.000
1.100
1.700
(*) $ 8.000.000
$ 8.800.000
$ 13.600.000
— (*) $ 1.000.000
$ 6.000.000
—
—
—
8.000.000 9.800.000 19.600.000
Tổng 3800 $ 30.400.000 $ 7.000.000 — $ 37.400.000
(*) $ 8.000/SF x 1.000, $ 8.000 x 1.100, $ 8.000 x 1.700
(*) 100SF x $10.000/SF, 600SF x $10.000/SF
Trang 9GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 25
7 Ví dụ về HĐ TH
Phương án 4
Gia tăng SX ngoài giờ, không sử dụng HĐ phụ, không
tuyển thêm nhân công, và giới hạn tồn kho ở mức
thấp nhất
Số công nhân thường xuyên = 8
Sản lượng trong giờ làm việc/ ngày = 40 SF
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 26
7 Ví dụ về HĐ TH
Chi phí cho phương án 4:
(*) 40x26, 40x23, 40x27
(*) 1.040x8.000, 920x8.000, 1080x8.000
(*) 140x10.000, 620x10.000, 40x5.000
Tháng Nhu
cầu
hằng
Sản lượng
trong giờ
Sản lượng
ngoài
giờ
Lương trả cho
SX trong giờ
Lương trả cho
SX ngoài giờ
Tồn kho Tổng chi phí
1
2
3
1.000
1.100
1.700
1.040SF
(*) 920SF
1.080SF
0 140SF
620SF
(*) $ 8.320.000
$ 7.360.000
$ 8.640.000
$ 0
(*) $ 1.400.000
$ 6.200.000
$ 200.000
$ 0
$ 0
$ 8.520.000
$ 8.760.000
$ 14.840.000 Tổng 3.800 $ 24.320.000 $ 7.600.000 $ 200.000 $ 32.120.000
7 Ví dụ về HĐ TH
So sánh giữa 4 phương án :
Tồn kho
Lương trong giờ
Lương ngoài giờ
Hợp đồng phụ
Thuê mướn
Sa thải
Tổng chi phí
$ 3.250.000
$ 30.400.000
$ 0
$ 0
$ 0
$ 0
$ 33.650.000
$ 70.000
$ 23.712.000
$ 0
$ 25.080.000
$ 0
$ 0
$ 48.862.000
$ 30.400.000
$ 0
$ 7.000.000
$ 0
$ 0
$ 37.400.000
$ 200.000
$ 24.320.000
$ 7.600.000 0 0 0
$ 32.120.000
Trang 10GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 28
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
+ HĐ CS là một chính sách dài hạn (longterm strategy)
+ Quyết định về CS có thể ảnh hưởng đến th/g SX,
thỏa mãn khách hàng, chi phí vận hành và khả năng
cạnh tranh
+ Thiếu CS mất khách hàng, hạn chế sự phát triển,…
+ Thừa CS gây lãng phí, hạn chế tài chính để đầu tư
cho những bộ phận thiết thực khác,…
quyết định KHI NÀOtăng CS và tăng BAO NHIÊUlà
một quyết định cực kỳ quan trọng
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 29
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
A2 MỘT SỐ CHÍNH SÁCH VỀ HOẠCH ĐỊNH CS
1 CS vượt trước nhu cầu (capacity lead strategy): CS
gia tăng theo dự báo nhu cầu gia tăng
2 CS theo nhu cầu (capacity lag strategy): nhu cầu đã
tăng thì mới đầu tư mở rộng SX
3 CS trung bình (average capacity strategy): CS mở
rộng tương ứng với nhu cầu gia tăng trung bình
trong một khoảng thời gian
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
A3 NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HĐ CS
1 Vốn mà người đầu tư có thể đầu tư
2 Xu hướng phát triển của SF, đơn hàng,…
3 Dự báo phát triển
4 Chính sách về công nghệ, quốc gia,…
5 Quy mô lao động (thủ công)…
Trang 11GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 31
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
B HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP (AGGREGATE PLANNING)
1 SX ổn định (level production), thay đổi tồn kho
2 Sa thải hoặc thuê thêm nhân công (chase demand)
3 Tăng, giãn ca (overtime and undertime)
4 HĐ phụ (gia công ngoài –subconstracting work)
5 Thuê CN thời vụ (ngoài giờ –part-time workers)
6 Giao hàng chậm (backordering)
7 Đầu tư CS, nguồn lực sẵn sàng (high-demand
level)
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 32
8 Bổ sung về HĐ TH và HĐ công suất
B HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP (AGGREGATE PLANNING)
Hoạch định tổng hợp
Mục tiêu chiến lược
Chính sách công ty Giới hạn về
Công suất
Dự báo
nhu cầu
Giới hạn về Tài Chính
Hợp đồng phụ, khác…
Mức tồn kho Sản lượng
mỗi tháng
Lượng
lao động
Ứng dụng bài toán vận tải cho bài toán HĐ TH
1
Tồn kho đầu kỳ
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
2
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
3
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
4
Sản lượng trong giờ
Sản lượng ngoài giờ
Hợp đồng phụ
Trang 12GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 34
Ứng dụng bài toán vận tải cho bài toán HĐ TH
Ví dụ:C.ty Burruss sử dụng SX ngoài giờ, tồn kho, và
HĐ phụ để đáp ứng nhu cầu thay đổi Một kế hoạch
TH được HĐ hàng năm và cập nhật mỗi quý Dữ liệu
về chi phí, nhu cầu ước lượng, và CS của 4 quý được
cho như sau Nhu cầu phải được thỏa mãn từng giai
đoạn Xây dựng kế hoạch SX với chi phí là thấp nhất
Quý Nhu cầu
ước lượng
Công suất trong giờ
Công suất ngoài giờ
Hợp đồng phụ 1
2
3
4
900
1.500
1.600
3.000
1.000 1.200 1.300 1.300
100 150 200 200
500 500 500 500
GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 35
Ứng dụng bài toán vận tải cho bài toán HĐ TH
Giai đoạn
sản xuất
Giai đoạn sử dụng
suất thừa Công suất
1
Tồn kho đầu kỳ
SL trong giờ
SL ngoài giờ
Hợp đồng phụ
2
SL trong giờ
SL ngoài giờ
Hợp đồng phụ
3
SL trong giờ
SL ngoài giờ
Hợp đồng phụ
4
SL trong giờ
SL ngoài giờ
Hợp đồng phụ
Nhu cầu
20
25
28
300 300
1000
100
200 200
500 500
500 500
150 150
500 250
500
250 500
Trang 13GV: Đường Võ Hùng\Quản lý sản xuất\Chương 5: Hoach định tổng hợp 37
Bảng hoạch định sản xuất
TC=(4.800x$20)+(650x$25)+(1.250x$28)+(2.100x$3)
TC= $153.550
Quý Nhu cầu
Kế hoạch sản xuất Tồn kho
cuối kỳ Trong giờ Ngoài giờ Hợp đồng
phụ 1
2
3
4
900
1.500
1.600
3.000
1.000 1.200 1.300 1.300
100 150 200 200
0 250 500 500
500 600 1.000 0