MÔ HÌNH CHI TIẾT ĐẤU NỐIODF Tập điểm Cáp phối Cáp gốc Dây thuê bao Tủ cáp Pigtail TỔNG QUAN PON... SỢI QUANG & CÁP QUANGSỢI QUANG Sợi quang Core lõi sợi Truyền dẫn tín hiệu ánh sáng Thủy
Trang 1TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN & QUẢN LÝ HẠ TẦNG
TÀI LIỆU ĐÀO TẠO NỘI BỘ
TỔ CHỨC MẠNG NGOẠI VI
Trang 2TỔ CHỨC MẠNG
TỔ CHỨC MẠNG FTEL
MetroPOP MetroPOP
Trang 3TỔ CHỨC MẠNG
TỔ CHỨC MẠNG FTEL
MetroPOP MetroPOP
Trang 5DSLAM (Digital Subscriber
Line Access Multiplexer)
Trang 6MẠNG CÁP ĐỒNG
(MDF :Main Distribution Frame): Dàn phối tuyến
Trang 7MẠNG CÁP ĐỒNG
Trang 8MẠNG CÁP ĐỒNG
(Drop wire) : Dây thuê bao
D=0,5 mm D=0,18 mm
Trang 9MẠNG CÁP ĐỒNG
Dây nhảy Trắng - đen dùng để đấu nhảy trong MDF.Dây nhảy Trắng - đỏ dùng để đấu nhảy ngoài tủ cáp
Trang 10MẠNG CÁP ĐỒNG ADSL
Download >> Upload
Tốc độ bất đối xứng
Trang 12Mô hình triển khai tại miền Nam
POP
TỔNG QUAN PON
Trang 13Công nghệ truy nhập Tiêu chuẩn Cấu trúc khung Tốc độ luồng lên Băng thông
EPON IEEE Ethernet 1,25 Gbps/ 1,25 Gbps 1 Gbps/ 1 Gbps
(Mã hóa 8B/10B) GPON FSAN GEM 2,5 Gbps/ 1,25 Gbps 2,5 Gbps/ 1,25 Gbps
Optical Network Unit
Trang 151310 nm
Trang 16Tập điểmPOP
AON-FTTH
Tập điểm
Trang 18MÔ HÌNH CƠ BẢN
TỔNG QUAN PON
Trang 19MÔ HÌNH CHI TIẾT ĐẤU NỐI
ODF
Tập điểm
Cáp phối Cáp gốc
Dây thuê bao
Tủ cáp Pigtail
TỔNG QUAN PON
Trang 20ODF Tủ cáp
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
Trang 21Tập điểm
Măng xông
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
Trang 22Bộ chia công suất:
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
BỘ CHIA (SPLITTER)
Trang 23CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
BỘ CHIA (SPLITTER)
Trang 24CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
BỘ CHIA (SPLITTER)
Quay nhãn về phía người nhìn, đếm từ trái quay phải, từ trên xuống dưới.
Cách đọc ngõ ra bộ chia:
Trang 26CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
CONNECTOR, ADAPTOR
Phân loại theo hình dạng đầu
tiếp xúc cùa sợi quang
Trang 28DÂY NHẢY
Dây nhảy là đoạn dây quang có chiều dài khoảng vài mét, 2 đầu dây là 2 connector
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
Trang 29FAST CONNECTOR
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
Trang 30SC/PC, UPC SC/APC
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
FAST CONNECTOR
Trang 31RỆP QUANG
Firblok – 3M
CÁC THÀNH PHẦN MẠNG PON
Trang 32SỢI QUANG & CÁP QUANG
SỢI QUANG
Sợi quang Core (lõi sợi)
Truyền dẫn tín hiệu ánh sáng
Thủy tinh và các chất phụ gia
Cladding (lớp bọc)
Giữ cho ánh sáng chỉ chạy trong lõi
Thủy tinh tinh khiết
Coating (vỏ sợi)
Bảo vệ lõi thủy tinh
Plastic
Trang 33SỢI QUANG & CÁP QUANG
TRUYỀN ÁNH SÁNG TRONG SỢI QUANG
Trang 34SỢI QUANG & CÁP QUANG
TRUYỀN ÁNH SÁNG TRONG SỢI QUANG
Trang 35SỢI QUANG & CÁP QUANG
TRUYỀN ÁNH SÁNG TRONG SỢI QUANG
Trang 36SỢI QUANG & CÁP QUANG
TRUYỀN ÁNH SÁNG TRONG SỢI QUANG
Bán kính uốn cong:
- Bán kính nhỏ nhất mà cáp quang có thể uốn cong mà không bị suy hao hay hư hỏng
- Không được nhỏ hơn 15 lần
đường kính cáp quang
Trang 37SỢI QUANG & CÁP QUANG
PHÂN LOẠI SỢI QUANG
Trang 38SỢI QUANG & CÁP QUANG
Trang 39SỢI QUANG & CÁP QUANG
CÁP QUANG
Cáp treo
Trang 40SỢI QUANG & CÁP QUANG
CÁP QUANG
Cáp ngầm
Trang 41SỢI QUANG & CÁP QUANG
LUẬT MÀU CÁP
Trang 42SỢI QUANG & CÁP QUANG
LUẬT MÀU CÁP
Trang 43DÂY THUÊ BAO FTTH
CÁP SỢI QUANG
Trang 44DÂY THUÊ BAO
CÁP SỢI QUANG
Trang 45QUỸ CÔNG SUẤT
SUY HAO TOÀN TUYẾN THẾ NÀO?
Trang 46QUỸ CÔNG SUẤT
PHÂN BIỆT dBm VÀ dB
dBm là đơn vị của công suất
dB là đơn vị suy hao
Trang 47QUỸ CÔNG SUẤT
MÔ HÌNH CHI TIẾT ĐẤU NỐI
ODF
Tập điểm
Cáp phối Cáp gốc
Dây thuê bao
Tủ cáp Pigtail
Trang 48QUỸ CÔNG SUẤT
Connector, adaptor SC/APC:
Suy hao ~ 0,3 dB
Connector, adaptor SC/PC: Suy hao ~ 0,3 dB
SUY HAO CỦA CÁC THÀNH PHẦN MẠNG
Trang 49QUỸ CÔNG SUẤT
SUY HAO CỦA CÁC THÀNH PHẦN MẠNG
Sợi quang G.652D:
Suy hao ~ 0,5 dB/km
Mối hàn nhiệt: Suy hao ~ 0,1 dB
Trang 50QUỸ CÔNG SUẤT
SUY HAO CỦA CÁC THÀNH PHẦN MẠNG
Fast conector SC/APC:
Trang 51QUỸ CÔNG SUẤT
SUY HAO CỦA CÁC THÀNH PHẦN MẠNG
Bộ Chia 1:8
Bộ Chia 1:2
Mỗi điểm chia suy
hao 3-3,5 dB
Trang 52QUỸ CÔNG SUẤT
SUY HAO CỦA CÁC THÀNH PHẦN MẠNG
Bộ chia (Splitter) 1:2 1:4 1:8 1:16 1:32 1:64
Trang 53QUỸ CÔNG SUẤT
TỔNG SUY HAO?
Trang 54QUỸ CÔNG SUẤT
MÔ HÌNH CHI TIẾT ĐẤU NỐI
ODF
Tập điểm
Cáp phối Cáp gốc
Dây thuê bao
Tủ cáp Pigtail
Trang 55QUỸ CÔNG SUẤT
PART THÀNH PHẦN ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG SUY HAO (dB) TỔNG SUY HAO (dB)
ODF
TỔNG SUY HAO TOÀN TUYẾN 2.96
(𝐿𝑐𝑜𝑛𝑛𝑒𝑐𝑡𝑜𝑟+ 𝐿𝑎𝑑𝑎𝑝𝑡𝑜𝑟+ 𝐿𝑐á𝑝+ 𝐿𝑚ố𝑖 ℎà𝑛) + (𝐿𝑏ộ 𝑐ℎ𝑖𝑎 1+ 𝐿𝑏ộ 𝑐ℎ𝑖𝑎 2)CÔNG SUẤT THU TẠI NHÀ KHÁCH HÀNG
Trang 56QUỸ CÔNG SUẤT
dB dB
Loss ( ) 3 10 , 5 10 , 5 24
dB dB
Trang 57QUỸ CÔNG SUẤT
CÔNG SUẤT THU TẠI NHÀ KHÁCH HÀNG
) (
) (
) ( dBm P dBm Loss dB
dBm dBm
dBm dBm
EPON
GPON
Trang 58QUỸ CÔNG SUẤT
Kết nối máy đo vào điểm cần đo và đọc giá trị đo được (dBm)
Công suất thu tối thiểu
Trang 59QUỸ CÔNG SUẤT
FTQ ban hành: 3.20qdmvt12-Quy định nghiệm thu mạng ngoại vi
Đo công suất thu:
Giá trị nghiệm thu đo tại tập điểm phải có mức thu đạt giá trị
Pr > -22,5 dBm và tại nhà khách hang phải đạt giá trị Pr > -24 dBm.
Quá trình khai thác nếu mức thu tại nhà khách hàng có giá trị
hiện việc bảo trì chủ động
Công suất thu là hiệu số giữa công suất phát của thiết bị với tổng suy hao toàn tuyến của các thành phần mạng Công suất thu được đo bằng máy đo công suất.
Trang 60QUẢN LÝ MẠNG FTEL
BỘ MÃ QUẢN LÝ
Trang 61XIN CẢM ƠN!