1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chia da thuc cho don thuc

19 405 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia da thuc cho don thuc
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Chọn câu trả lời đúng trong các kết luận sau: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi: a.. Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A c... Chia

Trang 2

1.Chọn câu trả lời đúng trong các kết

luận sau:

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B

khi:

a Mỗi biến của A đều là biến của B.

b Mỗi biến của B đều là biến của A

với số mũ không lớn hơn số mũ

của nó trong A

c +) B khác 0

+) Mỗi biến của B đều là biến của A

với số mũ của A không lớn hơn số

mũ của nó trong B.

d +) B khác 0

+) Mỗi biến của B đều là biến của A

với số mũ không lớn hơn số mũ

của nó trong A

.

2.Cho các đơn thức :

A= 15x2y5, B=12x3y2

C= - 21x y2, D=3xy2

a) Các đơn thức A, B, C có chia hết cho D không? Vì sao?

b) Tìm thương của mỗi phép chia đó?

A :D = 5xy 3 , B:D = 4x 2 ,C:D =- 7

Đ

Trang 3

3 a.Phân tích đa thức P thành nhân tử:

P =15x2y5+ 12x3y2 - 21x y2

Ta có: P = 3xy2 (5xy3+4x2- 7)

b.Đặt: Q = 3xy2

M = 5xy3+4x2- 7

+) Tìm thương của P cho Q?

+) Có thể tìm thương của P cho M ? nếu Q, M khác 0 P:Q = 5xy3 + 4x2 - 7

P:M = 3xy2

Trang 4

Chia đa thức

Trang 5

Chia đa thức cho đơn thức

Cho :

A= 15x 2 y 5 , B=12x 3 y 2 ,

C= - 21x y 2 D=3xy2

a) Các đơn thức A, B, C có chia

hết cho D không? Vì sao?

b) Tìm thương của mỗi phép chia

đó?

A :D = 5xy 3,

B :D = 4x 2 ,

C :D = - 7

* Tổng quát chia một tổng cho một số:

(a +b + c ) : d (d khác 0) = (a : d) + ( b : d ) + ( c : d)

* Chia đa thức cho một đơn thức:

(A +B + C ) : D (D khác 0)

= (A : D) + ( B : D ) + ( C : D)

(15x2y5+ 12x3y2 - 21x y2 ) : 3xy2

= ( 15x2y5: 3xy2) +(12x3y2: 3xy2)- ( 21x y2 : 3xy2)

= 5xy3 + 4x2 - 7

Trang 6

Chia đa thức cho đơn thức

Phân tích đa thức P thành

nhân tử:

P = 15x2y5+ 12x3y2 - 21x y2

P = 3xy2 (5xy3+4x2- 7)

Q = 3xy2

* P:Q = 5xy3 + 4x2 - 7

(A +B + C ) : D (D khác 0) = (A : D) + ( B : D ) + ( C : D) (15x2y5+ 12x3y2 - 21x y2 ) : 3xy2

= ( 15x2y5: 3xy2) + (12x3y2: 3xy2)- ( 21x y2 : 3xy2)

= 5xy3 + 4x2 - 7

Trang 7

Muốn chia một đa thức

cho một đơn thức

ta làm thế nào ?

Trang 8

Chia đa thức cho đơn thức

1 Qui tắc

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp các

hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B)

- Chia mỗi hạng tử của A cho B

- Cộng các kết quả với nhau.

( A + B + C ): D = ( A :D) + ( B : D ) + ( C : D )

( A, B, C đều chia hết cho D )

Trang 9

Chia đa thức cho đơn thức

1.Qui tắc( SGK – 27)

2.Ví dụ:

( 30 x 4y3- 25 x2y3- 15x4y4) : 5x2y3

= (30 x 4y3:5x2y3 ) – ( 25 x2y3 : 5x2y3 ) – (15x4y4 :5x2y3 )

= 6x2 – 5 – 3 x2y

= 6x2– 3 x2y – 5

( 30 x 4y3- 25 x2y3- 15x4y4) : 5x2y3 = 6x2– 3 x2y – 5

Trang 10

1.Qui tắc( SGK – 27)

2.Ví dụ:

3 Áp dụng

Trang 11

Chọn kết quả đúng của phép chia sau

( 4x4- 8x2y2+12x6y) : ( - 4 x2 ) a) x2 – 2 y2- 3 x3y

b) – x2 + 2y2 – 3 x4y

c) x2 + 2y2 + 3 x4y

d) - x2 + 2y2 + 3x3y

(4x4- 8x2y2+12x6y) :( - 4x2)

= 4x4: ( - 4 x2 ) - 8x2y2 : ( - 4 x2 )+ +12x6y : ( - 4 x2 )

= – x2 + 2y2 – 3 x4y

S

S

S

Đ

Trang 12

Hãy nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả ở cột B để

có đáp số đúng

a) (12xy2+48xy3+18y2) : 6y2

b) ( 2x5+20x2– 4x3 + 2x6 ):2x2

c) (3x2y2 +6x2y3- 12xy) : 3xy

d) ( x3 +5x2+10x4- x5) : x2

1) xy +2xy2- 4 2) -x3+10x2+x +5 3) 2x +8xy +3 4) x4 + x3 – 2x+ 10

Trang 13

số tự nhiên n để (14x 5 - 7x 3 + 2x)

a) n =1; n= 2

b) n =0; n=-1

c) n=0; n=1.

d) Không tìm được n thoả mãn điều kiện trên

Trang 14

Kiến thức cần nhớ

1.Qui tắc

2 Đ/K để đa thức P chia

hết cho đơn thức Q

Chia đa thức cho một đơn thức:

(A +B + C ) : D (D kh ác 0) = (A : D) + ( B : D ) + ( C : D)

Tất cả các hạng tử của đa thức chia hết cho đơn thức

Trang 15

Luyện tập và hướng dẫn về nhà

• Bài 1:Tìm x biết:

( 4x4+ 3 x3) : ( - x3) + ( 15x2 +6x ) : 3x = 0

<=> - 4x -3 + 5x +2 = 0 <=> x =1

Trang 16

Bài 2:Làm phép chia

• Cách 1:

Cách 2

Ta có: 3(x-y)4+2(x-y)3-5(x-y)2

 3 ( xy )4  2 ( xy )3  5 ( xy )2 : ( yx )2

5 )

( 2 )

( 3

) (

: ) (

5 )

( 2 )

( 3

) (

: ) (

5 )

( 2 )

( 3

2

2 2

3 4

2 2

3 4

y x

y x

y x

y x

y x

y x

x y

y x

y x

y x

) (

5 )

( 2 )

( 3 )

(

2 2

2 2

y x

y x

x y

y x

y x

y x

5 )

( 2 )

( 3

) (

: )

( 5 )

( 2 )

(

3

2

2 2

3 4

y x

y x

x y

y x

y x

y x

Trang 17

Bài 3: Tìm GTNN của biểu thức

A= ( 9xy2 -6x2y) : ( -3xy) +( 6x2y + 2x4) : 2x2

Giải:

A = ( 9xy2 -6x2y) : ( -3xy) +( 6x2y + 2x4) : 2x2

= - 3y +2x +3y +x2

= x2+2x

Trang 18

Bài 4:Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia

hết cho đ¬n thức B a) A = 25x7y6-10x5y4-6x3y2

B = (-3xnyn)

b) A= 7xn-1y5-5x3y4

B= 5x2yn

Gợi ý

A chia hết cho B

 4

2

1

n n

Trang 19

T

m

b

i

t

!

Ngày đăng: 29/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w