1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS cđ 1 3 NHÂN, CHIA số hữu tỉ

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân, chia hai số hữu tỉ - Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số; - Phép nhân số hữu tỉ cũng có bốn tính chất:

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC CHỦ ĐỀ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Nhân, chia hai số hữu tỉ

- Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia phân số;

- Phép nhân số hữu tỉ cũng có bốn tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối với phép cộng và phép trừ tương tự như phép nhân số nguyên;

- Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một số nghịch đảo

2 Tỉ số

Thương của phép chia x cho y (với y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là

x y

hoặc x: y

II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1 Nhân, chia hai số hữu tỉ

Phương pháp giải: Để nhân chia hai số hữu tỉ ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số;

Bước 2 Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số;

Bước 3 Rút gọn kết quả (nếu có thể)

1A Thực hiện phép tính

a)

2 1,5 ; 25

 

 ÷

 

b)

3 3

1 ;

5 4

c)

15 21 : ;

4 10

d)

2 : 1

−  − 

1B Thực hiện phép tính:

Trang 2

4 ) 3,5

21

a − − 

 ÷

 

b)

2 7

1

3 3

c)

5 3 :

2 4

d)

8 : 2

−  − 

Dạng 2 Viết một số hữu tỉ dưới dạng tích hoặc thương của hai số

hữu tỉ

Phương pháp giải: Để viết một số hữu tỉ dưới dạng tích hoặc thương của hai số hữu tỉ ta

thực hiện các bước sau:

Bước 1 Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số (PS có thể không tối giản);

Bước 2 Viết tử và mẫu của phân số dưới dạng tích của hai số nguyên;

Bước 3 "Tách" ra hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên vừa tìm được;

Bước 4 Lập tích hoặc thương của các phân số đó.

2A Viết số hữu tỉ

25 16

− dưới các dạng:

a) Tích của hai số hữu tỉ có một thừa số là

5 12

;

b) Thương của hai số hữu tỉ, trong đó số bị chia là

4 5

2B Viết số hữu tỉ

3 35

− dưới dạng:

a) Tích của hai số hữu tỉ có một thừa số là

5 7

;

b) Thương của hai số hữu tỉ, trong đó số bị chia là

2 5

Dạng 3 Thực hiện các phép tính với nhiều số hữu tỉ

Phương pháp giải:

- Sử dụng đúng bốn phép tính của số hữu tỉ;

- Sử dụng các tính chất của các phép tính để tính hợp lí (nếu có thể);

Trang 3

- Chú ý dấu của kết quả và rút gọn.

3A Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a)

( 0, 25) 3 ;

17 21 23

b)

5 15 10 15

  + 

;

c)

3 3 1

21 3 : ;

4 8 6

d)

5 2 3 4 11 3

6 5 8 5 30 8

 +  + − 

3B Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a)

( 0,35) 3

14 7 21

   

   

7 11 14 11

  + 

;

c)

1 4 1

15 2 :

3 9 6

3 2 3 3 1 3

4 5 7 5 4 7

 +  + + 

Dạng 4 Tìm x

Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc "chuyển vế" biến đổi số hạng tự do sang một vế, số

hạng chứa x sang một vế khác Sau đó, sử dụng các tính chất của phép tính nhân, chia các số hữu tỉ

4A Tìm x biết:

a)

5 2x 10

− + =−

:

3 8+ x=12

;

c)

 −   + =

1,5 : 0

4x 16 5 x

4B Tìm x, biết:

a)

5 6x 15

− + = −

:

3 4+ x=6

;

c)

 +   − =

2,5 : 0

3x 13 5 x

Dạng 5 Tìm điều kiện để số hữu tỉ có giá trị nguyên

Phương pháp giải: Tìm điều kiện để số hữu tỉ có giá trị nguyên ta thực hiện các bước

sau:

Trang 4

Bước 1 Tách số hữu tỉ về dạng tổng hoặc hiệu giữa một số nguyên và một phân số (tử

không còn x);

Bước 2 Lập luận, tìm điều kiện để phân số đó có giá trị nguyên Từ đó dẫn đến số hữu tỉ

có giá trị nguyên

5A Cho

3 2 3

x A x

+

=

2 3 7 3

B

x

+ −

= +

a) Tính A khi x = l; x = 2; x =

5 2 b) Tìm x ∈ Z để A là số nguyên

c) Tìm x ∈ Z để B là số nguyên

d) Tìm x ∈ Z để A và B cùng là số nguyên

5B Cho

2 1 2

x A x

= +

2 2 1

1

B

x

− +

= +

a) Tính A khi x = 0; x =

1 2

; x = 3 b) Tìm x ∈ Z để C là số nguyên

c) Tìm x ∈ Z để D là số nguyên

d) Tìm x ∈ Z để C và D cùng là số nguyên

IlI BÀI TẬP VỀ NHÀ

6 Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)

a)

5 7 11 ( 30)

11 15 5

 ÷ − ÷

1 15 38

3 19 45

−   

 ÷  ÷

   

;

c)

5 3 13 3

9 11 18 11

−  + − 

15 17 32 17

7 Tìm x, biết

a)

7 21− x=3

:

6−x 4 12=

;

Trang 5

0

 −  + =

− +  −  =

8 Cho

3 1

1

x

A

x

=

2

2

x x B

x

+ −

= + a) Tìm x ∈ Z để A; B là số nguyên

b) Tìm x∈ Z để A và B cùng là số nguyên

HƯỚNG DẪN

1A a)

3 2 3

2 25 25

− − =

b)

8 3 2 3 6

5 4 5 1 5

− = − = −

Tương tự c)

25 14

d) 2

1B.Tương tự 1A.

a)

2

3

b)

35 9

c)

10 3

d) 3

2A a)

25 5 15

16 12 4

− = −

b)

25 4 64

:

16 5 125

− = −

2B.Tương tự 2A a)

3 5 3

35 7 25

− =−

b)

3 2 14

:

35 5 3

− = −

3A a)

1 4 68 7 1 1 4 1 4

4 17 21 23 1 1 3 23 69

b)

Trang 6

c)

15 5 15 24 3 6

d)

5 2 4 11 3 3

: 0 : 0

6 5 5 30 8 8

3B.Tương tự 3A

a)

13

245

b)

5 14

c)

33 5

d) 0

4A.

a)

:

2x 10 5 2x 2 x 2 2 x 5

= − => = => = => =

.;

b)

8 x 12 3 8 x 4 x 8 4 2

c) Từ đề bài ta có x -

1 3

= 0 hoặc x +

2 5

=0 Tìm được x =

1 3 hoặc x =

-2 5

d) Tương tự, x =

3 4 hoặc x =

2 5

4B.Tương tự 4A

a)

4 25

x=

21 2

x=

c) x -

5

3

hoặc x =

5 4

d)x =

24 13 hoặc x =

14 25

5A.

a) Thay x =1 vào A ta được A =

5 2

− Thay x = 2 vào A ta được A = -8

Trang 7

Thay x =

5 2 vào A ta được a = -19

b) ta có

3 2 3 9 11 11

3

A

Để A nguyên thì

11 ( Mx− => − ∈ ± ± 3) x 3 { 1; 11}

tìm được x∈

{- 8;2;4;14}

c) Ta có B=

x

+ − = + − = −

Tương tự ý b) Tìm được x ∈

{ -10;-4;-2;4}

d) Để A và B cùng là số nguyên thì x = 4

5B Tương tự 5A

a) x = 0 => C =

-1 2

; x =

1 2 => C = 0; x = 3 => C = 1

b) Biến đổi C = 2 -

5 2

x+ , từ đó tìm được x ∈

{ - 7; -3; -1;3}

c) Biến đổi D = x - 3 +

4 1

x+ , từ đó tìm được x ∈

{-5;-3;-2;0;1;3}

d) x ∈

{± 3}

6 a) -14 b)

2 9

c)

23 66

d)

3 5

7 Tương tự 4A

8 Tương tự 5A

Ngày đăng: 12/10/2022, 00:11

w