1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

YOPOVN COM CHỦ đề 3 NHÂN, CHIA số hữu tỉ

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Phương pháp giải – Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số – Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số – Rút gọn kết quả nếu có thể II/ Bài tập vận dụng.. Viết số hữu tỉ dưới dạng một tích hoặ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ A/ LÝ THUYẾT.

Với hai số hữu tỉ x =

a

b , y =

c d

1 Nhân hai số hữu tỉ : x y =

a.c b.d

2 Chia hai số hữu tỉ: x : y =

a c a d a.d :

b d b c b.c

3 Chú ý:

- Phép nhân trong Q có các tính chất cơ bản: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Thương của phép chia x cho y ( y ≠ 0) gọi là tỉ số của x và y, kí hiệu là x : y

B CÁC DẠNG BÀI TẬP.

Dạng 1 Nhân, chia hai số hữu tỉ.

I/ Phương pháp giải

– Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số

– Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số

– Rút gọn kết quả (nếu có thể)

II/ Bài tập vận dụng.

Bài 1 Tính:

a) 4,5

4 9

 

 

 ; b)

1 1

2 1

3 14

 

 

 

Bài 2 Tính:

a)

11 :11

15 10

 

 

  ; b) 7 :( 3,5)

11

Dạng 2 Viết số hữu tỉ dưới dạng một tích hoặc một thương của hai số hữu tỉ.

I/ Phương pháp giải

– Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số

– Viết tử và mẫu của phân số dưới dạng tích cảu hai số nguyên

– “Tách” ra hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên tìm được

Trang 2

– Lập tích hoặc thương của các phân số đó

II/ Bài tập vận dụng.

Bài 3 Hãy viết số hưu tỉ

11 81

dưới các dạng sau:

a) Tích của hai số hữu tỉ

b) Thương của hai số hữu tỉ

Bài 4 Hãy viết số hữu tỉ

1

7 dưới các dạng sau:

a) Tích của hai số hữu tỉ âm

b) Thương của hai số hữu tỉ âm

Dạng 3 Tìm số x chưa biết trong một tích hoặc một thương.

I/ Phương pháp.

- Thực hiện chuyển vế đổi dấu các hạng tử, phá ngoặc theo thứ tự thực hiện phép tính để đưa đẳng thức vễ các dạng

Từ đó suy ra: x = b : a hoặc x = a : b hoặc x = b a

- Chú ý: Nếu f(x).g(x) = 0 => f(x) = 0 Hoặc g(x) = 0

II/ Bài tập vận dụng.

Bài 5 Tìm x, biết:

a) x

3 5

7 21

 

 

 

  ; b)

5 28

1 x

9  9 ; c)

2 15

x :

5 16

 

 

 

  ; d)

4: x 2



Bài 6 Tìm x, biết:

a)

2x 5 3

3 7 10 ; b)

3x 1 3

4  2 7

Bài 7 Tìm x, biết:

a)

1x 3x 33

2 5 25

 

b)

2x 4 1 3: x 0

3 9 2 7

    

   

   

c)

5 6 7

3

2005 2004 2003

  

Dạng 4 Thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ.

I/ Phương pháp giải

– Nắm vững quy tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả

Trang 3

– Đảm bảo thứ tự thực hiện các phép tính

– Chú ý vận dụng tính chất các phép tính trong trường hợp có thể

II/ Bài tập vận dụng.

Bài 8 Tính:

a)

4 5 . 39 1: 5

7 13 25 42 6

 

  

   

2. 4 1 2: 12 5

9 45 5 15 3 27

    

  

   

 

Bài 9 Tính giá trị các biểu thức sau (chú ý áp dụng tính chất các phép tính).

a) A =

5 7 11 . .( 30)

11 15 5

   

   

1 . 15 . 38

6 19 45

     

 

     

     

c) C =

5 3. 13 3.

9 11 18 11

   

  

   

2 9 3 3

2 :

15 17 32 17

   

   

   

Ngày đăng: 17/10/2022, 18:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w