1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 7 năm 2006 - Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 176,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 Hướng dẫn HS làm bài tập VBT tr90 Bài1: Củng cố về số tròn nghìn - GV gọi HS nêu yêu cầu.. - Gọi HS nêu yêu cầu..[r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai ngày 25 thỏng 4 năm 2011

Toỏn LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU:

- Củng cố cho HS biết làm tớnh cộng, trừ, nhõn, chia ( nhẩn ,viết ) cỏc số trong phạm

vi 100 000

- Giải được bài toỏn bằng hai phộp tớnh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Vở luyện của hs

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hướng dẫn HS làm bài tập VBT (tr90 )

Bài1: Củng cố về số trũn nghỡn

- GV gọi HS nờu yờu cầu - Nờu yờu cầu bài tập

- Yờu cầu làm vào VBT - Làm bài , nờu miệng

- Nhận xột

- Nhận xột , đỏnh giỏ

Bài 2: Củng cố về 4 phộp tớnh đó học

897 3805 65 080 8

+ x 1 0 8135

7103 6 28

40

8000 22830 0

- Làm VBT

- Lần lượt lên bảng chữa bài

- Nhận xét

- GVnhận xét sửa sai

Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- 1em làm bảng lớp , lớp làm VBT

- Chốt bài

Số học sinh cầm hoa vàng là :

2450 : 5 = 490( HS)

Số học sinh cầm hoa đỏ là :

2450 - 490 = 1960( HS )

Đáp số : 1960 học sinh

- Nêu miệng kết quả

- GV nhận xét (D 35 cái bánh ) - Nhận xét

2 Củng cốdặn dò :

- Nêu lại ND bài

- Về nhà ôn lại bài

Trang 2

Hát nhạc (GV bộ môn dạy)

Tiếng Anh (GV bộ môn dạy)

Rèn kĩ năng

Chính tả:Nghe viết: DÒNG SUỐI THỨC

I MỤC TIÊU :

-Viết đúng bài chính tả:trình bày đúng bài thơ

- Rèn kĩ năng viết cho HS

II LÊN LỚP

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết bài :

- Đọc bài viết

- Đọc từng dòng thơ cho HS viết bài

Nhắc nhở giúp HS viết sai ,chưa đúng

3 Nhận xét ,dặn dò :

- Nhận xét bài viết của HS

- Về nhà viết lại những chữ viết sai

- Nghe

- Theo dõi SGK

- 3 em đọc lại bài , lớp đọc thầm

- HS viết bài

- Theo dõi

Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011

TO¸N LuyÖn tËp

I MỤC TIÊU:

- xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 HD làm bài tậpVBT (tr 92)

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

Chốt bài

- Có 7 góc vuông…

- GV nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS làm VBT nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

Chốt bài

- HS nêu yêu cầu

- 3HS làm bảng lớp , lớp làm VBT

- Nhận xét

Trang 3

Bài giải : Chu vi hỡnh tam giỏc là:

12 + 12 + 12 = 36 (cm)

Đỏp số: 36 cm

- GV nhận xột

Bài 3:

- GV gọi HS nờu yờu cầu

Chốt bài

Bài giải:

a Chu vi hỡnh vuụng là:

25 x 4 = 100 (cm) Đỏp số: 100 (cm

- HS nờu yờu cầu

- Nờu cỏch tớnh chu vi hỡnh vuụng

- HS làm VBT,1em làm bảng phụ

- Nhận xột

b Nửa chu vi hỡnh chữ nhật là:

100 :2 =50 (cm)

Chiều rộng hỡnh chữ nhật là :

50 - 36 = 14 (cm )

Đỏp số a, 199 cm

b, 14 cm 2.Củng cố- Dặn dũ

- Nhận xột giờ học

- Cỏc em về nhà ụn lại bài - Lắng nghe

Tin học (GV bộ mụn dạy)

Mĩ thuật (GV bộ mụn dạy)

Thứ sỏu ngày 29 thỏng 4 năm 2011

Luyện từ và cõu

Ôn : Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy.

I Mục tiêu

- Tiếp tục ôn từ ngữ về thiên nhiên

- Ôn luyện dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

B Bài mới

Trang 4

a HĐ1 : Ôn từ ngữ về thiên nhiên

+ Thiên nhiên mang lại cho con người

những gì ?

- GV nhận xét bài làm của HS

+ Con người đã làm gì để thiên nhiên

thêm giàu, thêm đẹp ?

b HĐ2 : Ôn luyện về dấu chấm, dấu

phẩy

+ Điền dấu chấm, dấu phẩy vào mỗi ô

trống

- Ngày xửa ngày xưa có một tiều phu tên

là Cuội một hôm Cuội vào rừng

bỗng đâu gặp 1 con hổ xông đến

không kịp tránh anh đành liều

mạng vung rìu lên đánh nhau với hổ

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- 2 HS lên bảng làm

- HS làm bài vào vở

- Đọc bài làm của mình + Thiên nhiên mang lại cho con người

- Trên mặt đất : cây cối, hoa lá, rừng, núi, muông thú, sông ngòi, biển cả,

- Trong lòng đất : mỏ than, mỏ dầu, mỏ vàng, mỏ sắt, mỏ đồng, kim cương, + Con người là chi thiên nhiên thêm giàu đẹp bằng cách : Xây dựng nhà cửa,

đền thờ, lâu đài, cung điện, những công trình kiến trúc lộng lẫy, xây dựng nhà máy, xí nghiệp, công trường, sáng tạo ra máy bay,

+ HS làm bài vào vở

- Ngày xửa ngày xưa có một tiều phu tên

là Cuội Một hôm Cuội vào rừng, bỗng

đâu gặp 1 con hổ xông đến Không kịp tránh anh đành liều mạng vung rìu lên đánh nhau với hổ

Rốn chữ

ễN CHỮ HOA: A, N, M, D, V

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Viết đỳng và tương đối nhanh cỏc chữ hoa(kiểu 2): A, M(1dũng), N,V(1

dũng); viết đỳng tờn riờng An Dương Vương(1 dũng) và cõu ứng dụng: Thỏp Mười … Bỏc Hồ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- Mẫu chữ : A, N, M, D; An Dương Vương.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ hoa Đ, X; Đồng Xuõn

- Nhận xột

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 HD viết lờn bảng con

Trang 5

a) luyện viết chữ hoa

- Tỡm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H

- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại

cỏch viết

- HS quan sỏt

- HS viết bảng con: A, N, M, O, V

- GV nhận xột

b) Luyện viết từ ứng dụng

- GV: An Dương Vương là tờn hiệu của

Thục Phỏn

- HS nghe

- HS viết bảng con

- GV nhận xột

c) Luyện đọc viết cõu ứng dụng

- Đọc cõu ỳng dụng

- GV: Cõu thơ ca ngợi Bỏc Hồ là

người Việt Nam đẹp nhất

- HS nghe

- HS viết : Thỏp Mười Việt Nam

- Nhận xột

3 Chấm chữa bài

- Thu vở chấm điểm

- Nhận xột

- Lắng nghe

C Củng cố- dặn dũ:

- Nhắc lại bài

- Chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Thủ cụng

Ôn tập chủ đề đan nan và làm đồ chơi đơn giản

I Mục tiêu:

-Ôn tập,củng cố kiến thức, kỹ năng đan nan và làm đồ chơi đơn giản

-Làm được một sản phẩm đã học.HS KT làm được ít nhất 1 sản phẩm đã học,có thể làm được sản phẩm mới có tính sáng tạo

II -Đồ dùng: Cac mẫu sản phẩm đó học

III : Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-1.HD ôn tập đan nong mốt

-Nêu cách đan nong mốt

-HS làm một sản phẩm mà em thích

-GV quan sát giúp đỡ

-2.HD HS trưng bày sản phẩm

Thứ bảy ngày 30 thỏng 4 năm 2011

Tiếng việt

Ôn bài tập đọc : Sự tích chú Cuội cung trăng.

Trang 6

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Sự tích chú Cuội cung trăng

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng

GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Sự tích chú Cuội cung trăng

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

- 3 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 3 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài

- 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời

Tin học (GV bộ mụn dạy)

Rốn kĩ năng

TOáN Luyện tập

ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

I -Mục tiêu:

- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn về dạng toán rút

về đơn vị với các số trong phạm vi 100 000

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

II -Đồ dùng:

- Bảng phụ- Phiếu HT

III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Hát

Trang 7

-Nêu yêu cầu của BT?

-Tính nhẩm là tính ntn?

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: Treo bảng phụ

-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu

cầu nào?

-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?

-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự

nào?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3:-Đọc đề?

-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 9450 con vịt

Đã bán : 1/3 số vịt

Còn lại : con vịt?

-Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều

gì?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Tính nhẩm

-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp

3000 + 4000 x 2 = 11000 ( 3000 + 4000 ) x 2 = 14 000

14 000 - 10 000 : 2 = 9000 ( 14000 - 10 000) : 2 = 2000

-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét

-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở

Bài giải

Số vịt đã bán là:

9450 : 3 = 3150(con)

Số dầu còn lại là:

9450 - 3150 = 6300(con) Đáp số: 6300 con vịt

-HS nêu

Ngày thỏng 4 năm 2011 Xỏc nhận của ban giỏm hiệu

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w