1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chương i §3 nhân, chia số hữu tỉ (1)

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 4NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ... Bài 3:Thực hiện các phép tính sau, rồi viết các chữ tương ứng với các đáp số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài.. Em sẽ biết được tên một chiến s

Trang 1

TIẾT 4

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Trang 2

Bài 2: Tìm x biết :

Bài 1: Tính :

KIỂM TRA BÀI CŨ

7

3

7

3 1 14

3

3

2 5

4

1 3 3

2 6

x 4

5

Trang 3

- =

= + 1 +

+ 1

-=

Bài 1:

Giải

=

0 +

7

3

7

3 1 14

3

7

3

14

3

7 3

7

3

7

3

14 3

7

3 7

3

14

14

14 3

14

11 14

11

Trang 4

Bài 2:

x

x

x

x

=

+ x

- 1

- 3

- 5 + 1 6

=

=

=

1 + (-2)

=

-1

=

- 3

6 - 5

x

4 5

4

1 3 4

1 1 3

2 5 3

2 6

3

2 5 4

1 3 3

2 6

4

1

3

2

3

2

4

1

4

1 4

1

3

2

3 2

Trang 5

Ví dụ:

I Nhân hai số hữu tỉ:

, y = ; x y =

Với x =

Tiết 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

16

1 1

16

17 2

8

17 ).

1 (

6 8

17 ).

3

( 6

17

8

3 6

5 2

8

3

d

b

a

d b

c

a

b

d c

Trang 6

II Chia hai số hữu tỉ:

Ví dụ:

, y =

x : y = =

Với x = (y  0)

-0,8 :

d

c b

a

5

3 )

4 (

5

3 ).

4

( 4

3

5 4

3

4 :

10

8 3

1 1

d

c : b

a

c

d b a

Trang 7

=

=

b) : (-2)

=

=

Giải:

b) : (-2)

=

3,5

a) 3,5

-4

Tính:

?

5

7

2

7 

10

49

23

5

23

5

2

1

46

5 )

2 (

23

1 ).

5

(

23

5

5

2 1

5

2 1

10 9

Trang 8

Chú ý:

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y  0), gọi là tỉ số của hai số

x và y, ký hiệu là hay x : y

hay -4,16 : 10,25

Tỉ số của hai số -4,16 và 8,25

được viết là

Ví dụ:

y x

25 ,

8

16 ,

4

Trang 9

BÀI TẬP:

Bài 1: Tính:

b)

10,5 a)

: 12

7

4

  25 6

Trang 10

a) 10,5

= -6

: 12 b)

=

Giải:

=

=

= =

= =

7

4

7

4

2

21

2 7

21 ).

4 (

1 1

3 ).

2 (

 

25

6

12

1

25

6

2 25

1 ).

1 (

12

25

1 ) 6 (

50 1

Trang 11

Bài 2: Tính :

:

b) - 3

c) - 30

7

2 5

1 17

3 :

7

5 5

4

17 3

4

1

 8

3 12

1

50

1 :

5

3 3

2

Trang 12

:

=

0 :

[(-1) + 1] :

0

a)

=

= =

7

2 5

1 17

3 :

7

5 5

4

17 3

17

3 :

7

2 5

1 7

5 5

4

 

7

2 7

5 5

1 5

4

17 3

17

3

Trang 13

b)

=

- 3

=

= 0 -

= -1

- 3 - 3

- -

8

3 12

1

4

1

8 9

8 1

12

1

8

3

4

1

4

1

8

9

4

1

Trang 14

c) - 30

50 + 50 - 30

+ 30 - 30

=

=

= - 33 + 0 = - 33

50

1 :

5

3 3

2

3

2

5 3

3

100

50

: 5

3 3

2

3

1

3 1

Trang 15

Bài 3:

Thực hiện các phép tính sau, rồi viết các chữ tương ứng với các

đáp số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài Em sẽ biết

được tên một chiến sĩ cách mạng Việt Nam.

Trang 16

.

N

.

H.

.

P.

Ú T.

2

5

4

-2

1 7

-N

4

1 1

-P

4

1 2

-H T

5

1

-2

1

10

3 :

5

3

5

2 :

3

5 5

2 :

3

4

 

7

3 9

4 :

7

3

5

4

7

5 5

4

7

2

4

3

4

9 : 2 3

5

3 : 8

9

3 2

6

5 : 4

1 3 2

2

2

1 7

4

1 2

2

1

4

1 1

5

4

5 1

Trang 17

Bài 4: Điền các số hữu tỉ thích hợp vào chỗ

1

2

3

4

5

:

=

=

=

2

-4

2

8

1

-64

1

2

1

-128

1

-8

1

-16

16

1

4

1

16

1

4

1

16

1

4 1

Trang 18

Bài 5: Em hãy tìm cách

“nối” các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc

để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa.

Trang 19

a) b)

-146

-25

6

-40.8

-120

7,2 9

6

- :

146

-.

=

=

9 7,2 . - (-120)

= - 40 , 8

=

=

(-25)

-25

6

-146

-120

-40.8

8

5

2

5

5 1

 

2

5

8 5

 

2

5 150

5

8

4

150 

5

1

24 8

,

64 

8

5

2

5

5 1

Trang 20

Hướng dẫn về nhà:

- Soạn bài tập:

SGK : Bài 12,14,16b trang 12,13

SBT : Bài 17,19, 22, 23 trang 6,7

PHT: Bài 5

- Chuẩn bị bài: “ Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập

phân”.

Ngày đăng: 05/02/2022, 16:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w