1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng ung thư tụy

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 117,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TỤY I Đại cương Ung thư tụy ngoại tiết (ung thư tụy) là bệnh lí ác tính của tế bào ngoại tiết của tụy Đây là một trong tám loại ung thư gây tử vong hàng đầu trên thế giới.

Trang 1

CH N ĐOÁN VÀ ĐI U TR UNG TH T Y Ẩ Ề Ị Ư Ụ

I Đ i c ạ ươ ng

Ung th t y ngo i ti t (ung th t y) là b nh lí ác tính c a t bào ngo i ư ụ ạ ế ư ụ ệ ủ ế ạ

ti t c a t y Đây là m t trong tám lo i ung th gây t vong hàng đ u trên th ế ủ ụ ộ ạ ư ử ầ ế

gi i Theo s li u c a GLOBOCAN, m i năm có kho ng h n 400 000 ngớ ố ệ ủ ỗ ả ơ ườ ửi t vong do ung th t y.ư ụ

Ung th t y thư ụ ường được ch n đoán giai đo n mu n giai đo n đ u, ấ ở ạ ộ Ở ạ ầ ung th t y thư ụ ường không có tri u ch ng lâm sàng đ c hi u Đ ch n đoán ệ ứ ặ ệ ể ẩ

b nh c n d a vào các d u hi u lâm sàng cũng nh các phệ ầ ự ấ ệ ư ương ti n ch n ệ ẩ đoán hình nh nh siêu âm, ch p c t l p b ng, c ng hả ư ụ ắ ớ ổ ụ ộ ưởng t ừ

Ung th t y giai đo n s m có th đi u tr kh i b ng ph u thu t Tuy ư ụ ạ ớ ể ề ị ỏ ằ ẫ ậ nhiên, do thường được ch n đoán giai đo n mu n nên ch có kho ng 15-ẩ ở ạ ộ ỉ ả 20% b nh nhân đệ ược ch đ nh ph u thu t Các phỉ ị ẫ ậ ương pháp đi u tr khác ề ị

nh : hóa ch t, x trí.ư ấ ạ

Ung th t y là b nh lí có tiên lư ụ ệ ượng x u Th i gian s ng thêm năm năm ấ ờ ố

c a b nh là 27.1% v i b nh t i ch , 10.7% v i b nh t i vùng và 2.4% v i ủ ệ ớ ệ ạ ỗ ớ ệ ạ ớ

trường h p b nh di căn.ợ ệ

II Ch n đoán ẩ

1 Lâm sàng

Tri u ch ng lâm sàng ph thu c vào giai đo n c a b nh cũng nh v trí ệ ứ ụ ộ ạ ủ ệ ư ị ung th đ u t y, thân t y hay đuôi t y, ung th t y n m vùng đ u t y ư ở ầ ụ ụ ụ ư ụ ằ ở ầ ụ

thường có các tri u ch ng: vàng da, đi ngoài phân l ng, g y sút cân M t ệ ứ ỏ ầ ộ

nghiên c u trên 185 b nh nhân ung th t y (62% ung th vùng đ u t y, 10% ứ ệ ư ụ ư ầ ụ ung th thân t y, 6% ung thu đuôi t y, còn l i không xác đ nh v trí) đã ch ra ư ụ ụ ạ ị ị ỉ

m c đ thứ ộ ường g p c a các tri u ch ng nh sau.ặ ủ ệ ứ ư

- G y sút cân, suy nhầ ược 85%

- Chán ăn 83%

- Đau b ng 79%ụ

- Nước ti u s m màu 59%ể ẫ

- Vàng da 56%

- Bu n nôn, nôn 51%ồ

- Đau l ng 49%ư

- Ti u ch y 44%ể ả

- Gan to 39%

- Đi ngoài phân l n m 25%ẫ ỡ

- Kh i u b ng 15%ố ổ ụ

- C trổ ướng 5%

- Huy t kh i tĩnh m ch 3%ế ố ạ

giai đo n mu n c a b nh, b nh nhân có th xu t hi n các tri u ch ng

c a t n thủ ổ ương di căn Ung th t y thư ụ ường hay di căn gan, phúc m c, ph i vàạ ổ

Trang 2

m t t l th p h n di căn xộ ỉ ệ ấ ơ ương Các tri u ch ng nh : kh i u b ng, d ch cệ ứ ư ố ở ụ ị ổ

trướng, h ch Virchow (h ch thạ ạ ượng đòn trái), h ch Sister Mary Joseph (s ạ ờ

th y kh i quanh r n)ấ ố ố

2 C n lâm sàngậ

2.1 Siêu âm b ngổ ụ

Siêu âm b ng thổ ụ ường có đ nh y t i 95% v i các trộ ạ ớ ớ ường h p kh i u ợ ố

l n h n 3cm, th p h n đ i v i các kh i u kích thớ ơ ấ ơ ố ớ ố ước nh h n Ung th t y ỏ ơ ư ụ

thường bi u hi n là m t kh i gi m âm v i b không đ u Ngoài ra còn có các ể ệ ộ ố ả ớ ờ ề hình nh gián ti p khác nh : giãn đả ế ư ường m t trong và ngoài ganậ

2.2 C t l p vi tính b ngắ ớ ổ ụ

Hình nh kh i u trong nhu mô t y là d u hi u ph bi n nh t trên ch p ả ố ụ ấ ệ ố ế ấ ụ

CT Đ nh y c a CT ph thu c vào kích thộ ạ ủ ụ ộ ước kh i u M t nghiên c u đã ch raố ộ ứ ỉ

r ng: v i kh i u > 2 cm thì đ nh y là 100%, trong khi v i kh i u < 2cm ch ằ ớ ố ộ ạ ớ ố ỉ kho ng 77ả %.% [4]

Trên CT là hình nh kh i gi m t trong so v i nhu mô t y, kh i u nh có ả ố ả ỉ ớ ụ ố ỏ

th đ ng t tr ng D u hi u th phát nh : d u hi u “double duct” (dãn ng ể ồ ỉ ọ ấ ệ ứ ư ấ ệ ố

t y và đụ ường m t), xu t hi n trong 62-77% trậ ấ ệ ường h p, teo nh nhu mô t y ợ ỏ ụ lành

2.3 C ng hộ ưởng t b ngừ ổ ụ

Ch p c ng hụ ộ ưởng t cho hình nh từ ả ương t nh c t l p vi tính b ng ự ư ắ ớ ổ ụ 2.4 Siêu âm n i soi (EUS)ộ

Siêu âm n i soi độ ược th c hi n trong trự ệ ường h p các phợ ương ti n ch n ệ ẩ đoán khác cho k t qu âm tính nh ng lâm sàng v n nghĩ ng ung th t y ế ả ư ẫ ờ ư ụ

nh : ngư ườ ệi b nh g y sút cân nhi u, viêm t y m n tính Các t n thầ ề ụ ạ ổ ương trên siêu âm n i soi nên độ ược sinh thi t đ ch n đoánế ể ẩ

2.5 N i soi m t t y ngộ ậ ụ ược dòng (ERCP)

N i soi m t t y ngộ ậ ụ ược dòng có th để ượ ử ục s d ng khi các phương ti n ệ

ch n đoán hình nh khác ch a rõ ràng Đây là phấ ả ư ương ti n ch n đoán có đ ệ ẩ ộ

nh y cao trong vi c đánh giá đạ ệ ường m t và ng t y H n n a, n i soi m t t y ậ ố ụ ơ ữ ộ ậ ụ

ngược dòng còn có th k t h p v i sinh thi t và t bào h c đ đánh giá Tuy ể ế ợ ớ ế ế ọ ể nhiên đ nh y ch kho ng 50-60%ộ ạ ỉ ả

2.6 Ch p c ng hụ ộ ưởng t đừ ường m t (MRCP)ậ

Ch p c ng hụ ộ ưởng t đừ ường m t giúp d ng hình nh cây đậ ự ả ường m tt và ậ

t y t t h n so v i ch p c t l p vi tínhụ ố ơ ớ ụ ắ ớ

2.7 Sinh thi t kim (FNA)ế

Sinh thi t kim giúp đánh giá v mô b nh h c Sinh thi t kim có th đế ề ệ ọ ế ể ược

th c hi n dự ệ ướ ưới h ng d n c a CT, ho c siêu âm n i soi.ẫ ủ ặ ộ

2.8 Ch t ch đi m kh i uấ ỉ ể ố

CA19-9 có đ nh y và đ đ c hi u cho ung th t y vào kho ng 70-92% ộ ạ ộ ặ ệ ư ụ ả

và 68-92% tùy t ng nghiên c u Tuy nhiên, đ nh y liên quan t i kích thừ ứ ộ ạ ớ ước

c a kh i u, nh ng kh i u kích thủ ố ữ ố ước nh thỏ ường có đ nh y th p M t nghiênộ ạ ấ ộ

Trang 3

c u ch ra r ng n ng đ CA19-9 huy t thanh trên 37 U/mL có giá tr trong ứ ỉ ằ ồ ộ ế ị

vi c phân bi t ung th t y v i các b nh lí t y lành tính, nh ng đ nh y và đ ệ ệ ư ụ ớ ệ ụ ư ộ ạ ộ

đ c hi u cho ung th t y m c này là ch 77% và 87% ặ ệ ư ụ ở ứ ỉ

3 Ch n đoán giai đo n ẩ ạ

Phân lo i giai đo n ung th t y theo AJCC 2017ạ ạ ư ụ

- T: Kh i u nguyên phátố

Tx: Không xác đ nh kh i u nguyên phátị ố

T0: Không có b ng ch ng c a kh i u nguyên phátằ ứ ủ ố

Tis: Ung th t i chư ạ ỗ

T1: Kh i u có đố ường kính l n nh t không quá 2cmớ ấ

T1a: u đường kính l n nh t không quá 0.5cmớ ấ

T1b: u có kính l n nh t t 0.5 đ n dớ ấ ừ ế ưới 1cm

T1c: u có đường kính l n nh t t 1 đ n 2cmớ ấ ừ ế

T2: U có đường kính l n nh t t 2 đ n 4cmớ ấ ừ ế

T3: U có đường kính l n nh t h n 4cmớ ấ ơ

T4: Kh i u xâm l n đ ng m ch thân t ng, đ ng m ch m c treo tràng trên ố ấ ộ ạ ạ ộ ạ ạ

và ho c đ ng m ch gan chung, b t k kích thặ ộ ạ ấ ể ước

- N: H ch vùngạ

Nx: H ch vùng không đạ ược đánh giá

N0: Không có di căn h ch vùngạ

N1: Di căn 1-3 h ch vùngạ

N2: Di căn t 4 h ch vùng tr lênừ ạ ở

- M: Di căn xa

M0: Không có di căn xa

M1: Có di căn xa

Trang 4

III ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TỤY NGOẠI TIẾT

1 Phẫu thuật

- Phẫu thuật đưa ra cơ hội điều trị khỏi bệnh cho ung thư tụy, tuy nhiên chỉ 15-20% trường hợp ung thư tụy tại thời điểm chẩn đoán có khả năng phẫu thuật được Tuy vậy, mặc dù đạt được diện cắt R0, khả năng tái phát tại chỗ hoặc di căn xa sau phẫu thuật còn cao nên tiên lượng bệnh khá xấu và cần được tiếp tục điều trị bổ trợ

- Mục tiêu phẫu thuật khối ung thư biểu mô tuyến của tụy bao gồm: cắt được khối u nguyên phát và vét hạch Nên thận trọng đánh giá giai đoạn trong mổ (di căn gan, phúc mạc, hoặc di căn xa tại hạch ổ bụng),

PT chỉ nên được thực hiện khi không có di căn xa PT cần đảm bảo an toàn, hiệu quả và cải thiện chất lượng sống cũng như hợp lý về chi phí

- Đối với khối u vùng đầu tụy sẽ thực hiện cắt khối tá tụy, còn khối u vùng thân và đuôi tụy sẽ thực hiện cắt tụy và cắt lách “en-bloc”

- Đánh giá khả năng cắt bỏ: chụp CT hoặc MRI để đánh giá tình trạng khối u (vị trí, kích thước) và sự xâm lấn của khối u tới các cơ quan xung quanh Đánh giá toàn thân để khẳng định không có di căn xa

- Không có xâm lấn mạch máu lớn: Khối u tụy giới hạn trong tụy thì có khả năng cắt bỏ Tuy nhiên khối u tại chỗ nhưng có xâm lấn các mạch máu lớn như: tĩnh mạch mạc treo tràng trên, tĩnh mạch cửa, động mạch mạc treo tràng trên, động mạch gan thì khả năng cắt bỏ còn nhiều tranh cãi Các tình huống này cần cân nhắc điều trị hóa chất trước mà không có phẫu thuật ổ bụng thăm dò

- Chống chỉ định tuyệt đối của PT bao gồm: di căn gan, phúc mạc, mạc nối hoặc bất kì vị trí nào ngoài ổ bụng

Bảng 1: Các tiêu chí xác định khả năng phẫu thuật trong ung thư tụy

(theo NCCN guidelines) Các khả

năng

Tiêu chí xâm lấn động

mạch

Tiêu chí xâm lấn tĩnh mạch

Có thể phẫu thuật

Không có sự tiếp xúc giữa khối u và động mạch gồm: Động mạch thân tạng, động mạch mạc treo tràng trên, động mạch gan chung

Không có sự tiếp xúc giữa khối u với tĩnh mạch mạc treo tràng trên, tĩnh mạch cửa hoặc có sự tiếp

Trang 5

tĩnh mạch rõ nét.

Khối u

tụy giáp biên

(borderline)

có thể phẫu

thuật được

sau điều trị

tân bổ trợ

xúc với động mạch gan chung nhưng không lan rộng đến động mạch thân tạng, chỗ chia của động mạch gan, cho phép cắt bỏ và tái tạo lại toàn

bộ 1 cách an toàn

với động mạch mạc treo tràng trên 1 góc ≤

180o

xúc với các biến thể giải phẫu của động mạch (ví dụ:

động mạch gan phải phụ, động mạch thay thế động mạch gan phải, động mạch thay thế động mạch gan chung, và gốc của động mạch phụ hoặc động mạch thay thế), ghi nhận sự xuất hiện và độ tiếp xúc nếu có

tĩnh mạch mạc treo tràng trên, hoặc tĩnh

U tiếp xúc với tĩnh

đường viền tĩnh mạch nham nhở, hoặc có huyết khối tĩnh mạch nhưng đoạn gần và đoạn xa của đoạn tĩnh mạch bị tổn thương phù hợp để cắt bỏ toàn bộ và tái tạo lại

tĩnh mạch chủ dưới

Trang 6

thể ( vì nó ảnh hưởng đến kế hoạch phẫu thuật)

với động mạch thân tạng góc ≤

180o

với động mạch thân tạng góc

không xâm lấn vào động mạch chủ và động mạch vị tá tràng còn nguyên vẹn, không bị xâm lấn cho phép thực hiện phẫu thuật Appleby biến đổi (1 số tác giả xếp trường hợp này

là không còn khả năng phẫu thuật)

Không

có khả năng

phẫu thuật

cả hạch lympho không phải hạch vùng)

với động mạch mạc treo tràng trên 1 góc

>180o

với động mạch

tạo được tĩnh mạch mạc treo tràng trên hoặc tĩnh mạch cửa

do u xâm lấn hoặc do tắc nghẽn ( do u hoặc do huyết khối)

Trang 7

thân tạng 1 góc

>180o

với động mạch mạc treo tràng trên hoặc động mạch thân tạng

với động mạch thân tạng và xâm lấn động mạch chủ

hầu hết các nhánh tĩnh mạch đổ vào tĩnh mạch mạc treo tràng trên

tạo được tĩnh mạch mạc treo tràng trên hoặc tĩnh mạch cửa

do u xâm lấn hoặc do tắc nghẽn ( do u hoặc do huyết khối)

2 Điều trị bổ trợ sau phẫu thuật

Tất cả các bệnh nhân ung thư biểu mô tuyến của tụy sau cắt bỏ đều cần được điều trị hóa chất bổ trợ, bao gồm cả khối u T1N0 Đây là đồng thuận của tất cả các hướng dẫn điều trị đến từ ASCO, NCCN hay ESMO

1 Thời gian bắt đầu điều trị: trong vòng 8 tuần sau phẫu thuật

2 Thời gian điều trị: 6 tháng

3 Đánh giá trước điều trị: BN nên được đánh giá lại bằng Ct scanner, CA-199

4 Phác đồ điều trị:

tốt

bệnh nhân tốt

5 Hóa xạ trị bổ trợ: còn đang tranh cãi

Các phác đồ

FOLFIRINOX Oxaliplatin 85mg/m2

irinotecan180mg/m2 leucovorin 400mg/m2

Truyền tĩnh mạch Chu kì 2 tuần

Trang 8

5-Fu 400mg/m2 bolus 5-FU 2400mg/m2 mFOLFIRINOX Oxaliplatin 85mg/m2

irinotecan150mg/m2 leucovorin 400mg/m2 5-FU 2400mg/m2

Truyền tĩnh mạch Chu kì 2 tuần

Gemcitabine + capecitabine

Gemcitabine 1000mg/m2

Capecitabine 650mg/m2/lần, ngày 2 lần

Truyền tĩnh mạch N1,8, Chu kì 21 ngày

Uống từ ngày 1-14, chu

kì 21 ngày

3 Điều trị tân bổ trợ

- V i nhóm b nh nhân m đớ ệ ổ ược thì vai trò c a hóa ch t tân b tr ủ ấ ổ ợ còn nhi u tranh cãi Theo NCCN, hóa tr tân b tr nên đề ị ổ ợ ược th c ự

hi n các b nh nhân ngay c khi đánh giá có th m đệ ở ệ ả ể ổ ượ ạc t i

th i đi m ch n đoán, đ c bi t v i nh ng b nh nhân có nguy c ờ ể ẩ ặ ệ ớ ữ ệ ơ cao nh : CA-199 tăng r t cao, kh i u t y l n, h ch vùng l n, BN ư ấ ố ụ ớ ạ ớ

s t cân nhi u ho c BN đau r t nhi u Tuy nhiên theo đ ng thu n ụ ề ặ ấ ề ồ ậ

c a ESMO hay ASCO thì ch a th y vai trò c a hóa tr tân b tr ủ ư ấ ủ ị ổ ợ trong nhóm BN có th ph u thu t ể ẫ ậ

- Vai trò của điều trị tân bổ trợ trong nhóm borderline (bảng1) có thể rõ ràng hơn, giúp gảm giai đoạn và tăng khả năng phẫu thuật thành công Tuy nhiên phác đ đi u tr còn ch a rõ ràng v hồ ề ị ư ề ướng d n V i ẫ ớ

b nh nhân th tr ng r t t t có th s d ng phác đ FOLFIRINOX,ệ ể ạ ấ ố ể ử ụ ồ sau đó đi u tr hoá x tr đ ng th i v i 5-FU ho c gemcitabine.ề ị ạ ị ồ ờ ớ ặ

Sơ đồ 1: Tiếp cận điều trị trong ung thư tụy giai đoạn tiến triển tại chỗ theo hướng dẫn của NCCN

Trang 9

Sơ đồ 2: Đánh giá lại sau điều trị ban đầu

Thể trạng tốt (PS 0-1, PS 0-2 nếu cân nhắc dùng

gemciatbin+nab-paclitacxel)

Tham gia các thử nghiệm lâm sàng

Hóa chất bước 1 (Phác đồ phối hợp 3 thuốc hoặc 2

thuốc)

Hóa chất dẫn đầu (4-6 tháng) sau đó hóa xạ trị hoặc xạ phẫu định vị thân (SBRT) trong 1 số trường hợp

Hóa xạ đồng thời hoặc xạ phẫu định

vị thân (SBRT) trong trường hợp bệnh nhân không phù hợp với việc

phối hợp hóa chất

Thể trạng kém (PS 3-4) đơn hóa chất hoặc xạ trị triệu chứngChăm sóc triệu chứng hoặc dùng

Chuyển chăm sóc triệu chứng và cân nhắc việc dùng đơn hóa chất hoặc xạ triệu

chứng

Thể trạng bệnh nhân tốt (PS 0-2)

Bệnh đáp ứng

Theo dõi

Tham gia các thử nghiệm lâm sàng

Bệnh tến triển

Tham gia thử nghiệm lâm sàng hoặc Hóa chất hoặc Hóa xạ trị hoặc SBRT

Toàn trạng xấu đi > Chăm sóc triệu

chứng

Toàn trạng tốt, bệnh tến triể > Tham gia thử nghiệm lâm sàng

Trang 10

4 Đi u tr ề ị ung thư tuỵ giai đoạn tiến triển

4.1 Đi u tr ề ị bước 1: theo hướng dẫn của ASCO, NCCN và ESMO tương tự

nhau

Sơ đồ tiếp cận điều trị trong ung thư tụy di căn theo hướng dẫn của NCCN

4.1.1 Đánh giá trước hoá tr : Theo hị ướng d n c a ASCO xác đ nh tình ẫ ủ ị

tr ng b nh lý cho các b nh nhân đang xem xét hoá tr li u d a theo các ạ ệ ệ ị ệ ự

y u t sau :ế ố

Hemoglobin (không có truyền

máu)

Tiểu cầu (không có truyền máu) ≥100,000/microL ≥75,000/microL

Bilirubin ≤1.5 lần giới hạn trên ≤1.5 lần giới hạn trên

Bệnh lý phối hợp đòi hỏi phải

can thiệp (ví dụ: suy tim COPD,

đái tháo đường không kiểm soát,

kiểm soát

Ung thư tụy giai

đoạn di căn xa

* Nếu bệnh nhân có vàng da: đặt stent đường mật qua ERCP

* Cân nhắc làm test xác định MSI hoặc MMR trên bệnh phẩm sinh thiết

Thể trạng kém

Chăm sóc triệu chứng hoặc cân nhắc đơn hóa chất hoặc xạ trị giảm nhẹ (bệnh nhân đau nhiều không đáp ứng với thuốc giảm đau)

Thể trạng tốt

Tham gia thử nghiệm lâm sàng (ưu tên) hoặc điều trị hóa chất bước 1

Thê trạng tốt, bệnh tến triển

Tham gia thử nghiệm lâm sàng hoặc hóa chất triệu chứng bước 2 hoặc xạ trị giảm đau nếu các thuốc giảm đau không khống chế được triệu chứng

Thể trạng kém, bệnh tến triển

Chăm sóc triệu chứng hoặc cân nhắc dùng đơn hóa chất hoặc xạ trị giảm nhẹ

Trang 11

thiếu hụt chức năng thần kinh)

4.1.2 S đ ơ ồti p c n và ế ậ đi u tr ề ịBNbước 1 ung th tu giai đo n mu nư ỵ ạ ộ

4.1.3 Đi u tr nh m trúng đíchề ị ắ

- Ung th tu có th bi u l th th phát tri n bi u bì (EGFRs) Hi n t iư ỵ ể ể ộ ụ ể ể ể ệ ạ

erlotinib đã được ch p nh n t i Mỹ đi u tr k t h p Gemcitabine trong ung ấ ậ ạ ề ị ế ợ

th tu giai đo n ti n tri n t i ch , không có kh năng ph u thu t ho c giai ư ỵ ạ ế ể ạ ỗ ả ẫ ậ ặ

đo n di căn xa (trung v s ng thêm toàn b là 5,9 tháng, t l s ng sau 1 năm ạ ị ố ộ ỷ ệ ố

là 23%) Tuy nhiên chi phí đi u tr còn cao.ề ị

- Các thu c nh m trúng đích khác nh Cetuximab, Bevacizumab, ố ắ ư

sorafenib hi u qu ch a th c s rõ ràng, chi phí cao.ệ ả ư ự ự

4.2 Đi u tr bề ị ước 2:

Đánh giá tổng trạng, bệnh phối hợp, nồng độ Bilirubin huyết thanh, mô bệnh học

Ung thư biểu mô tuyến ống

PS 0-1

Không mắc bệnh lý

phối hợp

Đánh giá nồng độ

Bliirubin huyết thanh

Bil < 1,5 lần giới hạn

trên

FOLFIRINOX hoặc

mFOLFIRINOX

Bil ≥ 1,5 lần giới hạn trên

FOLFOX

Chức năng gan thận, tuỷ xương có khả năng dung nạp hoá trị liệu

Đánh giá nồng độ Bilirubin huyết thanh

Bil ≥ 1,5 lần giới hạn trên

FOLFOX

Bil < 1,5 lần giới hạn trên

Gemcitabine + nabpaclitaxel

PS 2 hoặc không có bệnh phối hợp khó kiểm soát

Đánh giá nồng độ Bilirubin huyết thanh

Bil < 1,5 lần giới hạn trên

Gemcitabine đơn chuất hoặc Gemcitabin +Capecitabine/S1 hoặc S1 đơn chất

Bil ≥ 1,5 lần giới hạn trên

FOLFOX hoặc S1

PS ≥3 hoặc kiểm soát không tốt các bệnh phối hợp

Chăm sóc giảm nhẹ hoặc hoá chất dựa

Ung thư biểu mô tế bào Acinar

PS 0-2

5-Fu nền tảng có hoặc không kết hợp oxaliplatn

PS 3

Chăm sóc giảm nhẹ hoặc hoá chất dựa

Ngày đăng: 05/10/2022, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III. ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TỤY NGOẠI TIẾT 1. Phẫu thuật - bài giảng ung thư tụy
1. Phẫu thuật (Trang 4)
- Vai trò của điều trị tân bổ trợ trong nhóm borderline (bảng1) có thể rõ ràng hơn, giúp gảm giai đoạn và tăng khả năng phẫu thuật thành công - bài giảng ung thư tụy
ai trò của điều trị tân bổ trợ trong nhóm borderline (bảng1) có thể rõ ràng hơn, giúp gảm giai đoạn và tăng khả năng phẫu thuật thành công (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w