1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận Vận tải hàng hóa

20 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 53,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1, v n t iậ ả

A, khái ni mệ

V n t i đ n thu n ch là s di chuy n hành khách t đia di m này đ n ậ ả ơ ầ ỉ ự ể ừ ạ ể ế

đ a đi m khácị ể

B, vai trò

 S n xu t công nghi p: đ nh v khu công nghi p s n xu t, t o nên chi ả ấ ệ ị ị ệ ả ấ ạ phí s n xu t, quy mô ch ng lo i , ch t lả ấ ủ ạ ấ ượng s n ph mả ẩ

 Ngo i thạ ương: phát tri n XNK, quan h h p tác, phát tri n du l ch, ể ệ ợ ể ị giao l u văn hóa, khoa h c kĩ thu tư ọ ậ

 Con người: nhu c u đi l i, nhu c u tình c m, các nhu c u khácầ ạ ầ ả ầ

C, đ c đi m c a s n xu t v n t iặ ể ủ ả ấ ậ ả

 Ngành s n xu t v t ch t: ả ấ ậ ấ

Có đ 3 y u t c b n c a sx v t ch t( s c lao đ ng, cc lđ, đ i tg lđ )ủ ế ố ơ ả ủ ậ ấ ứ ộ ố

Có s n ph m ( hàng hóa – giá tr & giá tr s d ng )ả ẩ ị ị ử ụ

S n ph m có tính thả ẩ ương m i: đạ ược trao đ i mua bánổ

Có v trí quan tr ng trong n n kinh tị ọ ề ế

 Ngành s n xu t v t ch t đ c l p: v n t i ph c v m ngành trong ả ấ ậ ấ ộ ậ ậ ả ụ ụ ị

n n kinh t , nh ng không ph thu c vào b t kì ngành sx riêng bi t ề ế ư ụ ộ ấ ệ nào

 Ngành s n xu t đăc bi t: ả ấ ệ

Mang tính ph c v cao ( trong nhi u trụ ụ ề ường h p ph c v ko đi u ợ ụ ụ ề

ki n nh ph c v l i ích qu c gia, c u ngệ ư ụ ụ ợ ố ứ ười, )

S n ph m tr u tả ẩ ừ ượng

S n xu t và tiêu th ti n ra đ ng th i ( t i 1 đ a đi m nào đó có bao ả ấ ụ ế ồ ờ ạ ị ể nhiêu s n ph m v n t i đả ẩ ậ ả ược sx ra đó đ ng th i sẽ có bây nhiêu Spở ồ ờ

v n t i đậ ả ược tiêu thụ

Không có s n ph m d dang, bán thành ph m, sp t n khoả ẩ ở ẩ ồ

Không có chi phí bán hàng

Không có kho n m cNVL chính, ch có kho n m c NVL phả ụ ỉ ả ụ ụ

Công th c quay vòng v n T-H-SX-T’ứ ố

D, yêu c u v n t i:ầ ậ ả

 V n t i đ m b o tính an toànậ ả ả ả

Trang 2

Đ i v i hàng hóa :Đ m b o hàng hóa sau quá trình v n t i ph i gi ố ớ ả ả ậ ả ả ữ cho hàng hóa nh trc khi v n t i: đ m b o c v s lư ậ ả ả ả ả ề ố ượng l n ch t ẫ ấ

lượng

Đ i v i hành khách: đ m b o an toàn đ ng th i trong su t quá trình ố ơ ả ả ồ ờ ố

v n t i con ngậ ả ườ ải c m giác nh trên đ t li nư ở ấ ề

 Đ m b o tính kinh t : giá thành v n chuy n ngày 1 gi m, ch t ả ả ế ậ ể ả ấ

lượng ngày c ng caoả

Yêu c u này đòi h i nhà t ch c, khai thác v n t i ph i có nh ng k ầ ỏ ổ ứ ậ ả ả ữ ế

ho ch h p lý đ gi m thi u chi phí v n t i góp ph n gi m giá thành ạ ợ ể ả ể ậ ả ầ ả hàng hóa

 Đ m b o tính nhanh chóngả ả

Tang t c đ v n t i giúp gi m ng n th i gian l u thông hh và do đó ố ộ ậ ả ả ắ ờ ư rút ng n đắ ược th i gian quay vòng v n s n xu t, di u này đ c bi t ờ ố ả ấ ề ặ ệ

có ý nghĩa đ i v i lo i hàng quý hi mố ớ ạ ế

C n có nh ng bi n pháp t ch c ph i h p t t các ho t đ ng trong ầ ữ ệ ổ ứ ố ợ ố ạ ộ quá trình v n t i( đ c bi t đ u b n) đ tìm cách gi m ng n th i ậ ả ặ ệ ở ầ ế ể ả ắ ờ gian chuy n đi.ế

 Đ m b o tính đúng h nả ả ạ

Ph i đ m b o th i gian đúng h n theo th i h n đã quy đ nhả ả ả ờ ạ ờ ạ ị

 Đ m b o tính đ u đ nả ả ề ặ

E, các hình th c v n t iứ ậ ả

 Đường bộ

u đi m: tính linh ho t cao, t kho ng i g i t i kho ng i nh n,

mang l i hi u qu cao cho c ly v n chuy n ng n (0- 500kmạ ệ ả ự ậ ể ắ

Nhược đi m: kh năng thông qua nh Không thích h p v i hàng ể ả ỏ ợ ớ siêu trường siêu tr ng không thích h p v i hàng ngu hi m d cháy ọ ợ ớ ể ễ

n , có ch t phóng x ổ ấ ạ

 Đường s tắ

u đi m: kh năng thông qua l n, thích h p v i hàng đ c bi t(…)

giá thành rẻ

Nhược đi m: v n đ u t l nể ố ầ ư ớ

 Đường sông

u đi m: thích h p v i m i lo i hàng, giá thành r

Nhược đi m: t c đ v n chuy n quá th p, tính an toàn không caoể ố ộ ậ ể ấ

 Đường bi nể

u đi m: v n chuy n xa t châu l c đ n châu l c, giá thành r

 Đường không

u đi m: t c đ v n t i cao, tính an toàn cao

Trang 3

Nhược đi m: v n đ u t l n, giá thành cao, kh năng thông qua h n ể ố ầ ư ớ ả ạ

ch , thích h p v i lế ợ ớ ượng hàng nh , g n nh quý hi m.ỏ ọ ẹ ế

 Đường ngố

u đi m: thích h p v i v n chuy n hàng l ng, khi, thong tin

Nhược đi m: v n đ u t quá l nể ố ầ ư ớ

2, nhu c u v n chuy nầ ậ ể

A, khái ni m:ệ

Là kh i lố ượng hàng hóa ( hành khách) mà khách hàng yêu c u nhà v n t i ầ ậ ả

v n chuy n trong kìậ ể

B, ngu n g c phát sinhồ ố

 S phân b tài nguyên thiên nhiênụ ố

Khi quy ho ch các c s sx ngạ ơ ở ười ta thường xây d ng nhà máy g n ự ở ầ

n i có ngu n tài nguyên thiên nhiên, xong không bao gi có 1 đ a ơ ồ ờ ị

đi m lý tể ưởng t p trung h t NVL cho sx Vì vây phát sinh nhu c u vc ậ ế ầ trong vi c cung c p NVL cho sx, ngay c vi c khai thác ngu n TNTN, ệ ấ ả ệ ồ nhu c u vc do s phân b c a ngu n tài nguyên thiên nhiênầ ự ố ủ ồ

 S phân b l c lự ố ự ượng s n xu tả ấ

S phân b dân c ph thu c r t nhi u vào đi u ki n t nhiên, cùngự ố ư ụ ộ ấ ề ệ ệ ự

v i s phát tri n c a kinh t ngớ ự ể ủ ế ười ta xây d ng các nhà máy, công ự

xưởng đ ng th i v i quá trình đó thì khách quan t o nên nhu c u ồ ờ ớ ạ ầ

v n chuy n.ậ ể

 S phân b c s văn hóaự ố ơ ỏ

S phát tri n c a các thự ể ủ ượng t ng ki n trúc có nh ng quy lu t riêng ầ ế ữ ậ

c a nó và k t qu t t yêu t o ra các c s văn hóa, KHKT đủ ế ả ấ ạ ơ ở ược ph n ậ

b trên nh ng khu v c khác nhau, s giao l u VH đ i s ng gi a các ố ư ự ự ư ờ ố ữ khu v c phát sinh ra nh ng nhu c u v n chuy nự ữ ầ ậ ể

 S chuyên môn hóa s n xu tự ả ấ

Quá trình phân công lđ Xh v i m c đ càng ngày càng t n d ng tri t ớ ứ ộ ậ ụ ệ

đ TNTN, nâng cao năng su t lđ xã h i, đòi h i ph i quy ho ch b tríể ấ ộ ỏ ả ạ ố

và xây d ng các c s s n xu t trong lĩnh v c này V n t i là nhân tự ơ ở ả ấ ự ậ ả ố quy t đ nhế ị

M t kh c quá trình chuyên môn hóa sx cũng t o ra nhu c u v n ặ ắ ạ ầ ậ chuy n, nh ng s n ph m ngày nay thể ữ ả ả ường do nhiêu c s tham gia ơ ở

s n xu t, trong th c t s n ph m c a nguwoif này là NVL c a ngả ấ ự ế ả ẩ ủ ủ ười kia

Trang 4

C, bi n đ ng c a nhu c u v n chuy nế ộ ủ ầ ậ ể

S phân b nhu c u v n chuy n không đ u v m t th i gian và không ự ố ầ ậ ể ề ề ặ ờ gian tao ra nh ng bi n đ ng v nhu c u v n chuy n, các bi n đ ng này là ữ ế ộ ề ầ ậ ể ế ộ

tr ng i l n trong vi c t ch c v n t i ở ạ ớ ệ ổ ứ ậ ả

 Bi n đ ng theo th i gian:ế ộ ờ

H at đ ng xh và hđ sinh lý đ u di n ra theo chu kỳ t đó nh p đ xh ọ ộ ề ễ ừ ị ộ cũng thay đ i theo Ho t đ ng v n t i là hđ mang tình ph c v nên ổ ạ ộ ậ ả ụ ụ cũng b chi ph i h n th n a ho t đ ng v t i là 1 ngành sx ch u nhị ố ơ ế ữ ạ ộ ậ ả ị ả

hưởng r t l n đ i v i s thay đ i chu kỳ c a t nhiên.ấ ớ ố ớ ự ổ ủ ự

 Bi n đ ng theo không gian:ế ộ

S phân b llsx 1 cách đa d ng và không đ u gi a các khu v c đã t oự ố ạ ề ữ ự ạ

ra s khác nhau gi a nhu c u vc các khu v c.s khác bi t này gây ự ữ ầ ở ự ự ệ

tr ngai khá nhi u cho hđ vân t i, trong v n t i ngở ề ả ậ ả ười ta nên pha

bi t 2 lo i bi n đ ng do không gian đó là: ệ ạ ế ộ

+ s phân b nhu c u vc không đ ng đ u trên m ng lự ố ầ ồ ề ạ ướ ậ ải v n t i + s b t bình hành theo chi u trên 1 chuy n v n t iự ấ ề ế ậ ả

3, s n xu t ph c v v n chuy n đả ấ ụ ụ ậ ể ường bi nể

Theo quan đi m hàng hóa: sx ph c v vc trong vân t i bi n d a vào ể ụ ụ ả ể ự

vi c d ch chuy n 1 lo i hàng hóa xác đ nh gi a các c ng xác đ nh ệ ị ể ạ ị ữ ả ị

M i quá trình d ch chuy n hàng hóa bao g m các giai đo n sau: x p ỗ ị ể ồ ạ ế hàng, san x p, d hàngế ỡ

Theo quan đi m c a ngể ủ ườ ậ ải v n t i: sx ph c v vc đụ ụ ược ti n hành ế

đ i v i vi c d ch chuy n 1 lô hàng nh t đ nh b i 1 tàu or 1 nhóm tàu ố ớ ệ ị ể ấ ị ở trong 1 or 1 lo t hành trình đạ ường bi nể

 Kh năng v n chuy n c a tàu bi nả ậ ể ủ ể

Là kh i lố ượng hàng hóa vc đo b ng t n or kh i lằ ấ ố ượng luân chuy n ể

đo b ng THL mà tàu v n chuy n đằ ậ ể ược trong nh ng đi u ki n c thư ề ệ ụ ể

Các nhân t nh hố ả ưởng đ n kh năng v n chuy n đế ả ậ ể ường

bi n:ể

 Trong t i th c ch Dả ự ở t

Trang 5

Trong t i th c ch c a tàu có th thay đ i trong kì nó tùy thu c vào ả ự ở ủ ể ổ ộ

Qi vì trong chuy n đi mà nó có th d tr nhiên li u nề ể ự ữ ệ ước ng t LTTPọ nhi u hay ít.ề

 H s l i d ng tr ng t i trên đo n đệ ố ợ ụ ọ ả ạ ường tàu ch y có hàngạ

Ph n ánh trình đ khai thác c a ch tàu Đ i v i hàng n ng thì tr ngả ộ ủ ủ ố ớ ặ ọ

t i đả ượ ợ ục l i d ng h t còn th tích Ngế ể ượ ạ ố ớc l i đ i v i hàng nh thi… ẹ

 H s l i d ng quãng đệ ố ợ ụ ường có hàng

Ph n ánh trình đ khai thác c a ch tàu Cho bi t bình quân 1 tàu ch y ả ộ ủ ủ ế ạ thì có bao nhiêu h i lý tàu ch y có hàng.ả ạ

 H s ph n ánh s l n thay đ i chuy n điệ ố ả ố ầ ổ ế

4, s n xu t ph c v c ng bi nả ấ ụ ụ ả ể

A, khái ni m c ng bi n: c ng bi n là 1 khu v c gi i h n b i không gian và ệ ả ể ả ể ự ớ ạ ở

di n tích nh t đ nh trên đó có trang thi t b đ th c hi n quá trình x p d ệ ấ ị ế ị ể ự ệ ế ỡ hàng hóa t tàu bi n lên b , lên các ohuowng ti n v n t i khác và ngừ ể ờ ệ ậ ả ược

l i.ạ

B, ch c năng c a c ng bi n :ứ ủ ả ể

 Ch c năng v n t i : th c hi n quá trình x p d hàng hóa C ng bi n ứ ậ ả ự ệ ế ỡ ả ể

nh 1 m t xích c a ngành v n t i nó th hi n b ng kh i lư ắ ủ ậ ả ể ệ ằ ố ượng hàng hóa x p d c ng bi nế ỡ ở ả ể

 Ch c năng thứ ương m i: c ng bi n đạ ả ể ược xem nh c a ngõ XNK c a 1 ư ử ủ

qu c gia Ch c năng này ngày càng phát tri n theo t ng th i kì Đ c ố ứ ể ừ ờ ặ

bi t là các nệ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩaủ

 Ch c năng công nghi p: c ng bi n thứ ệ ả ể ường g n các trung tâm công ở ầ nghi p l n.ó ph c v r t l n cho ho t đ ng s n xu t ho t đ ng h uệ ớ ụ ụ ấ ớ ạ ộ ả ấ ạ ộ ậ

c n đ hoàn thành thành ph m ph c v cho ho t đ ng tiêu th ầ ể ẩ ụ ụ ạ ộ ụ

vi c xây d ng các trung tâm công nghi p g n khu v c c ng mang ệ ự ệ ở ầ ự ả

l i s ti t ki m r t l n v nhi u m t ( đ c bi t là chi phí v n ạ ự ế ệ ấ ớ ề ề ặ ặ ệ ậ

chuy n )ể

 Ch c năng xây d ng thành ph và đ a phứ ự ố ị ương : s h ng th nh và ự ư ị phát tri n c a c ng nh hể ủ ả ả ưởng r t l n t i t nh và thành ph n i ấ ớ ớ ỉ ố ơ

c ng t a l cả ọ ạ

Trang 6

C, s n lả ượng thông qua c a c ng bi nủ ả ể

S n lả ương thông qua c a c ng bi n chính là kh i lủ ả ể ố ượng hàng hóa x p d ế ỡ

được thông qua m t c t c a c u tàu hay phặ ắ ủ ầ ương án sang m n goài phaoạ ở

 Các nhân t nh hố ả ưởng t i kh năng thông qua c a c ng bi nớ ả ủ ả ể

 Năng l c c u tàuự ầ

 Năng l c kho bãi và quy ho chự ạ

 H th ng giao thông n i bệ ố ộ ộ

 Năng l c trang thi t b và phự ế ị ương ti n v n t i n i bệ ậ ả ộ ộ

 Năng l c con ngự ười

 Trinh đ t ch c sx và t ch c lao đ ngộ ổ ứ ổ ứ ộ

 Đi u ki n khí tề ệ ượng th y vănủ

5, giá thành v n chuy n đậ ể ường bi n, giá thành c ng bi nể ả ể

A, giá thành v n chuy n đậ ể ường bi nể

Giá thành vc đường bi n là toàn b chi phí bi u hi n b ng ti n mà ngể ộ ể ệ ằ ề ười khai thác tàu chi ra liên quan tr c ti p hay gián ti p đ n vi c chuyên ch 1 ự ế ế ế ệ ở

đ n v hàng hóa v n chuy n hay luân chuy n.ơ ị ậ ể ể

 Ý nghĩa

 Là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng t ng h p ph n ánh trình đ kinh doanh khai ổ ợ ả ộ thác c a ch tàuủ ủ

 Là c s đ tính toán giá cơ ở ể ướ ậc v n chuy nể

 Là c s đ tính các ch tiêu hi u qu kinh doanh trong khai thác tàu ơ ở ể ỉ ệ ả

nh l i nhu n, phân ph i l i nhu nư ợ ậ ố ợ ậ

 Là ch tiêu quan tr ng đ tính toán l a ch n, đi u tàuỉ ọ ể ự ọ ề

 Phân lo iạ

 Căn c theo pham vi xác đ nh: giá thành s n lứ ị ả ượng- là toàn b chi phí ộ chi ra trong 1 kì liên quan tr c ti p hay gián ti p đ n vi c chuyên ự ế ế ế ệ

ch hàng hóa v n chuy n hay luân chuy n, giá thành đ n v - là toàn ở ậ ể ể ơ ị

b chi phí cho 1 con tàu hay 1 nhóm tàu chia ra cho toàn b kh i ộ ộ ố

lượng hàng hóa vc đượ ủc c a 1 con tàu or 1 nhóm tàu trong 1 kì

 Phương pháp xác đ nh giá thành: giá thành k ho ch – đị ế ạ ược xây

d ng d a vào các đ nh m c, giá thành th c t - đự ự ị ứ ự ế ược xác đ nh d a ị ự vào chi phí th c t phát sinh trong kìự ế

Trang 7

B, giá thành c ng bi n- giá thành x p dả ể ế ỡ

Là toàn b chi phí c ng chi ra liên quan tr c ti p or gián ti p đ n vi c ộ ả ự ế ế ế ệ

x p d 1 đ n v hàng hóa thông qua ho c x p dế ỡ ơ ị ặ ế ỡ

 Ý nghĩa

 Ph n ánh trình đ kinh doanh, kĩ thu t c a c ngả ộ ậ ủ ả

 Ch tiêu quan tr ng đ tính toán các ch tiêu khác v k t qu kinh ỉ ọ ẻ ỉ ề ế ả doanh nh l i nhu n, t su t l i nhu nư ợ ậ ỉ ấ ợ ậ

 Là c s đ tính toán giá cơ ở ể ướ ếc x p dỡ

 Là c s đ tính toán l a ch n phơ ở ể ự ọ ương án gi i phóng tàu và phả ương

án b c x pố ế

 Phân lo iạ

 Theo ph m vi xác đ nh: giá thành s n lạ ị ả ượng giá thành đ n vơ ị

 Theo phương pháp xác đ nh : giá thành k ho ch và giá thanh th c tị ế ạ ự ế

C, các gi i pháp h giá thànhả ạ

 Tăng h s l i d ng tr ng t i và tăng h s l i d ng quãng đệ ố ợ ụ ọ ả ệ ố ợ ụ ường tàu ch y có hàng b ng cách : ạ ằ

Tăng kh i lố ượng v n chuy n tr n tuy n tàu ch y có hàngậ ể ế ế ạ

Tăng quãng đường v n chuy n có hàngậ ể

H n ch t i đa quãng đạ ế ố ường tàu ch y r ngạ ỗ

 Tăng kho ng cách vc bq b ng cách tăng quãng đả ằ ường vc có hàng

 Tăng đ nh m c XD bruto t i các c ng b ng các tăng năng su t hh ị ứ ạ ả ằ ấ ở

c ng đ gi m th i gian tàu đ t i c ng t đó gi m chi phí khi tàu xd ả ể ả ờ ỗ ạ ả ừ ả

và đ t i c ng -> giá thành vc gi mỗ ạ ả ả

 Tăng s lố ượng chuy n đi c a tàu trong năm b ng cáchế ủ ằ

Tăng t c đ tàu ch y đ gi m th i gian tàu chayố ộ ạ ể ả ờ

Gi m th i gian tàu đ t i các c ng, xd hh b ng cách tăng năng su t, ả ờ ỗ ạ ả ằ ấ tăng s máng xd, chu n b th t c c n thi t đ tàu gi m th i gian đố ẩ ị ủ ụ ầ ế ể ả ờ ỗ không x p dế ỡ

Gi m th i gian ng ng do s a ch aả ờ ư ử ữ

 Tăng tr ng t i th c ch c a tàu b ng cáchọ ả ự ở ủ ằ

L i d ng t i đa dung tích ch a hàng nh , s d ng t i đa tr ng t i ợ ụ ố ứ ẹ ử ụ ố ọ ả tàu khi ch a hàng n ngứ ặ

Chuyên môn hóa đ i tàu: m i tàu ch ch 1 lo i hàng nh t đ nhộ ỗ ỉ ở ạ ấ ị

 Tăng t c đ tàu ch y b ng cáchố ọ ạ ằ

S d ng các lo i tàu hi n đ iử ụ ạ ệ ạ

Thường xuyên b o trì b o dả ả ưỡng máy móc

Trang 8

6, giá cước v n chuy n đậ ể ường bi nể

A, giá cước vc đường bi n: là s ti n mà nhà khai thác tàu nh n để ố ề ậ ược khi cung c p cho khách hàng 1 dấ ươn v kh i lị ố ượng hàng hóa( hành khác) v n ậ chuyên ( luân chuy n) ể

 Các nhân t nh hố ả ưởng đ n giá cế ước

Giá cước là đ i lạ ượng khách quan ch u nh hị ả ưởng c a quan h cung c u ủ ệ ầ cho nên thường xuyê không n đ nh luôn bi n đ ng bao g m các nhân t ổ ị ế ộ ồ ố sau:

 Tình hình hàng hóa: lo i hàng v n chuy n, tính ch t hàng hóa, giá tr ạ ậ ể ấ ị hàng hóa, lo i bao gói kh i lạ ố ượng, yêu c u b o qu n trong quá trìnhầ ả ả

 Tình hình tuy n đế ường: chi u dài, đi u ki n hàng h i, s lề ề ệ ả ố ượng c ngả

b c hàng trên tuy n, th i gian đ t i c ng, m c c ng phí m c kinh ố ế ờ ỗ ạ ả ứ ả ứ phí, h s thay đ i hàng hóaệ ố ổ

 Tình hình phương ti n: lo i tàu, tr ng t i, t c đ tàu, tu i tàu, trang ệ ạ ọ ả ố ộ ổ thi t b c a tàu, th i gian ch y tàu, m c chi phí khác, lế ị ủ ờ ạ ứ ượng tiêu hao nhiên li uệ

 Tình hình cung c u trên tuy n đầ ế ường v n chuy n : khách hàng ậ ể

thường xuyên hay không thường xuyên

 Uy tín c a ch tàu, các chính sách kinh t c a m i nủ ủ ế ủ ỗ ước

7, l i nhuân khai thác tàu, c ngợ ả

A, l i nhu n khai thac tàuợ ậ

Là chênh l ch gi a t ng doanh thu v v n chuy n hàng hóa c a nhà ệ ữ ổ ề ậ ể ủ khai thác tàu v i t ng chi phí b ra trong vi c vc hàng hóaớ ổ ỏ ệ

 Gi i pháp làm tăng l i nhu nả ợ ậ

 Tăng tr ng t i tàu n u kh năng khai thác tàu t t ( t c là nhu c u vc ọ ả ế ả ố ứ ầ hàng hóa cao

 Tăng t c đ tàu trog m c h p lý nh tố ộ ứ ợ ấ

 Gi m kho ng cách v n chuy n bình quân b ng cách phân tích quãng ả ả ậ ể ằ

đường tàu ch y gi a các c ng ph i th t chính xácạ ữ ả ả ậ

 Đ nh m c x p d tăngị ứ ế ỡ

Trang 9

 Tăng h s l i dung trong t i và h s s d ng quãng đệ ố ợ ả ệ ố ử ụ ường tàu chỵ

có hàng

Trang 10

1, khái ni m v quan h tài chính, các m i quan h tài chính c a doanh ệ ề ệ ố ệ ủ nghi pệ

A, khái ni m:ệ

QTTC là môn h c v khoa h c qu n tr nghiên c u các m i quan h TC ọ ề ọ ả ị ứ ố ệ phát sinh trong pham vi ho t đ ng s n xu t và kinh doanh c a doanh ạ ộ ả ấ ủ nghiêp

QTTC DN đ a ra cac quy t đ nh TC và th c hi n nh ng quy t đ nh đó ư ế ị ự ệ ữ ế ị phù h p v i m c tiêu hđ tc c a dnợ ớ ụ ủ

QTTC là m t môn h c v khoa h c qu n tr nó nghiên c u các m i quanộ ọ ề ọ ả ị ứ ố

h tc c a 1 dn trên c s đó đ a ra các quy t đinh nh m m c tiêu t i đaệ ủ ơ ở ư ế ắ ụ ố hóa l i ích c a ch s h uợ ủ ủ ở ữ

B, các m i qh tc trong dnố

 Gi a DN & ngân sách nhà nữ ước: c p v n, n p thuấ ố ộ ế

 Gi a DN & th trữ ị ường: trao đ i, mua bán, d ch v …ổ ị ụ

 Trong n i b DN: t m ng, thanh toán ộ ộ ạ ứ

 Các mqh tc này được bi u hi n thông qua các chính sách tc c aể ệ ủ

dn nh :ư

 Chính sách v phân ph i thu nh pề ố ậ

 Chính sách v đ u t và c c u đ u tề ầ ư ơ ấ ầ ư

 Chính sách v t ch c và huy đ ng v nề ổ ứ ộ ố

2, m c tiêu và nhi m v c a QTTC DNụ ệ ụ ủ

A, m c tiêuụ

 T i đa hóa l i nhu nố ợ ậ

 T i đa hóa giá tr ho t đ ngố ị ạ ộ

 Nh ng m c tiêu khác:ữ ụ

T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ

T i đa hóa DT đ t trong ràng bu c c a l i nhu n t i đaố ặ ộ ủ ợ ậ ố

T i đa hóa ho t đ ng h u ích c a các nhà lãnh đ oố ạ ộ ữ ủ ạ

+ Đ u t vào các lo i tài s n bao nhiêu, và nên theo 1 c c u nào là ầ ư ạ ả ơ ấ

h p lýợ

Ngày đăng: 26/09/2022, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w