1, v n t iậ ả
A, khái ni mệ
V n t i đ n thu n ch là s di chuy n hành khách t đia di m này đ n ậ ả ơ ầ ỉ ự ể ừ ạ ể ế
đ a đi m khácị ể
B, vai trò
S n xu t công nghi p: đ nh v khu công nghi p s n xu t, t o nên chi ả ấ ệ ị ị ệ ả ấ ạ phí s n xu t, quy mô ch ng lo i , ch t lả ấ ủ ạ ấ ượng s n ph mả ẩ
Ngo i thạ ương: phát tri n XNK, quan h h p tác, phát tri n du l ch, ể ệ ợ ể ị giao l u văn hóa, khoa h c kĩ thu tư ọ ậ
Con người: nhu c u đi l i, nhu c u tình c m, các nhu c u khácầ ạ ầ ả ầ
C, đ c đi m c a s n xu t v n t iặ ể ủ ả ấ ậ ả
Ngành s n xu t v t ch t: ả ấ ậ ấ
Có đ 3 y u t c b n c a sx v t ch t( s c lao đ ng, cc lđ, đ i tg lđ )ủ ế ố ơ ả ủ ậ ấ ứ ộ ố
Có s n ph m ( hàng hóa – giá tr & giá tr s d ng )ả ẩ ị ị ử ụ
S n ph m có tính thả ẩ ương m i: đạ ược trao đ i mua bánổ
Có v trí quan tr ng trong n n kinh tị ọ ề ế
Ngành s n xu t v t ch t đ c l p: v n t i ph c v m ngành trong ả ấ ậ ấ ộ ậ ậ ả ụ ụ ị
n n kinh t , nh ng không ph thu c vào b t kì ngành sx riêng bi t ề ế ư ụ ộ ấ ệ nào
Ngành s n xu t đăc bi t: ả ấ ệ
Mang tính ph c v cao ( trong nhi u trụ ụ ề ường h p ph c v ko đi u ợ ụ ụ ề
ki n nh ph c v l i ích qu c gia, c u ngệ ư ụ ụ ợ ố ứ ười, )
S n ph m tr u tả ẩ ừ ượng
S n xu t và tiêu th ti n ra đ ng th i ( t i 1 đ a đi m nào đó có bao ả ấ ụ ế ồ ờ ạ ị ể nhiêu s n ph m v n t i đả ẩ ậ ả ược sx ra đó đ ng th i sẽ có bây nhiêu Spở ồ ờ
v n t i đậ ả ược tiêu thụ
Không có s n ph m d dang, bán thành ph m, sp t n khoả ẩ ở ẩ ồ
Không có chi phí bán hàng
Không có kho n m cNVL chính, ch có kho n m c NVL phả ụ ỉ ả ụ ụ
Công th c quay vòng v n T-H-SX-T’ứ ố
D, yêu c u v n t i:ầ ậ ả
V n t i đ m b o tính an toànậ ả ả ả
Trang 2Đ i v i hàng hóa :Đ m b o hàng hóa sau quá trình v n t i ph i gi ố ớ ả ả ậ ả ả ữ cho hàng hóa nh trc khi v n t i: đ m b o c v s lư ậ ả ả ả ả ề ố ượng l n ch t ẫ ấ
lượng
Đ i v i hành khách: đ m b o an toàn đ ng th i trong su t quá trình ố ơ ả ả ồ ờ ố
v n t i con ngậ ả ườ ải c m giác nh trên đ t li nư ở ấ ề
Đ m b o tính kinh t : giá thành v n chuy n ngày 1 gi m, ch t ả ả ế ậ ể ả ấ
lượng ngày c ng caoả
Yêu c u này đòi h i nhà t ch c, khai thác v n t i ph i có nh ng k ầ ỏ ổ ứ ậ ả ả ữ ế
ho ch h p lý đ gi m thi u chi phí v n t i góp ph n gi m giá thành ạ ợ ể ả ể ậ ả ầ ả hàng hóa
Đ m b o tính nhanh chóngả ả
Tang t c đ v n t i giúp gi m ng n th i gian l u thông hh và do đó ố ộ ậ ả ả ắ ờ ư rút ng n đắ ược th i gian quay vòng v n s n xu t, di u này đ c bi t ờ ố ả ấ ề ặ ệ
có ý nghĩa đ i v i lo i hàng quý hi mố ớ ạ ế
C n có nh ng bi n pháp t ch c ph i h p t t các ho t đ ng trong ầ ữ ệ ổ ứ ố ợ ố ạ ộ quá trình v n t i( đ c bi t đ u b n) đ tìm cách gi m ng n th i ậ ả ặ ệ ở ầ ế ể ả ắ ờ gian chuy n đi.ế
Đ m b o tính đúng h nả ả ạ
Ph i đ m b o th i gian đúng h n theo th i h n đã quy đ nhả ả ả ờ ạ ờ ạ ị
Đ m b o tính đ u đ nả ả ề ặ
E, các hình th c v n t iứ ậ ả
Đường bộ
u đi m: tính linh ho t cao, t kho ng i g i t i kho ng i nh n,
mang l i hi u qu cao cho c ly v n chuy n ng n (0- 500kmạ ệ ả ự ậ ể ắ
Nhược đi m: kh năng thông qua nh Không thích h p v i hàng ể ả ỏ ợ ớ siêu trường siêu tr ng không thích h p v i hàng ngu hi m d cháy ọ ợ ớ ể ễ
n , có ch t phóng x ổ ấ ạ
Đường s tắ
u đi m: kh năng thông qua l n, thích h p v i hàng đ c bi t(…)
giá thành rẻ
Nhược đi m: v n đ u t l nể ố ầ ư ớ
Đường sông
u đi m: thích h p v i m i lo i hàng, giá thành r
Nhược đi m: t c đ v n chuy n quá th p, tính an toàn không caoể ố ộ ậ ể ấ
Đường bi nể
u đi m: v n chuy n xa t châu l c đ n châu l c, giá thành r
Đường không
u đi m: t c đ v n t i cao, tính an toàn cao
Trang 3Nhược đi m: v n đ u t l n, giá thành cao, kh năng thông qua h n ể ố ầ ư ớ ả ạ
ch , thích h p v i lế ợ ớ ượng hàng nh , g n nh quý hi m.ỏ ọ ẹ ế
Đường ngố
u đi m: thích h p v i v n chuy n hàng l ng, khi, thong tin
Nhược đi m: v n đ u t quá l nể ố ầ ư ớ
2, nhu c u v n chuy nầ ậ ể
A, khái ni m:ệ
Là kh i lố ượng hàng hóa ( hành khách) mà khách hàng yêu c u nhà v n t i ầ ậ ả
v n chuy n trong kìậ ể
B, ngu n g c phát sinhồ ố
S phân b tài nguyên thiên nhiênụ ố
Khi quy ho ch các c s sx ngạ ơ ở ười ta thường xây d ng nhà máy g n ự ở ầ
n i có ngu n tài nguyên thiên nhiên, xong không bao gi có 1 đ a ơ ồ ờ ị
đi m lý tể ưởng t p trung h t NVL cho sx Vì vây phát sinh nhu c u vc ậ ế ầ trong vi c cung c p NVL cho sx, ngay c vi c khai thác ngu n TNTN, ệ ấ ả ệ ồ nhu c u vc do s phân b c a ngu n tài nguyên thiên nhiênầ ự ố ủ ồ
S phân b l c lự ố ự ượng s n xu tả ấ
S phân b dân c ph thu c r t nhi u vào đi u ki n t nhiên, cùngự ố ư ụ ộ ấ ề ệ ệ ự
v i s phát tri n c a kinh t ngớ ự ể ủ ế ười ta xây d ng các nhà máy, công ự
xưởng đ ng th i v i quá trình đó thì khách quan t o nên nhu c u ồ ờ ớ ạ ầ
v n chuy n.ậ ể
S phân b c s văn hóaự ố ơ ỏ
S phát tri n c a các thự ể ủ ượng t ng ki n trúc có nh ng quy lu t riêng ầ ế ữ ậ
c a nó và k t qu t t yêu t o ra các c s văn hóa, KHKT đủ ế ả ấ ạ ơ ở ược ph n ậ
b trên nh ng khu v c khác nhau, s giao l u VH đ i s ng gi a các ố ư ự ự ư ờ ố ữ khu v c phát sinh ra nh ng nhu c u v n chuy nự ữ ầ ậ ể
S chuyên môn hóa s n xu tự ả ấ
Quá trình phân công lđ Xh v i m c đ càng ngày càng t n d ng tri t ớ ứ ộ ậ ụ ệ
đ TNTN, nâng cao năng su t lđ xã h i, đòi h i ph i quy ho ch b tríể ấ ộ ỏ ả ạ ố
và xây d ng các c s s n xu t trong lĩnh v c này V n t i là nhân tự ơ ở ả ấ ự ậ ả ố quy t đ nhế ị
M t kh c quá trình chuyên môn hóa sx cũng t o ra nhu c u v n ặ ắ ạ ầ ậ chuy n, nh ng s n ph m ngày nay thể ữ ả ả ường do nhiêu c s tham gia ơ ở
s n xu t, trong th c t s n ph m c a nguwoif này là NVL c a ngả ấ ự ế ả ẩ ủ ủ ười kia
Trang 4C, bi n đ ng c a nhu c u v n chuy nế ộ ủ ầ ậ ể
S phân b nhu c u v n chuy n không đ u v m t th i gian và không ự ố ầ ậ ể ề ề ặ ờ gian tao ra nh ng bi n đ ng v nhu c u v n chuy n, các bi n đ ng này là ữ ế ộ ề ầ ậ ể ế ộ
tr ng i l n trong vi c t ch c v n t i ở ạ ớ ệ ổ ứ ậ ả
Bi n đ ng theo th i gian:ế ộ ờ
H at đ ng xh và hđ sinh lý đ u di n ra theo chu kỳ t đó nh p đ xh ọ ộ ề ễ ừ ị ộ cũng thay đ i theo Ho t đ ng v n t i là hđ mang tình ph c v nên ổ ạ ộ ậ ả ụ ụ cũng b chi ph i h n th n a ho t đ ng v t i là 1 ngành sx ch u nhị ố ơ ế ữ ạ ộ ậ ả ị ả
hưởng r t l n đ i v i s thay đ i chu kỳ c a t nhiên.ấ ớ ố ớ ự ổ ủ ự
Bi n đ ng theo không gian:ế ộ
S phân b llsx 1 cách đa d ng và không đ u gi a các khu v c đã t oự ố ạ ề ữ ự ạ
ra s khác nhau gi a nhu c u vc các khu v c.s khác bi t này gây ự ữ ầ ở ự ự ệ
tr ngai khá nhi u cho hđ vân t i, trong v n t i ngở ề ả ậ ả ười ta nên pha
bi t 2 lo i bi n đ ng do không gian đó là: ệ ạ ế ộ
+ s phân b nhu c u vc không đ ng đ u trên m ng lự ố ầ ồ ề ạ ướ ậ ải v n t i + s b t bình hành theo chi u trên 1 chuy n v n t iự ấ ề ế ậ ả
3, s n xu t ph c v v n chuy n đả ấ ụ ụ ậ ể ường bi nể
Theo quan đi m hàng hóa: sx ph c v vc trong vân t i bi n d a vào ể ụ ụ ả ể ự
vi c d ch chuy n 1 lo i hàng hóa xác đ nh gi a các c ng xác đ nh ệ ị ể ạ ị ữ ả ị
M i quá trình d ch chuy n hàng hóa bao g m các giai đo n sau: x p ỗ ị ể ồ ạ ế hàng, san x p, d hàngế ỡ
Theo quan đi m c a ngể ủ ườ ậ ải v n t i: sx ph c v vc đụ ụ ược ti n hành ế
đ i v i vi c d ch chuy n 1 lô hàng nh t đ nh b i 1 tàu or 1 nhóm tàu ố ớ ệ ị ể ấ ị ở trong 1 or 1 lo t hành trình đạ ường bi nể
Kh năng v n chuy n c a tàu bi nả ậ ể ủ ể
Là kh i lố ượng hàng hóa vc đo b ng t n or kh i lằ ấ ố ượng luân chuy n ể
đo b ng THL mà tàu v n chuy n đằ ậ ể ược trong nh ng đi u ki n c thư ề ệ ụ ể
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n kh năng v n chuy n đế ả ậ ể ường
bi n:ể
Trong t i th c ch Dả ự ở t
Trang 5Trong t i th c ch c a tàu có th thay đ i trong kì nó tùy thu c vào ả ự ở ủ ể ổ ộ
Qi vì trong chuy n đi mà nó có th d tr nhiên li u nề ể ự ữ ệ ước ng t LTTPọ nhi u hay ít.ề
H s l i d ng tr ng t i trên đo n đệ ố ợ ụ ọ ả ạ ường tàu ch y có hàngạ
Ph n ánh trình đ khai thác c a ch tàu Đ i v i hàng n ng thì tr ngả ộ ủ ủ ố ớ ặ ọ
t i đả ượ ợ ục l i d ng h t còn th tích Ngế ể ượ ạ ố ớc l i đ i v i hàng nh thi… ẹ
H s l i d ng quãng đệ ố ợ ụ ường có hàng
Ph n ánh trình đ khai thác c a ch tàu Cho bi t bình quân 1 tàu ch y ả ộ ủ ủ ế ạ thì có bao nhiêu h i lý tàu ch y có hàng.ả ạ
H s ph n ánh s l n thay đ i chuy n điệ ố ả ố ầ ổ ế
4, s n xu t ph c v c ng bi nả ấ ụ ụ ả ể
A, khái ni m c ng bi n: c ng bi n là 1 khu v c gi i h n b i không gian và ệ ả ể ả ể ự ớ ạ ở
di n tích nh t đ nh trên đó có trang thi t b đ th c hi n quá trình x p d ệ ấ ị ế ị ể ự ệ ế ỡ hàng hóa t tàu bi n lên b , lên các ohuowng ti n v n t i khác và ngừ ể ờ ệ ậ ả ược
l i.ạ
B, ch c năng c a c ng bi n :ứ ủ ả ể
Ch c năng v n t i : th c hi n quá trình x p d hàng hóa C ng bi n ứ ậ ả ự ệ ế ỡ ả ể
nh 1 m t xích c a ngành v n t i nó th hi n b ng kh i lư ắ ủ ậ ả ể ệ ằ ố ượng hàng hóa x p d c ng bi nế ỡ ở ả ể
Ch c năng thứ ương m i: c ng bi n đạ ả ể ược xem nh c a ngõ XNK c a 1 ư ử ủ
qu c gia Ch c năng này ngày càng phát tri n theo t ng th i kì Đ c ố ứ ể ừ ờ ặ
bi t là các nệ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩaủ
Ch c năng công nghi p: c ng bi n thứ ệ ả ể ường g n các trung tâm công ở ầ nghi p l n.ó ph c v r t l n cho ho t đ ng s n xu t ho t đ ng h uệ ớ ụ ụ ấ ớ ạ ộ ả ấ ạ ộ ậ
c n đ hoàn thành thành ph m ph c v cho ho t đ ng tiêu th ầ ể ẩ ụ ụ ạ ộ ụ
vi c xây d ng các trung tâm công nghi p g n khu v c c ng mang ệ ự ệ ở ầ ự ả
l i s ti t ki m r t l n v nhi u m t ( đ c bi t là chi phí v n ạ ự ế ệ ấ ớ ề ề ặ ặ ệ ậ
chuy n )ể
Ch c năng xây d ng thành ph và đ a phứ ự ố ị ương : s h ng th nh và ự ư ị phát tri n c a c ng nh hể ủ ả ả ưởng r t l n t i t nh và thành ph n i ấ ớ ớ ỉ ố ơ
c ng t a l cả ọ ạ
Trang 6C, s n lả ượng thông qua c a c ng bi nủ ả ể
S n lả ương thông qua c a c ng bi n chính là kh i lủ ả ể ố ượng hàng hóa x p d ế ỡ
được thông qua m t c t c a c u tàu hay phặ ắ ủ ầ ương án sang m n goài phaoạ ở
Các nhân t nh hố ả ưởng t i kh năng thông qua c a c ng bi nớ ả ủ ả ể
Năng l c c u tàuự ầ
Năng l c kho bãi và quy ho chự ạ
H th ng giao thông n i bệ ố ộ ộ
Năng l c trang thi t b và phự ế ị ương ti n v n t i n i bệ ậ ả ộ ộ
Năng l c con ngự ười
Trinh đ t ch c sx và t ch c lao đ ngộ ổ ứ ổ ứ ộ
Đi u ki n khí tề ệ ượng th y vănủ
5, giá thành v n chuy n đậ ể ường bi n, giá thành c ng bi nể ả ể
A, giá thành v n chuy n đậ ể ường bi nể
Giá thành vc đường bi n là toàn b chi phí bi u hi n b ng ti n mà ngể ộ ể ệ ằ ề ười khai thác tàu chi ra liên quan tr c ti p hay gián ti p đ n vi c chuyên ch 1 ự ế ế ế ệ ở
đ n v hàng hóa v n chuy n hay luân chuy n.ơ ị ậ ể ể
Ý nghĩa
Là ch tiêu ch t lỉ ấ ượng t ng h p ph n ánh trình đ kinh doanh khai ổ ợ ả ộ thác c a ch tàuủ ủ
Là c s đ tính toán giá cơ ở ể ướ ậc v n chuy nể
Là c s đ tính các ch tiêu hi u qu kinh doanh trong khai thác tàu ơ ở ể ỉ ệ ả
nh l i nhu n, phân ph i l i nhu nư ợ ậ ố ợ ậ
Là ch tiêu quan tr ng đ tính toán l a ch n, đi u tàuỉ ọ ể ự ọ ề
Phân lo iạ
Căn c theo pham vi xác đ nh: giá thành s n lứ ị ả ượng- là toàn b chi phí ộ chi ra trong 1 kì liên quan tr c ti p hay gián ti p đ n vi c chuyên ự ế ế ế ệ
ch hàng hóa v n chuy n hay luân chuy n, giá thành đ n v - là toàn ở ậ ể ể ơ ị
b chi phí cho 1 con tàu hay 1 nhóm tàu chia ra cho toàn b kh i ộ ộ ố
lượng hàng hóa vc đượ ủc c a 1 con tàu or 1 nhóm tàu trong 1 kì
Phương pháp xác đ nh giá thành: giá thành k ho ch – đị ế ạ ược xây
d ng d a vào các đ nh m c, giá thành th c t - đự ự ị ứ ự ế ược xác đ nh d a ị ự vào chi phí th c t phát sinh trong kìự ế
Trang 7B, giá thành c ng bi n- giá thành x p dả ể ế ỡ
Là toàn b chi phí c ng chi ra liên quan tr c ti p or gián ti p đ n vi c ộ ả ự ế ế ế ệ
x p d 1 đ n v hàng hóa thông qua ho c x p dế ỡ ơ ị ặ ế ỡ
Ý nghĩa
Ph n ánh trình đ kinh doanh, kĩ thu t c a c ngả ộ ậ ủ ả
Ch tiêu quan tr ng đ tính toán các ch tiêu khác v k t qu kinh ỉ ọ ẻ ỉ ề ế ả doanh nh l i nhu n, t su t l i nhu nư ợ ậ ỉ ấ ợ ậ
Là c s đ tính toán giá cơ ở ể ướ ếc x p dỡ
Là c s đ tính toán l a ch n phơ ở ể ự ọ ương án gi i phóng tàu và phả ương
án b c x pố ế
Phân lo iạ
Theo ph m vi xác đ nh: giá thành s n lạ ị ả ượng giá thành đ n vơ ị
Theo phương pháp xác đ nh : giá thành k ho ch và giá thanh th c tị ế ạ ự ế
C, các gi i pháp h giá thànhả ạ
Tăng h s l i d ng tr ng t i và tăng h s l i d ng quãng đệ ố ợ ụ ọ ả ệ ố ợ ụ ường tàu ch y có hàng b ng cách : ạ ằ
Tăng kh i lố ượng v n chuy n tr n tuy n tàu ch y có hàngậ ể ế ế ạ
Tăng quãng đường v n chuy n có hàngậ ể
H n ch t i đa quãng đạ ế ố ường tàu ch y r ngạ ỗ
Tăng kho ng cách vc bq b ng cách tăng quãng đả ằ ường vc có hàng
Tăng đ nh m c XD bruto t i các c ng b ng các tăng năng su t hh ị ứ ạ ả ằ ấ ở
c ng đ gi m th i gian tàu đ t i c ng t đó gi m chi phí khi tàu xd ả ể ả ờ ỗ ạ ả ừ ả
và đ t i c ng -> giá thành vc gi mỗ ạ ả ả
Tăng s lố ượng chuy n đi c a tàu trong năm b ng cáchế ủ ằ
Tăng t c đ tàu ch y đ gi m th i gian tàu chayố ộ ạ ể ả ờ
Gi m th i gian tàu đ t i các c ng, xd hh b ng cách tăng năng su t, ả ờ ỗ ạ ả ằ ấ tăng s máng xd, chu n b th t c c n thi t đ tàu gi m th i gian đố ẩ ị ủ ụ ầ ế ể ả ờ ỗ không x p dế ỡ
Gi m th i gian ng ng do s a ch aả ờ ư ử ữ
Tăng tr ng t i th c ch c a tàu b ng cáchọ ả ự ở ủ ằ
L i d ng t i đa dung tích ch a hàng nh , s d ng t i đa tr ng t i ợ ụ ố ứ ẹ ử ụ ố ọ ả tàu khi ch a hàng n ngứ ặ
Chuyên môn hóa đ i tàu: m i tàu ch ch 1 lo i hàng nh t đ nhộ ỗ ỉ ở ạ ấ ị
Tăng t c đ tàu ch y b ng cáchố ọ ạ ằ
S d ng các lo i tàu hi n đ iử ụ ạ ệ ạ
Thường xuyên b o trì b o dả ả ưỡng máy móc
Trang 86, giá cước v n chuy n đậ ể ường bi nể
A, giá cước vc đường bi n: là s ti n mà nhà khai thác tàu nh n để ố ề ậ ược khi cung c p cho khách hàng 1 dấ ươn v kh i lị ố ượng hàng hóa( hành khác) v n ậ chuyên ( luân chuy n) ể
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n giá cế ước
Giá cước là đ i lạ ượng khách quan ch u nh hị ả ưởng c a quan h cung c u ủ ệ ầ cho nên thường xuyê không n đ nh luôn bi n đ ng bao g m các nhân t ổ ị ế ộ ồ ố sau:
Tình hình hàng hóa: lo i hàng v n chuy n, tính ch t hàng hóa, giá tr ạ ậ ể ấ ị hàng hóa, lo i bao gói kh i lạ ố ượng, yêu c u b o qu n trong quá trìnhầ ả ả
Tình hình tuy n đế ường: chi u dài, đi u ki n hàng h i, s lề ề ệ ả ố ượng c ngả
b c hàng trên tuy n, th i gian đ t i c ng, m c c ng phí m c kinh ố ế ờ ỗ ạ ả ứ ả ứ phí, h s thay đ i hàng hóaệ ố ổ
Tình hình phương ti n: lo i tàu, tr ng t i, t c đ tàu, tu i tàu, trang ệ ạ ọ ả ố ộ ổ thi t b c a tàu, th i gian ch y tàu, m c chi phí khác, lế ị ủ ờ ạ ứ ượng tiêu hao nhiên li uệ
Tình hình cung c u trên tuy n đầ ế ường v n chuy n : khách hàng ậ ể
thường xuyên hay không thường xuyên
Uy tín c a ch tàu, các chính sách kinh t c a m i nủ ủ ế ủ ỗ ước
7, l i nhuân khai thác tàu, c ngợ ả
A, l i nhu n khai thac tàuợ ậ
Là chênh l ch gi a t ng doanh thu v v n chuy n hàng hóa c a nhà ệ ữ ổ ề ậ ể ủ khai thác tàu v i t ng chi phí b ra trong vi c vc hàng hóaớ ổ ỏ ệ
Gi i pháp làm tăng l i nhu nả ợ ậ
Tăng tr ng t i tàu n u kh năng khai thác tàu t t ( t c là nhu c u vc ọ ả ế ả ố ứ ầ hàng hóa cao
Tăng t c đ tàu trog m c h p lý nh tố ộ ứ ợ ấ
Gi m kho ng cách v n chuy n bình quân b ng cách phân tích quãng ả ả ậ ể ằ
đường tàu ch y gi a các c ng ph i th t chính xácạ ữ ả ả ậ
Đ nh m c x p d tăngị ứ ế ỡ
Trang 9 Tăng h s l i dung trong t i và h s s d ng quãng đệ ố ợ ả ệ ố ử ụ ường tàu chỵ
có hàng
Trang 101, khái ni m v quan h tài chính, các m i quan h tài chính c a doanh ệ ề ệ ố ệ ủ nghi pệ
A, khái ni m:ệ
QTTC là môn h c v khoa h c qu n tr nghiên c u các m i quan h TC ọ ề ọ ả ị ứ ố ệ phát sinh trong pham vi ho t đ ng s n xu t và kinh doanh c a doanh ạ ộ ả ấ ủ nghiêp
QTTC DN đ a ra cac quy t đ nh TC và th c hi n nh ng quy t đ nh đó ư ế ị ự ệ ữ ế ị phù h p v i m c tiêu hđ tc c a dnợ ớ ụ ủ
QTTC là m t môn h c v khoa h c qu n tr nó nghiên c u các m i quanộ ọ ề ọ ả ị ứ ố
h tc c a 1 dn trên c s đó đ a ra các quy t đinh nh m m c tiêu t i đaệ ủ ơ ở ư ế ắ ụ ố hóa l i ích c a ch s h uợ ủ ủ ở ữ
B, các m i qh tc trong dnố
Gi a DN & ngân sách nhà nữ ước: c p v n, n p thuấ ố ộ ế
Gi a DN & th trữ ị ường: trao đ i, mua bán, d ch v …ổ ị ụ
Trong n i b DN: t m ng, thanh toán ộ ộ ạ ứ
Các mqh tc này được bi u hi n thông qua các chính sách tc c aể ệ ủ
dn nh :ư
Chính sách v phân ph i thu nh pề ố ậ
Chính sách v đ u t và c c u đ u tề ầ ư ơ ấ ầ ư
Chính sách v t ch c và huy đ ng v nề ổ ứ ộ ố
2, m c tiêu và nhi m v c a QTTC DNụ ệ ụ ủ
A, m c tiêuụ
T i đa hóa l i nhu nố ợ ậ
T i đa hóa giá tr ho t đ ngố ị ạ ộ
Nh ng m c tiêu khác:ữ ụ
T su t l i nhu nỷ ấ ợ ậ
T i đa hóa DT đ t trong ràng bu c c a l i nhu n t i đaố ặ ộ ủ ợ ậ ố
T i đa hóa ho t đ ng h u ích c a các nhà lãnh đ oố ạ ộ ữ ủ ạ
+ Đ u t vào các lo i tài s n bao nhiêu, và nên theo 1 c c u nào là ầ ư ạ ả ơ ấ
h p lýợ