BÀI 17 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Môn họcHoạt động giáo dục Toán; lớp 10 Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nhận biết tam thức bậc hai Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai...........................................................................................................................................................................................................................
Trang 1BÀI 17: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán; lớp: 10
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nhận biết tam thức bậc hai.
- Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai
- Giải bất phương trình bậc hai
2 Năng lực:
- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai (TD)
- Xét được dấu của một tam thức bậc hai.(GQVĐ)
- Giải được bất phương trình bậc hai (GQVĐ)
- Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (MHH)
3 Phẩm chất:
- Bồi dưỡng khả năng tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm
tòi, khám phá và sáng tạo cho HS
- Chăm chỉ, trách nhiệm trong thực hiện các nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên:
- Máy chiếu (TV); SGK, giáo án
- Các phụ lục:
+ Phụ lục 1: Ảnh chụp bài làm của một số học sinh
+ Phiếu học tập số 1: 23 phiếu (hoạt động cặp đôi)
+ Phiếu học tập số 2: 23 phiếu (hoạt động cặp đôi)
+ Phiếu học tập số 3: Trình chiếu
+ Phiếu học tập số 4: 46 phiếu
+ Phiếu học tập số 5: 23 phiếu (hoạt động cặp đôi)
+ Phiếu học tập số 6: Trình chiếu
Trang 2+ Phiếu học tập số 7: 23 phiếu (hoạt động cặp đôi)
+ Phiếu học tập số 8: Trình chiếu
2 Học sinh:
- Bút, thước thẳng, SGK, máy tính cầm tay,…
- Học sinh chuẩn bị bài tập đã giao về nhà chụp gửi cho GV qua nhóm zalo của lớp trước ngày…
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1 1 Dấu tam thức bậc hai
Tiết 2 2 Bất phương trình bậc hai
Tiết 3 Luyện tập
Tiết 1
1 Hoạt động 1: Khởi động ( 5 phút)
a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại hàm số bậc hai, cho học sinh thấy cần thiết phải tìm
hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai
b)Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên chiếu phụ lục 1 và bài của một học sinh bất kì và yêu cầu học sinh quan sát,
nhận xét
- Học sinh dựa vào phần đã chuẩn bị ở nhà quan sát, nhận xét nếu được giáo viên chỉ định
- Giáo viên kết luận:
+ Đánh giá thái độ làm việc, tuyên dương những học sinh hoàn thành tốt nhiệm vụ + Chốt lại kiến thức :
ax bx c ứng với phần parabol yax2 bx c nằm phía trên trục hoành
ax bx c ứng với phần parabol yax2 bx c nằm phía dưới trục hoành
+ Dẫn dắt vào bài từ bài toán thực tế: Xét bài toán rào vườn ở Bài 16, nhưng ta trả lời câu hỏi: Hai cột góc hàng rào (H.6.8) cần phải cắm cách bờ tường bao nhiêu mét để mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 48 m2? Như vậy để giải quyết bài toán trên ta
Trang 3đưa về bài toán tìm x để 2x2 20x 48 hay 2x2 20x 48 0 Như vậy, việc giải quyết bài toán trên dẫn tới việc xét dấu đa thức bậc hai dạng f x( )ax2 bx c a 0, ngoài việc dựa vào đồ thị của hàm số yax2 bx c a 0 ta có cách nào khác để xét dấu biểu thức trên ?
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2.1: Hình thành kiến thức định nghĩa tam thức bậc hai (5 phút)
Nội dung 1: Định nghĩa tam thức bậc hai
a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết được đa thức có dạng tam thức bậc hai, tìm được nghiệm
của tam thức bậc hai
b) Tổ chức thực hiện:
Nội dung 1: Định nghĩa tam thức bậc hai
- Giáo viên đưa ra định nghĩa tam thức bậc hai:
+ Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức có dạng f x( )ax2 bx c trong đó
, ,
a b c và a 0 là hệ số của tam thức bậc hai
+ Nghiệm của phương trình ax2bx c 0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
- Học sinh ghi vở
Nội dung 2: Luyện tập củng cố
- Giáo viên chiếu và phát phiếu học tập số 1, học sinh nhận phiếu và thực hiện nhiệm
vụ theo cặp đôi
- Học sinh thực hiện nhiệm vụ và báo cáo kết quả nếu được giáo viên chỉ định
- Giáo viên đánh giá thái độ thực hiện nhiệm vụ của các cặp học sinh, tuyên dương các cặp tích cực
Hoạt động 2.2: Hình thành kiến thức định lí dấu tam thức bậc hai (25 phút)
a) Mục tiêu: Học sinh giải thích được định lý về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát
đồ thị của hàm bậc hai
b) Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên phát phiếu học tập số 2 và yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi.
- Học sinh thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ; giáo viên theo dõi, hỗ trợ, hướng dẫn các nhóm nếu cần
Trang 4- Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét.
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương những cặp học sinh có câu trả lời tốt nhất, động viên các học sinh còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Giáo viên chốt kiến thức, nêu định lí dấu tam thức bậc hai:
Cho tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c a 0 , b2 4ac (có thể thay bằng
2
với b 2b)
+) 0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi x
+) 0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi 2
b x a
và 2 0.
b f a
+) 0 thì tam thức f x có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 x1 x2 Khi đó:
f x cùng dấu với hệ số a với mọi x ;x1 x2 ;
f x trái dấu với hệ số a với mọi xx x1 ; 2
3 Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút)
a) Mục tiêu: Học sinh áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc
hai
b) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên chiếu phiếu học tập số 3 yêu cầu học sinh suy nghĩ và trình bày vào vở.
- Học sinh suy nghĩ độc lập
- Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất
4 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 phút)
Nhiệm vụ bắt buộc:
- Hoàn thành các bài tập: 6.15 - SGK/T 24
- Nghiên cứu mục “Ví dụ 1; Luyện tập 2” - SGK/T21, 22 và chỉ ra các bước lập bảng xét
dấu của một tam thức bậc hai
Trang 5Nhiệm vụ khuyến khích: Viết lại định lí dấu tam thức bậc hai dưới dạng bảng; lập sơ đồ
duy cho định lí về dấu của tam thức bậc hai
PHỤ LỤC 1
Cho đồ thị hàm số yx2 3x2 và đồ thị hàm số yx2 4x 3
Từ đồ thị tìm tất cả các giá trị của x để
2
3 2 0
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Họ tên các thành viên:………
Trong các biểu thức sau đâu là tam thức bậc hai, với các đa thức là tam thức bậc hai chỉ ra các hệ số a b c, , và nghiệm của tam thức
p x x x
2
h x x x
2
2
2 ( )
x x
q x
x x
2
t x x x
2
g x x x
2
( ) 2
f x x
Trang 6PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Họ và tên các thành viên:………
Nhiệm vụ 1: Quan sát đồ thị trong phiếu học tập hãy cho biết dấu của các tam thức
bậc hai f x( )x2 2x2, f x( )x24x 5 và cho biết dấu của hệ số a, dấu của trong mỗi tam thức đó Rút ra mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )ax2bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp có dấu như vậy
Dấu của
2
f x x x
Dấu của
hệ số
a
Dấu của
Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp
có dấu như vừa tìm được
Dấu của
2
f x x x
Dấu của hệ số
a
Dấu của
Nhiệm vụ 2:
Dấu của
2
f x x x
Dấu của
hệ số
a
Dấu của
Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp
có dấu như vừa tìm được
Trang 7Dấu của
2
f x x x
Dấu của hệ số
a
Dấu của
Nhiệm vụ 3:
Dấu của
2
f x x x
Dấu của
hệ số
a
Dấu của
Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp
có dấu như vừa tìm được
Dấu của
2
f x x x
Dấu của hệ số
a
Dấu của
Nhiệm vụ 4: Trình bày chi tiết định lí về dấu của tam thức bậc hai đã được nêu ở SGK/T21
vào bảng sau:
Dấu của Dấu của hệ số a Dấu của tam thức bậc hai f x( )ax2bx c
0
0
a
0
a
0
0
a
Trang 8
0
a
0
a
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Xét dấu của mỗi tam thức bậc hai sau:
2
t x x x
2
g x x x
2
h x x x
2
k x x x
2
g x x x
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Khởi động (5 phút)
a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại định lí về dấu tam thức bậc hai, cho học sinh thấy cần
thiết phải giải bất phương trình bậc hai
b) Tổ chức thực hiện:
Quay trở lại tình huống mở đầu, giáo viên giới thiệu bất phương trình 2x2 20x 48 0 được gọi là bất phương trình bậc hai
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết được định nghĩa bất phương trình bậc hai và giải được bất
phương trình bậc hai
b) Tổ chức thực hiện:
Nội dung 1: Định nghĩa bất phương trình bậc hai
- GV đưa ra định nghĩa bất phương trình bậc hai:
Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình có dạng ax2bx c 0 (hoặc
ax bx c ax bx c ax bx c ), trong đó
- Giáo viên đưa ra cách giải bất phương trình bậc hai:
Trang 9+) Xét dấu tam thức bậc hai ax2bx c
+) Dựa vào dấu của bất phương trình suy ra tập nghiệm của bất phương trình
- HS ghi vở
Nội dung 2: Luyện tập củng cố
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện Ví dụ 2, Ví dụ 3 – SGK/ T22,23.
- Học sinh thực hiện nhiệm vụ và báo cáo kết quả nếu được giáo viên chỉ định
- Giáoviên đánh giá thái độ thực hiện nhiệm vụ của học sinh, tuyên dương học sinh tích cực
3 Hoạt động 3: Luyện tập (37 phút)
a) Mục tiêu: HS áp dụng cách giải bất phương trình bậc hai để giải bất phương trình bậc
hai
b) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện Luyện tập 3 – SGK/ T23.
- Học sinh suy nghĩ độc lập và trình bày vào vở.
- Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có bài làm tốt nhất
- Giáo viên phát phiếu học tập số 4 và hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay để
giải bất phương trình bậc hai
- Học sinh thực hiện nhiệm vụ và báo cáo kết quả nếu được giáo viên chỉ định.
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc của học sinh và tuyên dương những học sinh thực hiện tốt
4 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 phút)
Nhiệm vụ bắt buộc:
- Hoàn thành các bài tập: 6.16; 6.17 sgk trang 24
Nhiệm vụ khuyến khích:
- Thực hiện bài tập 6.18; 6.19 sgk trang 24
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 Câu 1 Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5 Tìm tất cả giá trị của x để f x 0
Trang 10A x ; 1 5; B x 1;5.
Câu 2 Tam thức bậc hai f x 3x24x7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x ; 1 3; B x ; 1 3;
4 3
x
Câu 3 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 4 0
A S ; 2 2; B S 2; 2
C S ; 2 2; D S ;0 4;
Câu 4 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x 4 0
A S \ 2 B S C S 2; D S \2
Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 5x2
A
1
; 2
1
2
1
; 2 2
Câu 6 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
x x
x x
A ;1 3; B ;1 4; C ; 2 3; D 1; 4
Câu 7 Hệ bất phương trình
2 2
4 0
x
x x
có số nghiệm nguyên là
Tiết 3
1 Hoạt động 1: Khởi động ( 5 phút)
a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại định lí về dấu tam thức bậc hai, cách giải bất phương
trình bậc hai
b)Tổ chức thực hiện:
Trang 11- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại định định lí về dấu tam thức bậc hai, cách giải bất phương trình bậc hai
- Học sinh đứng trả lời và học sinh khác nhận xét
- Giáo viên chuẩn hóa lại câu trả lời của học sinh và đánh giá việc học bài ở nhà của học sinh
2 Hoạt động 3: Luyện tập ( 33 phút)
a) Mục tiêu: HS áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai và cách giải bất phương trình
bậc hai để giải các bài tập
b) Tổ chức thực hiện
Nội dung 1: Luyện tập định lí về dấu tam thức bậc hai
- Giáo viên phát phiếu học tập số 5 và yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi.
- Học sinh thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ; giáo viên theo dõi, hỗ trợ, hướng dẫn các nhóm nếu cần
- Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có bài làm tốt nhất
- Giáo viên phát phiếu học tập số 6 và chia lớp làm 4 nhóm thực hiện nhiệm vụ theo nhóm như sau:
+ Nhóm 1 và 3: Thực hiện câu 2
+ Nhóm 2 và 4: Thực hiện câu 3
- Học sinh thảo luận nhóm và đưa ra lời giải chi tiết bài làm của nhóm mình, giáo viên theo dõi, hỗ trợ, hướng dẫn các nhóm nếu cần
- Giáo viên gọi đại diện của hai nhóm bất kì lên trình bày bài làm của nhóm mình (mỗi câu đại diện một nhóm)
- Học sinh đại diện cho nhóm được chỉ định lên trình bày kết quả của nhóm mình, các nhóm còn lại theo dõi và nhận xét
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của từng nhóm và tuyên dương những nhóm học sinh thực hiện tốt
- Giáo viên chốt lại kiến thức:
Trang 12Cho tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c a 0
+)
0 ,
0
a
ax bx c x R
+)
0 ,
0
a
ax bx c x R
+)
0 ,
0
a
ax bx c x R
+)
0 ,
0
a
ax bx c x R
- Học sinh ghi vào vở
Nội dung 2: Luyện tập bất phương trình bậc hai
- Giáo viên phát phiếu học tập số 7 và yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi.
- Học sinh thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ; giáo viên theo dõi, hỗ trợ, hướng dẫn các nhóm nếu cần
- Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có bài làm tốt nhất
- Giáo viên phát phiếu học tập số 8 và chia lớp làm 4 nhóm thực hiện nhiệm vụ theo nhóm như sau:
+ Nhóm 1 và 3: Thực hiện câu 5
+ Nhóm 2 và 4: Thực hiện câu 6
- Học sinh thảo luận nhóm và đưa ra lời giải chi tiết bài làm của nhóm mình, giáo viên theo dõi, hỗ trợ, hướng dẫn các nhóm nếu cần
- Giáo viên gọi đại diện của hai nhóm bất kì lên trình bày bài làm của nhóm mình (mỗi câu đại diện một nhóm)
- Học sinh đại diện cho nhóm được chỉ định lên trình bày kết quả của nhóm mình, các nhóm còn lại theo dõi và nhận xét
- Giáo viên nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của từng nhóm và tuyên dương những nhóm học sinh thực hiện tốt
Trang 13- Giáo viên chốt lại kiến thức:
Cho tam thức bậc hai f x( )ax2 bx c a 0
+)ax2bx c 0 vô nghiệm
0 ,
0
a
+)ax2bx c 0 vô nghiệm
0 ,
0
a
+)ax2bx c 0 vô nghiệm
0 ,
0
a
+)ax2bx c 0 vô nghiệm
0 ,
0
a
- Học sinh ghi vào vở
3 Hoạt động 4: Vận dụng (7 phút)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh bài tập 6.18, 6.19 – SGK/T24
Hướng dẫn về nhà:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập:
Giải các phương trình sau:
a) x2 3x 5 2
b) x2 x2 x2 2x 3
c) 2x1 x 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5 Câu 1 Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
a) f x x2 2x5 b) f x x26x 9 c) f x x2 5x4 d) f x 2x23x2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 6 Câu 2 Cho tam thức bậc hai f x x2m1x2m3
Trang 14a) Tìm m để phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình f x luôn dương
Câu 3 Cho tam thức f x x22m1x 2m2m1
a) Tìm m để phương trìn f x x2 5x4h f x 0 có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình f x luôn âm
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 7 Câu 4 Giải các bất phương trình sau:
a) x2 2x 5 0
b) x2 10x 25 0
c) 2x2 x 5 0
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 8 Câu 5 Tìm m để bất phương trình x2m1x 2m 1 0 nghiệm đúng với mọi x
Câu 6 Tìm m để bất phương trình x2 2m1x m 2 0 vô nghiệm