1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

006 17 1 TOAN 10 b17 c6 DAU TAM THUC BAC HAI TU LUAN DE277

28 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu của Tam thức bậc hai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI I... Giải bất phương trình bậc hai Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó f x ax bx c có dấu dương.. Xét hai đườngx tròn đườ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 17 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x  

Nếu   thì 0 f x 

luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi 2

b x a



.Nếu   thì 0 f x 

luôn cùng dấu với hệ số akhi x   ;x1  x2; và  f x  luôntrái dấu với hệ số akhi xx x1; 2

Trong đó x x là hai nghiệm của 1 2 f x 

Trang 2

Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2bx c 0 ( hoặc ax2bx c 0, ax2bx c 0, ax2bx c 0), trong đó a b c, , là những số thực đã cho, a  0

2 Giải bất phương trình bậc hai

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

f xaxbx c có dấu dương

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

f xaxbx c có dấu không âm (lớn hơn hoặc bằng 0)

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

f xaxbx c có dấu âm

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

f xaxbx c có dấu không dương (bé hơn hoặc bằng 0)

6.15 Xét dấu các tam thức bậc hai sau:

6.19 Xét đường tròn đường kính AB  và một điểm M di4

chuyển trên đoạn AB , đặt AM  (H.6.19) Xét hai đườngx

tròn đường kính AMMB Kí hiệu S x 

là diện tích phầnhình phẳng nằm trong hình tròn lớn và nằm ngoài hai hình tròn

nhỏ Xác định các giá trị của x để diện tích S x 

không vượtquá một nửa tổng diện tích hai hình tròn nhỏ

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG DẠNG 1: XÉT DẤU BIỂU THỨC

(Xét dấu của: Tam thức bậc hai, biểu thức có dạng tích hoặc thương của các tam thức bậc hai,…)

Câu 1: Xét dấu tam thức: f x  x25x 6

Câu 2: Xét dấu tam thức : f x  2x22x 5

2 2

Câu 4: Tam thức y x 2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x–3 hoặc x–1. B x–1 hoặc x3. C x–2 hoặc x6. D –1 x 3.

Câu 5: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 6x không dương?8

Trang 5

Câu 8: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ?

4 211

Trang 6

Câu 15: Tìm số nguyên lớn nhất của xđể đa thức   2 2

4 211

x x x

Trang 7

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:  3x2 2x  1 0

Câu 2: Giải bất phương trình sau: 36x212x1 0

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số: yx2 2x5

Câu 4: Giải bất phương trình ( x2 x ) 3(2 x2 x ) 2 0  

D    

  B [2;) C

1

; [2; )2

Trang 8

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x2 6x  9 0là:

A 3;

B C \ 3 

D \ 3 

Trang 9

Câu 10: Tập ngiệm của bất phương trình: x2 6x 7  0 là:

x>

B

3 5

2

S   

51;

2

S  

 

Trang 10

Câu 19: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2  8x 7 0  Trong các tập hợp sau, tập nào

không là tập con của S ?

x

" ¹

3 2

Trang 11

A S   2;1

7

;22

14

x 

hoặc

5 2

0210

Trang 12

Câu 1: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

2 3

1

x x x

Trang 13

Câu 8: Giải hệ bất phương trình:

4 4

3 3

4 5 1 0

x x

6xx

02xx2

7xx

2 2 2 2

Trang 14

A x   hoặc 3 x  1 B 3 x 5 C 1 x 3 D 1 x 3.

Câu 14: Hệ bất phương trình:

2 2 2

A x   hoặc 31 x hoặc 4 x 7. B x  hoặc 4 x  7

C x   hoặc 1 x  7 D x   hoặc 31   hoặc x 4 x  7

Trang 15

x x có nghiệm là

C   2 x 2 ; 3 x 3 D Vô nghiệm

Trang 16

Câu 24: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 1

31

Trang 17

Câu 31: Giải hệ bất phương trình:

DẠNG 4: ĐIỀU KIỆN VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm: f x  x2 2x m

Trang 18

6) f x  0     x  ; 4.

7) f x  0   x  1;0

8) f x  0  x 0; 2

.9) f x   0

Trang 21

Câu 1: Để f x x2m1x2m   với mọi x thì7 0

m  

43

m 

34

Trang 22

C 22m 2 D

3

m m

Câu 10: Cho bất phương trình mx2 2 m1x m  (1) Tìm tất cả các giá thực của tham số m1 0

để bất phương trình (1) vô nghiệm

A

18

m 

18

m 

18

m 

18

m 

14

C 6 D Nhiều hơn 6 nhưng hữu hạn

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1x22m1x  đúng5 0

2

m  m

10

2

m  m

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng

với mọi x thuộc đoạn 2;3

Trang 23

A m  7 B m  7 C m  6 D m  7

Trang 24

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng với

mọi x thuộc đoạn 2;6

A m  7 B m  4 C m  5 D m  4

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình m21x m x  3 1 0

nghiệm đúngvới mọi x   1;2

m 

C m  hoặc 2

32

A  4 14m  4 14  m0 B  4 14m  4 14

C  2 7m  2 7  m0 D  2 7 m  2 7

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 2

31

Trang 25

DẠNG 5: ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI

{Tìm điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện…}

Câu 1: Tìm điều kiện của tham số mđể phương trình m2x2 3x2m 3 0 có hai nghiệm trái

( m là tham số) Tìm các giá trị của tham số m để đồ

thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho gốc tọa độ O nằm giữa A và B

Câu 1: Tìm điều kiện của b để f x  x2  bx có hai nghiệm phân biệt?3

Trang 26

Câu 4: Cho phương trình x2- 2x m- =0 (1) Tìm tất cả các giá trị của m để (1) có 2 nghiệm

Trang 27

A m2  m 6 B  2 m 1  1 m2  m  6

Trang 28

Câu 12: Với điều kiện nào của m thì phương trình mx2 2(m 1)x m  2 0 có đúng 1 nghiệm thuộc

khoảng (-1; 2)?

A   2 m 1 B m 1  m1 C

43

m 

D

40

m  

169

m 

Ngày đăng: 02/12/2022, 11:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x( −+ x2 6x −9 ? - 006 17 1 TOAN 10 b17 c6 DAU TAM THUC BAC HAI TU LUAN DE277
u 8: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x( −+ x2 6x −9 ? (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w