Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai A.. đặt vấn đề: Định lý về dấu tam thứ bậc hai là một trong những định lý rất quan trọng trong chương trỡnh toỏn phổ thụng.. Nú cú nhiều ứng dụn
Trang 1Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
A đặt vấn đề:
Định lý về dấu tam thứ bậc hai là một trong những định lý rất quan trọng trong chương trỡnh toỏn phổ thụng Nú cú nhiều ứng dụng như: Xột dấu biểu thức, giải phương trỡnh và bất phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu, bất phương trỡnh bậc cao, chứng minh bất đẳng thức và trong bài toỏn biện luận phương trỡnh
Trong bài viết này tụi giới thiệu ra cỏc phương phỏp ứng dụng dấu tam thức bậc hai để giải một số dạng bài toỏn, để độc giả tham khảo và cú thể làm tài liệu tham khảo cho học sinh khỏ, giỏi
Tụi xin chõn thành cảm ơn cỏc đồng nghiệp đó giỳp đỡ, gúp ý để tụi hoàn thành chuyờn đề này Trong quỏ trỡnh viết chắc chắn cũn nhiều thiếu sút mong được sự gúp ý của độc giả Tụi xin chõn thành cảm ơn
Trang 2Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
ứng dụng về dấu của tam thức bậc hai
i Bài toỏn xột dấu:
Biểu thức f(x) = ax + bx + c, a 0 gọi là tam thức bậc hai biến số x Dấu
của f(x) phụ thuộc vào b2 – 4ac và a theo sơ đồ sau:
Trang 3Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Lưu ý: 1) Nếu a = 0 thỡ f x khụng phải là tam thức bậc hai khi đú
Trang 4Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Giải Phõn tớch f x thành thừa số:
Trang 5Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
x2 + x - 3 + 0 - 0 +
x2 - x + 3 ++ + + + +
Trang 6
Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
a) Bất phương trỡnh tương đương với: f x x4 x2 6x 9 0
Theo bài toỏn 1 thỡ
2
13 1 2
13 1
1
x x
x f
3 6
9 0
9 2
18 9
2
x x x x
x
x x x f
Sau đõy là một số bài tập được chọn từ cỏc đề thi Đại học:
0 9 10
2 3 4
2 4
x x x x
x x
3 2 1
3
x x x
x x
Trang 7Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
ii chứng minh bất đẳng thức nhờ xột dấu của tam thức bậc hai Sau đõy là một số bài toỏn đề cập trực tiếp đến dấu của tam thức bậc
Trang 8Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Suy ra x 0 từ đú suy ra điều phải chứng minh
Lưu ý: Do sự cú mặt của tổng bỡnh phương cỏc cạnh ta cũng cú thể nghĩ
đến hàm số cosin: a2b2c2 2bcCosAb2c2a2 2bcCosA
Vậy x 4b2c2CosA 4b2c2 4b2c2Sin2A x 0
(Do 0 A Sin2 0)
Giải: Bất đẳng thức đó cho tương đương với:
Bà i toỏn 2: Cho tam giỏc ABC bấ t kỳ Chứng minh với x ta đ ề u cú:
CosB CosC
x CosA x
2 1
2
Trang 9Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
4 0 cos 1
C A B
nờn
2 2
A Sin C B
2 2
4 0 1 2 2
Sin A Cos B C Sin A Sin B C
Bất đẳng thức cuối cựng hiển nhiờn là đỳng
Bà i toỏn 3: Biế t rằ ng a 0 , b 0 chứng minh rằ ng:
a)
a
b b
a a
b b
a a
b b a
(2)
Trang 10Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Giải:
a) đặt
a
b b
a
X , X 2 , 2
(1) X2 2 X X2X 2 0 hiển nhiờn đỳng khi: X 2 , 2
b) Làm tương tự
Sau đõy là một số bài tập được chọn từ cỏc đề thi Đại học:
Bà i 1: Chứng minh rằ ng với mọ i x,y ta đ ề u cú:
a) x2 y2x2 1 4x2y b) 2
(xy) (x 1)(y 1)
Bà i 2: Cho a2 36 và abc 1 chứng minh:
ca bc ab c b a
3
Bà i 3: Chứng minh với mọ i x và ta đ ề u cú:
1 Sin2 x2 2Sin Cosx 1 Cos2 0
Trang 11Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
iii điều kiện để biểu thức khụng đổi dấu
0
a c
c b a
a c
b a
Ta cũng suy ra được điều kiện của f x 0 hoặc f x 0
Trang 12Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Giải: Hàm số y đồng biến với mọi x y, 0 với mọi x
2 1 2 2 1 3 0
a x a x với mọi x
Trường hợp 1: 1
1 1 0
3
0 1 2
0 1
a a
0 1
2 2 ,
2
a a
a
a a
Vậy a 2 hoặc a 1
Bà i toỏn 2: Tỡm a sao cho bấ t đ ẳ ng thức:
2 2
25 100
1
25y xaxyy x
nghiệ m đ ỳng vớ i mọ i cặ p số x; y thoả món x y
Trang 13Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Giải: x y x y Do đú bất đẳng thức phải đỳng trong cả hai trường
50 0
100
50 1
50 0
0 50
a a
a x
Kết hợp trường hợp (1) và trường hợp (2) ta đi đến đỏp số: a 50
Bà i toỏn 3: Tỡm m sao cho:
0 3 2
4 2
2 y xxy
x với mọ i x,y
Trang 14Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Giải: Hóy coi vế trỏi là tam thức bậc hai của x thỡ:
Cho tam thức bậc hai: f(x) ax2 bxc, (a 0 )
a) Để so sỏnh cỏc nghiệm của f(x)với số ta cú quy tắc biểu diễn
sau:
+
x
Trang 15Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
1 Khi af(x) 0 ta kết luận được ngay f (x)cú nghiệm nờn khụng cần xột
; nhưng khi af(x) 0thỡ phải đặt điều kiện cú nghiệm cho f (x).
Trang 16Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
2 Nếu a 0thỡ f x ax2 bxc
) ( cú một nghiệm thuộc ( , ) và một nghiệm
ngoài , f( )f( ) 0
b) Ngoài sơ đồ quy tắc trờn, cỏc bạn học sinh cần nắm vững một số quy tắc sau đõy để biết cỏch xử lý linh hoạt những bài toỏn với cỏc yờu cầu rất cơ bản:
2
f x
Trang 17Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
0 , 2
1
s
af x
x
Lưu ý: 1) Cú thể sử dụng phương phỏp giỏn tiếp: Xột điều kiện để f (x)
khụng cú nghiệm thoả món x khi đú xột hai trường hợp:
Trường hợp1: f (x) vụ nghiệm 0
0 , 2
1
s
af x
Trang 18Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Trường hợp 1: f (x) cú nghiệm , hoặc cú nghiệm
0 ) ( 0
s af af
Bài toỏn 1: Cho phương trỡnh:
0 1 5 ) 2 ( ) (x x2 m x m
f
Tỡm m sao cho:
a) Phương trỡnh chỉ cú một nghiệm thoả món x 1
b) Phương trỡnh cú ớt nhất một nghiệm thoả món x 4
c) Phương trỡnh cú nghiệm thuộc ( 1 ; 1 )
d) Phương trỡnh cú ớt nhất một nghiệm x 2
Trang 19Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
2 1
4
2 1
0 ) 1 (
m
m m
m s
f x
0 ) 1 5 ( 4 ) 2 ( 2 1
0 1
2
2
m m
s x
x
16 0
16 0 0
0 16
m m
Vậy m 0 hoặc m 16
b) Ta dựng phương phỏp giỏn tiếp:
Tỡm m để f (x) khụng cú nghiệm x 4
Trang 20Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Trường hợp 1: f (x) vụ nghiệm 0 m2 16 0 0 m 16
Trường hợp 2: f (x) cú nghiệm 4 x1,x2 4
0 9
25
4 2
2 4
0 9
0 25 9
0 16
4 2 4
0 ) 4 (
0 ) 4 (
s af af
Túm lại: f (x) khụng cú nghiệm 0
16 4
x
m x
Trang 21Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Cho f(x) x2 2mx 2m2 1 tỡm m sao cho:
Trang 22Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
v phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc hai
Cú rất nhiều loại phương trỡnh được đưa về phương trỡnh bậc hai nhờ cỏc phương phỏp biến đổi cơ bản: Phộp luỹ thừa, phộp mũ hoỏ, phộp đặt ẩn phụ,
trong quỏ trỡnh chuyển về phương trỡnh bậc hai sẽ xuất hiện bài toỏn so sỏnh nghiệm của phương trỡnh bậc hai với cỏc số, đó ứng dụng việc xột dấu tam thức bậc hai
) ( ) ( )
( ) (
x f
x g x f x
g x f
0 ) ( )
( ) (
x g x f
x g x
g x f
Bài toỏn 1: Tỡm m để phương trỡnh
m x
x 2
1 (1)
Cú nghiệm duy nhất
Trang 23Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
0 1
x m
x
m x x
m x
2x2 mx m2
m x
0 ) 1 ( 2 0 )
0 2 2
Trường hợp 3: (2) cú nghiệm 1
2
0 1 2
0 )
m m
s
m f m x x
Vậy 1 m 1 hoặc m 2
Bỏi toỏn 2: Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm:
0 4
2x2 mx x2 (1)
Trang 24Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
0 4 0
4 2
2
2
2 2
x x
mx x x
x mx x
(2)
Do đú (1) cú nghiệm (2) cú ớt nhất một nghiệm ngoài khoảng ( 2 , 2 ) ta
dựng phương phỏp giỏn tiếp tức là tỡm m để (1) vụ nghiệm tức là (2) khụng cú
0 ) 2 (
0 ) 2 ( 0
s af
0 4 2
0 8 2
0 16
2
m m m m
4 4 4 4
m m m m m
4
m m
Trang 25Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
) ( ) (
1 0
x f
x g x f a
a b
x f
) (
1 0
) ( log
Bài toỏn 1: Tỡm a sao cho phương trỡnh:
0 ) 1 2 2 ( log ) 4 ( log
3 1 2
1 2 2 4
2
a x
a x ax x
0 1 2 ) 1 2 ( 2
2
a x
a x a x
Do đú(1) cú nghiệm duy nhất ( 2 ) chỉ cú một nghiệm thoả món
x a
Trang 26Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
0 1 2 ) 1 2 )(
1 2 ( 2
1 2
4
1 10 ) 1 2
x x a
1 2
0 2
1 2
s a
a f
a a
2 1 2
1 2
0 4
1 10 ) 1 2 (
a a a
a a
10
1 2
1
a a
3 Phộp đặt ẩn dụ:
Trước hết: Ta hóy nhỡ những nguyờn tắc khi đặt ẩn phụ Y t (x) Tuỳ theo
yờu cầu của bài toỏn đối với x mà dẫn đến yờu cầu đối với Y Rất cần lưu ý:
- Với những giỏ trị nào của Y thỡ tồn tại x?
- Khi đú mỗi giỏ trị của Y sẽ cho bao nhiờu nghiệm x?
- Nếu xphải thuộc tập hợp một số nào đú thỡ Y phải thoả món điều kiện gỡ?
Trang 27Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Trong nhiều kỳ thi tuyển vào ĐH, CĐ của những năm gần đõy, khỏ nhiều
học sinh khụng chuyển được bài toỏn đối với xvề bài toỏn tương đương đối với
Y Đõy chớnh là một điều mà cỏc bạn học sinh cần rốn luyện, ta sẽ đi qua một loạt phương trỡnh cỏc bạn làm quen
1 Phương trỡnh bậc 4 đặc biệt
Giải: Đõy là phương trỡnh trựngphương
Đặt X = x2 0 ta cú phương trỡnh:
0 5 )
3 2 (
3 2
4 m x m
x (1) cú cỏc nghiệ m thoả món:
3 1
0 1
2 1 2 3 4
Trang 28Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Khi và chỉ khi phương trỡnh (2) cú hai nghiệm: 0 X1X2 khi đú:
0 1
2 3 1 0
1
2 1 2 3 4 2 1 1 2
0 1
0 ) 0 (
0 ) 1 ( 0
1
af af
af X
0 9 7
0 5
0 3
m m m
m m
m
khụng cú m nào thoả món
Giải: Đõy là phương trỡnh thuận nghịch Để ý rằng x 0khụng phải là
nghiệm của (1) nờn cú thể chia 2 vế cho 2
x ta được:
Bà i toỏn 2:
Tỡm giỏ trị củ a h sao cho phương trỡnh:
0 1 ) 1 ( )
Trang 29Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
(1) 2 ( 1 ) 1 ( 1 )1 12 0
x x h x
Đặt x= 1 2
x x
5 2 0 ) 2 (
Trang 30Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Lưu ý 1) Dạng tổng quỏt của phương trỡnh trờn là:
0 2
X 1
2) Do nhận xột được (2) cú 1
a
c khụng nờn phải xột nhiều trường hợp
Giải: Ta cú phương trỡnh tương đường:
x4 4x3 4x2 4 x2 2xk 0 (1)
2 2 2 4 2 2 0
Gọi (*) là phương trỡnh ẩn x, cú , 1 X Vậy với X 1 cú hai nghiệm x
Với X 1, (*) cú một nghiệm x, cũn với X 1, (*) cú cú nghiệm x
Xột phương trỡnh: X2 4Xk 0 (2)
Bà i toỏn 3:
Tỡm k đ ể phương trỡnh : x4 4x3 8xk cú 4 nghiệ m phõn biệ t
Trang 31Chuyên đề: ứng dụng dấu tam thức bậc hai
Phương trỡnh (1) cú bốn nghiệm phõn biệt ( 2 ) cú hai nghiệm thoả món
0 ) 1 (
0 1
,
2 1
s
af X
2 1
0 5
0 4