Tập hợp gồm tất cả các nghiệm của bất phương trình bậc hai ax2bx gọi là tập nghiệm c 0của bất phương trình này.. Vậy không có giá trị nào của m thoả mãn bài toán... Vậy không có giá
Trang 1A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Tam thức bậc hai (đối với x) là biểu thức có dạng ax2bxc, trong đó , ,a b c là những số thực
cho trước a 0, được gọi là các hệ số của tam thức bậc hai
Định lí về dấu tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai 2
0
f x ax bx c a Nếu 0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi x
Nếu 0 thì f x cùng dấu với hệ số a và với mọi
2
b x a
2
b f a
Chú ý Trong định lí về tam thức bậc hai có thể thay bởi '
Ví dụ 1 Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
c) Dễ thấy h x( )2x26x có 8 250,a2 và có hai nghiệm phân biệt 0 x1 4;x2 1
BÀI 18 DẤU TAM THỨC BẬC HAI
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Số thực x gọi là một nghiệm của bất phương trình bậc hai 0 ax2bx , nếu c 0 2
ax bx c Tập hợp gồm tất cả các nghiệm của bất phương trình bậc hai ax2bx gọi là tập nghiệm c 0của bất phương trình này
Giải bất phương trình bậc hai f x( )ax2bx c là tìm tập nghiệm của nó, tức là tìm các 0khoảng mà trong đó ( )f x cùng dấu với hệ số a (nếu a 0) hay trái dấu với hệ số a (nếu a 0) Nhận xét Để giải bất phương trình bậc hai 2
a) Tam thức f x( )3x2 có x 5 590, hệ số a 3 0 nên ( )f x luôn dương (cùng dấu
với a) với mọi x, tức là 3x25x 5 0 với mọi x Suy ra bất phương trình vô nghiệm
Dạng 1 Xét dấu của tam thức bậc hai
Phương pháp: Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai
a) Để xét dấu tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0), ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tính và xác định dấu của biệt thức ;
Bước 2: Xác định nghiệm của f x( ) (nếu có);
Bước 3: Xác định dấu của hệ số a;
Bước 4: Xác định dấu của f x( )
b) Khi xét dấu của tam thức bậc hai, ta có thể dùng biệt thức thu gọn thay cho biệt thức
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Trang 3Lời giải
a f x( )3x24x 1, 0,a0, có 2 nghiệm phân biệt lần lượt là 1 và 1
3Bảng xét dấu:
Vậy ( )f x 0 với mọi x 1
c f x( ) x23x2, 0,a0, có 2 nghiệm phân biệt lần lượt là 1 và 2
f x x x a Suy ra ( )f x luôn âm với mọi số thực x
Giá trị của m để các đa thức sau là tam thức bậc hai:
a (m1)x22xm là tam thức bậc hai khi m 1 0m 1
b mx32x2 x m là tam thức bậc hai khi m 0
c 5x22xm1 là tam thức bậc hai với mọi m
ứng
Trang 4Ta có bảng xét dấu ( )f x như sau:
Vậy ( )f x dương trong hai khoảng ;1
Ta có bảng xét dấu ( )f x như sau:
Vậy ( )f x dương trong hai khoảng ( ; 2) và 3;
Trang 5g h x( )x22 2x2 có 0, nghiệm kép là x o 2 và a 9 0
Vậy ( )f x âm với mọi x 2
Mặt khác a20 nên ( )f x luôn dương với mọi x khác 1
b 224( 3) 21 256 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
, và a 2 0 nên ( )f x luôn mang dấu dương với mọi x
Trang 6Suy ra k x( )0 với mọi ;3 7 3 7;
g x x không phải là một tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Khi đó:
- Nghiệm của phương trình bậc hai ax2bx c 0 là nghiệm của f x( )
- Biểu thức b24ac và
22
b ac
lần lượt là biệt thức và biệt thức thu gọn của f x( )
a) f x( ) x23x10 có 490, hai nghiệm phân biệt là x1 2,x2 và 5 a 1 0
Ta có bảng xét dấu f x( ) như sau:
Trang 7Vậy f x( ) dương trong khoảng ( 2;5) và âm trong hai khoảng ( ; 2) và (5;)
Câu 10 Cho tam thức bậc hai f x( )3x24x7
a) Tính biệt thức và nghiệm (nếu có) của f x( )
b) Xác định dấu của f x( ) tại x0 và x3
Lời giải
a) Biệt thức của f x( ) là 2
4 4 3 ( 7) 100
Xét phương trình f x( )0 hay 3x24x 7 0, ta có 7
(3)320
f , nên f x( ) dương tại x3
( ) 1 3 6
f x m x mx là một tam thức bậc hai
có x2 là một nghiệm
Lời giải
Ta có f x( ) là tam thức bậc hai khi và chỉ khi m1 và m 1
Mặt khác, x2 là một nghiệm của f x( ) khi và chỉ khi f(2)0
Trang 8Vậy g x( )0 với mọi x1
c) h x( )2x23x14 có 1210, hai nghiệm phân biệt 1 7 2
2
x x và a20
Ta có bảng xét dấu h x( ) như sau:
Vậy h x( ) dương trong hai khoảng ; 7
Câu 14 Cho biểu thức f x( )(m1)x23x1, trong đó m là tham số Tìm các giá trị của m để:
a) f x( ) là một tam thức bậc hai dương với mọi x
b) f x( ) là một tam thức bậc hai không đổi dấu với mọi x
Vậy không có giá trị nào của m thoả mãn bài toán
b) f x( ) là một tam thức bậc hai không đổi dấu với mọi x khi và chỉ khi m 1 0 và 0
a) 23, ( )f x không có nghiệm và f( 2) 180 nên f x( ) âm tại x 2
b) 0, ( )g x có nghiệm x 2 và g( 2) 0 nên g x( ) không âm, không dương tại x 2
Trang 9c) 169, ( )h x có nghiệm 1 10
3
x và x2 1 ( 2)h 12 nên h x( ) âm tại x 2
a) f x( )(2m8)x22mx1 là một tam thức bậc hai;
b) f x( )(2m3)x23x4m là một tam thức bậc hai có 2 x3 là một nghiệm;
c) f x( )2x2mx3 dương tại x2
Lời giải
a) f x( ) là tam thức bậc hai khi và chỉ khi 2m 8 0, hay m4
b) f x( ) là tam thức bậc hai khi và chỉ khi 2m 3 0, tức là 3
f x m x m x là một tam thức bậc hai có một nghiệm duy nhất;
b) f x( )(m1)x23x1 là một tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt;
c) f x( )mx2(m2)x1 là một tam thức bậc hai vô nghiệm
( )
f x vô nghiệm khi và chỉ khi (m2)24m0, hay m2 4 0
Điều này không x ảy ra với bất kì giá trị m nào
Vậy không có giá trị nào của m thoả mãn yêu cầu
tương ứng:
Trang 10Lời giải
a) f x( ) dương trên ( ; 2,5) và (3;), âm trên ( 2,5;3)
b) g x( ) dương với mọi x 1
c) h x( ) âm với mọi x
a) f x( ) dương trong khoảng (;1) và (4;), âm trong khoảng (1; 4)
b) f x( ) âm với mọi x3
c) f x( ) dương với mọi x
d) f x( ) âm trong khoảng ( ; 1) và (2, 5;), dương trong khoảng ( 1; 2,5)
e) f x( ) âm với mọi x
g) f x( ) dương với mọi 3
2
a) f x( )(m1)x25x2 là tam thức bậc hai không đổi dấu trên ;
b) f x( )mx27x4 là tam thức bậc hai âm với mọi x ;
c) f x( )3x24x(3m1) là tam thức bậc hai dương với mọi x ;
Vậy không có giá trị nào của tham số m thoả mãn yêu cầu
c) Vì 30 nên f x( ) là tam thức bậc hai dương với mọi x khi và chỉ khi
Trang 11d) Vì m2 1 0 nên f x( ) không thể âm với mọi x Vậy không có giá trị nào của tham số m
thoả mãn yêu cầu
a) 2x2 3x 1 0 với mọi x ;
04
a) Đồ thị của hàm số y f x( ) đi qua ba điểm có toạ độ là ( 1; 4),(0;3) và (1; 14) ;
b) Đồ thị của hàm số y f x( ) đi qua ba điểm có toạ độ là (0; 2),(2;6) và (3;13);
c) f( 5) 33, (0)f 3 và f(2) 19
Lời giải
a) Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1; 4) nên ta có: a b c 4(1)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có toạ độ (0;3) nên ta có: c3 (2)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (1; 14) nên ta có: a b c 14 (3)
Thay (2) vào phương trình (1) và (3) ta có 7
Đồ thị hàm số đi qua điểm có toạ độ (2; 6) nên ta có: 4a2b c 6 (2)
Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọ ̣ độ (3;13) nên ta có: 9a3b c 13 (3)
Thay (1) vào phương trình (2) và (3) ta có 4 2 8
(0)3
f nên ta có c3(2)
(2) 19
f nên ta có 4a2b c 19(3)
Trang 12Thay (2) vào phương trình (1) và (3) ta có 25 5 30
Tam thức bậc hai f x( )x23x có hai nghiệm phân biệt 2 x11,x2 2 và hệ số a 1 0
Ta có bảng xét dấu ( )f x như sau:
cho ở mỗi a), b), c)
Trang 13c) Từ đồ thị Hình c ta có tam thức bậc hai f x có hai nghiệm là x1 2,x2 Bảng xét dấu 1tam thức f x là
a) Phương trình x22x 3 0 có 2 nghiệm phân biệt x1 1,x2 3
Có a 1 0 nên f x( )x22x 3 0 khi và chỉ khi x ( ; 1)(3;)=> Phát biểu đúng b) Phương trình x22x 3 0 có 2 nghiệm phân biệt x1 1,x2 3
Có a 1 0 nên f x( )x22x 3 0 khi và chỉ khi x ( 1;3) => Phát biểu sai
c
Lời giải
Hình a:
Ta thấy đồ thị cắt trục Ox tại điểm (2; 0)
=> Phương trình ( )f x 0 có nghiệm duy nhất x2
Ta thấy đồ thị nằm trên trục hoành nên có bảng xét dấu:
( )
Hinh b:
Ta thấy đồ thị cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt ( 4; 0) và ( 1; 0)
=> Phương trình ( )f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x 4,x 1
Trong các khoảng ( ; 4) và ( 1; thì đồ thị nằm dưới trục hoành nên ( )) f x 0
Trong khoảng ( 4; 1) thì đồ thị nẳm trên trục hoành nên ( )f x 0
Trang 14Trong các khoảng ( và (2;; 1) thì đồ thị nằm trên trục hoành nên ( )) f x 0
Trong khoảng ( 1; 2) thì đồ thị nằm dưới trục hoành nên ( )f x 0
f x với mọi x thuộc các khoảng 3;1
Trang 16b) Từ đồ thị Hinh 14b ta có tam thức bậc hai ( )f x vô nghiệm Bảng xét dấu của ( ) f x là:
c) Từ đồ thị Hinh 14c ta có tam thức bậc hai f x có hai nghiệm là ( ) x11 và x2 3 Bảng xét dấu của ( )f x là:
Lời giải
Xét tam thức bậc hai f x( )x22x m 12 có hệ số a 1 0
( )0
f x với mọi x khi 0 1 (m12) 0 m13
Vậy với m13 thì tam thức ( )f x nhận giá trị dương với mọi x
Trang 18Suy ra x24x 5 0x 1; 5 và x24x 5 0 x ;1 5;
2 2
2 2
Dạng 2 Giải bất phương trình bậc hai một ẩn
Phương pháp: Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai hoặc đồ thị
Trang 19BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
hai một ẩn, x 1 và x 2 có là nghiệm của bất phương trình đó hay không?
a) x2 x 3 0;
b) 3x3x2 1 0
Lời giải
a) x2 x 3 0 là một bất phương trình bậc hai một ẩn
Vì 12 1 3 1 0 nên x 1 không là nghiệm của bất phương trình trên
Vì 22 2 3 3 0 nên x 2 là một nghiệm của bất phương trình trên
b) 3x3x2 1 0 không phải là một bất phương trình bậc hai một ẩn
nào là nghiệm của bất phương trình (1)?
2 4.2 3 1 0 Vậy x 2 là nghiệm của bất phương trình (1)
b) Với x 0, ta có: 024.0 3 3 Vậy 0 x 0 không phải là nghiệm của bất phương trình (1)
a) x2 không là nghiệm của bất phương trình x23x 1 0 vì 223.2 1 1 0
b) x2 là nghiệm của bất phương trình 4x23x 5 0 vì 4.223.2 5 170
c) x2 là nghiệm của bất phương trình 2x25x 2 0 vì 2.225.2 2 0 0
Trang 20Câu 43 Dựa vào đồ thị của hàm số bậc hai đã cho, hãy nêu tập nghiệm của các bất phương trình bậc hai tương ứng
Trang 21bậc hai sau đây:
b Tập nghiệm của bất phương trình là mọi x 4
c Tập nghiệm của bất phương trình là 3; 4
2
d Bất phương trình vô nghiệm
Trang 2215 1
42.2
f x có a 2 0 nên ( )f x 0 khi x ( ;3, 5) hoặc (4; )
Vậy nghiệm của bất phương trình 2x215x280 là: x3, 5 hoặc x4
b Xét hàm số f x( ) 2x219x255 có 192 4 ( 2).25524010 Nên f x có hai ( )nghiệm phân biệt
luôn lớn hơn 0 với mọi x
Vậy với mọi x ta luôn có: 12x212x8
( ) 1 5 3 4 4 1
4 4 ( 4) ( 1) Vậy 0( )
b x22x1 có 0,a0, nghiệm kép là x 1, có x22x 1 0 với mọi x 1
Nên bất phương trình x22x 1 0 vô nghiệm
Vậy bất phương trình vô nghiệm
c 3x212x10 có 0,a02 nghiệm phân biệt lần lượt là 13 2
3 và
1323
Trang 23d 5x2 x 1 có 0,a0 nên 5x2 x 1 0 với mọi số thực x
Từ bảng xét dấu, ta được tập nghiệm của bất phương trình là 1; 2
a) Tam thức 3x236x108 có hệ số a30 và 0 nên 3x236x1080 với mọi x6
và bằng 0 tại x6 Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là \ {6}
b) Tam thức x22x2 có hệ số a 1 0 và biệt thức thu gọn 1 0
nên
2
x x với mọi x Suy ra bất phương trình vô nghiệm
c) Đây là bất phương trình trùng phương nên nếu đặt tx20 thì ta được t23t 2 0 Từ đó
1 t 2 hay 1x22
Giải bất phương trình 1 x2 ta được x 1 hoặc x1
Giải bất phương trình x22 ta được 2x 2
Kết hợp nghiệm ta được tập nghiệm của bất phương trình là [ 2; 1] [1; 2 ]
d) Dễ thấy x2 x 1 0 với mọi x (vì a 1 0 và biệt thức âm); 2x2 x 2 0 với mọi x
(vì a20 và biệt thức âm) Do đó ta có thể nhân chéo để được bất phương trình
Trang 24Câu 51 x3 có là một nghiệm của bất phương trình x24x 2 0 không?
Lời giải
Thay x3 vào bất phương trình ta có 324.3 2 0, hay 1 0 Bất đẳng thức này sai, nên 3
x không phải là nghiệm của bất phương trình x24x 2 0
bậc hai sau đây:
Trang 25Vậy bất phương trình 3x2 x 1 0 vô nghiệm
Vậy bất phương trình x22x 5 0 có tập nghiệm là
Trang 26 c) Hàm số xác định khi và chỉ khi x20 và x25x 6 0
Trang 27Ta có: (3) 4 x2 Tập nghiệm của bất phương trình (3) là S 3 ( 4; 2);
(4) 3 x3 Tập nghiệm của bất phương trình (4) là S 4 ( 3;3)
Giao các tập nghiệm của hai bất phương trình trên là:
c) y2x22x0 không là bất phương trình bậc hai một ẩn vì có 2 ẩn là x và y
Trang 29Vậy tập nghiệm của bất phương trình 3x27x 4 0 là 1;4
Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của x sao cho tam thức 2
Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của x sao cho tam thức
x x mang dấu "-" là
Vậy tập nghiệm của bất phương trình x22x 4 0 là
Trang 30a) Quan sát đồ thị ở Hình 16a, ta thấy: 2
x x biểu diễn phần parabol yx22x8 nằm phía dưới trục hoành, tương ứng với 4 x2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình 2
d) Quan sát đồ thị ở Hình 16d, ta thấy parabol yx26x9 luôn nằm phía trên trục hoành với mọi x khác 3, tại x3 thì y0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình 2
Trang 31Tập nghiệm của hai bất phương trình 3x27x100 và 2x29x110 lần lượt là 10
Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là ; 1 1;
Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là S 4; 3
Trang 32Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 33201
Trang 34Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là
3
2 3
x
x x
x x
Dạng 3 Bài toán tham số liên quan đến tam thức bậc hai
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Trang 35a) Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi 2m22m40, tức là 1 m2
b) Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi ac3m2 3 0, tức là 1 m1
a) có hai nghiệm phân biệt;
b) có hai nghiệm trái dấu
Lời giải
Phương trình đã cho có biệt thức thu gọn 3 2 1
m m a) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0 tức là
Trang 36Lời giải
Xét hàm số f m( )9m22m3 Ta có 224.9.3 1040 và có a 9 0 Nên ( )f m 0với mọi m nghĩa là 9m22m3
a) x3 là một nghiệm của bất phương trình m21x22mx150;
b) x 1 là một nghiệm của bất phương trình mx22x 1 0;
c) 5
2
x là một nghiệm của bất phương trình 4x22mx5m0;
d) x 2 là một nghiệm của bất phương trình 2 2
(2m3)x m 1 x0; e) xm1 là một nghiệm của bất phương trình 2x22mx m 2 2 0
m m , hay 25 , bất đẳng thức này sai với mọi 0 m
Vậy không có giá trị m nào thoả mãn yêu cầu
d) x 2 là một nghiệm của bất phương trình 2 2
Trang 37b) Phương trình (m1)x22mx 4 0 có hai nghiệm phân biệt;
c) Nếu m0 thì phương trình trở thành x100, có nghiệm x 10
Do đó m0 không thoả mãn yêu cầu
Nếu m0 thì phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
m nên bất phương trình không thể có tập nghiệm là
Vậy không có giá trị nào của m thoả mãn yêu cầu
Phương trình 2x2(m1)xm 8 0 có nghiệm khi và chỉ khi 0
Vậy phương trình 2x2(m1)xm 8 0 có nghiệm với mọi số thực m
Trang 38b) Với m 1, phương trình trở thành 2x 2 0 x1 Suy ra m 1thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m 1 phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Vậy với 2 m0 thì phương trình có nghiệm
4
m
bpt có tập nghiệm là Sx x1; 2
Trang 39Do đó pt đã cho luôn vô nghiệm với mọi m
b) Với m , tam thức bậc hai trở thành 12 0: luôn đúng với mọi x
Với m , yêu cầu bài toán 2 (m2)x22(m2)xm 3 0, x
Kết hợp hai trường hợp ta được m 2 là giá trị cần tìm
a) ( )f x mx x 1 b) ( )g x (m4)x (2m8)x m 5
Lời giải
a) Với m 0, ta có ( )f x x 1 0x 1:không thỏa mãn
Với m 0, yêu cầu bài toán mx2 x 1 0, x
0
01
thì biểu thức f x luôn âm
b) Với m 4, ta có ( )g x -1 0 : đúng với mọi x
Với m 4, yêu cầu bài toán (m4)x2(2m8)xm 5 0, x
Trang 40Kết hợp hai trường hợp ta được m 4
2 2
m thì biểu thức đã cho luôn dương
m m