Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan...3 DẠNG 2.. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN...6 DẠNG 5.. BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI và
Trang 1TOÁN 10 DẤU TAM THỨC BẬC HAI
0D4-5
Contents
PHẦN A CÂU HỎI 2
DẠNG 1 TAM THỨC BẬC HAI 2
Dạng 1 Xét dấu tam thức bậc hai 2
Dạng 2 Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan 3
DẠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH 4
DẠNG 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU 5
DẠNG 4 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 6
DẠNG 5 BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ 7
Dạng 1 Tìm m để phương trình có n nghiệm 7
Dạng 2 Tìm m để phương trình bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước 9
Dạng 3 Tìm m để BPT thỏa mãn điều kiện cho trước 10
Dạng 4 Tìm m để hệ BPT bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước 13
DẠNG 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI và MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN 14
DẠNG 7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN và MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN 15
PHẦN B LỜI GIẢI THAM KHẢO 18
DẠNG 1 TAM THỨC BẬC HAI 18
Dạng 1 Xét dấu tam thức bậc hai 18
Dạng 2 Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan 18
DẠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH 20
DẠNG 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU 22
DẠNG 4 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 23
DẠNG 5 BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ 25
Dạng 1 Tìm m để phương trình có n nghiệm 25
Dạng 2 Tìm m để phương trình bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước 29
Dạng 3 Tìm m để BPT thỏa mãn điều kiện cho trước 33
Dạng 4 Tìm m để hệ BPT bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước 38
DẠNG 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI và MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN 42
DẠNG 7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN và MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN 44
Trang 2PHẦN A CÂU HỎI
DẠNG 1 TAM THỨC BẬC HAI
Dạng 1 Xét dấu tam thức bậc hai
Câu 1. Cho tam thức f x ax2bx c a0 , b2 4ac Ta có f x 0 với x khi và chỉ
khi:
A
00
Câu 2. Cho tam thức bậc hai f x( )2x28x 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 3. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A x210x 2 B x2 2x10 C x2 2x10 D x22x10
Câu 4. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A f x 3x22x 5 là tam thức bậc hai B f x 2x 4 là tam thức bậc hai
C f x 3x32x1 là tam thức bậc hai D f x x4 x21 là tam thức bậc hai
Câu 5. Cho f x ax2bx c , a 0 và b2 4ac Cho biết dấu của khi f x luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x
yf x
A a 0, 0 B a 0, 0 C a 0, 0 D a 0, , 0
Câu 7. Cho tam thức f x x2 8x 16 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A phương trình f x 0 vô nghiệm. B f x 0 với mọi x .
C f x 0 với mọi x . D f x 0 khi x 4.
Câu 8. Cho tam thức bậc hai f x x21
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x 0 x ; B f x 0 x1
C f x 0 x ;1 D f x 0 x0;1
Trang 3Câu 9. Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu thì 0 f x luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x
B Nếu thì 0 f x luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x
C Nếu thì 0 f x luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi
\2
b x
D Nếu thì 0 f x luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x
Dạng 2 Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan
Câu 10. Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5 Tìm tất cả giá trị của x để f x 0.
Trang 4Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 12 0 là
S
DẠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trang 5Câu 28. Giải bất phương trình x x 5 2x22
DẠNG 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
7 12
04
21
x
x x
Trang 623
A Hai khoảng B Một khoảng và một đoạn
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng
DẠNG 4 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 7tham số m để phương trình x2mx có nghiệm4 0
Trang 8C
3
;15
m
3
;5
m
3.5
m m
m m
m m
m m
m m
Câu 59. Cho tam thức bậc hai f x x2 bx3
Với giá trị nào của b thì tam thức f x có nghiệm?
m m
m m
m m
m m
m m
Trang 9Câu 63. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m1x2 2m3x m 2 0
cónghiệm
m
Câu 66. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
m1x23m 2x 3 2m0có hai nghiệm phân biệt?
m
D m \ 3
Dạng 2 Tìm m để phương trình bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước
Câu 69 Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
mx x m m có hai nghiệm trái dấu
A
01
m m
m m
Trang 10Câu 72. Cho phương trình m 5x22m1x m 0 1 Với giá trị nào của m thì 1 có 2 nghiệm
1
x , x thỏa 2 x12x2?
83
Câu 73. Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 m 2x m 2 4m0
có hai nghiệm trái dấu
A 0m4 B m 0 hoặc m 4 C m 2 D m 2
Câu 74. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình m1x2 2mx m 0
có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1?
01
m m
m
72
m
Câu 77. Tìm m để phương trình x2 mx m có hai nghiệm dương phân biệt.3 0
Câu 78. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m 2x2 2mx m 3 0 có
hai nghiệm dương phân biệt
A 2m6. B m 3 hoặc 2m6.
C m 0 hoặc 3 m6 D 3m6.
Câu 79. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x22m1x9m 5 0
có hai nghiệm âm phânbiệt
m
5 41
; 4
m
Trang 11m m
Câu 83. Giá trị thực của tham số m để phương trình x2 2m1x m 2 2m0
có hai nghiệm trái dấutrong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là
1.0
m m
Câu 84. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m1x2 2mx m 2 0
có hai nghiệm phân
Trang 122 5
01
Câu 96. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trìnhx2 2m1x4m 8 0
nghiệm đúng với mọi
x
A
71
m m
m m
Trang 13A
15
m
14
m
15
m
125
m
Câu 99. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx2 2mx vô nghiệm.1 0
A m B m 1 C 1 m0 D 1 m0
Câu 100. Gọi S là tập các giá trị của m để bất phương trình x2 2mx5m 8 0 có tập nghiệm là a b;
sao cho b a 4 Tổng tất cả các phần tử của S là
Câu 103. Cho bất phương trình m 2x22 4 3 m x 10m11 0 1 Gọi S là tập hợp các số
nguyên dương m để bất phương trình đúng với mọi x 4 Khi đó số phần tử của S là
Câu 104. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y 1 m1x2 2m1x 2 2m
có tập xácđịnh là ?
Câu 105. Để bất phương trình 5x2 x m vô nghiệm thì 0 m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A
15
m
120
m
120
m
15
m
43
m
14
m
14
Trang 14m
12
m m
m m
m m
m m
m m
m m
m
83
Trang 15Câu 120. Tìm m để
2 2
m
B
1.4
m
C
1.11
m
D
1.32
Trang 16m
32
Câu 132. Cho bất phương trình: x22 x m 2mx3m2 3m 1 0 Để bất phương trình có nghiệm,
các giá trị thích hợp của tham số m là
A
11
Câu 133. Tập nghiệm của bất phương trình x22 x 1
1
;2
S
C 1;. D
1
;2
S
1
;4
Trang 17Câu 139. Nghiệm của bất phương trình
3x 1
02
x
12
x x
S
133;
x x x
x x
x x
Câu 147. Tổng các giá trị nguyên dương của m để tập nghiệm của bất phương trình
2 172
m
x x
cóchứa đúng hai số nguyên là
Câu 148. Tập nghiệm của bất phương trình x22x 3 2 x 2 có dạng S ;a b c; Tính tổng
P a b c ?
Trang 18A
1
13
23
phương trình x 2x7 4 là a b; Tính giá trị của biểu thức P2a b
Câu 158. Cho bất phương trình x2 6x x26x 8m1 0 Xác định m để bất phương trình
nghiệm đúng với x 2; 4
Trang 19A
354
m
354
m
24
m
24
m
Câu 160. Có bao nhiêu số nguyên m không nhỏ hơn – 2018 để bất phương trình
2( 2 2 1) (2 ) 0
Trang 20x x
Trang 21Hàm số xác định 2x2 5x 2 0
122
x x
2
x
.DẠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trang 237 124
Trang 242 0
2 +
3
1 04
x x
Trang 25x x x
Trang 26x x x
Bảng xét dấu cho biểu thức f x x5 6 x:
Dựa vào bảng xét dấu suy ra bất phương trình 1 có tập nghiệm S 1 5;6 .
Giải bất phương trình 2 : x 1 bất phương trình 2 có tập nghiệm S 2 ;1 .
Vậy tập nghiệm của hệ đã cho là S S1S2 5;1
Trang 27+ 3 2 x 2
6+ Xét 4 1 4 x2 2 4 x2 0
, với điều kiện 2 x 2.Đặt 4 x2 t 0, ta được 1t2 2t0 t12 (luôn đúng).0+ Kết hợp 5 và 6 ta được tập xác định của hàm số là 1; 2.
+ Suy ra a 1; b 2.+ Vậy a b 3.DẠNG 5 BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ
m x x
Phương trình x2 mx4m vô nghiệm khi 0 0 m216m 0 0m16
Câu 54. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi x 0 m12 4 0
Trang 28Câu 56. Xét phương trình m 2x22 2 m 3x5m 6 0
TH1 Với m 2 0 m khi đó 2, 2x 4 0 x 2.
Suy ra với m 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x 2
Do đó m 2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2 Với m 2 0 m khi đó để phương trình 2, vô nghiệm x 0
m m
m m
m m
m m
là giá trị cần tìm Chọn C
Trang 29Câu 59. Để phương trình f x 0 có nghiệm x 0 b2 4.3 0
m m
m m
x
TH2 Với m 1 0 m khi đó để phương trình 1, có nghiệm x 0
Trang 30Do đó, với m 1 thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Kết hợp hai TH, ta được m là giá trị cần tìm Chọn B
Câu 64. Tam thức f x đổi dấu hai lần f x 0
có hai nghiệm phân biệt
Phương trình f x 0 có hai nghiệm phân biệt 2
Trang 31Dễ thấy m 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Với m 0, phương trình đã cho là phương trình bậc hai
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
m m
Trang 32Phương m1x2 2m 2x m 3 0
có hai nghiệm x , 1 x khi và chỉ khi2
1 00
m
x x m
m m
1m3.Vậy 1m3 là giá trị cần tìm
m m
x x m
m m
Để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt thì: 0 m0.
Giả sử x , 1 x là hai nghiệm của 2 1 và x , 1 1 x 2 1
m
x x
m m
m
m1.Vậy với m 1 thỏa mãn điều kiện bài toán
Phương trình có nghiệm khi 0 m2 m 2 0
21
m m
1 .
Trang 33Theo định lý Viète ta có
1 2
1 2
22
m m m
196
m m
02
m
m m
Trang 34Phương trình đã cho có hai nghiệm không âm khi và chỉ khi
x x
21
m
m m
x x m
Trang 35Theo bài ra, ta có
m m
Trang 36TH1: m 0: ( ) 2f x x đổi dấu (loại m 0)
TH2: m 0; Yêu cầu bài toán
0' 0
11
2 5
0,1
Trang 37m m
Trường hợp 2 m 0 Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:
0' 00
1 5 015
m
m m m
+) m 0 thì bất phương trình (1) trở thành: 1 0 (vô lí) Vậy m 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
+) m 0, bất phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi 2
Trang 38Ta có x2 2x m 0 x2 2x m
Xét hàm số f x x2 2x là hàm số bậc hai có hệ số a 1 0, hoành độ đỉnh của parabol
12
I
b x
Hàm số có tập xác định D R khi và chỉ khi * đúng với x R.
+) m 10: * trở thành: 24x 1 0 không đúng với x R Suy ra m 10 loại.
m
m m
Trang 40Câu 104 Chọn B
Hàm số có tập xác định là m1x2 2m1x 2 2m0
(1) nghiệm đúng với x
Trường hợp 1: m 1 bpt (1) 4x 4 0 x1 không nghiệm đúng với x
Trường hợp 2: m 1 bpt (1) nghiệm đúng với x
313
m
m m
m m m
Trang 41m1 x2 2m1x m 3 0 với mọi x R
1 0
3 0
1 00
m m m
m m m
Kết hợp với * suy ra hệ bpt có nghiệm m5.+) Nếu m 1 thì ** m x 1
Kết hợp với * suy ra với m 1 thì hệ bpt luôn có nghiệm
Vậy hệ bpt có nghiệm
51
m m
Trang 42Do đó hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm khi m13 m2.
2 2
2 2
m m
m m
Trang 43Câu 122. Bất phương trình x1 0 x1 Suy ra S 1 1; .
Câu 123. Điều kiện để (1) có nghiệm là ' m0
Với m1 0 m1 thì bất phương trình (2) trở thành 0x 2: vô nghiệm
Với m1 0 m1 thì bất phương trình (2) tương đương với
21
x m
S m
x m
Trang 44Với m 0 thì bất phương trình (2) tương đương với
3m 1
x m
Để hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
1.11
x x
Trang 45nên bất phương trình đúng với mọi số thực x
Để f x 0 x f 1 2 m0 m 2
11
2
m
.BBT:
Trang 46Để f x 0 x
2
13
Trang 47Kết hợp với điều kiện m 4; 4 a 1 2 29;b 1 2 29 a b 1.
2
m
, , thì tam thức bậc 2 ở vế trái có 2 nghiệm phân biệt2
t m m, t2 1 2m23m
Khi đó bất phương trình 2 t1 t t2, mà điều kiện t 0
Vậy để bất phương trình có nghiệm thì t 2 0 1 2m23m0 2m23m1
x x
52
Trang 48Kết hợp điều kiện:
0;7
x x
Ta có: x2 2x15 2 x5
2
2 2
3 22 40 0
x x x x
5
3
2104
Trang 491 3
3813114
x x x x x
12
x x
2 2
13
x x x
x x
x
x x
x
x x
Trang 509 14 5 0
x x
2 2
ĐKXĐ: x 1 0 x1 (1)Lập bảng xét dấu ta dễ dàng suy ra kết quả
Vậy tập nghiệm của bất phương trình S 1 1; Chọn C
x x
x x x
Trang 51Với m nguyên dương, ta có
và tập nghiệm của bất phương trình (*) là S x x1; 2
Đk cần: Giả sử tập S có đúng hai ngiệm nguyên 1x2 x1 3 1x2 x12 9
Đk đủ: Với m 13;14;15;16 , ta thay từng giá trị của m vào bất phương trình (*), ta thấy chỉ
có m 14;15 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Vậy, các giá trị nguyên dương của m thỏa mãn là m 14;15 .
Do đó tổng của các giá trị nguyên dương của m bằng 29
Câu 148 Chọn A
Ta có x22x 3 2 x 2
2
2 2
x x x
x x
3 10 7 0
3
x x
x x
3
x x
Trang 52Tập nghiệm của bất phương là ; 3 1;7 1
4
10 9 0
x x
x x
x
, * .+) Với điều kiện * ta có: 1 4x1 12 3 2 x2 2x10 4 x12
Trang 53x x
32
x x
+) Thay x 1 vào bất phương trình ta được 0 0 ( vô lý ) loại A , C
+) Thay x 3 vào bất phương trình ta được 64 64 ( vô lý ) loại B
x x
x x x
9 0
9 0105
x x x x
Trang 54
2
2 2
5 38 69 0
x x x
5
x x x x
Đặt t 3 2 x x 2 0 x22x 3 t2
Bất phương trình cho trở thành: 2t23t 5 0
512
Xét f t t2 t 9 trên 0;1 ta có bảng biến thiên như sau:
Để bất phương trình đã cho nghiệm đúng x 2; 4 thì bất phương trình * nghiệm đúng với mọi t 0;1 m9.
Trang 55x y x
m
Ta có:
2 2
t m t