1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III bài 3 dấu tam thức bậc hai

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III bài 3 Dấu tam thức bậc hai
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH BÀI DẠY CHỦ ĐỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Môn Toán 10 Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nhận biết tam thức bậc hai Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai 2 Năng lực.

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY CHỦ ĐỀ: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Môn Toán 10

Thời gian thực hiện : 3 tiết

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nhận biết tam thức bậc hai.

- Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai

2 Năng lực:

- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai (TD)

- Xét được dấu của một tam thức bậc hai (GQVĐ)

- Vận dụng định lí dấu tam thức bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (MHH)

3 Phẩm chất:

- Phát huy khả năng tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,

khám phá và sáng tạo cho HS

- Chăm chỉ, trách nhiệm trong thực hiện các nhiệm vụ được giao

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên:

- Máy chiếu (TV); SGK, giáo án

- Các phụ lục:

+ Phụ lục 1: Ảnh chụp bài làm của một số học sinh

+ Phiếu học tập số 1 : 20 phiếu (hoạt động cặp đôi)

+ Phiếu học tập số 2: 20 phiếu (hoạt động cặp đôi)

+ Phiếu học tập số 3: trình chiếu

2 Học sinh:

- Bút, thước thẳng, SGK,

- Học sinh chuẩn bị bài tập đã giao về nhà chụp gửi cho GV qua nhóm zalo của lớp trước ngày …

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Tiết 1 I Dấu tam thức bậc hai

Tiết 2 II Ví dụ

Tiết 3 Luyện tập

Trang 2

Tiết 1

1 Hoạt động 1: Khởi động ( 5 phút)

a Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại hàm số bậc hai,cho học sinh thấy cần thiết phải tìm hiểu

định lí về dấu của tam thức bậc hai

b Tổ chức thực hiện:

 GV chiếu phụ lục 1 và bài của một học sinh bất kì và yêu cầu học sinh quan sát, nhận xét

 HS dựa vào phần đã chuẩn bị ở nhà quan sát, nhận xét nếu được GV chỉ định

 GV kết luận:

+ Đánh giá thái độ làm việc, tuyên dương những học sinh hoàn thành tốt nhiệm vụ

+ Chốt lại kiến thức :

ax2+ + >bx c 0 ứng với phần parabol y ax= 2+ +bx c nằm phía trên trục hoành

ax2+ + <bx c 0 ứng với phần parabol y ax= 2+ +bx c nằm phía dưới trục hoành

+ Dẫn dắt vào bài từ bài toán thực tế: “Để xây dựng phương án kinh doanh cho một loại sản phẩm, doanh nghiệp tính toán lợi nhuận y(đồng) theo công thức sau:

2

200 92000 8400000

-y x x , trong đó x là số sản phẩm được bán ra Như vậy, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh loại sản phẩm trên dẫn tới việc xét dấu của y=- 200x2+92000x- 8400000

.” Vậy để xét dấu đa thức bậc hai dạng f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0) ngoài việc dựa vào đồ thị của hàm số y ax= 2 +bx c a+ ( ¹ 0)

ta có cách nào khác?

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Hoạt động 2-1: Hình thành kiến thức định nghĩa tam thức bậc hai( 5 phút)

a Mục tiêu: Học sinh nhận biết được đa thức có dạng tam thức bậc hai, tìm được nghiệm của

tam thức bậc hai

b Tổ chức thực hiện :

Nội dung 1: Định nghĩa tam thức bậc hai

 GV đưa ra định nghĩa tam thức bậc hai:

+ Đa thức bậc hai dạng f x( )=ax2+bx c+ trong đó a b c, , Î ¡ và a¹ 0 là hệ số của tam thức bậc hai

+ Nghiệm của phương trình ax2+ + =bx c 0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai

 HS ghi vở

Nội dung 2: Luyện tập củng cố

 GV chiếu và phát phiếu học tập số 1, học sinh nhận phiếu và thực hiện nhiệm vụ

Trang 3

 GV đánh giá thái độ thực hiện nhiệm vụ của các cặp học sinh, tuyên dương các cặp tích cực GV đưa ra đáp án:

4 2

( )= - 3 - 2

2

( ) = - 4 - 8

h x x x x a1,b 4,c  , nghiệm 8 x1 2 2 3, x2  2 2 3

2

2

2 ( )

+

-=

q x

x

2

( ) =- + 3 - 10

t x x x x a 1,b3,c  , nghiệm 10 x15, x2  2

2

( )=- +4

g x x x x a 1,b4,c , nghiệm 0 x14, x20

2

( ) 2=

f x x x a2,b0,c , nghiệm 0 x1x2 0

Hoạt động 2-2: Hình thành kiến thức định lí dấu tam thức bậc hai (25 phút)

a Mục tiêu: Học sinh giải thích được định lý về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị

của hàm bậc hai

b Tổ chức thực hiện :

 Giáo viên phát phiếu học tập số 2 và yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi

HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ; GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm nếu cần

 Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét

 GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương những cặp học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinh còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo

- Chốt kiến thức, nêu định lí dấu tam thức bậc hai:

f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

, D = -b2 4ac ( có thể thay bằng D =¢ b¢2- acvới b=2 ¢b)

+) D <0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ ¡

+) D =0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

cùng dấu với hệ số a với mọi

\ 2

ì- ü

ï ï

ï ï

ï ï

ï ï

x

a

+) D >0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

có hai nghiệm x x x1 ; 2( 1 <x2)

f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ - ¥( ;x1)

và (x2 ;+¥ )

f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

trái dấu với hệ số a với mọi xÎ (x x1 ; 2)

3 Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút)

a) Mục tiêu: HS áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai.

b) Tổ chức thực hiện

 GV chiếu phiếu học tập số 3 yêu cầu học sinh suy nghĩ và trình bày vào vở

 Học sinh suy nghĩ độc lập

 Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét

Trang 4

 GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất GV chốt lại quy trình các bước xét dấu một tam thức bậc hai

- Bước 1: Xác định các hệ số , ,a b c và tính biệt thức 

- Bước 2: Xác định dấu của hệ số a và biệt thức  và áp dụng định lý

4 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 phút)

Nhiệm vụ bắt buộc:

- Hoàn thành các bài tập: 1; 2;3 sgk trang 48

- Nghiên cứu mục “Ví dụ 2; Ví dụ 3, Ví dụ 4” SGK-trang 46,47 và chỉ ra: các bước lập

bảng xét dấu của một tam thức bậc hai

Nhiệm vụ khuyến khích: Viết lại định lí dấu tam thức bậc hai dưới dạng bảng; lập sơ đồ duy cho

định lí về dấu của tam thức bậc hai

Trang 5

PHỤ LỤC 1

Cho đồ thị hàm số y x= 2+3x+2 và đồ thị hàm số y=- x2+4x- 3

Từ đồ thị tìm tất cả các giá trị của x để

2+3 + >2 0

2+3 + <2 0

2 4 3 0

2 4 3 0

- x + x- < :………

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Họ tên các thành viên:………

Trong các đa thức sau đâu là tam thức bậc hai? Với các đa thức là tam thức bậc hai chỉ ra các hệ

số a b c, , và nghiệm của tam thức

4 2

( )= - 3 - 2

2

( ) = - 4 - 8

2

2

2 ( )

+

-=

q x

2

( ) =- + 3 - 10

2

( )=- +4

2

( ) 2=

Trang 6

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Họ và tên các thành viên:………

Nhiệm vụ 1: Quan sát Hình 17, Hình 18-SGK/T44, Hình 19, Hình 20-SGK/T45 ; Hình

21, Hình 22-SGK/T45 và cho biết dấu của các tam thức bậc hai f x( )=x2- 2x+2,

2

( )=- +4 - 5

f x x x và cho biết dấu của hệ số a, dấu của D trong mỗi tam thức đó Rút ra mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c+ với dấu của hệ số a trong trường hợp D có dấu như vậy

Dấu của 2 ( )= - 2 +2

Dấu của hệ

số a

Dấu của D

Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c+ với dấu của hệ số a trong trường hợp

D có dấu như vừa tìm được

Dấu của 2 ( )=- +4 - 5

Dấu của hệ

số a

Dấu của D

Nhiệm vụ 2:

Dấu của 2 ( )= +2 +1

Dấu của hệ

số a

Dấu của D

Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+ +bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp

D có dấu như vừa tìm được

Dấu của 2 ( )=- +4 - 4

Dấu của hệ

số a

Dấu của D

Trang 7

Nhiệm vụ 3:

Dấu của 2 ( )= +3 +2

Dấu của hệ

số a

Dấu của D

Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+ +bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp D có dấu như vừa tìm được

Dấu của 2 ( )=- +4 - 3

Dấu của hệ

số a

Dấu của D

Nhiệm vụ 4: Trình bày chi tiết định lí về dấu của tam thức bậc hai đã được nêu ở SGK/T46 và

giải thích tại sao trong định lí, có thể thay biệt thức D = -b2 4ac bằng biệt thức thu gọn

( )2

D = b - ac với b=2 ¢b

Dấu của D Dấu của hệ số a

Dấu của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+bx c+

0

D <

0

<

a

0

>

a

0

D =

0

<

a

0

>

a

0

D >

0

<

a

0

>

a

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Xét dấu của mỗi tam thức bậc hai sau:

2 ( ) =- + 3 - 10

2 ( ) 4= +4 +1

2 ( ) = - 4 - 8

2 ( ) = - 3 + 9

Trang 8

2 ( )=- +4

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Gợi nhớ kiến thức cũ (5 phút)

a Mục tiêu: Học sinh nhớ và nhắc lại nội dung định lý dấu của tam thức bậc hai.

b Tổ chức thực hiện:

 Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung định lý dấu tam thức bậc hai

 Học sinh suy nghĩ để trình bày

 Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét

 GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt

- Chốt lại kiến thức, nêu lại định lí dấu tam thức bậc hai:

f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

, D = -b2 4ac ( có thể thay bằng D =¢ b¢2- acvới b=2 ¢b)

+) D <0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ ¡

+) D =0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

cùng dấu với hệ số a với mọi

\ 2

ì- ü

ï ï

ï ï

ï ï

ï ï

x

a

+) D >0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

có hai nghiệm x x x1 ; 2( 1 <x2)

f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ - ¥( ;x1)

và (x2 ;+¥ )

f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

trái dấu với hệ số a với mọi xÎ (x x1 ; 2)

2 Hoạt động 2: Áp dụng định lý dấu tam thức bậc hai để giải quyết một số ví dụ, bài toán thực tiễn (30 phút).

Hoạt động 2.1 : Xét dấu tam thức bậc hai

a Mục tiêu: Vận dụng định lí dấu tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai.

b Tổ chức thực hiện:

 Giáo viên chia thành các nhóm, mỗi nhóm 5 đến 6 học sinh , chuyển giao nhiệm vụ bằng phiếu học tập số 1 và yêu cầu học sinh thực hiện thảo luận theo nhóm

 Học sinh suy nghĩ , thảo luận nhóm để trình bày sản phẩm

 Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét

 GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có sản phẩm tốt

Hoạt động 2.2 : Giải quyết một số bài toán thực tiễn

a Mục tiêu: Vận dụng định lí dấu tam thức bậc hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn.

b Tổ chức thực hiện:

Trang 9

 Giáo viên trình chiếu nội dung BT 4,5 trang 48 SGK và chuyển giao nhiệm vụ yêu cầu các nhóm thảo luận, trình bày sản phẩm trên mẫu A0 đã thiết kế, chuẩn bị sẵn ở nhà

 Học sinh tiến hành thảo luận, thực hiện nhiệm vụ học tập, mỗi học sinh viết ý tưởng của cá nhân vào một góc giấy A0, nhóm thảo luận thống nhất ý kiến vào ô chính giữa của giấy A0 Sau đó đại diện nhóm trình bày sản phẩm học tập

 Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các nhóm học sinh khác theo dõi và nhận xét

 Giáo viên quan sát các nhóm hoạt động, đặt câu hỏi gợi ý cho các nhóm khi cần thiết, nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có sản phẩm tốt

3 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tự học và giao nhiệm vụ về nhà (10 phút)

a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức lý thuyết vừa học, giúp học sinh tiếp cận vấn đề và hoàn thành nhiệm vụ

b Tổ chức thực hiện:

 Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ cho học sinh qua phiếu học tập số 2, nêu vấn đề bài toán, chuyển giao nhiệm vụ và yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm ở nhà và nộp sản phẩm

 Học sinh nhận nhiệm vụ và tiến hành thảo luận làm bài tập ở nhà: phân công nhiệm vụ các thành viên và hoàn thành sản phẩm, nhóm trình bày và nộp sản phẩm cho giáo viên

Trang 10

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

1 Xét dấu các tam thức bậc hai sau

a f x( ) 2= x2- 3x+5 b f x( )=- x2+ -x 6

c f x( ) 4= x2- 12x+9 d f x( )=- x2+6x- 9

e f x( )=x2- 5x+6 f f x( )=- x2+5x+14

2 Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai f x( ) ứng với đồ thị hàm số y= f x( ) biến thiên được cho ở hình 23a, 23b, 23c – Sgk trang 47

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Bài toán 1:

Bác Nam có một tấm lưới hình chữ nhật dài 20m Bác muốn dùng tấm lưới này rào chắn ba mặt

áp bên bờ tường của khu vườn nhà mình thành một mảnh đất hình chữ nhật để trồng rau Hỏi hai cột góc hàng rào cần phải cắm cách bờ tường bao nhiêm mét để mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 48m2

Bài toán 2: Bác Dũng muốn uốn tấm tôn phẳng hình chữ nhật với bề ngang 32cm thành một rãnh

dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành 3 phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông Để đảm bảo kỹ thuật diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn 120 cm2

Trang 11

Tiết 3

1 Hoạt động 1: Trình bày sản phẩm tự học ở nhà (10 phút)

a) Mục tiêu: Giúp học sinh tiếp cận vấn đề, hoàn thành nhiệm vụ và trình bày sản phẩm được giao về nhà

b) Tổ chức thực hiện:

 Giáo viên nêu vấn đề 2 bài toán, chuyển giao nhiệm vụ và yêu cầu học sinh trình bày sản phẩm đã thảo luận và hoàn thành ở nhà

 Học sinh nhận nhiệm vụ, cử đại diện nhóm trình bày và nộp sản phẩm cho giáo viên

 Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các nhóm học sinh khác theo dõi và nhận xét

 Giáo viên quan sát các nhóm hoạt động, nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có sản phẩm tốt

2 Hoạt động 2: Củng cố kiến thức, đánh giá học sinh (30 phút)

a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức lý thuyết vừa học

b Tổ chức thực hiện:

* Chuyển giao nhiệm vụ:

Giáo viên chia lớp thành 7 nhóm , mỗi nhóm có 1 laptop kết nối mạng và yêu cầu vào trang

https://joinmyquiz.com, sau đó nhập code của trò chơi.

PHIẾU HỌC TẬP Bài : DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1: Cho f x( )=ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)

có D = -b2 4ac<0 Khi đó mệnh đề nào đúng?

A f x( )> 0, " Î ¡x

B f x( )< 0, " Î ¡x

C f x( )

không đổi dấu D Tồn tại x để f x( )= 0

Câu 2: Tam thức bậc hai f x( )= 2x2 + 2x+ 5

nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A xÎ (0; +¥ ).

B xÎ -( 2; +¥ ).

C xÎ ¡ . D xÎ - ¥( ;2 )

Câu 3: Tam thức bậc hai f x( )=- x2 + 5x- 6

nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A xÎ - ¥( ;2 )

B (3; +¥ ).

C xÎ (2; +¥ ).

D xÎ (2;3 )

Câu 4: Tam thức bậc hai f x( )=x2+( 5 1- )x- 5

nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A xÎ -( 5;1 )

B xÎ -( 5;+¥ )

C xÎ - ¥ -( ; 5)È(1;+¥ )

D xÎ - ¥( ;1 )

Câu 5: Tam thức bậc hai f x( )=- x2 + 3x- 2

nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

A xÎ - ¥( ;1) (È 2; +¥ )

Trang 12

C xÎ - ¥( ;1ù éû ëÈ 2; +¥)

D xÎ ( )1;2

Câu 6: Số giá trị nguyên của x để tam thức f x( )= 2x2 - 7x- 9

nhận giá trị âm là

Câu 7: Tam thức bậc hai f x( )=x2+ -(1 3)x- -8 5 3

:

A Dương với mọi xÎ ¡ B Âm với mọi xÎ ¡

C Âm với mọi xÎ - -( 2 3;1 2 3+ )

D Âm với mọi xÎ - ¥( ;1)

Câu 8: Tam thức bậc hai f x( )= -(1 2)x2+ -(5 4 2)x- 3 2 6+

A Dương với mọi xÎ ¡ B Dương với mọi xÎ -( 3; 2)

C Dương với mọi xÎ -( 4; 2)

D Âm với mọi xÎ ¡

Câu 9: Cho f x( )=x2 - 4x+ 3

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

A f x( )< " Î - ¥ 0, x ( ;1ù éû ëÈ 3; +¥ )

B f x( )£ 0, " Î ë ûx é1;3ù

C f x( )³ 0, " Î - ¥x ( ;1) (È 3; +¥ )

D f x( )> " Î ë û 0, x é1;3ù

Câu 10: Cho các tam thức f x( )= 2x2 - 3x+ 4;g x( )=- x2 + 3x- 4;h x( )= - 4 3x2

Số tam thức đổi dấu trên ¡ là:

Câu 11: Biểu thức (3x2- 10x+3 4) ( x- 5)

âm khi và chỉ khi

A

5

; 4

ç

Î - ¥çç ÷÷÷

x

B

æ ö æ ö÷ ÷

Î - ¥çç ÷÷÷Èçç ÷÷÷

x

3 4

æ ö÷ ç

Î çç ÷÷÷È +¥

x

D

1;3 3

æ ö÷ ç

Î çç ÷÷÷

x

+

=

-x

f x

x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A

3

11

ç

Î -çç +¥ ÷÷÷

x

B

3

;5 11

ç

Î -çç ÷÷÷

x

C

3

11

ç

Î - ¥ -çç ÷÷÷

x

D

3

11

ç

Î -çç - ÷÷÷

x

2

+ - <

+

x

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số y= 2x2- 5x+2.

A

1

2

= - ¥ççè úû

B D =éë2; +¥ ).

2

= - ¥çç úÈë +¥

1

D ;2 2

=ê ú

2

5 4

Trang 13

Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số 2

4 3

-=

-x y

x x

A D = ¡ \ 1; 4 { - } B D= -ëé 4;1 ùû

C D = -( 4;1 )

D D = - ¥( ;4) (È 1; +¥ ).

Câu 17: Tìm tập xác đinh D của hàm số

4

+

x

A D = -éë 4; 3 - ù éû ëÈ 2; +¥ ).

B D = -( 4; +¥ ).

C D = - ¥ -( ; 3ù éû ëÈ 2; +¥ ).

D D = -( 4; 3 - ù éû ëÈ 2; +¥ ).

Câu 18: Phương trình (m- 1)x2 - 2x m+ + = 1 0

có hai nghiệm phân biệt khi

A mÎ ¡ \ 0 { } B mÎ -( 2; 2 )

C mÎ -( 2; 2 \ 1 ) { }

D mÎ -êéë 2; 2 \ 1 ùúû{ }

Câu 19: Tam thức f x( ) = 3x2 + 2 2( m- 1)x m+ + 4

dương với mọi x khi:

A

11

4

- < <m

B

4

- < <m

C

4

- £ m£

D

1 11 4

é <-ê ê

ê >

ê

m m

( )= ( + 4) 2 - ( - 4) - 2 + 1

xác định với mọi xÎ ¡

9

- £ m£

C

20. 9

³

-m

D m>0.

* Thực hiện nhiệm vụ:

Học sinh tham gia trò chơi

* Báo cáo, thảo luận:

- Giáo viên hiển thị kết quả những câu hỏi mà học sinh làm sai nhiều nhất

- Giáo viên thảo luận với học sinh tại sao lại chọn phương án ở những câu có tỷ lệ học sinh sai nhiều

- Giáo viên chữa, rút kinh nghiệm và chốt lại kiến thức trọng tâm

* Đánh giá, tổng hợp:

Giáo viên hiển thị điểm của các nhóm và thưởng điểm cho top 3 nhóm đứng đầu.

3 Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức đã học về nhà tự làm các bài tập tương tự, nghiên cứu và chuẩn bị kiến thức bài bất phương trình bậc hai một ẩn

b) Tổ chức thực hiện: Giáo viên hướng dẫn, học sinh lắng nghe và về nhà thực hiện

Ngày đăng: 07/09/2022, 16:17

w