KẾ HOẠCH BÀI DẠY CHỦ ĐỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Môn Toán 10 Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nhận biết tam thức bậc hai Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai 2 Năng lực.
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY CHỦ ĐỀ: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Môn Toán 10
Thời gian thực hiện : 3 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nhận biết tam thức bậc hai.
- Nhận biết được định lí về dấu của tam thức bậc hai
2 Năng lực:
- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai (TD)
- Xét được dấu của một tam thức bậc hai (GQVĐ)
- Vận dụng định lí dấu tam thức bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn (MHH)
3 Phẩm chất:
- Phát huy khả năng tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi,
khám phá và sáng tạo cho HS
- Chăm chỉ, trách nhiệm trong thực hiện các nhiệm vụ được giao
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên:
- Máy chiếu (TV); SGK, giáo án
- Các phụ lục:
+ Phụ lục 1: Ảnh chụp bài làm của một số học sinh
+ Phiếu học tập số 1 : 20 phiếu (hoạt động cặp đôi)
+ Phiếu học tập số 2: 20 phiếu (hoạt động cặp đôi)
+ Phiếu học tập số 3: trình chiếu
2 Học sinh:
- Bút, thước thẳng, SGK,
- Học sinh chuẩn bị bài tập đã giao về nhà chụp gửi cho GV qua nhóm zalo của lớp trước ngày …
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1 I Dấu tam thức bậc hai
Tiết 2 II Ví dụ
Tiết 3 Luyện tập
Trang 2Tiết 1
1 Hoạt động 1: Khởi động ( 5 phút)
a Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại hàm số bậc hai,cho học sinh thấy cần thiết phải tìm hiểu
định lí về dấu của tam thức bậc hai
b Tổ chức thực hiện:
GV chiếu phụ lục 1 và bài của một học sinh bất kì và yêu cầu học sinh quan sát, nhận xét
HS dựa vào phần đã chuẩn bị ở nhà quan sát, nhận xét nếu được GV chỉ định
GV kết luận:
+ Đánh giá thái độ làm việc, tuyên dương những học sinh hoàn thành tốt nhiệm vụ
+ Chốt lại kiến thức :
ax2+ + >bx c 0 ứng với phần parabol y ax= 2+ +bx c nằm phía trên trục hoành
ax2+ + <bx c 0 ứng với phần parabol y ax= 2+ +bx c nằm phía dưới trục hoành
+ Dẫn dắt vào bài từ bài toán thực tế: “Để xây dựng phương án kinh doanh cho một loại sản phẩm, doanh nghiệp tính toán lợi nhuận y(đồng) theo công thức sau:
2
200 92000 8400000
-y x x , trong đó x là số sản phẩm được bán ra Như vậy, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh loại sản phẩm trên dẫn tới việc xét dấu của y=- 200x2+92000x- 8400000
.” Vậy để xét dấu đa thức bậc hai dạng f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0) ngoài việc dựa vào đồ thị của hàm số y ax= 2 +bx c a+ ( ¹ 0)
ta có cách nào khác?
2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2-1: Hình thành kiến thức định nghĩa tam thức bậc hai( 5 phút)
a Mục tiêu: Học sinh nhận biết được đa thức có dạng tam thức bậc hai, tìm được nghiệm của
tam thức bậc hai
b Tổ chức thực hiện :
Nội dung 1: Định nghĩa tam thức bậc hai
GV đưa ra định nghĩa tam thức bậc hai:
+ Đa thức bậc hai dạng f x( )=ax2+bx c+ trong đó a b c, , Î ¡ và a¹ 0 là hệ số của tam thức bậc hai
+ Nghiệm của phương trình ax2+ + =bx c 0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
HS ghi vở
Nội dung 2: Luyện tập củng cố
GV chiếu và phát phiếu học tập số 1, học sinh nhận phiếu và thực hiện nhiệm vụ
Trang 3 GV đánh giá thái độ thực hiện nhiệm vụ của các cặp học sinh, tuyên dương các cặp tích cực GV đưa ra đáp án:
4 2
( )= - 3 - 2
2
( ) = - 4 - 8
h x x x x a1,b 4,c , nghiệm 8 x1 2 2 3, x2 2 2 3
2
2
2 ( )
+
-=
q x
x
2
( ) =- + 3 - 10
t x x x x a 1,b3,c , nghiệm 10 x15, x2 2
2
( )=- +4
g x x x x a 1,b4,c , nghiệm 0 x14, x20
2
( ) 2=
f x x x a2,b0,c , nghiệm 0 x1x2 0
Hoạt động 2-2: Hình thành kiến thức định lí dấu tam thức bậc hai (25 phút)
a Mục tiêu: Học sinh giải thích được định lý về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị
của hàm bậc hai
b Tổ chức thực hiện :
Giáo viên phát phiếu học tập số 2 và yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi
HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ; GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm nếu cần
Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tuyên dương những cặp học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinh còn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức, nêu định lí dấu tam thức bậc hai:
f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
, D = -b2 4ac ( có thể thay bằng D =¢ b¢2- acvới b=2 ¢b)
+) D <0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ ¡
+) D =0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
cùng dấu với hệ số a với mọi
\ 2
ì- ü
ï ï
ï ï
ï ï
ï ï
x
a
+) D >0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
có hai nghiệm x x x1 ; 2( 1 <x2)
f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ - ¥( ;x1)
và (x2 ;+¥ )
f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
trái dấu với hệ số a với mọi xÎ (x x1 ; 2)
3 Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút)
a) Mục tiêu: HS áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai.
b) Tổ chức thực hiện
GV chiếu phiếu học tập số 3 yêu cầu học sinh suy nghĩ và trình bày vào vở
Học sinh suy nghĩ độc lập
Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
Trang 4 GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất GV chốt lại quy trình các bước xét dấu một tam thức bậc hai
- Bước 1: Xác định các hệ số , ,a b c và tính biệt thức
- Bước 2: Xác định dấu của hệ số a và biệt thức và áp dụng định lý
4 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3 phút)
Nhiệm vụ bắt buộc:
- Hoàn thành các bài tập: 1; 2;3 sgk trang 48
- Nghiên cứu mục “Ví dụ 2; Ví dụ 3, Ví dụ 4” SGK-trang 46,47 và chỉ ra: các bước lập
bảng xét dấu của một tam thức bậc hai
Nhiệm vụ khuyến khích: Viết lại định lí dấu tam thức bậc hai dưới dạng bảng; lập sơ đồ duy cho
định lí về dấu của tam thức bậc hai
Trang 5PHỤ LỤC 1
Cho đồ thị hàm số y x= 2+3x+2 và đồ thị hàm số y=- x2+4x- 3
Từ đồ thị tìm tất cả các giá trị của x để
2+3 + >2 0
2+3 + <2 0
2 4 3 0
2 4 3 0
- x + x- < :………
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Họ tên các thành viên:………
Trong các đa thức sau đâu là tam thức bậc hai? Với các đa thức là tam thức bậc hai chỉ ra các hệ
số a b c, , và nghiệm của tam thức
4 2
( )= - 3 - 2
2
( ) = - 4 - 8
2
2
2 ( )
+
-=
q x
2
( ) =- + 3 - 10
2
( )=- +4
2
( ) 2=
Trang 6PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Họ và tên các thành viên:………
Nhiệm vụ 1: Quan sát Hình 17, Hình 18-SGK/T44, Hình 19, Hình 20-SGK/T45 ; Hình
21, Hình 22-SGK/T45 và cho biết dấu của các tam thức bậc hai f x( )=x2- 2x+2,
2
( )=- +4 - 5
f x x x và cho biết dấu của hệ số a, dấu của D trong mỗi tam thức đó Rút ra mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c+ với dấu của hệ số a trong trường hợp D có dấu như vậy
Dấu của 2 ( )= - 2 +2
Dấu của hệ
số a
Dấu của D
Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c+ với dấu của hệ số a trong trường hợp
D có dấu như vừa tìm được
Dấu của 2 ( )=- +4 - 5
Dấu của hệ
số a
Dấu của D
Nhiệm vụ 2:
Dấu của 2 ( )= +2 +1
Dấu của hệ
số a
Dấu của D
Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+ +bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp
D có dấu như vừa tìm được
Dấu của 2 ( )=- +4 - 4
Dấu của hệ
số a
Dấu của D
Trang 7Nhiệm vụ 3:
Dấu của 2 ( )= +3 +2
Dấu của hệ
số a
Dấu của D
Mối liên hệ về dấu của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+ +bx c với dấu của hệ số a trong trường hợp D có dấu như vừa tìm được
Dấu của 2 ( )=- +4 - 3
Dấu của hệ
số a
Dấu của D
Nhiệm vụ 4: Trình bày chi tiết định lí về dấu của tam thức bậc hai đã được nêu ở SGK/T46 và
giải thích tại sao trong định lí, có thể thay biệt thức D = -b2 4ac bằng biệt thức thu gọn
( )2
D = b - ac với b=2 ¢b
Dấu của D Dấu của hệ số a
Dấu của tam thức bậc hai f x( ) =ax2+bx c+
0
D <
0
<
a
0
>
a
0
D =
0
<
a
0
>
a
0
D >
0
<
a
0
>
a
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Xét dấu của mỗi tam thức bậc hai sau:
2 ( ) =- + 3 - 10
2 ( ) 4= +4 +1
2 ( ) = - 4 - 8
2 ( ) = - 3 + 9
Trang 82 ( )=- +4
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Gợi nhớ kiến thức cũ (5 phút)
a Mục tiêu: Học sinh nhớ và nhắc lại nội dung định lý dấu của tam thức bậc hai.
b Tổ chức thực hiện:
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung định lý dấu tam thức bậc hai
Học sinh suy nghĩ để trình bày
Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các học sinh, ghi nhận và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt
- Chốt lại kiến thức, nêu lại định lí dấu tam thức bậc hai:
f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
, D = -b2 4ac ( có thể thay bằng D =¢ b¢2- acvới b=2 ¢b)
+) D <0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ ¡
+) D =0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
cùng dấu với hệ số a với mọi
\ 2
ì- ü
ï ï
ï ï
ï ï
ï ï
x
a
+) D >0 thì f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
có hai nghiệm x x x1 ; 2( 1 <x2)
f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
cùng dấu với hệ số a với mọi xÎ - ¥( ;x1)
và (x2 ;+¥ )
f x( ) =ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
trái dấu với hệ số a với mọi xÎ (x x1 ; 2)
2 Hoạt động 2: Áp dụng định lý dấu tam thức bậc hai để giải quyết một số ví dụ, bài toán thực tiễn (30 phút).
Hoạt động 2.1 : Xét dấu tam thức bậc hai
a Mục tiêu: Vận dụng định lí dấu tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai.
b Tổ chức thực hiện:
Giáo viên chia thành các nhóm, mỗi nhóm 5 đến 6 học sinh , chuyển giao nhiệm vụ bằng phiếu học tập số 1 và yêu cầu học sinh thực hiện thảo luận theo nhóm
Học sinh suy nghĩ , thảo luận nhóm để trình bày sản phẩm
Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các học sinh khác nhận xét
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có sản phẩm tốt
Hoạt động 2.2 : Giải quyết một số bài toán thực tiễn
a Mục tiêu: Vận dụng định lí dấu tam thức bậc hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn.
b Tổ chức thực hiện:
Trang 9 Giáo viên trình chiếu nội dung BT 4,5 trang 48 SGK và chuyển giao nhiệm vụ yêu cầu các nhóm thảo luận, trình bày sản phẩm trên mẫu A0 đã thiết kế, chuẩn bị sẵn ở nhà
Học sinh tiến hành thảo luận, thực hiện nhiệm vụ học tập, mỗi học sinh viết ý tưởng của cá nhân vào một góc giấy A0, nhóm thảo luận thống nhất ý kiến vào ô chính giữa của giấy A0 Sau đó đại diện nhóm trình bày sản phẩm học tập
Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các nhóm học sinh khác theo dõi và nhận xét
Giáo viên quan sát các nhóm hoạt động, đặt câu hỏi gợi ý cho các nhóm khi cần thiết, nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có sản phẩm tốt
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tự học và giao nhiệm vụ về nhà (10 phút)
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức lý thuyết vừa học, giúp học sinh tiếp cận vấn đề và hoàn thành nhiệm vụ
b Tổ chức thực hiện:
Giáo viên chuyển giao nhiệm vụ cho học sinh qua phiếu học tập số 2, nêu vấn đề bài toán, chuyển giao nhiệm vụ và yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm ở nhà và nộp sản phẩm
Học sinh nhận nhiệm vụ và tiến hành thảo luận làm bài tập ở nhà: phân công nhiệm vụ các thành viên và hoàn thành sản phẩm, nhóm trình bày và nộp sản phẩm cho giáo viên
Trang 10PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
1 Xét dấu các tam thức bậc hai sau
a f x( ) 2= x2- 3x+5 b f x( )=- x2+ -x 6
c f x( ) 4= x2- 12x+9 d f x( )=- x2+6x- 9
e f x( )=x2- 5x+6 f f x( )=- x2+5x+14
2 Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu của tam thức bậc hai f x( ) ứng với đồ thị hàm số y= f x( ) biến thiên được cho ở hình 23a, 23b, 23c – Sgk trang 47
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Bài toán 1:
Bác Nam có một tấm lưới hình chữ nhật dài 20m Bác muốn dùng tấm lưới này rào chắn ba mặt
áp bên bờ tường của khu vườn nhà mình thành một mảnh đất hình chữ nhật để trồng rau Hỏi hai cột góc hàng rào cần phải cắm cách bờ tường bao nhiêm mét để mảnh đất được rào chắn có diện tích không nhỏ hơn 48m2
Bài toán 2: Bác Dũng muốn uốn tấm tôn phẳng hình chữ nhật với bề ngang 32cm thành một rãnh
dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành 3 phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông Để đảm bảo kỹ thuật diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn 120 cm2
Trang 11Tiết 3
1 Hoạt động 1: Trình bày sản phẩm tự học ở nhà (10 phút)
a) Mục tiêu: Giúp học sinh tiếp cận vấn đề, hoàn thành nhiệm vụ và trình bày sản phẩm được giao về nhà
b) Tổ chức thực hiện:
Giáo viên nêu vấn đề 2 bài toán, chuyển giao nhiệm vụ và yêu cầu học sinh trình bày sản phẩm đã thảo luận và hoàn thành ở nhà
Học sinh nhận nhiệm vụ, cử đại diện nhóm trình bày và nộp sản phẩm cho giáo viên
Đại diện học sinh lên bảng trình bày kết quả, các nhóm học sinh khác theo dõi và nhận xét
Giáo viên quan sát các nhóm hoạt động, nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm, ghi nhận và tuyên dương nhóm có sản phẩm tốt
2 Hoạt động 2: Củng cố kiến thức, đánh giá học sinh (30 phút)
a Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức lý thuyết vừa học
b Tổ chức thực hiện:
* Chuyển giao nhiệm vụ:
Giáo viên chia lớp thành 7 nhóm , mỗi nhóm có 1 laptop kết nối mạng và yêu cầu vào trang
https://joinmyquiz.com, sau đó nhập code của trò chơi.
PHIẾU HỌC TẬP Bài : DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 1: Cho f x( )=ax2 +bx c a+ ( ¹ 0)
có D = -b2 4ac<0 Khi đó mệnh đề nào đúng?
A f x( )> 0, " Î ¡x
B f x( )< 0, " Î ¡x
C f x( )
không đổi dấu D Tồn tại x để f x( )= 0
Câu 2: Tam thức bậc hai f x( )= 2x2 + 2x+ 5
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A xÎ (0; +¥ ).
B xÎ -( 2; +¥ ).
C xÎ ¡ . D xÎ - ¥( ;2 )
Câu 3: Tam thức bậc hai f x( )=- x2 + 5x- 6
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A xÎ - ¥( ;2 )
B (3; +¥ ).
C xÎ (2; +¥ ).
D xÎ (2;3 )
Câu 4: Tam thức bậc hai f x( )=x2+( 5 1- )x- 5
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A xÎ -( 5;1 )
B xÎ -( 5;+¥ )
C xÎ - ¥ -( ; 5)È(1;+¥ )
D xÎ - ¥( ;1 )
Câu 5: Tam thức bậc hai f x( )=- x2 + 3x- 2
nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A xÎ - ¥( ;1) (È 2; +¥ )
Trang 12
C xÎ - ¥( ;1ù éû ëÈ 2; +¥)
D xÎ ( )1;2
Câu 6: Số giá trị nguyên của x để tam thức f x( )= 2x2 - 7x- 9
nhận giá trị âm là
Câu 7: Tam thức bậc hai f x( )=x2+ -(1 3)x- -8 5 3
:
A Dương với mọi xÎ ¡ B Âm với mọi xÎ ¡
C Âm với mọi xÎ - -( 2 3;1 2 3+ )
D Âm với mọi xÎ - ¥( ;1)
Câu 8: Tam thức bậc hai f x( )= -(1 2)x2+ -(5 4 2)x- 3 2 6+
A Dương với mọi xÎ ¡ B Dương với mọi xÎ -( 3; 2)
C Dương với mọi xÎ -( 4; 2)
D Âm với mọi xÎ ¡
Câu 9: Cho f x( )=x2 - 4x+ 3
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A f x( )< " Î - ¥ 0, x ( ;1ù éû ëÈ 3; +¥ )
B f x( )£ 0, " Î ë ûx é1;3ù
C f x( )³ 0, " Î - ¥x ( ;1) (È 3; +¥ )
D f x( )> " Î ë û 0, x é1;3ù
Câu 10: Cho các tam thức f x( )= 2x2 - 3x+ 4;g x( )=- x2 + 3x- 4;h x( )= - 4 3x2
Số tam thức đổi dấu trên ¡ là:
Câu 11: Biểu thức (3x2- 10x+3 4) ( x- 5)
âm khi và chỉ khi
A
5
; 4
ç
Î - ¥çç ÷÷÷
x
B
æ ö æ ö÷ ÷
Î - ¥çç ÷÷÷Èçç ÷÷÷
x
3 4
æ ö÷ ç
Î çç ÷÷÷È +¥
x
D
1;3 3
æ ö÷ ç
Î çç ÷÷÷
x
+
=
-x
f x
x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A
3
11
ç
Î -çç +¥ ÷÷÷
x
B
3
;5 11
ç
Î -çç ÷÷÷
x
C
3
11
ç
Î - ¥ -çç ÷÷÷
x
D
3
11
ç
Î -çç - ÷÷÷
x
2
+ - <
+
x
Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số y= 2x2- 5x+2.
A
1
2
= - ¥ççè úû
B D =éë2; +¥ ).
2
= - ¥çç úÈë +¥
1
D ;2 2
=ê ú
2
5 4
Trang 13Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số 2
4 3
-=
-x y
x x
A D = ¡ \ 1; 4 { - } B D= -ëé 4;1 ùû
C D = -( 4;1 )
D D = - ¥( ;4) (È 1; +¥ ).
Câu 17: Tìm tập xác đinh D của hàm số
4
+
x
A D = -éë 4; 3 - ù éû ëÈ 2; +¥ ).
B D = -( 4; +¥ ).
C D = - ¥ -( ; 3ù éû ëÈ 2; +¥ ).
D D = -( 4; 3 - ù éû ëÈ 2; +¥ ).
Câu 18: Phương trình (m- 1)x2 - 2x m+ + = 1 0
có hai nghiệm phân biệt khi
A mÎ ¡ \ 0 { } B mÎ -( 2; 2 )
C mÎ -( 2; 2 \ 1 ) { }
D mÎ -êéë 2; 2 \ 1 ùúû{ }
Câu 19: Tam thức f x( ) = 3x2 + 2 2( m- 1)x m+ + 4
dương với mọi x khi:
A
11
4
- < <m
B
4
- < <m
C
4
- £ m£
D
1 11 4
é <-ê ê
ê >
ê
m m
( )= ( + 4) 2 - ( - 4) - 2 + 1
xác định với mọi xÎ ¡
9
- £ m£
C
20. 9
³
-m
D m>0.
* Thực hiện nhiệm vụ:
Học sinh tham gia trò chơi
* Báo cáo, thảo luận:
- Giáo viên hiển thị kết quả những câu hỏi mà học sinh làm sai nhiều nhất
- Giáo viên thảo luận với học sinh tại sao lại chọn phương án ở những câu có tỷ lệ học sinh sai nhiều
- Giáo viên chữa, rút kinh nghiệm và chốt lại kiến thức trọng tâm
* Đánh giá, tổng hợp:
Giáo viên hiển thị điểm của các nhóm và thưởng điểm cho top 3 nhóm đứng đầu.
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức đã học về nhà tự làm các bài tập tương tự, nghiên cứu và chuẩn bị kiến thức bài bất phương trình bậc hai một ẩn
b) Tổ chức thực hiện: Giáo viên hướng dẫn, học sinh lắng nghe và về nhà thực hiện