+ Nắm được các bất phương trình dạng tích, thương của các nhị thức bậc nhất.. + Nắm được các bất phương trình có chứa giá trị tuyệt đối của các nhị thức bậc nhất.. + Biết cách giải bất p
Trang 1BÀI 3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Mục tiêu
Kiến thức
+ Hiểu được khái niệm nhị thức bậc nhất, định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
+ Nắm được các bất phương trình dạng tích, thương của các nhị thức bậc nhất
+ Nắm được các bất phương trình có chứa giá trị tuyệt đối của các nhị thức bậc nhất
Kĩ năng
+ Biết cách lập bảng xét dấu, thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất
+ Biết cách giải bất phương trình dạng tích, thương hoặc chứa dấu giá trị tuyệt đối của các nhịthức bậc nhất
+ Thành thạo việc biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình dạng tích, thương hoặc chứa dấugiá trị tuyệt đối của các nhị thức bậc nhất một ẩn trên trục số
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
- Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng
( )
f x ax b trong đó a, b là hai số đã cho a 0,
- Nhị thức ( )f x ax b có giá trị cùng dấu với hệ số a
khi x lấy các giá trị trong khoảng b;
dấu từng nhân tử Lập bảng xét dấu chung cho tất cả
các nhị thức bậc nhất có mặt trong f(x) ta suy ra dấu của
f(x) Trường hợp f(x) là một thương cũng xét tương tự
(chú ý điều kiện mẫu số khác 0)
Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức
- Để giải bất phương trình tích, bất phương trình
chứa ẩn ở mẫu thức, ta lập bảng xét dấu xem biểu thức
f(x) nhận giá trị dương, giá trị âm khi nào.
Từ đó, rút ra nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
- Bằng cách áp dụng tính chất của giá trị tuyệt đối trong
các bài đã học, ta dễ dàng giải các bất phương trình
Trang 3( ) 0( ) 0
( ) ( )( ) ( )
- Tìm nghiệm của phương trình ax b 0
- Xác định dấu của hệ số a, sau đó sử dụng định lí
về dấu của nhị thức bậc nhất để xét dấu
Xét dấu một tích, thương các nhị thức bậc nhất.
- Ta lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức
bậc nhất trong tích (thương) đó, từ đó suy ra dấu
Trang 9Bài tập nâng cao
Câu 11 Tìm tập hợp tất cả các giá trị x thỏa mãn 2 1 2
314
Cách giải: Ta lập bảng xét dấu của P x Q x ,
từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình
Từ bảng xét dấu, ta có f x khi 0 x 1;2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình làS 1;2
Trang 10Từ bảng xét dấu, ta có f x khi 0 x 2; 2 Khi đó b2;a2vàb a 4.
Trang 11Ví dụ 3 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình x3 x1 0bằng
Từ bảng xét dấu ta cóx3 x1 0 x 3;1
Suy ra các nghiệm nguyên của bất phương trình là 3; 2; 1;0;1.
Suy ra tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng – 5
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f x 0 x 1;0 2;
Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là 3
Chọn B.
Ví dụ 5 Tập nghiệm S ;3 5;7là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Trang 12Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x 0 x ; 1 2;3
Vậy bất phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương là 2 và 3
Trang 13Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x 0 x ; 2 1;.
Kết hợp với điều kiệnx 2, ta đượcx ; 2 1;2 2;
Do đó, nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình là – 3 và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bấtphương trình là 3 Vậy tích cần tính là – 9
Trang 14Bài tập nâng cao
Câu 7 Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x x 3 x2 0là
Câu 8 Tập hợp S ;1 3; 4là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A x1 x 3 4 x0 B x1 x 3 4 x0
C x1 x 3 4 x 0 D x1 x 3 4 x 0
Câu 9 Hỏi bất phương trình 3 x x 1 8 x0có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Câu 10 Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình
Cách giải: Lập bảng xét dấu, rồi suy ra tập
nghiệm của bất phương trình
Lưu ý: Khi quy đồng, chúng ta không nên khử
mẫu, khi chưa biết mẫu thức là âm hay dương
Ví dụ Giải bất phương trình 2019 0
11 2020
x x
Trang 15; 2019 11
x x x
Trang 16Vậy tập nghiệm của bất phương trình làS 1;2 3;.
314
x x x
Trang 18Vậy tập nghiệm của bất phương trình là ; 1 2 ;1
Trang 19Kết hợp với điều kiệnx 1, ta được tập nghiệm S ; 1 0;1 1;3
Trang 21Lưu ý: Nếu bất phương trình có chứa nhiều dấu giá
trị tuyệt đối thì ta chia các khoảng để khử dấu giá
Trang 24Do đó bất phương trình có nghiệm 4;
3
x
+) Với 4
Trang 25Kết hợp với điều kiệnx 2, ta được tập nghiệmS 1 2;01;.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình làSS1S2 ;01;
Chọn D.
Ví dụ 9 Bất phương trình 2 1 3
2
x x x có tập nghiệm là
Trang 27Bài tập nâng cao
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 5 10
A một khoảng B hai khoảng C ba khoảng D toàn trục số.
Câu 6 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2018 4 2 4 2020
Trang 28Vậy tập nghiệm của bất phương trình ; 1 1;1
Trang 29Vậy x 1;0 3; thỏa mãn đề bài.
Câu 7 Chọn C.
Đặt f x x x 3 x2 Ta cóx0;x 3 0 x3;x 2 0 x2
Ta có bảng xét dấu
Trang 30Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f x 0 x 2;0 3;.
Vậy nghiệm nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình là 4
Trang 31Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x 0 x ; 1 3;8
Vậy bất phương trình đã cho có 6 nghiệm nguyên dương
Ta có bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy rằng f x 0 x ; 4 5;
Kết hợp với điều kiệnx 2, ta đượcx ; 4 5;
Do đó nghiệm nguyên âm lớn nhất của bất phương trình – 5 và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bấtphương trình là 6
Trang 32Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là ; 22 3;0 0;3
3
S
Vậy nghiệm nguyên âm lớn nhất thỏa mãn bất phương trình làx 1
Dạng 4 Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Kết hợp với điều kiệnx 1, ta được tập nghiệmS3 1;
Vậy tập nghiệm bất phương trình là S S 1S2S3 ; 5 1;1 1;
Câu 6 Chọn C.
Xét vế trái 2018 0
2019
x x
Xét vế phải4x24x 2020 2x12 2019 0. Vậy bất phương trình vô nghiệm