Câu 1: lĩnh v c c b n trong qu n tr ngu n nhân l c trong doanh nghi pự ơ ả ả ị ồ ự ệ
- Nghiên c u tài nguyên nhân l cứ ự
- L p k ho ch ngu n l cậ ế ạ ồ ự
- Tuy n d ng nhân l c ể ụ ự
- Đào t o và phát tri nạ ể
- Duy trì và qu n lý ngu n nhân l cả ồ ự
- Qu n tr ti n côngả ị ề
- Qu n tr các m i quan h trong lao đ ngả ị ố ệ ộ
- T o b u không khí t t lành trong doanh nghi pạ ầ ố ệ
- Các ví d và phúc l i trong doanh nghi pụ ợ ệ
- An toàn lao đ ng và y tộ ế
- C h i phát tri nơ ộ ể
Nghiên c u tài nguyên nhân l c ứ ự
Bao g m vi c nghiên c u nhu c u các ngu n nhân l c (lo i, b c, c c uồ ệ ứ ầ ồ ự ạ ậ ơ ấ nghành ngh , gi i…) cho hi n t i, cho tề ớ ệ ạ ương lai (s lố ượng c n có, sầ ố
lượng d th a, s lư ừ ố ượng ph i đào t o l i,…) Ti p đó là vi c ch rõ cácả ạ ạ ế ệ ỉ ngu n nhân l c này có th tìm đồ ự ể ượ ởc đâu và ph i gi i quy t các v nả ả ế ấ
đ gì? (có ph i đào t o l i h không?, có th thu huets đề ả ạ ạ ọ ể ược h baoọ nhiêu…%)
L p k ho ch ngu n l c ậ ế ạ ồ ự
Ho ch đinh tài nguyên nhân l c.Là chu trình đạ ự ược tính toán t ng s vàổ ố
c c u ngu n nhân l c các giai đo n và phát tri n c a doanh nghi pơ ấ ồ ự ở ạ ể ủ ệ ( Hi n t i, tệ ạ ương lai) g n li n v i chắ ề ớ ương trình và ý đ hành đ ng phátồ ộ tri n c a doanh nghi p Các nhu c u c n đáp ng, phể ủ ệ ầ ầ ứ ương th c t o raứ ạ ngu n nhân l c, các kho n kinh phí c n có.ồ ự ả ầ
Tuy n d ng nhân l c ể ụ ự
- Là m t bộ ước c th nh m th c hi n b n ho ch đ nh tài nguyênụ ể ằ ự ệ ả ạ ị nhân l c.Thông tự ường vi c tuy n d ng có th l y t hai ngu nệ ể ụ ể ấ ừ ồ
+ Ngu n n i b trong doanh nghi p.ồ ộ ộ ệ
+ Ngu n t các n i khác.ồ ừ ơ
- Quá trình tuy n d ng bao g m vi c mô t các yêu c u v công vi c,ể ụ ồ ệ ả ầ ề ệ
t ch c qu ng cáo, ti n hành các ho t đ ng ph ng v n đ a ra và ápổ ứ ả ế ạ ộ ỏ ấ ư
d ng các tiêu chu n tuy n ch n nh t quán Đôi khi các doanhụ ẩ ể ọ ấ nghi p c n đ n m t t ch c bên ngoài h tr đ tìm ngệ ầ ế ộ ổ ứ ỗ ợ ể ười cho các
v trí qu n lý hay tìm ra nh ng ngị ả ữ ười có kỹ năng đ c bi t.ặ ệ
Trang 2- Tuy n d ng cũng bao g m vi c trao đ i, thể ụ ồ ệ ổ ương lượng v m cề ứ
lương và phúc l i thích h p có th làm th a mãn c nhân viên vàợ ợ ể ỏ ả công ty
Đào t o và phát tri n ạ ể
- Đào t o, s d ng: Đó là hai khâu ti p theo c a vi c tuy n d ng N uạ ử ụ ế ủ ệ ể ụ ế lao đ ng đã đ t yêu c u làm vi c thì b qua khâu đào t o còn ch aộ ạ ầ ệ ỏ ạ ư
đ t yêu c u thì c n ph i t ch c th c hi n, sau khi k t thúc giaiạ ầ ầ ả ổ ứ ự ệ ế
đo n đào t o mà đ t yêu c u m i m i thu nh n chính th c và cácạ ạ ạ ầ ớ ớ ậ ứ
th t c theo quy đ nh c a pháp lu t và quy ch ủ ụ ị ủ ậ ế
- Vi c đào t o nh m đ m b o cho ngệ ạ ằ ả ả ười lao đ ng làm vi c đúng kỹộ ệ năng Qu n lý ngu n nhân l c có hi u qu là đánh giá m t cách nh tả ồ ự ệ ả ộ ấ quán các kỹ năng và ki n th c c a nhân viên đ đáp ng đế ứ ủ ể ứ ược các nhu c u hi n t i và tầ ệ ạ ương lai c a doanh nghi p.ủ ệ
Duy trì và qu n lý ả
- Sau khi tuy n d ng ngể ụ ười và đào t o h , trách nhi m ti p theoạ ọ ệ ế
c a qu n lý ngu n nhân l c và qu n lý và s d ng ngủ ả ồ ự ả ử ụ ười lao đ ngộ
và s d ng ngử ụ ười lao đ ng các công vi c thu c lĩnh v c này baoộ ệ ộ ự
g m : Duy trì và qu n lý là m t b ph n quan tringj c a qu n lýồ ả ộ ộ ậ ủ ả ngu n nhân l c,ồ ự
- Các nhà qu n lý doanh nghi p c n ph i th c hi n các bi n phápả ệ ầ ả ự ệ ệ
qu n lý ngu n nhân l c dài h n h n đ có đả ồ ự ạ ơ ể ược các nhân viên tích c c và t n t y v i donh nghi p.ự ậ ụ ớ ệ
- Tuyên d ng đúng + qu n lý đúng = nhân viên nheeitj huy t.ụ ả ế
Qu n lý ti n công ả ề
- Đây là m t lĩnh v c qu n tr nh y c m là m t trong nh ng đ ngộ ự ả ị ạ ả ộ ữ ộ
l c quan tr ng đ g n k t ngự ọ ể ắ ế ười lao đ ng v i doanh nghi p vàộ ớ ệ khuy n khích phát tri n tài năng m i ngế ể ỗ ười Đ qu n tr ti nể ả ị ề công c n th c hi n t t các nguyên t c:ầ ự ệ ố ắ
+ Công khai
+ Công b ngằ
+ G n ch t v t ch t v i tinh th nắ ặ ậ ấ ớ ầ
+ Th ch hóa b máy và tiêu chu n hóa v trí cu m i ch c danhể ế ộ ẩ ị ả ỗ ứ lao đ ng.ộ
Qu n tr các m i quan h trong lao đ ng: ả ị ố ệ ộ
Trang 3- Ch y u thông qua quy ch t ch c và b máy c a dây chuy nủ ế ế ổ ứ ộ ủ ề
s n xu t làm sao đ m i ngả ấ ể ỗ ườ ềi đ u th y rõ vai trò c a mình vàấ ủ
th y mình th c s c n cho m i ngấ ự ự ầ ọ ười và m i gn] i đ u c n choọ ờ ề ầ mình Ph i làm t t vi c li t kê các công vi c cùng v i đ nh m cả ố ệ ệ ệ ớ ị ứ chi phí cho m i công vi c và m i ch c danh lao đ ng trong gu ngỗ ệ ỗ ứ ộ ồ máy ph i th c hi n.ả ự ệ
T o b u không khí t t lành trong doanh nghi p ạ ầ ố ệ
Khi n ngế ười lao đ ng vui v trong lúc làm vi c, coi doanh nghi p nhộ ẻ ệ ệ ư
m t b ph n c a cu c đ i mình mà đ g n bó, d mà đoàn k t, cộ ọ ậ ủ ộ ờ ể ắ ể ế ố
g ng làm vi c.ắ ệ
Các d ch v và v n đ trong doanh nghi p ị ụ ấ ề ệ
Đây là m t b ph n không tách r i c a qu n tr nhân l c nh gi iộ ộ ậ ờ ủ ả ị ự ư ả quy t v n đ nhà , ăn tr a, v sinh, ngh ng i, tham quan gi i trí, cácế ấ ề ở ư ệ ỉ ơ ả
h tr v hành chính…ỗ ợ ề
An toàn lao đ ng và y t ộ ế
Ph i th c hi n t t nghĩa v b o hi m và y t cho ngả ự ệ ố ụ ả ể ế ười lao đ ng, chămộ
lo s c kh e, phòng b nh và ch a b nh, th c hi n nghiêm ng t quy chứ ỏ ệ ữ ệ ự ệ ặ ế
b o h lao đ ng ( trang b lao đ ng, phòng ch ng cháy n , phòng ch ngả ộ ộ ị ộ ố ổ ố môi trường đ c h i,kh c ph c b nh ngh nghi p…)ộ ạ ắ ụ ệ ề ệ
T o c h i phát tri n ạ ơ ộ ể
Donh nghi p ph i t o ra các c h i và môi trệ ả ạ ơ ộ ường bình đ ng, r ng l nẳ ộ ớ
đ ngể ười lao đ ng có th vộ ể ươn lên và ti n b trong cu c s ng doanhế ộ ộ ố ở nghi p ( Vi c h c t p, đ b t, gi i quy t m t ph n vi c nhà có th choệ ệ ọ ậ ề ạ ả ế ộ ầ ệ ể
người lao đ ng …)ộ
Câu 2: phân bi t gi a đào t o ngu n nhân l c và phát tri n ngu n nhânệ ữ ạ ồ ự ể ồ
l c.Phự ương pháp đào t o và phát tri n ngu n nhân l c theo hạ ể ồ ự ướng phát tri n v m t ch t lể ề ặ ấ ượng
1. Phân bi t gi a đào t o ngu n nhân l c và phát tri n ngu n ệ ữ ạ ồ ự ể ồ nhân l c ự
Đề
xu t ấ Đào t o ngu n nhân l c ạ ồ ự Phát tri n ngu n nhân l c ể ồ ự
Trang 4Gi ng ố
nhau Đào t o NNL & PT NNL gi ng nhau v b n ch t đ u là nângcao trình đ nhân viên và g n li n v i h c t p.ạ ộ ắố ề ớ ọ ậề ả ấ ề
Khác
nhau
về
đ nh ị
h ươ n
g
Đ nh hị ưỡng cho hi n t i, t pệ ạ ậ chung vào công vi c hi n t i,ệ ệ ạ tăng cường kỹ năng th c hi nự ệ công vi c c a cá nhân.ệ ủ
Đ nh hị ưỡng cho tương lai, t pậ trung cho s phát tri n cáự ể nhân , đáp ng m c tiêu chi nứ ụ ế
lược con người
Khác
nhau
về
đ i ố
t ượ ng
Ngườ ịi b thi u h t ki n th c,ế ụ ế ứ
kỹ năng th c hi n công vi cự ệ ệ Người đã có năng l c, có khự ả
năng phát tri n cao h n.ể ơ
2 Phương pháp đào t o ngu n nhân l cạ ồ ự
- Đào t o trong công vi c: ạ ệ
Thông qua chuyên gia kèm c p, hu n luy n.ặ ấ ệ
Đào t o b ng gi i thi u công vi c: Trạ ằ ớ ệ ệ ước h t ph i trình bày các yêu c uế ả ầ
ngườ ầi c n được đào t o c n đ t t i nh th nào?, gi i thi u và mô t côngạ ầ ạ ớ ư ế ớ ệ ả
vi c cho h , k đ n cho ngệ ọ ế ế ườ ượi đ c đào t o th nghi m công vi c và sauạ ử ệ ệ cùng được vào làm th c t làm theo b trí ngự ế ố ười giúp đ ỡ
- Đào t o ngoài công vi c:ạ ệ
Đào t o b ng các bài gi ng trên l p, chi u phim video, x lý các bài t pạ ằ ả ớ ế ử ậ tình hu ng, s d ng các công c tin h c,…ho c đào t o thông qua vi c choố ử ụ ụ ọ ặ ạ ệ tham quan, kh o sát trong và ngoài nả ước, cho tham gia toorr ch c di n đànứ ễ
và các h i ngh khoa h c.ộ ị ọ
3.Phương pháp phát tri n ngu n nhân l c.ể ồ ự
- Phát tri n trong công vi cể ệ
Luân phiên thay đ i công vi c (chi u ngang l n chi u d c) và thay đ i vổ ệ ề ẫ ề ọ ổ ị trí làm vi c, đ a v , đ m đệ ị ị ả ương ch c v cao h n.ứ ụ ơ
-Phát tri n ngoài công vi c:ể ệ
Trang 5Thông qua các lo i qu ng cáo và h i th o, nghiên c u tình hu ng, trò ch iạ ả ộ ả ứ ố ơ quy t đ nh.ế ị
Câu 3: quy t đ nh qu n tr là gì? Nêu vai trò c a quy t đ nh qu n tr Cácế ị ả ị ủ ế ị ả ị quy t đ nh qu n tr c n ph i d m b o nh ng yêu c u gì?ế ị ả ị ầ ả ả ả ữ ầ
-Khái ni m quy t đ nh qu n tr : Quy t đ nh qu n tr là s n phâm sang t oệ ế ị ả ị ế ị ả ị ả ạ
c a nhà quan r tr , nh m đ nh ra chủ ị ằ ị ương trình và tinh ch t ho t đ ng c aấ ạ ộ ủ
t ch c đ gi i quy t m t v n đ nào trên c s hi u bi t các quy lu tổ ứ ể ả ế ộ ấ ề ơ ở ể ế ậ
v n đ ng khách quan c a h th ng b qu n tr và vi c phân tích các thôngậ ộ ủ ệ ố ị ả ị ệ tin v hi n tr ng c a t ch c.ề ệ ạ ủ ổ ứ
- Vai trò c a quy t đ nh qu n tr : ủ ế ị ả ị
+ Vai trò đ nh hị ướng các ho t đ ng c a t ch cạ ộ ủ ổ ứ
+ Vai trò h p tác v ph i h p và rang bu c các ho t đ ng c a các bợ ề ố ợ ộ ạ ộ ủ ộ
ph n.ậ
+ Vai trò áp đ t cặ ưỡng b c ho t đ ng cân đ i v i h th ng b qu n tr ứ ạ ộ ố ớ ệ ố ị ả ị
+ Vai trò đ m b o các đi u ki n, ngu n l c cho vi c th c hi n các m cả ả ề ệ ồ ự ệ ự ệ ụ tiêu chung
- Yêu c u đ i v i các quy t đ nh trong qu n tr :ầ ố ớ ế ị ả ị
+ B o đ m tính khoa h c: Quy t đ nh ph i có căn c , có c s , cóả ả ọ ế ị ả ứ ơ ở thông tin, có nh n th c và kinh nghi m c a nhà qu n tr , phù h pậ ứ ệ ủ ả ị ợ
v i các quy lu t khách quan.ớ ậ
+ B o đ m tính pháp lý : quy t đ nh ph i đúng th m quy n, h p phápả ả ế ị ả ẩ ề ợ đòi h i c p dỏ ấ ưới ph i th c hi n ả ự ệ
+ B o đ m tính h th ng, đ nh hả ả ệ ố ị ướng: quy t đ nh ph i th hi n vi cế ị ả ể ệ ệ
th c hi n nhi m v m c tiêu c a t ch c và ph i có đ a ch rõ ràng.ự ệ ệ ụ ụ ủ ổ ứ ả ị ỉ
+ B o đ m tính c th : quy t đ nh ph i ng n g n, d hi u, c th c nả ả ụ ể ế ị ả ắ ọ ễ ể ụ ể ầ
bi t và quy đ nh th i gian th c hi n.ế ị ờ ự ệ
+ B o đ m tính t i u: v a chính xác, v a hi u qu t t nh t.ả ả ố ư ừ ừ ệ ả ố ấ
+ B o đ m tính linh ho t nh m d dàng đi u ch nh.ả ả ạ ằ ễ ề ỉ
Câu 4: phân tích m i quan h gi a ho ch đ nh chi n lố ệ ữ ạ ị ế ược và ho ch đ nhạ ị tác nghi p trong công tác qu n tr ệ ả ị
Ho ch đ nh chi n l ạ ị ế ượ : ho ch đ nh chi n l c ạ ị ế ược gi vai trò ch đ o vàữ ủ ạ
đ nh hị ướng trong ti n trình ho ch đ nh Đó là chi c c u n i gi a tế ạ ị ế ầ ố ữ ương lai
Trang 6và trước m t, nó liên k t m i ngu n l c đ th c hi n nhi u ho t đ ng h tắ ế ọ ồ ự ể ự ệ ề ạ ộ ế
s c quan tr ng m i doanh nghi p.ứ ọ ở ỗ ệ
Ch c năng c a ho ch đ nh chi n l ứ ủ ạ ị ế ượ c
Đ nh hị ướng chi n lế ược cho ho t đ ng c a t ch c.ạ ộ ủ ổ ứ
Đ m b o th ch đ ng chi n lả ả ế ủ ộ ế ược khi ti n công cũng nh phòng th trongế ư ủ kinh doanh
Huy đ ng, khai thác và t p trung s d ng nh ng chi n lộ ậ ử ụ ữ ế ược trong t ch c.ổ ứ
Đ m b o tính thích nghi chi n lả ả ế ược v i m i đi u ki n và thay đ i c a thớ ọ ề ệ ổ ủ ị
trường
Phòng ng a chi n lừ ế ược m i r i ro và nguy c và t n d ng m i c h i, th aọ ủ ơ ậ ụ ọ ơ ộ ừ
v n trong tậ ương lai
Xây d ng và phát tri n th và l c m i ngu n tài nguyên trong t ch c.ự ể ế ự ọ ồ ổ ứ Nhi m v c a ho ch đ nh chi n lệ ụ ủ ạ ị ế ược
Xây d ng các k ho ch dài h n, ho c mang tính quan tr ng và ự ế ạ ạ ặ ọ quy tế đ nhị mang tính n n t ng đ tri n khai các hành đ ng thề ả ể ể ộ ường xuyên, lâu dài trong m t t ch c.ộ ổ ứ
V ch k ho ch và t ch c th c hi n các lo i chi n lạ ế ạ ổ ứ ự ệ ạ ế ược và sách lược như chi n lế ược kinh doanh, đ u t marketing, nhân s ầ ư ự
Ho ch đ nh tác nghi p.ạ ị ệ
M c tiêu c a công tác ho ch đ nh k ho ch tác nghi p là tri n khai đ tụ ủ ạ ị ế ạ ệ ể ể ổ
ch c th c hi n các m c tiêu, ch trứ ự ệ ụ ủ ương phương châm chi n lế ược đã l aự
ch n.ọ
M c tiêu k ho ch tác nghi p là đ gi i quy t các v n đ v th c hi n cácụ ế ạ ệ ể ả ế ấ ề ề ự ệ
k ho ch dài h n k ho ch chi n lế ạ ạ ế ạ ế ược đã thông qua trong t ng hoàn c nhừ ả
và đi u ki n cùng th i đi m c th ề ệ ờ ể ụ ể
Xét v b n ch t thì m c tiêu c a công tác ho ch đ nh tác nghi p là t ch cề ả ấ ụ ủ ạ ị ệ ổ ứ
th c hi n n i dung c a các k ho ch chi n thu t đã đ ra.ự ệ ộ ủ ế ạ ế ậ ề
M i quan h h qu và tố ệ ệ ả ương tác
Trang 7M i quan h gi a ho ch đ nh chi n lố ệ ữ ạ ị ế ược và ho ch đ nh tác nghi p.ạ ị ệ
M c dù ho ch đ nh chi n lặ ạ ị ế ược đóng m t vai trò c c kỳ quan tr ng trongộ ự ọ
m i t ch c Tuy nhiên, không có m t k ho ch chi n lỗ ổ ứ ộ ế ạ ế ược nào l i bi nạ ế thành hi n th c n u thi u đi công tác t ch c th c hi n thông qua các kệ ự ế ế ổ ứ ự ệ ế
ho ch tri n khai c th ạ ể ụ ể
Xét v m t th c ch t các k ho ch chi n thu t và k ho ch tác nghi pề ặ ự ấ ế ạ ế ậ ế ạ ệ
đ u c n ph i là nh ng bi n pháp t ch c th c hi n k ho ch chi n lề ầ ả ữ ệ ổ ứ ự ệ ế ạ ế ược trong t ng giai đo n c th , trong t ng đi u ki n và hoàn c nh c th ừ ạ ụ ể ừ ề ệ ả ụ ể Câu 5:Trình bày đ c đi m đi u ki n áp d ng và bi n pháp th c hi n c aặ ể ề ệ ụ ệ ự ệ ủ chi n lế ược h i nh p d c thu n chi u.ộ ậ ọ ậ ề
Chi n lế ược h i nh p d c thu n chi u là chi n lộ ậ ọ ậ ề ế ược mà doanh nghi p tệ ự
gi i quy t khâu tiêu th s n ph m c a mình.ả ế ụ ả ẩ ủ
Đ c đi m c a chi n lặ ể ủ ế ược h i nh p d c thu n chi u là tìm ki m tăngộ ậ ọ ậ ề ế
trưởng b ng cách mua l i, n m quy n s h u m t ph n ho c tăng trằ ạ ắ ề ở ữ ộ ầ ặ ưởng
ki m soát đ i v i các ho t đ ng đ u ra nh phân ph i, ti n g n đ nể ố ớ ạ ộ ầ ư ố ế ầ ế khách hàng cu i cùng trên th trố ị ường
Đi u ki n áp d ng: ề ệ ụ
1: Nhà phân ph i làm vi c không thành th o, không hi u qu , thi u tíchố ệ ạ ệ ả ế
c c và không đáng tin c y mà công ty l i ph i chi quá nhi u cho h ự ậ ạ ả ề ọ
2: L i nhu n biên c a nhà phân ph i quá cao, n u công ty h i nh p d cợ ậ ủ ố ế ộ ậ ọ thu n chi u sẽ tăng l i nhu n cho công ty.ậ ề ợ ậ
Bi n pháp th c hi n: ệ ự ệ
1: T đ u t xây d ng các c s s n xu t đ m r ng quy mô công ty vàự ầ ư ự ơ ở ả ấ ể ở ộ
ti n hành các ho t đ ng h i nh p d c thu n chi u.ế ạ ộ ộ ậ ọ ậ ề
2: Công ty có th mua l i ho c sát nh p m t công ty hay c s nào đó, tuyể ạ ặ ậ ộ ơ ở nhiên ho t đ ng ph i liên quan đ n ho t đ ng cung ng hi n t i c a côngạ ộ ả ế ạ ộ ứ ệ ạ ủ ty
Câu 6 : Khi tuy n ch n nhân viên, ng viên ng c ch c v t c p b cể ọ ứ ứ ử ứ ụ ừ ấ ậ nhân viên đ n qu n tr , công ty đòi h i h c n ph i có các kỹ năng gì? Aiế ả ị ỏ ọ ầ ả
Trang 8ch u trách nhi m ph ng v n s b và ph ng v n sâu trong tuy n ch nị ệ ỏ ấ ơ ộ ỏ ấ ể ọ nhân viên?
Khi tuy n ch n nhân viên, ng viên ng c ch c v càng cao bao nhiêu thìể ọ ứ ứ ử ứ ụ
h cũng c n ph i có các kỹ năng qu n tr r ng và bao quát.Các kỹ năng baoọ ầ ả ả ị ộ
g m:ồ
Kỹ năng nh n th c: Kỹ năng nh n th c là kỹ năng phân tích t ng quát, suyậ ứ ậ ứ ổ
lu n lô-gich, kh năng hình thành các nh n th c và khái quát hóa các quanậ ả ậ ứ
h r c r i và ph c t p, s sáng t o trong vi c đ ra các ý tệ ắ ố ứ ạ ự ạ ệ ề ưởng và gi iả quy t v n đ ế ấ ề
Kỹ năng giao ti p: Kh năng giao ti p là s hi u bi t v các hành vi c aế ả ế ự ể ế ề ủ con người và ti n trình giao ti p,là kh năng hi u đế ế ẳ ể ược các tình c m, tháiả
đ và đ ng c c a ngộ ộ ơ ủ ười khác t nh ng gì h làm và nói.ừ ữ ọ
Kỹ năng kỹ thu t: kh năng kỹ thu t là s hi u bi t v phậ ả ậ ự ể ế ề ương pháp, các
ti n trình, các th t c và các kỹ thu t nh m th c hi n m t ho t đ ngế ủ ụ ậ ằ ự ệ ộ ạ ộ chuyên môn nào đó, kh năng s d ng các công c thích h p v i ho t đ ngẳ ử ụ ụ ợ ớ ạ ộ đó
Thường có hai cu c ph ng v n tuy n ch n nhân viên: Ph ng v n s b vàộ ỏ ấ ể ọ ỏ ấ ơ ộ
ph ng v n sâu.ỏ ấ
Ph ng v n s b sẽ do b ph n hay phòng nhân s đ m nh n.N u tuy nỏ ấ ơ ộ ộ ậ ự ả ậ ế ể
ch n c p trọ ấ ưởng phòng thì đích thân giám đ c nhân s đ m trách N uố ự ả ế tuy n ch n các ch c v th p h n ho c các chuyên viên c a phòng nhân sể ọ ứ ụ ấ ơ ặ ủ ự
đ m nh n.ả ậ
Ph ng v n sâu: Đích thân trỏ ấ ưởng b ph n chuyên môn c n tuy n ngộ ậ ầ ể ười sẽ
ph ng v n sâu Đây là d p đ c p qu n tr tr c ti p c a ng viên g p ngỏ ấ ị ể ấ ả ị ự ế ủ ứ ặ ứ viên
Câu 7: Trình bày đ c đi m, u đi m và nh ặ ể ư ể ượ c đi m c a chi n l ể ủ ế ượ c chi phí th p ấ
Khái ni m chi n lệ ế ược chi phí th p: Là CL t o l i th c ch tranh b ng cáchấ ạ ợ ế ạ ằ
s n xu t ra s n ph m có chi phí tháp đ có th đ nh giá th p h n các đ iả ấ ả ẩ ể ể ị ấ ơ ố
th c nh tranh trong nghành nh m thu hút nh ng khách hàng m c tiêuủ ạ ằ ữ ụ
nh y c m v i giá th p và chi m đạ ả ớ ấ ế ược th ph n l n.ị ầ ớ
Trang 9Đ c đi m c a Cl ặ ể ủ ượ c C.phí th p ấ
1.T p trung gi m chi phí t ng th , không nh m làm gi m chi phí s n xu t.ậ ả ổ ể ằ ả ả ấ
2 T p trung vào công ngh và qu n lý đ gi m chi phí s n ph m.ậ ệ ả ể ả ả ẩ
3.Không t p trung vào khác bi t hóa s n ph m.ậ ệ ả ẩ
4.Không tiên phong trong lĩnh v c nghiên c u, đ a ra tính năng m i choự ứ ư ớ
s n ph m.ả ẩ
5.Nhóm khách hàng mà công ty ph c v thụ ụ ường là nhóm khách hàng trung bình
u đi m c a CL C.Phí th p
1.Do chi phí th p nên công ty có th bán v i giá th p h n đ i th c nhấ ể ớ ấ ơ ố ủ ạ tranh nh ng thu đư ượ ợc l i nhu n l n h n.ậ ớ ơ
2 N u x y ra c nh tranh giá c thì công ty có giá th p h n sẽ ch u đ ngế ả ạ ả ấ ơ ị ự
c nh tranh t t h n.ạ ố ơ
3 Đ đáp ng nhu c u s n xu t, công ty thể ứ ầ ả ấ ường có nhu c u l n v nguyênầ ớ ề
v t li u do v y kh năng đàm phán v i nhà cung c p đậ ệ ậ ả ớ ấ ược tăng cường 4.D dàng ch u đ ng đễ ị ự ược s c ép tăng giá c a nhà cung c p hay s c épứ ủ ấ ứ
gi m giá c a khách hàng.ả ủ
5.N u xu t hi n s n ph m thay th công ty có th gi m giá s n ph m đế ấ ệ ả ẩ ể ể ả ả ẩ ể
c nh tranh nh m duy trì th ph n.ạ ằ ị ầ
6 u th chí phí th p chính là rào c n nh m gi m đe d a t các đ i thƯ ế ấ ả ằ ả ọ ừ ố ủ
c nh tranh ti m n.ạ ề ẩ
Nh ượ c đi m c a chi n l ể ủ ế ượ c chi phí th p ấ
1.Kh năng các đ i th d dàng b t chả ố ủ ễ ắ ước các phương th c s n xu t chiứ ả ấ phí th p c a công ty.ấ ủ
2.Công ngh đ đ t đệ ể ạ ượ ợc l i th chi phí th p là tế ấ ương đ i khó khăn và t nố ố kém
3.Không d gì thi t k và ch t o ra s n ph m” là t t c cho m i ngễ ế ế ế ạ ả ẩ ấ ả ọ ười”
Trang 104.N u quá chú tr ng vào m c tiêu gi m chi phí sẽ nh hế ọ ụ ả ả ưởng đ n ch tế ấ
lượng c a s n ph m.ủ ả ẩ
5.Do m c tiêu là chi phí th p, công ty có th b qua và không đáp ngụ ấ ể ỏ ứ
trước đượ ực s thay đ i v th hi u c a khách hàng.ổ ề ị ế ủ
6.Khi s n ph m giai đo n bão hòa sẽ không d dàng áp d ng chi n lả ẩ ở ạ ễ ụ ế ược này
7.Không th c hi n đự ệ ược các hướng c nh tranh linh ho t khác.ạ ạ
Câu 8: Li t kê các bệ ướ ầc c n ti n hành khi t o l p m t doanh nghi p m i?ế ạ ậ ộ ệ ớ Các m c tiêu mà DN mu n đ t đụ ố ạ ược
Li t kê các b ệ ướ ầ c c n ti n hành khi t o l p m t doanh nghi p m i ế ạ ậ ộ ệ ớ
1.Thi t l p m c tiêu.ế ậ ụ
2.Phân tích ngu n l c.ồ ự
3.Phân tích c h i th rơ ộ ị ường
4.Phát tri n các k ho ch kinh doanh.ể ế ạ
5.L p d án v nhu c u tài chínhậ ự ề ầ
6.Quy t đ nh hình th c s h u.ế ị ứ ở ữ
7.Nghiên c u nhu c u v v n.ứ ầ ề ố
8.Nghiên c u các ngu n l c khác.ứ ồ ự
9.L a ch n đ a đi m.ự ọ ị ể
10.Thi t l p các b ph n trong doanh nghi p.ế ậ ộ ậ ệ
11.Đ m b o gi y pháp kinh doanh.ả ả ấ
12.B t đ u ph c v khách hàng.ắ ầ ụ ụ
M c tiêu c a doanh nghi p ụ ủ ệ
- Nh ng m c tiêu kinh t ữ ụ ế
+ Doanh nghi p c g ng đ t t i l i nhu n t i đa, đó là m c tiêu kinhệ ố ắ ạ ớ ợ ậ ố ụ
t quan tr ng nh t Đ đ t t i nh ng đi u đó doanh nghi p ph iế ọ ấ ể ạ ớ ữ ề ệ ả
th c hi n các m c tiêu kinh t khác nhự ệ ụ ế ư