TÍNH CHẤT HÓA HỌC - Alcol có tính acid yếu, yếu hơn nước và tính base mạnh hơn nước - Tính acid: alcol bậc 1 > alcol bậc 2 > alcol bậc 3 - Các phản ứng thể hiện tính acid của alcol: TS..
Trang 2ALCOL
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 2
Trang 3Định nghĩa và phân loại
Là dẫn xuất của hydrocarbon do sự thay thế một hay nhiều nguyên tử hydro của HC bằng một hay nhiều nhóm hydroxyl
Căn cứ vào gốc HC chia alcol thành
Trang 4Định nghĩa và phân loại
Căn cứ vào số lượng nhóm –OH:
- Monoalcol , Polyalcol
Căn cứ vào bậc C: alcol bậc I, bậc II, bậc III
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 4
Trang 6DANH PHÁP
Danh pháp thông thường
Alcol + tên gốc HC tương ứng + đuôi –ic
Ngoài ra một số tên riêng cũng hay được dùng: glycerin, glycol
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 6
Trang 7DANH PHÁP
Danh pháp carbinol
Alcol methylic được gọi là carbinol Các alcol đơn giản khác được xem là dẫn xuất thế hydro của carbinol
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 7
Trang 9ĐIỀU CHẾ ALCOL
Hydrat hóa alken
Thủy phân dẫn xuất halogen của HC
Khử hóa các hợp chất aldehyd, ceton
Hydro hóa hợp chất carbonyl có xúc tác
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 9
Trang 10ĐIỀU CHẾ ALCOL
Khử hóa bằng natri trong alcol
Khử hóa bằng các hydrid kim loại AlLiH4, NaBH4
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 10
Trang 11ĐIỀU CHẾ ALCOL
Khử hóa ester của acid carboxylic
Khử hóa theo Buve – Blanc
Hydro hóa ester có xúc tác
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 11
Trang 12ĐIỀU CHẾ ALCOL
Từ hợp chất cơ magnesi RMgX
Với aldehyd, ceton
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 12
Trang 13ĐIỀU CHẾ ALCOL
Với ester
Oxy hóa hợp chất cơ magnesi
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 13
Trang 14ĐIỀU CHẾ ALCOL
Thủy phân ester
Cộng nước vào hydrocarbon olefin
Lên men đường
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 14
Trang 15ĐIỀU CHẾ ALCOL
Điều chế từ nguyên liệu thiên nhiên
Tổng hợp từ nguyên liệu vô cơ
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 15
Trang 16TÍNH CHẤT LÝ HỌC
Ở nhiệt độ thường: các monoalcol béo thấp (C1-C11)
là những chất lỏng (trừ alcol butylic bậc III) và các alcol cao (C12 trở lên) là những chất rắn
Các polyalcol: chất lỏng, không màu, sánh có vị ngọt, dễ tan trong nước
Nhiệt độ sôi các alcol bậc I không phân nhánh cao hơn phân nhánh tương ứng
Độ tan trong nước giảm dần khi khối lượng phân tử
Trang 17TÍNH CHẤT LÝ HỌC
Các đặc trưng về quang phổ hồng ngoại
Ở trạng thái hơi các alcol không có liên kết hydro,
Trang 18- Các alcol trung bình tác dụng yếu hơn
- Các alcol cao chỉ phản ứng khi được đun nóng
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 18
Trang 19TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Alcol có tính acid yếu, yếu hơn nước và tính base mạnh hơn nước
- Tính acid: alcol bậc 1 > alcol bậc 2 > alcol bậc 3
- Các phản ứng thể hiện tính acid của alcol:
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 19
Trang 20TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Các phản ứng thể hiện tính base của alcol
Phản ứng loại nước tạo ether hoặc alken
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 20
Trang 21TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Các alcolat RO - (alkoxy) là những tác nhân ái nhân mạnh tác dụng với alkyl halogenid tạo ether Alcol tác dụng với alkyl halogenid xảy ra rất chậm
Các alcol dưới tác dụng của H2SO4 đặc và nhiệt độ (180oC) tạo alken
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 21
Trang 22TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng tạo ester
- Kết luận: cùng một acid, tốc độ phản ứng ester hóa của alcol giảm dần theo dãy:
- Alcol bậc I > alcol bậc II > alcol bậc III
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 22
Trang 24TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cơ chế AAlk 1: Các alcol bậc 3
Cơ chế phản ứng với RCOX (X = Cl, Br, R''COO-)
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 24
Trang 27TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Oxy hóa alcol bậc I:
Giai đoạn 1: Tạo thành gemdiol
Giai đoạn 2: gemdiol không bền tạo thành aldehyd
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 27
Trang 30TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Oxy hóa alcol bậc III: khó bị oxy hóa hơn, khi bị oxy hóa trong điều kiện mãnh liệt thì mạch carbon bị bẻ gãy thành ceton, acid…
Các alcol chưa no
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 30
Trang 31ALCOL CHƯA NO
Nhóm chức OH liên kết trực tiếp với carbon có nối đôi thường không bền và dễ chuyển thành aldehyd hoặc ceton
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 31
Trang 32ALCOL CHƯA NO
Alcol vinylic không bền nhưng ester và ether của nó thì bền vững
Điều chế alcol chưa no
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 32
Trang 34POLYALCOL
Phân loại:
Các nhóm hydroxyl trên cùng một nguyên tử carbon (không bền, chỉ tồn tại trong dung dịch nước)
R-CH2C(OH)2CH3 ; R-CH(OH)2 ; R-C(OH)3
Những polyalcol có các nhóm alcol liên kết với các nguyên tử carbon cạnh nhau
CH2OHCH2OH ; CH2OHCHOHCHOHCH2OH
Những polyalcol có các nhóm hydroxyl ở xa nhau
CH2OHCH2CHOH ; CH2OHCH2CH2CHOHCH3
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 34
Trang 36ĐIỀU CHẾ POLYALCOL
Thủy phân các dẫn xuất polyhalogen:
Oxy hóa olefin bằng dung dịch KMnO4
Từ clohydrin điều chế glycol:
Trang 38ĐIỀU CHẾ POLYALCOL
Điều chế glycerin từ propylen
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 38
Trang 39TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- Tác dụng với HX
- Oxy hóa glycol tạo aldehyd hoặc ceton
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 39
Trang 40TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng dehydrat hóa glycol (loại nước):
Dưới tác dụng của acid vô cơ hoặc ZnCl2ethylenglycol bị loại nước tạo aldehyd acetic Phản ứng xảy ra có sự chuyển vị anion hydro (H-)
Phân tử pinacol dưới tác dụng của acid vô cơ bị dehydrat tạo thành ceton là pinacolon Trong phản ứng này xẩy ra sự chuyển vị nhóm methyl gọi là sự chuyển vị pinacol
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 40
Trang 41TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Chuyển vị pinacol
Glycolbị mất nước tạo ether vòng
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 41
Trang 43PHENOL
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 43
Trang 44ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
Phenol là dẫn xuất của hydrocarbon thơm do sự thay thế một hay nhiều nguyên tử H của vòng benzene bằng nhóm -OH
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 44
Trang 45DANH PHÁP
Danh pháp IUPAC
Tên HC + số chỉ vị trí nhóm –OH + đuôi ol
Danh pháp thông thường
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 45
Trang 47ĐIỀU CHẾ
Từ nhựa than đá
Từ dẫn xuất halogen thơm
Nung nóng chảy acid arensulfonic với NaOH
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 47
Trang 48ĐIỀU CHẾ
Thuỷ phân muối aren diazoni
Oxy hoá hợp chất aryl magnesi halogenid ArMgX
Oxy hóa cumen
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 48
Trang 49TÍNH CHẤT LÍ HỌC
Đa số phenol là những chất kết tinh màu trắng, có mùi đặc biệt
Ít tan trong nước, tan nhiều trong ether và benzen
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 49
Trang 50TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính acid
Phenol có tính acid nên còn gọi là acid phenic
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 50
Trang 52TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính acid của phenol còn phụ thuộc vào các nhóm thế: nhóm hút e làm tăng tính acid, nhóm đẩy e làm giảm tính acid
Phản ứng ester hóa của phenol
Phản ứng xảy ra khó khăn hơn sự ester hóa của alcol
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 52
Trang 53TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng tạo ester của phenol dễ xảy ra hơn khi phenol tác dụng với các clorid acid hoặc anhydrid acid có xúc tác base hoặc acid:
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 53
Trang 55TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng tạo ether của phenol
Các phenolat tác dụng với alkyl halogenid tạo ether (Phản ứng Williamson)
Dưới tác dụng của nhiệt độ, ether chưa no allylphenylether tham gia chuyển vị Claisen
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 55
Trang 57TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng thế nhóm hydroxyl bằng halogen
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 57
Trang 59TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tác dụng với HCHO/H+
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 59
Trang 60TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng tổng hợp Kolbe Tổng hợp acid salicylic
Phenolat natri tác dụng với CO2 có áp suất và nhiệt
độ, tạo natri salicylat
Cơ chế
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 60
Trang 62 Cơ chế
Phản ứng ghép đôi với hợp chất diazoni
- Tác dụng với muối diazoni/OH-
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 62
Trang 65TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng tạo phức màu với FeCl3, Cresol tạo dung dịch màu xanh và các phenol khác tạo dung dịch màu vàng
Phản ứng oxy hóa
- Với không khí: để lâu có màu đỏ, nâu sẫm
- Với H2O2 hoặc acid cromic
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 65
Trang 67TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng tạo ether
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 67
Trang 68TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng thế vào nhân thơm: vị trí ortho và para
- Với nước brom
- Nitro hóa
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 68
Trang 69 Dinitro o-cresol: diệt cỏ và côn trùng
Thymol và carvacrol: trị sán
β-naphtol: chất khử trùng
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 69
Trang 70CHẤT ĐIỂN HÌNH
Acid picric: thuốc nổ, thuốc sát trùng và chữa bỏng
Polyphenol:
Resorcin: sát khuẩn nhẹ, tổng hợp phẩm nhuộm
Pyrocatechin: chất trung gian tổng hợp một số chất làm thuốc
Pyrocatechin và hydroquinon: chất hiện hình trong
Trang 71ETHER
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 71
Trang 75TÍNH CHẤT LÍ HỌC
Ở điều kiện thường: Dimethyl ether là các chất khí, các ether cao hơn là chất lỏng không màu, dễ bay hơi Ether từ C17 là chất rắn
Nhẹ hơn nước, rất khó tan trong nước, tan được trong dung môi hữu cơ
Nhiệt độ sôi thấp hơn alcol tương ứng
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 75
Trang 76TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính bền vững
- Không tác dụng với kim loại kiềm
- Không tác dụng với acid loãng nhưng có thể phản ứng với acid vô cơ đậm đặc
Phản ứng tạo thành peroxyd
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 76
Trang 77TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng cắt liên kết C-O
R-O-R + HX R-OH + X-R Ar-O-R + HX Ar-OH + X-R
- Khả năng phản ứng HI > HBr > HCl
Cơ chế:
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 77
Trang 78TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tạo muối oxoni ko bền, pha loãng ether ban đầu
Có tính base yếu: tác dụng với acid mạnh (H2SO4, HClO4, HBr) muối oxoni không bền
Tác dụng với acid Lewis (BF3, RMgX) tạo phức phối trí tương đối bền
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 78
Trang 79TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Phản ứng oxy hóa ether
Ether mạch hở là chất tự oxy hóa
Ether vòng
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 79
Trang 81CHẤT ĐIỂN HÌNH
Diethyl ether: gây mê
Divinyl ether: gây mê nhanh hơn
Anisol: chế tạo nước hoa và dùng trong tổng hợp hữu
cơ
Anethol: chất thơm dùng trong công nghệ nước hoa,
xà phòng thơm, thuốc đánh răng
Alyl sulfid: có trong tinh dầu tỏi
Yperit: chất độc chiến tranh gây loét, hoại tử đường
hô hấp và da
TS Nguyễn Tiến Dũng- TS Ngô Hạnh Thương 81