GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng BÀI 12: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ A.. Các kiến thức cơ bản Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số ng
Trang 1GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng BÀI 12: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Các kiến thức cơ bản
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố ta viết số đó dưới dạng một tích các thừa số
nguyên tố
Ta có thể phân tích theo hàng dọc như sau:
Chia số n cho một số nguyên tố( xét từ nhỏ đến lớn), rồi chia thương tìm được cho một số nguyên tố
( cũng xét từ nhỏ đến lớn), cứ tiếp tục như vậy cho đến khi thương bằng 1
Ví dụ: Số 76 được phân tích như sau: 76 2 19 2
Nhận xét
Cách tính số lượng các ước của một số m m 1: ta xét dạng phân tích của một số m ra thừa số
nguyên tố
Nếu m a x thì m có x ước1
Nếu m a b x. y thì m có x1 y1 ước
Nếu m a b c x .y z thì m có x1 y1 z1 ước
II Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Phân tích các số cho trước ra thừa số nguyên tố
Phương pháp
Ta thường phân tích một số tự nhiên n n 1 ra thừa số nguyên tố bằng cách phân tích theo hàng
dọc
Dạng 2: Ứng dụng phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm ước của số đó
Phương pháp
Phân tích số cho trước ra thừa số nguyên tố
Chú ý rằng nếu c a b . thì a và b là hai ước của c
Nhớ lại rằng a b q a bM a B b và b U a a b q , , ¥,b0
Dạng 3: Bài toán đưa về việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Phương pháp
Phân tích đề bài, đưa về việc tìm ước của một số cho trước bằng cách phân tích số đó ra thừa số
nguyên tố
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I– MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu1. Phân tích số a ra thừa số nguyên tố 1m1 2m2 m k
k
a p p p , khẳng định nào sau đây là đúng
; ; ;
p p p là các số dương.
Trang 2B Các số p p1; ; ;2 p kP ( với P là tập hợp các số nguyên tố)
C Các số p p1; ; ;2 p kN.
D Các số p p1; ; ;2 p tùy ý k
Câu2. Phân tích số 18 thành thừa số nguyên tố
A 18 18.1 . B 18 10 8 C 18 2.3 2. D 18 6 6 6
Câu3. Phân tích số 24 thành thừa số nguyên tố
A 24 2.12 . B 24 2 19 3 C 24 2 2 2 3 D 24 2 3 3 .
Câu4. Cho số a2 72 , hãy viết tập hợp tất cả các ước của a
A U a 4;7 . B U a 1; 4;7 .
C U a 1;2;4;7;28. D U a 1;2;4;7;14;28 .
Câu5. Cho số a2.3.5, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a
A U a 1;2;3;5;6;10;15 . B U a 2;3;5 .
C U a 1; 2;3;5;6;10;15;30 . D U a 2;3;5;6;10;15 .
Câu6. Cho a b2 .7 140 với a b, là các số nguyên tố, vậy a có giá trị là bao nhiêu
Câu7. Cho a b3 .5 120 với a b, là các số nguyên tố, vậy b có giá trị là bao nhiêu
Câu8. Cho số 150 2.3.5 2 số lượng ước của 150 là bao nhiêu
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Cho số 960 2 3.5 6 , số lượng ước của 960 là bao nhiêu:
Câu 10. Khi phân tích các số 2150;1490; 2340 ra thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số
nguyên tố 2;3;5
Câu 11. Khi phân tích các số 1150; 450;988 ra thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số
nguyên tố 2;3;5
Câu 12. Tích của hai số tự nhiên bằng 105 Có bao nhiêu cặp số thỏa mãn?
Trang 3GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Câu 13. Tích của hai số tự nhiên bằng 245 Có bao nhiêu cặp số thỏa mãn?
Câu 14. Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên
tố
Câu 15. Số 260 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên
tố
III BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 11. Số các ước của 192
Câu 12. Một hình vuông có diện tích là 1936m Tính cạnh hình vuông đó.2
Câu 13. Một hình vuông có diện tích là 5929 m Tính cạnh hình vuông đó.2
Câu 14. Cho phép tínhab c. 424 Khi đó c bằng bao nhiêu?
Câu 15. Cho phép tính ab cd. 532 Khi đó c bằng bao nhiêu?
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I– MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Phân tích số a ra thừa số nguyên tố 1m1 2m2 m k
k
a p p p , khẳng định nào sau đây là đúng
A Các số p p1; ; ;2 p là các số dương k
B Các số p p1; ; ;2 p kP ( với P là tập hợp các số nguyên tố)
C Các số p p1; ; ;2 p kN.
D Các số p p1; ; ;2 p tùy ý k
Lời giải
Chọn B
Khi phân tích một số 1m1 2m2 m k
k
a p p p ra thừa số nguyên tố thì các số p p1; ; ;2 p phải là các số k
nguyên tố
Câu 2. Phân tích số 18 thành thừa số nguyên tố
A 18 18.1 . B 18 10 8 C 18 2.3 2. D 18 6 6 6
Lời giải
Chọn C
Đáp án A sai vì 1 không phải là số nguyên tố
Đáp án B sai vì đây là phép cộng
Đáp án C đúng vì 2 và 3 là hai số nguyên tố và 2.32 2.9 18
Đáp án D sai vì đây là phép cộng
Câu 3. Phân tích số 24 thành thừa số nguyên tố
A 24 2.12 . B 24 2 19 3 C 24 2 2 2 3 D 24 2 3 3 .
Lời giải
Chọn D
Đáp án A sai vì 12 không phải là số nguyên tố
Đáp án B sai vì đây là phép cộng
Đáp án C sai vì đây là phép cộng
Đáp án D đúng vì 2 và 3 là hai số nguyên tố và 2 3 8.3 243
B C D D C B C D B A A D B A A C A B B D
Trang 5GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng Câu 4. Cho số a2 72 , hãy viết tập hợp tất cả các ước của a
A U a 4;7 . B U a 1; 4;7 .
C U a 1; 2; 4;7;28. D U a 1; 2; 4;7;14;28 .
Lời giải
Chọn D
Ta có a2 7 4.7 282
28 28.1 14.2 7.4 7.2.2
Câu 5. Cho số a2.3.5, hãy viết tập hợp tất cả các ước của a
A U a 1;2;3;5;6;10;15 . B U a 2;3;5 .
C U a 1;2;3;5;6;10;15;30 . D U a 2;3;5;6;10;15 .
Lời giải
Chọn C
Ta có a2.3.5 6.5 30
30 30.1 15.2 10.3 6.5
Câu 6. Cho a b2 .7 140 với a b, là các số nguyên tố, vậy a có giá trị là bao nhiêu
Lời giải
Chọn B
Ta có 140 2 5.7 2 nên a2
Câu 7. Cho a b3 .5 120 với a b, là các số nguyên tố, vậy b có giá trị là bao nhiêu
Lời giải
Chọn C
Ta có 120 2 3.5 3 nên b3
Câu 8. Cho số 150 2.3.5 2 số lượng ước của 150 là bao nhiêu
Lời giải
Chọn D
Ta có 150 2.3.5 2 vậy x1;y1;z2
Trang 6Vậy số lượng ước của số 150 là 1 1 1 1 2 1 2.2.3 12
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Cho số 960 2 3.5 6 số lượng ước của 960 là bao nhiêu:
Lời giải Chọn B
Ta có:960 2 3.5 6 , Vậy x6 :y1;x1
Vậy số lượng ước của số 960 là; (6 1)(1 1)(1 1) 7.2.2 28
Đáp án B
Câu 10. Khi phân tích các số 2150;1490; 2340 ra thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số
nguyên tố 2;3;5
Lời giải Chọn A
+) Phân tích số 2150 thành thừa số nguyên tố
1
Suy ra 2150 2.5 43 2
Phân tích số 1490 thành thừa số nguyên tố
149 149 1
Suy ra 1490 2.5.149
Phân tích số 2340 thành thừa số nguyên tố
Trang 7GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
1
Suy ra 2340 2 3 5.13 2 2
Vậy số 2340 thỏa mãn yêu cầu đề bài
Chọn đáp án A
Câu 11. Khi phân tích các số 1150; 450;988 ra thừa số nguyên tố thì số nào có chứa tất cả các thừa số
nguyên tố 2;3;5
Lời giải Chọn A
+) Phân tích số 1150 thành thừa số nguyên tố
1
Suy ra 1150 2.5 23 2
450 5
1
Suy ra 450 5 2.3 2 2
+)Phân tích số 988 thành thừa số nguyên tố
Trang 8988 2
247 247 1
Suy ra 988 2 247 2
Vậy số 450 thỏa mãn yêu cầu đề bài
Chọn đáp án A
Câu 12. Tích của hai số tự nhiên bằng 105 Có bao nhiêu cặp số thỏa mãn?
Lời giải Chọn D
Gọi hai số tự nhiên cần tìm là a và b ( a b; ¥ )
Ta có a b105
Phân tích số 105 ra thừa số nguyên tố ta được 105 3.5.7
Các số a b, là ước của 105 , do đó ta có :
Vậy có 8 cặp số thỏa mãn yêu cầu
Câu 13. Tích của hai số tự nhiên bằng 245 Có bao nhiêu cặp số thỏa mãn?
Lời giải Chọn B
Gọi hai số tự nhiên cần tìm là a và b ( a b; ¥ )
Ta có a b245
Phân tích số 245 ra thừa số nguyên tố ta được 245 5.7 2
Các số a b, là ước của 245 , do đó ta có :
Vậy có 6 cặp số thỏa mãn yêu cầu
Đáp án cần chọn là B
Câu 14. Số 360 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên tố
Lời giải
Trang 9GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng Chọn A
Ta có :
360 2
180 2
1
Nên 360 2 3 5 3 2
Vậy có thừa số nguyên tố sau khi phân tích là 2;3 và 5
Đáp án cần cọn là A
Câu 15. Số 260 khi phân tích được thành thừa số nguyên tố, hỏi tích đó có bao nhiêu thừa số nguyên
tố
Lời giải Chọn A
Ta có :
1
Nên 260 2 5.13 2
Vậy có 3 thừa số nguyên tố sau khi phân tích là 2;5và 13
Đáp án cần chọn là A
Câu 16. Số các ước của 192
Lời giải Chọn C
Ta có:
Trang 10192 2
96 2
48 2
24 2
12 2
1
6
192 2 3
Vậy 192 có 6 1 1 1 14 ước.
Câu 17. Một hình vuông có diện tích là 1936m Tính cạnh hình vuông đó.2
Lời giải Chọn A
Ta có:
1936 2
121 11
1
1936 2 11 2 11 2 11 44.44
Vậy cạnh hình vuông bằng 44 m
Câu 18. Một hình vuông có diện tích là 5929 m Tính cạnh hình vuông đó.2
Lời giải Chọn B
Ta có:
5929 7
121 11
1
Trang 11GVPB2: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
2 2
5929 7 11 7.11 7.11 77.77
Vậy cạnh hình vuông bẳng 77 m
Câu 19. Cho phép tính ab c. 424 Khi đó c bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn B
Ta có:
424 2
212 2
106 2
53 53
1
3
424 2 53
¦ 424 1;2;4;8;53;106;212;424
53
ab
424 : 53 8
c
Câu 20. Cho phép tính ab cd. 532 Khi đó c bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Ta có:
532 2
266 2
133 7
19 19
1
2
532 2 7.19 28.19 38.14
19 28
ab cd
28 19
ab cd
14 38
ab cd
38 14
ab cd
Vậy c2 hoặc c3