PHENOL – ETHER OXYD 2 Morphin Daunorubicin Paracetamol 3 MỤC TIÊU HỌC TẬP - Trình bày được cấu tạo và danh pháp của phenol, ether.. Danh pháp thông thường - Một số tên thông thường của h
Trang 1PHENOL – ETHER OXYD
2
Morphin
Daunorubicin Paracetamol
3
MỤC TIÊU HỌC TẬP
- Trình bày được cấu tạo và danh pháp của phenol, ether.
- Trình bày được các phương pháp điều chế chính của phenol, ether.
- Trình bày được tính chất hóa học của phenol, ether.
4
Định nghĩa:Phenol là những hợp chất chứa nhóm hydroxyl liên kết trực tiếp với carbon của nhân thơm
CTTQ:
Ar -OH
VD:
OH
NO 2
OH OH
OH PHENOL
Ngô Xuân Hoàng-HUP
Trang 2Danh pháp thông thường
- Một số tên thông thường của hợp chất phenol vẫn được IUPAC sử dụng
OH
CH3
H3C CH3 2-isopropyl-5-methylphenol hoÆc thymol
OH
naphtalen-2-ol hoÆc b-naphtol
Danh pháp IUPAC
OH
Benzenol hoặc phenol
DANH PHÁP
Nhóm hydroxyl (-OH) trong phenol là nhóm chức I) Danh pháp IUPAC
- Đánh số từ đầu nguyên tử carbon đính nhóm -OH sao cho vị trí các nhóm –OH là nhỏ nhất
- Gọi tên phenol theo trình tự sau đây:
Vị trí nhóm thế+ tên nhóm thế+ tên hydrocarbon thơm+ vị trí
nhóm OH+ tiền tố chỉ độ bội+ ol Nhóm hydroxyl (-OH) là nhóm thế (nhóm chức kém ưu tiên hơn)
- Nhóm hydroxyl (-OH) là nhóm thế và có tên gọi là hydroxy
Tổng hợp
*) Đi từ acid aren sulfonic
Ar SO3H 1) NaOHđặc, t Ar OH
O
2) H3O+
*) Đi từ aryl halogenid
Ar X 1) NaOHđặc, t Ar OH
O, p 2) H3O+
SO3H 1 NaOH; 300 -350
oC
ĐIỀU CHẾ
VD:
8
*) Đi từ isopropylbenzen (cumen)
CH
CH3
CH3
O2
pH = 8,5-10,5 (NaHCO3) Cumen 1-methyl-1-phenylethyl hydroperoxyd
C
CH3
CH3
O O H
C
CH3
CH3
CH3 C CH3 O +
H+
1-methyl-1-phenylethyl hydroperoxyd Phenol aceton
Ngô Xuân Hoàng-HUP
Trang 3*) Đi từ ether oxyd của phenol
Chiết suất
CH3
CH3 OH
*) Đi từ muối diazoni
Ar NH2 NaNO2+ H2SO4 Ar N N
< 5oC
+
HSO4
-Ar OH
+HOH
®un s«i + N2 + H2SO4
Ar N N+ HSO4
-10
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cấu tạo Phenol
Tính chất của hydro trong nhóm OH Tính chất của nhóm OH
Tính chất của nhân thơm
11
Các phản ứng phân cắt liên kết O-H
*) Tính acid
- Phenol có tính acid mạnh hơn alcol nhưng yếu hơn acid carboxylic
2 + Na
+
C6H5 ONa + H2CO3 C6H5 OH + NaHCO3
+) Tính acid
+) Tính acid yếu
12
- Ảnh hưởng của các nhóm thế đến tính acid của phenol +) Các nhóm thế có hiệu ứng –I và –M làm tăng tính acid của phenol
+) Các nhóm thế có hiệu ứng +I và +M làm giảm tính acid của phenol
So sánh tính acid của các chất sau:
Trang 4*) Phản ứng tạo ether oxyd
- Điều chế trực tiếp từ phenol:
2
(- H2O)
Zn, to
- Từ muối phenolat:
SN2
Ar ONa + (CH3)2SO4 Ar O CH3 + CH3OSO3Na
OH
NO2
1 NaOH
2 CH3I
OCH 3
NO 2
- Chuyển vị Claisen:
Khi đun nóng ở 200oC, ether allylic của phenol sẽ chuyển
vị nhóm allyl thành o-allyl phenol
CH2CH=CH2
CH2CH=CH2
200oC
16
*) Phản ứng tạo ester
- Phenol tác dụng với acid hữu cơ tạo ester với hiệu suất thấp
O
R COOH
- Các acyl clorid, hoặc anhydrid acid tạo ester với phenol khi
có mặt của kiềm hoặc pyridin với hiệu suất cao
O + (RCO)2O Pyridin + RCOOH
O
R C Cl O
Trang 5Điều chế Aspirin
OH
CH3COCl
O COCH3
OH
CH3COCl
AlCl3, t0
OH
COCH3
- Chuyển vị Fries:
18
RCOCl Hoặc (RCO)2O
OCOR
, to OH
Các phản ứng phân cắt liên kết C-OH
*) Thế nhóm OH bằng halogen
- Khi có nhóm thế hút điện tử mạnh ở vị trí ortho, para thì phản ứng của phenol với PCl5xảy ra dễ dàng hơn
NO2
PCl5
+ POCl3 + HCl
NO2
NO2
Cl
*) Thế nhóm OH bằng NH2
- Oxy hóa bằng hỗn hợp sulfocromic
OH
O
K2Cr2O7
H2SO4
quinon (76-81%)
O
H2CrO4 p-benzoquinon
(quinon)
H
Tính chất của nhân thơm
*) Oxy hóa: Phenol rất dễ bị oxy hóa
Trang 6Tính chất của nhân thơm
*) Oxy hóa
Apigenin
- Oxy hóa bằng dung dịch KMnO4hoặc acid peracetic
OH
COOH COOH [O]
acid muconic
*) Khử hóa
2, Ni 150-200oC
5 atm
23
*) Phản ứng thế ái điện tử
- Tác nhân PƯ: Electrophin
- CCPƯ: cơ chế thế ái điện tử (SE)
- Khả năng phản ứng thế: nhóm –OH làm hoạt hóa nhân thơm, khả năng phản ứng thế tiếp theo dễ dàng hơn
- Sản phẩm thế: vị trí ortho, para so với nhóm hydroxyl
- Halogen hóa +) Phản ứng thế halogen của phenol xảy ra rất dễ dàng, không cần xúc tác
+) Các tác nhân halogen hóa khác nhau tạo thành những sản phẩm khác nhau
24
- Cloro hóa
+) Clo lạnh cho hỗn hợp sản phẩm monoclorophenol ở vị trí ortho và para
+) Khi đun nóng, clo thế hoàn toàn cả 5 vị trí cho dẫn xuất pentaclorophenol
OH
OH
Cl
OH
Cl
OH
Cl
Cl
Cl Cl Cl
Cl
Trang 7- Bromo hóa
+) Brom phản ứng với phenol trong dung môi kém phân cực (CHCl3, CCl4, CS2) tạo ra sản phẩm thế monobromo
+) Trong dung môi phân cực brom phản ứng tạo dẫn xuất 2,4,6-tribromophenol
Br
OH
Br
Br2 (CS2, 0oC) +
p-bromophenol o-bromophenol
Br
Br
Br 3Br2
- Iodo hóa
+) Iod trong môi trường kiềm nóng vừa cho phản ứng thế, vừa cho phản ứng oxy hóa tạo tetraiodo diphenylquinon
OH
I2
I
I
I
I
- Nitro hóa +) Nitro hóa phenol bằng HNO3loãng ở 20oC thu được sản phẩm thế mononitro
NO2
OH
NO2
27
+) Nitro hóa phenol bằng HNO3đậm đặc thu được acid picric
NO2
NO2
O2N HNO3
2,4,6-trinitrophenol (acid picric)
- Sulfon hóa
- H2SO4đậm đặc cho sản phẩm thế monosunfon
OH
OH
SO3H
OH
SO3H
+ H2SO4
15-20oC
100oC
H2SO4; 100oC
28
- Oleum (H2SO4+ SO3) ở nhiệt độ thường cho sản phẩm thế disunfon
SO3H
H2SO4 + SO3
SO3H
- Oleum (H2SO4+ SO3) khi đun nóng cho sản phẩm là acid phenol-2,4,6-trisulfonic
HO3S
to
SO3H
H2SO4 + SO3
SO3H
Trang 8- Alkyl hóa
+) Phenol tác dụng với dẫn chất halogen, xúc tác AlCl3 ở nhiệt độ dưới 100oC thu được chủ yếu là p-alkylphenol với hiêu suất thấp do tạo muối ArOAlCl2với xúc tác
+) Phản ứng được thực hiện với alcol và có mặt xúc tác acid
- Nitroso hóa
OH
C(CH3)3
(CH3)3COH H3 PO4
60 O C (63%)
NaNO2
H2SO4;
0-5 o C
NO OH OH
(99%)
30
- Phản ứng tạo hợp chất azoic +) Trong môi trường kiềm nhẹ, phenol phản ứng thế ái điện
tử với muối diazoni tạo sản phẩm azoic có màu
- Phản ứng với anhydridphatalic
p-hydroxyazoic
OH
CO C O
O
CO C
O
OH
H
OH
2SO4 (-H2O)
phenolphtalein
32
- Phản ứng formyl hóa +) Formyl hóa theo Reimer-Tiemann
CHO + CHCl3 NaOH, H2O
70oC
H+
salicylaldehyd (o-hydroxy benzaldehyd) +) Formyl hóa theo Gattermann
CHO
HCN + HCl AlCl3 p-hydroxy benzaldehyd
Trang 9*) Phản ứng Kolbe-Schmidt
- Natri phenolat
Acid salicylic
CO2
125oC, 100atm
COONa H3O+ COOH
- Kali phenolat
Acid p-hydroxybenzoic
CO2
to, p
H3O+
34
*) Phản ứng ngưng tụ với formaldehyd
- Trong môi trường acid:
- Trong môi trường kiềm:
35
*) Phản ứng với dung dịch FeCl3
- Tạo phức màu tím hoặc xanh:
36
POLYPHENOL
- Tác dụng với tác nhân oxy hóa
Trang 10POLYPHENOL
- Tác dụng FeCl3 + Pyrocachin tạo phức màu xanh ve + Resorcin tạo phức màu tím + Hydroquinon tạo quinhydron, tinh thể màu xanh đen
38
ETHER OXYD
Định nghĩa: Ether oxyd là hợp chất khi thay thế nguyên tử hydro trong nhóm hydroxyl trong alcol, phenol bằng gốc hydrocarbon
CTTQ:
R-O-R’; Ar –O-R Phân loại:
-) Theo gốc hydrocacbon R; R’: gốc alkan, cycloalkan, alken, alkyn, aren
R; R’ có thể giống hoặc khác nhau:
+) Giống nhau: ether đối xứng +) Khác nhau: ether bất đối xứng
ETHER
39
Tên gốc hydrocarbon liên kết với nguyên tử oxy + ether Danh pháp thông thường
Danh pháp IUPAC
- Coi ether là dẫn xuất của hydrocarbon và có tên gọi là alkyloxy
- Chọn mạch chính là mạch hydrocarbon dài nhất
- Đánh số sao cho vị trí các nhóm thế có sự sai khác đầu tiên
là nhỏ nhất
Vị trí nhóm RO + alkyloxy + tên hydrocarbon tương ứng
với mạch chính
Phản ứng phân cắt liên kết C-O
- Tác nhân phản ứng: HX
- Điều kiện phản ứng: xúc tác acid
- Cơ chế phản ứng: thế ái nhân (SN)
- Khả năng phản ứng: HI > HBr > HCl >> HF
to
dư dư
Trang 11ETHER Cấu hình sản phẩm
R-O-R’ + HX
SN2
SN1
R-O-H + X-R’
R’-O-H
+
R-X
R; R’: alkyl bậc 1; R > R’
R; R’: alkyl bậc 2 và bậc 3
R bậc cao hơn R’
VD:
CH3CH2CH2CH2-O-CH3+ HI CH3CH2CH2CH2-OH + I-CH3
+ HI C
CH3
H3C
CH3
CH3
H3C
CH3
I + HO-CH3
42
O + HI X Không xảy ra phản ứng Phản ứng oxy hóa
Tạo muối oxoni: sgk
R O CH2 R'
R O O CH2 R'
R O CH R'
O O H
hydroperoxyd