1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Test br nhi hết môn và nội trú Y Hà Nội

398 376 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tăng Trưởng Thể Chất Ở Trẻ Em
Trường học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nội trú
Thể loại Đề Thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 398
Dung lượng 4,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

test nhi, test nội trú nhi, test hết môn nhi, hết môn và nội trú Y Hà Nội, test ôn tập nhi khoa, nhi khoa HMU, nhi nội trú HMU, nội trú nhi HMU, test BR nhi khoa, Test nội trú nhi khoa chuẩn, test nhi cao học, test nhi thạc sĩ, test nhi ck1, test nhi ck2,

Trang 1

TANG TRUONG THE CHAT O TRE EM

_<g>Phần 1: Câu hôi Đúng / Sai</z>

<g>Các yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến sự tăng trưởng gồm</g>

Trang 5

(Bi dưỡng

[<br>]

Câu 14: Dựa vào tuổi xương để đánh giá sự trưởng thành (trong phát triển thé

chất trẻ em) có nghĩa là tìm sự xuất hiện từ từ của:

A Những điểm cốt hóa của tất cả các đầu xương

B Những điểm cốt hóa những đầu xương dài

C Những điểm cốt hóa của tất cả các đầu xương ngắn

D Những điểm cốt hóa những đầu xương dài và ngắn

A Theo đối bằng biểu đồ tăng trưởng về cân nặng trong năm đầu

B, Tính theo công thức tính nhanh cân nặng của trẻ trên 1 tuổi

C Tính theo công thức tính nhanh cân nặng của trẻ dưới 1 tuổi và trên 1 tuổi

D Theo đối bằng cách đo và cân hàng tháng trong năm đầu

[<br>]

Câu 17: Công thức tính nhanh cân nặng của trẻ dưới 1 tuổi là:

A 250 g/tháng 6 tháng đầu, 100 g/tháng 6 tháng tiếp

Trang 7

[<br>]

Câu 21: Theo lý thuyết để dõi sự phát triển thể chất trẻ em có thể sử dụng những loại biểu đồ :

0) Tăng trưởng về chiều cao, cân nặng

B Tăng trưởng về cân nặng , vòng đầu trên 1 tuổi

C Theo độ lệch chuẩn hoặc theo bách phân vị (Percentile)

D Kích thước vòng cánh tay , vòng đầu dưới l tuổi

[<br>]

Câu 22: Một trẻ gái 11 tháng tuổi, có cân nặng và tuổi thai lúc sinh tương ứng với 40 tuần thai Thời kỳ sơ sinh bình thường Mẹ thấy cháu đã 11 tháng tuổi mà chưa mọc răng, nên đem cháu đến khám bác sĩ để xin đơn thuốc mua calcium,

cho cháu uống Để có hướng tư van cho bà mẹ , đánh giá sự phát triển thể chất

của cháu bé dựa vào:

A Tuổi răng theo ngày tháng năm sinh , Cân nặng theo số răng mọc

Jp Cân nặng theo chiều cao

D Vòng đầu theo tuổi

[<b>]

Câu 23: Một trẻ trai 30 thang tudi, có cân nặng lúc sinh 2500 gr, lúc 9 tháng đi tiêm chủng sởi cân nặng 8 kg, từ 11 tháng cháu thường bị ïa chảy Theo dõi 1 trong các chỉ số đánh giá sự phát triển thể chất của cháu bé bằng cách thiết lập

biểu đồ:

(are nang

B Vong dau

C Chiéu cao

Trang 8

D Số răng mọc

[<br>]

Câu 24: Trẻ nam 13 tháng tuổi, cân nặng 8 kg, chiều cao 72 cm, mẹ cháu cho là cháu bị suy dinh đưỡng Bác sĩ không có biểu đồ cân nặng và chiều Cao trong

tay Đề tư vấn cho bà mẹ cần dựa vào:

A Công thức tính nhanh cân nặng và chiều cao

(Busi chiều cao, cân nặng lúc sinh rồi tính nhanh theo công thức

C Công thức tính vòng đầu dựa trên chiều cao

D Khám toàn thân nếu trẻ khoẻ thì kết luận bình thường

Câu 26: Tốc độ tăng trưởng vòng đầu trung bình là:

A 2 cư/tháng trong 3 tháng đầu, 10 cm sau năm đầu

B 2,5 cm/tháng trong 3 tháng đâu, 12 cm sau năm đầu

\£ 3 cm/tháng trong 3 tháng đầu, 15 cm sau năm đầu

D 3 cm/tháng trong 3 tháng đầu, 20 cm sau năm đầu

[<br>]

Câu 27: Chỉ số vòng cánh tay dưới bao nhiêu được coi là suy dinh dưỡng và suy

Trang 13

CÁC THỜI KỲ CỦA TRẺ EM

ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ BỆNH LÝ TỪNG THỜI KỲ

T8, Ngưyên ín ° nạnh Mai

<g>Phân I: Câu hỏi Đúng / Sai</g>

<g>Đặc điểm phát triển của trẻ trong thời kì bú mẹ</g>

Câu 1: Tốc độ tăng trưởng chậm

Trang 14

A Dung

B Sai

<g>Đặc điểm giai đoạn phát triển thai nhi</g>

Câu 5: Rau thai hình thành vào tháng thứ 3, và qua đó người mẹ trực tiếp nuôi

Trang 16

Câu 13: Về bệnh lý thường xuất hiện trong thời kì day thi:

A Các bắt thường về sinh dục hay phát hiện ở lứa tuổi này

B Nhiễu tâm, biến động tâm lý

C Rối loạn chức năng tìm mạch

(Dra cả các đáp án trên

[<br>]

Câu 14: Đặc điểm phát triển của trẻ trong thời kì bú mẹ

(ape mắc các bệnh nhiễm khuẩn với xu hướng lan tỏa

B Đã hình thành hệ thống tín hiệu thứ hai

C Chức năng các bộ phận phát triển chậm

D Tình trạng miễn dịch thụ động vẫn được duy tri én định

Câu 15: Đặc điểm phát triển của thời kì răng sữa

A Tốc độ tăng trợ nhanh hơn các thời kì khác

Trang 17

B Võ não luôn trong trạng thái ức chế

C Tuần hoàn chính thức thay cho tuần hoàn rau thai

Trang 18

C Trẻ dễ mắc các bệnh do tư thế sai lệch như gi veo cột sống

D Sự cấu tạo và chức phận của các cơ quan hoàn chỉnh

[<br>]

Câu 21: Thời kỳ dậy thì ở trẻ gái

A Bắt đầu lúc 15 - 16 tuổi

B Kết thúc lúc 21-25 tuổi

(em xảy ra sự mắt ốn định trong các chức năng của hệ thần kinh - nội tiết

D dễ mắc các bệnh đo tư thế sai lệch như gù, vẹo cột sống, gù

Trang 19

Câu 22: Chiều dài của phôi 8 tuần tuổi vào khoảng bao nhiêu cm?

Câu 25: Thời kỳ thai là thời kỳ:

A Từ lúc noãn được thụ tỉnh cho đến khi sinh

B Từ tháng thứ 2 đến lúc sinh

Trang 20

C Từ tháng thứ 3 đến lúc sinh

D Từ tháng thứ 4 đến lúc ah 2

[<br>]

Câu 26: Về sự thay đổi cân nặng của mẹ khi mang thai

A, Quý I thường tăng từ 0 — 3 kg

B Quý II thường tăng từ 4 — 6 kg

C Quý III thường tăng từ 6 — 8 kg

D Cả thai kì thường tăng từ § -12 kg S

[<br>]

Câu 27: Đặc điểm thời kì dậy thì ở trẻ trai

ễ bị rối loạn chức năng tim mach

B Dễ mắc các bệnh thấp tim, viêm cầu thận

_ C, Thường bắt đầu trước hoặc cùng lúc với thời ki này ở trẻ gái

Trang 21

Câu 29: Cân nặng và chiều dài của thai 16 tuần lần lượt khoảng:

Trang 23

TIEM CHUNG O TRE EM

ae

<g>PhAn I: Cau héi Ding / Sai</g>

<g>Các chống chi định tương đối của tiêm vắc xin gồm</g>

Câu 1: Đang dùng thuốc ức chế miễn dich

Trang 27

- <g>Phần II: Câu hỏi MCQ</g>

Câu 21: Vắc xin bạch hầu thuộc loại nào:

A Vac xin sống giảm độc lực

B Vắc xin giải độc tố

C Vắc xin liên hợp

D Vắc xin bất hoạt toàn bộ

Trang 28

Cau 23: Vac xine viém gan B tiêm vào thời điểm nào sau day:

A 1 thang, 2 thang, 4 thang, 6 thang

Trang 29

" (A)sei , Bai liệt, Bạch hau, Ho gà

¡ B, Dịch tá, ho gà, Viêm gan virus

C Quai bị, Sới, Sốt rét, Thương hàn

D Rubella, Lao, Sốt Rét

Cau 27: Néu lan dau tré tiém BH - HG - UV bị phản ứng thì:

A Ngưng chích mũi tiếp theo

B Van tiếp tục chích bình thường và giải thích cho bả mẹ

(Không nên chích thành phần Ho gà mà nên chích tiếp vắc xin BH - UV

D Ngưng tòan bộ các liều chích và uống tiếp theo

[<br>]

Câu 28: Loại vắc xin nào sau đây dùng đường tiêm bắp:

A Sởi

Trang 30

C/BH -HG- UV

D Bại liệt

[<br>]

Câu 29: Một trẻ 3 tháng tuổi, chưa được tiêm chủng một loại vắc xin nào cả, bạn

hãy ra quyết định tiêm chủng đầy đủ cho trẻ lần này:

A Tiém BCG

B Lao, BH -HG-UVI, sởi

(8vemI, BH-HG-UVI, bại liệt

D BCG, VGB1, BH-HG-UV1, bai liét

[<br>]

Câu 30: Dé phòng uốn ván sơ sinh, phụ nữ có thai chưa được chích phòng uốn ván lần nào, cần tiêm chủng vắc xin uốn ván:

A Ít nhất là 5 mũi trong suốt thai kỳ

B Ít nhất là 4 mũi trong suốt thai kỳ

C Chỉ cần tiêm 2 mũi trong thai kỳ, đảm bảo mũi 2 cách mũi 1 một tháng

và trước khi sinh 2 tháng

hỉ cần tiêm 2 mũi trong thai kỳ, đảm bảo mũi 2 cách mũi 1 một tháng

và trước khi sinh 1 thang

Trang 31

D Sởi

[<br>]

Câu 32: Một trẻ sau tiêm BCG bị sưng hạch nách cùng bên, đường kính > 2 cm,

da vùng hạch hơi đó, không thấy chảy mủ, bạn cần làm gì:

A, Không can thiệp gì và giải thích cho bà mẹ cháu sẽ tự khỏi

B rạch tháo mủ và săn sóc tại chỗ

C cho trẻ dùng INH 10mg/kg trong vòng Itháng sẽ khỏi

chuyển trẻ đi bệnh viện

[<br>]

Câu 33: Một trẻ sau tiêm sởi 4 ngày, trẻ sốt 38,5C, có phát một ít ban đô toàn thân ấn mắt, trẻ vẫn ăn uống được, chơi đùa, mẹ trẻ lo lắng vì sốt và phát ban,

bạn phải làm gì:

A chuyển trẻ đi bệnh viện

B cho trẻ 1 liều kháng sinh 7 ngày

C Khuyên bà mẹ cử nước và cử gió

(ÀMi với bà mẹ phản ứng này nhẹ hơn khi trẻ bị mắc sởi, cho uống hạ sốt

paracetamol, hen kham lai sau 2 hém

[<br>]

Câu 34: Khi tiêm vắc xin Sởi biêu hiện nào sau đây có thể gặp:

A, Liệt hai chỉ dưới

Sưng đau tại chỗ tiêm gây apxe tại chỗ

Trang 32

Câu 36: Để phòng uốn ván sơ sinh nên:

A Chung ngửa ngay cho trẻ sau khi sinh

¿ Chủng ngừa cho bà mẹ khi mang thai

C Tắm ngay cho trẻ sau sinh

D Cho bà mẹ dinh đưỡng tốt trong thời kỳ mang thai

[<br>]

Câu 37: Tại sao vắc xin BH-HG-UV cần phải chủng đủ 3 mũi:

A ching 1 lần trẻ không đáp ứng miễn dịch

B vi đây là loại vắc xin sống, khả năng tạo kháng thể kém

C chủng 1 lần vắc xin có thể bị hư, nên chủng 3 lần cho chắc

, vì đây là loại vắc xin chết, khả năng tạo kháng thể kém

Câu 38: Điều nào sau đây là chống chỉ định tuyệt đối với tiêm DPT:

(8 Hội chứng não cấp trong vòng 7 ngày sau mũi 1

B Co giật trong vòng 3 ngày sau mũi 1

C Bại liệt, liệt mềm, hội chứng Guillain-Barre trong vòng 6 tuần sau mũi 1

D Suy sụp, giống sốc trong vòng 48h sau mũi 1

[<br>]

Câu 39: Điều nào sau đây không phải là chống chỉ định của vắc xin Sabin:

A Nhiễm HIV, thường xuyên tiếp xúc với người HIV

Trang 33

B Suy giảm miễn dịch tiên phát

C Dùng thuốc ức chế miễn dịch kéo đài

(bites dé non can nang hién tai 3 kg

Câu:41: Tiêm chủng vắc xin uốn ván cho phụ nữ cần lưu ý điều gì:

A Tiêm đủ 4 mũi, khi có thai không cần tiêm nhắc lại

B Tiêm đủ 4 mũi, khi có thai vẫn cần tiêm nhắc lại

C Tiêm đủ 5 mũi, khi có thai không cần tiêm nhắc lại

: (6) tiem đủ 5 mũi, khi có thai vẫn cần tiêm nhắc lại

[<bi>]

Câu 42: Trẻ có thể tiêm vắc xin cúm lần đầu khi mấy tuổi:

A Ngay khi sinh

B 2 thang

C 4 thang

Trang 34

Câu 43: Tuổi tiêm 3 mũi vắc xin viêm não Nhật Bản đúng nhất là:

Câu 44: Lịch tiêm vắc xin viêm não Nhật Bản đúng nhất là:

A Mũi 1 tiêm lúc 9 tháng, mũi 2 tiêm lúc 18 tháng

B Tiêm 3 mũi, mũi 1 tiêm khi 12 tháng tuổi, mũi 2 sau mỗi 1 ~ 2 tuần, mũi 3 sau mũi 2 1 năm

C Tiêm 3 mũi, các mũi cách nhau 1 năm, tiêm trong độ tuổi từ 1 -5 tuổi

(6 Tiêm nhiều mũi, mũi 1 tiêm khi 12 tháng, mũi 2 sau mũi 1 — 2 tuần, mũi 3 sau

mũi 2 1 năm, sau 3 năm nhắc lại 1 lần, tiêm đến 15 tuổi

C Tiêm thử liều nhỏ 0,05 ml (1⁄20), 1h sau tiêm liều nhỏ 0,1 ml (1/10)

\ porn thử liều nhỏ 0,05 ml (1/20), vài giờ sau tiêm liều nhỏ 0,1 ml (1/10)

Trang 35

[<br>]

Câu 47: Lịch tiêm phòng tả là:

A 1-5 tuổi, 3 mũi cách nhau 2 tuần

1í 2-5 tuổi, 2 mũi cách nhau 2 tuần

C 2-5 mũi, 2 mũi cách nhau | thang

C, t thang, 2 thang, 3 thang

D Sau sinh, 2 thang, 3 thang

Câu 50: Trẻ nữ 17 tuổi chưa được tiêm chủng có sốt 4 ngày nay và hiện tại

có phát ban dát sân Trẻ được chân đoán là bị sởi Trẻ có em gái 4 tháng tuổi ở

nhà Đâu là xử trí phù hợp với em gái của trẻ:

Trang 36

tÁ Tiêm phòng ngạy lập tức bằng vắc xin sống giảm độc lực

B Tiêm phòng ngay lập tức bằng vắc xin chết

C Một liều IVIg

D IVIg kém vic xin sống giảm độc lực

<g> Cháu Hà 11 tháng tuổi được mẹ đưa đi tiêm phòng Khám trước tiêm phát hiện trẻ có sốt kèm ho</g>

Câu 51: Lời khuyên nào sau đây hợp lý nhất:

A Cho cháu về, hen khám lại sau 2 tuần

ul Đưa trẻ đi bệnh viện khám và điều trị khỏi bệnh, sau đó tiêm phòng

C Đưa trẻ vào tiêm phòng bình thường

D Cho trẻ thuốc hạ sốt, nếu đáp ứng thì tiêm phòng bình thường

[<br>]

Câu 52: Me cho biết trẻ đã được tiêm vac xin lao va 3 mũi vắc xin 5 trong 1 Tré

còn tiêm thiếu mũi nào trong chương trình tiêm chủng mở rộng:

\ A Vaecin sởi

B, Vaccin viêm não Nhật bản

C Vaccin viêm gan B

D Vaccin viêm màng não do phế cầu

Trang 37

SU’ PHAT TRIEN TAM THAN VAN DONG O TRE EM

" ove

<g>Phần I: Câu hồi Đúng / Sai</g>

<g> Tiêu chí đánh giá tâm thần vận động theo test Denver bao gồm</g> Câu 1: Vận động thô

Trang 38

B Sai

<g>vé đặc điểm của các phản xạ sơ sinh</g>

Câu 5: Phản xạ nắm ở trẻ đẻ non yếu hơn trẻ đủ tháng

Trang 39

Câu 9: Nằm ngửa: hông duỗi và giạng ra ngoài

Câu 11: Nằm ngửa: đầu gối và khuỷu tay gấp trong

<g> Phát triển tâm thần vận động của trẻ 4 - 5 thang tudi</g> Câu 13: Chưa thể ngồi được

A Ding

L sa

Trang 41

Câu 20: Bắt đầu đứng vịn khi 9 tháng

<g>Phần II: Câu hỏi MCQ</g>

Câu 21: Trẻ em phát triển qua bao nhiêu giai đoạn:

Trang 43

\ he Giữ thăng bằng đầu tốt

B Nhìn theo ánh sáng và đồ vật

€ Nhìn mặt mẹ và cười với mẹ

D Đưa tay vào miệng

[<br>]

Câu 26: Trẻ 4 — 5 tháng tuổi làm được:

A Bập bẹ được âm tiết đơn ma, đa, ba

Ub Phat âm được vài nguyên 4m a, e

C Phân biệt lạ quen

D Cầm đỗ vật bằng lòng bàn tay

[<b>]

Câu 27: Trẻ 7 — 8 tháng tuổi có thể làm, TRỪ:

A Tự ngồi được vững vàng

B Phát âm lặp lại được hai âm tiết: ba ba, ma ma

C Phan biệt lạ quen

\⁄, Nhặt vật nhỏ bằng ngón tay cái và ngón tay trỏ

[<br>]

Câu 28: Trẻ 10 — 12 tháng tuổi có thể làm, TRỪ:

Trang 44

A, Đi men theo vật chắn

B Hiểu được từ không

C Bắt chước được tiếng động vật (5 Xếp chồng được hai khối vuông

[<br>]

CAu 29: Tré 18 - 24 tháng tuổi có thể: / A Xếp chồng được bốn khối vuông

B Đi được xe ba bánh

_C Biết ít nhất 250 từ

D Vẽ được hình người 3 bộ phận

[<br>]

Cau 30: Tré 9 thang tudi néi duge:

A Nguyén âm don a, e

B Âm tiết đơn: ba, ma

J C, Lap lai hai âm tiết: ba ba, da da

D.2— 3 từ đơn: bà, bố, mẹ

[<br>]

Câu 31: Trẻ 13 - 15 tháng tuổi nói được:

Trang 45

A, Chua két luận được

Ð Tất cả các câu đều sai

Trang 46

D Có khuynh hướng giảm trương lực cơ

[<br>]

Câu 35: Trẻ 12 tháng tuổi được đem khám bác sĩ nhỉ khoa vì mẹ thấy cháu chưa

đi được trong khi bé gái con hàng xóm cùng tuổi thì đã đi vững Để đánh giá

mục vận động thô ở độ tuổi 12 tháng cháu này được đánh giá:

Ngày đăng: 13/07/2022, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w