Bệnh nhân bị tổn thương vùng S1 thì sẽ có các biểu hiện sau đây trừ: Mất cảm giác đau và nhiệt 31.Thời gian chảy máu kéo dài do: 32.Áp suất có tác dụng đẩy nước và chất hòa tan từ mao mạ
Trang 1ĐỀ THI NỘI TRÚ 2015
1.Yếu tố tăng trưởng giống insulin ( IGF) kích thích sự hấp phụ:
2 Sự bám dính của bạch cầu vào lớp nội mạch do:
A Do giảm các phân tử selectin
B phụ thuộc sự hoạt hóa intergrin
4 Vai trò của Estrogen lên sự phát triển:
A Kích thích niêm mạc tử cung bài tiết niêm dịch
B Phát triển tầm vóc và cơ quan sinh dục thứ phát
C Kích thích mọc mụn trứng cá
D giảm tính nhậy cảm với oxytoxin
5 Sự co ngắn cơ:
A chiều rộng vach A thay đổi B chiều rộng vạch I thay đổi
C khoảng cách giữa 2 đơn vị D khoảng cách giữa 2 vạch Z không đổi
6 Bệnh nhân suy dinh dưỡng bị chảy máu quá mức khi bị chấn thương vì: A.Tăng bilirubin làm bất hoạt thrombin
B Nồng độ protein huyết tương thấp gây rối loạn yếu tố XIII
C Tăng bắt giữ tiểu cầu do gan nhiễm mỡ
D Thiếu vitamin K
Trang 27 Nồng độ inulin trong ống thận thấp nhất ở:
A.Ống lượn gần B.Quai Henle
C.Ống lượn xa D Ống góp 8.Bệnh nhân 15 tuổi rất gầy, đau đầu, tiểu nhiều, có động kinh cơn lớn Gần đây thường xuyên bị nôn nhưng hiện tại không còn nữa BMI=14,1 Nồng độ glucose, Ca, K trong máu bình thường Nồng độ Na, Cl và pH huyết tương thấp Có thể chuẩn đoán nghi ngờ bệnh nhân bị mắc bệnh gì?
A.Đái tháo nhạt trung tâm B.Đái tháo đường
C.Bệnh Addison D.Ngộ độc nước 9 Phân số tống máu tăng sẽ làm giảm ???
A.Lưu lượng tim B.Nhịp tim
C.Thể tích cuối tâm thu D Huyết áp hiệu số 10 pH ở đâu cao nhất? A Dịch nước bọt B Dịch vị C Dịch tụy D Dịch ruột 11 Vai trò của estrogen lên tuyến vú là trừ
A Phát triển hệ thống ống tuyến B Phát triển mô đệm ở vú
C Tăng lắng đọng mỡ ở vú D Phát triển thùy tuyến 12 Vai trò của estrogen lên tử cung là trừ
A Tăng co bóp tử cung
B Giảm tính nhạy cảm của cơ tử cung với oxytocin
C Tăng lưu lượng máu đến tử cung
D Tăng hàm lượng actin myosin trong cơ tử cung 13 Trương lực mạch máu bình thường, giảm lực co cơ tim sẽ làm giảm
A.Huyết áp hiệu số B.Huyết áp trung bình
Trang 314 Năng lượng trong co cơ được lấy trực tiếp từ:
A ATP B phosphocreatin
C glycogen D Glucose
15 Nguyên nhân chính tạo ra điện thế nghỉ của màng là:
A Sự rò rỉ của các ion qua màng
B Bơm Na-K-ATP
C Do protein mang điện tích âm không qua được màng
D Do sự hoạt hóa các kênh ion
16 Chọn sai
A Tiếng tim thứ nhất nghe trầm, ngắn
B Tiếng tim thứ nhất do đóng van nhĩ thất
C Tiếng tim thứ hai do đóng van tổ chim
D Sau tiếng tim thứ hai là tâm trương toàn bộ
17 Aldosteron tác dụng lên sự hấp thu Na+ ở:
A Nhánh lên quai Henle
B Nhánh xuống quai Henle
Trang 430.Vai trò của pepsin
A.Thủy phân protein thành pepton, proteose, polipeptid
B.Thủy phân protein thành pepton, acidamin
C.Thủy phân pepton thành polipeptid, acidamin
D.Thủy phân protein thành acidamin
31 Vitamin B12 được hấp thu ở đoạn nào của ống tiêu hóa?
A.Hỗng tràng B.Hồi tràng
C.Đại tràng D.Tá tràng 32 Vi khuẩn đại tràng có vai trò tổng hợp vitamin gì?
A.K B.B
C.E D.A 33.Nguyên nhân chính của tuần hoàn tĩnh mạch?
A Trọng lực
B Các van của mạch máu
C Lực hút của tim
D Sức co bóp thành mạch 34 Sau khi lên cao 4000m thì hồng cầu tăng sau A.6h B.12h C.3 ngày D.5 ngày 35 Hormon gây giữ Na+ ở ống thận được tiết ra ở đâu trong tuyến thượng thận:
A.Lớp cung B.Lớp bó
C.Lớp lưới D.Tủy thượng thận 36 Đưa 1 người vào môi trường thiếu oxy, sau bao lâu thì số lượng HC lưới tăng lên:
A.6h B.12h C.5 ngày D.3 ngày
Trang 537 Hệ thần kinh của người:
A Hoàn thiện từ lúc mới sinh ra
B Hoàn thiện sau 3 tuổi đời
C Hoàn thiện dần theo kinh nghiệm cuộc sống
D Hoàn thiện vào tháng thứ 7 trong phát triển bào thai 1 Tác dụng của adrenalin: A Làm tăng máu đến các tạng B Tăng phân giải glycogen 2 Cơ chế tác dụng của omeprazole trong điều trị bệnh nhân viêm loét dạ dày, xét nghiệm thấy có H.pylori: ức chế H+-K+-ATPase 3 Hormone được tổng hợp từ dẫn xuất của serotonin ở tuyến tùng là? 4 Insulin có tác dụng: tăng cường đưa đường vào tế bào mỡ, tế bào não,
5 Erythropoietin sẽ đượcc thận bài tiết khi nào: Thận thiếu oxy
6 Acid amin được hấp thụ ở ruột như thế nào: Vận chuyển tích cực ở bờ đáy và bờ bên rồi khuếch tán vào máu
7 Thừa hormon sinh dục ở trẻ nhỏ chắc chắn sẽ dẫn đến:
A Hung hãn
B thờ ơ dễ sai bảo
C đần độn
8 Sau khi MHC lớp 1 gắn với kháng nguyên thì sẽ có hiện tượng gì xảy ra:
A Tăng khả năng thực bào
B hoạt hóa TC
C tạo ra kháng thể…
9 Tác dụng của estrogen lên protein của cơ thể:
A Tăng tổng hợp protein ở tất cả các mô
B Tăng tổng hợp protein ở 1 số cơ quan đích
C Tăng tổng hợp mARN ở tất cả các mô
Trang 610 Cắt bỏ tuyến tụy hoàn toàn thì:
A Glucagon trong máu không đổi
B Đường máu tăng,
11.Yếu tố điều khiển lượng melanin cho da trẻ sơ sinh là:
12 Hormon vừa tác động lên mạch máu vừa tác động lên ống thận:
Angiotensin 2 và ADH
13 Tổn thương vùng Broca sẽ gây ra:
A Hiểu được nhưng không nói được
B Nói được nhưng không hiểu được
C Mất cảm giác hoàn toàn
14 Tác dụng nào sau đây là của T3 T4 trừ:
A Thành thục bạch cầu
B tăng tạo hồng cầu
C tăng đường huyết
15 Thiếu GH ở trẻ em sẽ gây ra:
A dậy thì muộn,
B xương ngắn hơn
16 Bệnh nhân nữ 40 tuổi vào viện vì nghi gẫy cổ xương đùi, chụp X-quang thấy có những khối rỗng trong xương, calci máu giảm Chẩn đoán nghi ngờ có thể là:
17 Một bệnh nhân có nhóm máu hiếm nên trước khi phẫu thuật đã trích một lượng máu cho vào ống nghiệm có tráng natri citrat để có thể tự truyền máu khi phẫu thuật Cơ chế chống đông của citrat tráng trong ống nghiệm chứa máu là:
18 Quá trình làm cho dễ thực bào gọi là: opsonin hóa
Trang 723 Khi trương lực mạch máu không đổi, lực co cơ tim giảm dẫn đến:
A Huyết áp hiệu số tăng
B huyết áp hiệu số giảm
C huyết áp tâm thu tăng
D huyết áp tâm trương tăng
25 [PAH] nước tiểu=1, độ thanh thải=420, lưu lượng nước tiểu=1ml/min
hematocrit=44% Tính [PAH] máu
26 Bạch cầu acid tăng trong trường hợp:
A bị nhiễm ký sinh trùng
B nhiễm khuẩn cấp
Trang 827 Bệnh nhân bị tổn thương vùng S1 thì sẽ có các biểu hiện sau đây trừ:
Mất cảm giác đau và nhiệt
31.Thời gian chảy máu kéo dài do:
32.Áp suất có tác dụng đẩy nước và chất hòa tan từ mao mạch vào bao Bowman: áp suất thủy tĩnh của mao mạch
33 Chức năng của nephron: lọc, tái hấp thu, bài tiết
34 Chất tạo hưng phấn là gì:
35 Vùng giữ chức năng điều hòa thăng bằng của tiểu não:
36 Phản xạ có điều kiện có đặc điểm:
A Bẩm sinh
B được hình thành trong đời sống
37 Mất nhiệt khi bơi chủ yếu do:
38 Trung tâm điều hòa nhiệt:
Phần sau tích hợp, phần trước phát hiện
Nơron nhạy cảm lạnh ở trước, nơron nhạy cảm nóng ở sau
Trang 9A ion calci gây dễ vỡ tăng dẫn truyề
B oxy giảm làm tăng dẫn truyền
43 Kính phân kỳ được dùng trong trường hợp: cận thị
44 Sự giống nhau giữa co cơ vân, cơ trơn, cơ tim:
A Sợi actin, myosin gắn vào nhau
B ion Ca gắn vào tropomyosin
C chiều dài I không đổi
45 Hormon gây giãn mạch: Histamin
46 Vùng hành não có chức năng sinh mệnh vì: có trung tâm hô hấp và tim mạch
47 Tốc độ máu chảy ở chỗ nào cao nhất:
48 Glucose có vai trò trung tâm trong chuyển hóa glucid vì:
A Glucose được tổng hợp từ acid béo và acid amin/
B glucose là sản phẩm của quá trình tân tạo và thoái hóa/
49 Chất hoạt diện có chức năng
A giảm sức căng bề mặt
B tăng sức căng bề mặt
C ổn định sức căng bề mặt
Trang 1050 Receptor tiếp nhận cảm giác vị giác:
Nụ vị giác/gai vị giác
51 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lọc:
Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc
52 Insulin là hormon cần cho sự phát triển cơ thể vì:
A Tăng thoái hóa protein
B Tăng tạo đường mới
53 Một người nhìn mỗi mắt một nửa bên trái, hỏi bệnh nhân bị tổn thương ở đâu: dải thị giác bên trái
54 Dopamin được bài tiết từ: Nhân cung/nhân đen
55 Suy giảm chức năng ở người già chủ yếu là do:
A Giảm tiết hormon sinh dục
B Giảm tiết các hormon trong máu
56 Kích thích vào vùng nhận cảm hóa học thì?
A Tăng lực co cơ tim
B tăng nhịp tim
C dẫn truyền thông qua sợi phó giao cảm
CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1.Tốc độ máu trong tĩnh mạch lớn hơn trong mao mạch? Đ/S
2 Mỗi khoanh tủy gồm 1-2 triệu nơron? Đ/S
3 Mỗi khoanh tủy gồm 2-3 triệu nơron? Đ/S
4 Vitamin D
-Được hấp thu ở dạ dày? Đ/S
Trang 11-Có vai trò quan trọng trong sự phát triển xương ở trẻ nhỏ? Đ/S
5 Glucose và galactose có cùng 1 chất mang? Đ/S
13 Hormon của vỏ thượng thận có nhân cholesterol? Đ/S
14 Cảm giác khứu giác không bị ảnh hưởng khi mũi bị khô? Đ/S
15 Máu người béo có độ quánh cao hơn người gầy? Đ/S
16 Cổng hoạt hóa kênh Na ở bên trong màng? Đ/S
17 Cổng hoạt hóa kênh K ở bên ngoài màng? Đ/S
18 Điều hòa lọc ở thận chủ yếu là do cơ chế thần kinh? Đ/S
19 Trong nội bào ko có ATP? Đ/S
20 Chu chuyển tim lâm sàng chỉ tính đến hoạt động của tâm thất? Đ/S
21 Bài tiết H+ ở ống lượn xa để điều hòa PH máu? Đ/S
22 Đồng hóa, dị hóa là 2 quá trình đối lập nhau? Đ/S
23 Khuếch tán được thuận hóa -Không cần ATP? Đ/S -Tốc độ tỷ lệ thuận với nồng độ cơ chất? Đ/S
24 Fructose được vận chuyển tích cực? Đ/S
25 Áp suất khoang màng phổi
Trang 12-giúp cho phổi giãm sát vào lồng ngực? Đ/S -ở cuối thì hít vào, âm hơn áp suất khí quyển? Đ/S
26 Các receptor nhiệt chỉ có ở dưới da? Đ/S
27 Cường giáp do tăng thyroglobin? Đ/S
28 Giai đoạn tăng sinh: Sau giai đoạn này niêm mạc dày 3-4mm? Đ/S
- Các tuyến, động mạch xoắn lại? Đ/S
29 Testosteron tác dụng chủ yếu sau dậy thì? Đ/S
30 Testosteron kích thích phát triển tinh nguyên bào, từ tinh bào 1 thành tinh bào 2, từ tinh bào 2 thành tinh trùng? Đ/S
31 Sự bài tiết insulin có thay đổi theo nhịp ngày đêm? Đ/S
1 Xét nghiệm máu bệnh nhân tan máu nội mạch cho thấy
-bilirubin trực tiếp tăng vừa hay bilirubin trực tiếp tăng mạnh?
- bilirubin gián tiếp tăng vừa hay bilirubin gián tiếp tăng mạnh?
-hematocrit và acid mật thay đổi như thế nào?
-phosphatase kiềm thay đổi như thế nào?
2 Bài tiết dịch vị xảy ra khi nào?
3 Cấu trúc hoá học của progesteron, estrogen có bao nhiêu carbon?
4 Dịch vị tiết ra ở những giai đoạn nào?
5 Khi bệnh nhân bị nhiễm sán lá máng thì loại bạch cầu nào sẽ tăng?
6 Phản xạ duỗi:
- đơn synap?
- receptor ở đâu?
Trang 137 Bệnh nhân nói nhiều, nói các từ rõ nhưng người nghe không hiểu Bệnh nhân sau đột quỵ đã bị tổn thương vùng gì?
8 Nhân đỏ với nhân tiền đình tác dụng lên trương lực cơ như nào?
9 Na+ được vận chuyển ở ống lượn gần theo cơ chế nào?
10 Khi đứng dậy nhịp tim tăng lên vì sao?
11 Tiểu cầu làm đông máu là do?
12 Khi mất nước, innulin thấp nhất ở đoạn nào ống thận?
13 So sánh tốc độ co cơ của cơ vân, cơ trơn, cơ tim?
14 Dịch tuỵ
- kích thích dây X, gây bài tiết nhanh dịch có chứa nhiều nước (Đ/S)
- trong nang tuỵ chứa trypsin (Đ/S)
- thuỷ phân gì?
- không chứa enzym gì?
15 Hormon HCS, HCG có trọng lượng phân tử là?
16 Tính chịu kích thích là gì?
17 Sau co bóp ngoại tâm thu là một co bóp bình thường, co bóp này có đặc điểm gì?
18 Chức năng tế bào sertoli?
19 Dòng chảy xoáy xuất hiện khi nào?
20 Bình thường lúc nghỉ ngơi thì xuất hiện sóng gì trên điện não đồ?
21 Hấp thụ Glucose ở ruột theo cơ chế gì?
22 Đặc điểm cảm giác đau?
23 Tác dụng của LH, FSH trong quá trình sinh tinh trùng?
24 Dung tích hít vào tối đa là gì?
25 Chức năng của tiểu cầu trong đông máu?
26 Quá trình cầm máu gồm các bước gì?
27 Nước được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?
Trang 1428 Ức chế trước synap là do đóng mở kênh nào?
29 Dung tích sống là gì?
30 Bó tháp có chức năng gì?
31 Vùng SI có chức năng gì?
32 Đơn vị vận động là gì?
33 Điều hòa bài tiết ACTH?
34 Tăng phân giải HbO2 khi nào?
35 Khi bị nghẽn phế quản thuỳ, PO2 trong mao mạch tại vùng này như thế nào so với - PO2 khí quyển -PO2 động mạch
36 "Yếu tố gắn Hormon"
- có ở đâu?
- hormon gắn vào yếu tố này sẽ gây ra tác dụng gì sau đó
37 So sánh tốc độ co cơ: cơ vân, cơ trơn, cơ tim
38 So sánh chu chuyển tim lâm sàng và sinh lý
39 Cung phản xạ điều nhiệt có receptor ở đâu?
40 Tỉ lệ HC có nhân trong máu?
41 Corisol được bài xuất và bất hoạt ở đâu?
42 Tan máu thiếu máu ở trẻ do đâu?
CASE LÂM SÀNG SINH LÝ
1 BN nam trung tuổi bị viêm phế quản mạn tính, dạo đây thường xuyên mất ngủ Xét nghiệm khí máu nào sau đây là phù hợp pH 7.6 ; 7.45; 7.40 và 7.32
2 BN nam đo HA trung bình là 130 mmHg xét nghiệm có cholesterol máu cao và được
BS chẩn đoán là xơ vữa động mạch Thay đổi các trị số HA (HA tâm thu, sự co giãn của
Trang 153 BN nữ trẻ tuổi dạo gần đây thường xuyên thấy mệt mỏi, chuột rút và yếu cơ XN thấy
Na 144 mmol/l, K 2 mmol/l, HCO3 40 mmol, pH 7.5 Nguyên nhân nào sau đây là phù hợp nhất :
A Suy thận
B Tiêu chảy
C Thiếu hụt Aldosteron
D Dùng lợi tiểu quai tác dụng lên quai Henle
4 Một BN nam bị TNGT nhập viện do đa chấn thương BSNT tiến hành lấy khí máu cho bệnh nhân không may pittong bị tụt ra phía sau nên có bọt khí trong ống máu xét nghiệm.Kết quả nào sau đây là phù hợp khi có không khí trong mẫu khí máu :
A PaO2 và PaCO2 giảm
B PaO2 giảm và PaCO2 tăng
C PaO2 và PaCO2 cùng tăng
D PaO2 tăng và PaCO2 giảm
Ngoài ra có 1 case liên quan đến Hội chứng ruột kích thích, chuyển hóa steroid của thai nhi
Trang 16Câu 1: Đặc điểm cấu trúc màng neuron:
Được tạo thành chủ yếu bởi phospholipid và carbonhydrat.
Câu 2: Đặc điểm cấu trúc và chức năng của neuron:
Phospholipid là thành phần cấu trúc chính của myelin.
Trang 17Câu 3: Vận chuyển ion qua màng tế bào thần kinh:
Có thể vận chuyển ngược bậc thang nồng độ.
Trang 18Câu 5: Chức năng cảm giác về tai trong:
Chênh lệch điện thế qua màng tế bào lông khoảng -150mV.
Trang 19Là kết quả thường gặp do ráy tai xảy ra.
[<br>]
Câu 7: Về cơ quan tiền đình:
Luôn bị kích thích khi đầu chuyển động.
Câu 8: Về khứu giác và vị giác:
Gây tê lưỡi làm mất cảm giác vị.
Trang 20Câu 10: Thích nghi của mắt trong điều kiện cường độ ánh sáng yếu:
Thích nghi hoàn toàn sau 2 – 3 phút.
Trang 21Giảm khi thiếu vitamin D.
Câu 12: Cảm giác đau:
Làm tăng hoạt động của các noron ở đồi thị.
Trang 22Có thể xuất hiện khi ruột giãn.
[<br>]
Câu 13: Về hoạt động co cơ bám xương:
Sợi ly tâm gamma phát xung làm tăng hoạt động trên sợi Ia.
Câu 14: Mất noron vận động alpha:
Chỉ gây liệt ở nhóm cơ cùng bên.
Trang 23Chỉ có thể xảy ra ở trong tủy sống.
Trang 24Câu 18: Mất chức năng của hạch nhân nền có thể dẫn đến:
Bất thường chuyển hóa dopamin.
Trang 25Mất biểu cảm trên nét mặt.
[<br>]
Câu 19: Về đặc điểm cấu trúc và chức năng tiểu não:
Kết nối rộng với hạnh nhân nền.
Trang 26Phân nhánh đến các tế bào cơ trơn.
[<br>]
Câu 21: Về tuyến tủy thượng thận:
Là một dạng biến đổi của hạch giao cảm bên.
Trang 27Chuyển thành adrenalin nhờ enzym phenylathase hiện diện ở các noron thần kinh ngoại biên.
Trang 28Có thể làm tăng giải phóng noradrenalin từ các sợi thần kinh adrenergic.
Trang 29Gây co và giãn cơ trơn thành ống tiêu hóa.
Trang 30Gửi các sợi ly tâm đến tủy sống và tiểu não.
Trang 31Myelin được tạo thành từ phospholipid và glycolipid.
Câu 31: Kích thích thần kinh giao cảm:
Làm tăng lắng đọng mỡ vào các tế bào mỡ.
Câu 32: Điện thế hoạt động ở noron:
Do tăng đột ngột hoạt động của bơm Na-K-ATPase.
Trang 32Liên quan đến tăng tính thấm của màng với cả Na và K.
Câu 33: Về chất truyền đạt thần kinh GABA:
Là chất truyền đạt thần kinh ức chế chính ở tủy sống.
Trang 33Đồi thị trái tiếp nhận thông tin từ receptor nhận cảm giác đau và cảm giác nhiệt ở nửa người phải.
CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN:
Câu 1: Trong cuộc họp phụ huynh học sinh lớp 1, cô giáo chủ nhiệm của bé trai 6 tuổi nói với cha mẹ
em rằng có vẻ như con trai họ có biểu hiện nghe kém Cha mẹ em đưa con đến gặp bác sỹ nhi và sau
Trang 34viêm tai giữa có ảnh hưởng đến chuỗi xương con Chức năng của chuỗi xương con trong tai giữa là gì?
A Khuếch đại âm thanh.
B Lọc các âm thanh có tần số cao.
A Dây thần kinh thị trái
B Dải thị trái
C Chéo thị giác
D Thể gối ngoài phải
[<br>]
Câu 3: Bà B ngồi làm việc với laptop để trên đùi với tư thế chân này vắt chéo dưới chân kia
trong nhiều giờ Khi đứng dậy bà B không thể bước đi được bằng chân để ở tư thế chéo đồng thời có cảm giác tê bì, đau Giải thích nào dưới đây phù hợp với tình trạng của bà B?
A Sợi Aβ nhạy cảm với áp suất hơn sợi C.
B Sợi C nhạy cảm với áp suất hơn sợi Aβ.
C Sợi C nhạy cảm với tình trạng thiếu oxy hơn sợi B.
D Sợi C có tốc độ dẫn truyền nhanh hơn
sợi A [<br>]
Câu 4: Ông A 68 tuổi, có biểu hiện quáng gà do thiếu vitamin A, không nhìn thấy gì khi cường độ ánh sáng yếu (ban đêm) Phản ứng nào sau đây ở tế bào que trực tiếp do hấp thu năng lượng ánh sáng?
A Phân cắt scotopsin
B Tách rời scotopsis khỏi metarhodopsin
C Chuyển dạng 11-cis retinal thành all-trans retinal
D Chuyển dạng vitamin A thành
Trang 35SINH LÝ HỆ THẦN KINH VẬN ĐỘNG - CÂU HỎI ÔN TẬP (đã tick
đáp án đúng)
1 Tuỷ sống có chức năng:
A Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của mọi phản xạ.
B Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của phản xạ trương lực cơ, phản xạ gân, phản xạ da, phản
xạ thực vật.
C Dẫn truyền cảm giác và là trung tâm dưới vỏ của cảm giác đau.
D Dẫn truyền cảm giác, vận động và là trung tâm của nhiều phản xạ có tính sinh mạng.
E Dẫn truyền cảm giác, vận động và giác quan là trung tâm của nhiều phản xạ.
2 Tình trạng duỗi cứng mất não sẽ xảy ra nếu:
A Cắt ngang não của một con vật ở phía trên nhân đỏ, dưới nhân tiền đình.
B Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân đỏ, dưới nhân tiền đình.
C Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân tiền đình, trên nhân đỏ.
D Cắt ngang não của một con vật ở phía trên nhân tiền đình, trên nhân đỏ.
E Cắt ngang não của một con vật ở phía dưới nhân đỏ, trên nhân tiền đình.
3 Một cung phản xạ thần kinh tự chủ gồm 3 nơron (kể theo thứ tự):
A Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra.
B Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch.
C Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch.
D Neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron truyền ra.
Trang 364 Tác dụng của ức chế truyền xuống, tăng cường truyền xuống, tăng cường truyền lên và tham gia vào sự hình thành hành vi, thái độ xử trí trên con vật là những chức năng của:
A Tuỷ sống và vỏ não.
B Vùng dưới đồi và vỏ não.
C Não giữa và vỏ não.
D Cấu tạo lưới thuộc hành cầu não trước, hành cầu não giữa và thân não.
E Tuỷ sống, hành não, vỏ não.
5 Dây thần kinh tuỷ sống gồm 2 rễ: rễ trước và rễ sau Chức năng của từng rễ là:
A Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác.
B Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động.
C Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác,vừa dẫn truyền vận động.
D Các rễ phải dẫn truyền cảm giác, các rễ trái dẫn truyền vận động.
E Rễ trước dẫn truyền cả cảm giác và vận động, rễ sau chỉ dẫn truyền cảm
giác.
6 Hành não có vai trò sinh mệnh là do nó có:
A Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác.
B Những trung tâm điều hoà hô hấp và điều hoà tim mạch.
C Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới.
D Những trung tâm điều hoà vận động và bài tiết dịch tiêu hoá.
Trang 377 Chức năng của tiểu não gồm:
A Giữ thăng bằng, trung tâm vận động và điều hoà trương lực cơ.
B Giữ thăng bằng, điều hoà trương lực cơ, phối hợp động tác tuỳ ý.
C Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý, điều hoà trương lực cơ.
D Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý.
E Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý và không tuỳ ý.
8 Kích thích cấu tạo lưới ở hành cầu não trước sẽ gây:
A Tăng các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.
B Hoạt hoá vỏ não, con vật luôn ở trạng thái thức
tỉnh.
C Ức chế vỏ não, con vật ngủ liên miên.
D Giảm các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.
E Tăng các phản xạ tuỷ, hoạt hoá vỏ não.
9 Phá huỷ hồi trán lên (thuỳ trán) của vỏ não bên trái sẽ gây ra:
A Co giật một số cơ, một chi của nửa người bên phải.
B Mất vận động (liệt) nửa người bên phải.
C Mất vận động (liệt) nửa người bên trái.
D Mất cảm giác nửa người bên phải.
E Mất cả cảm giác và vận động nửa người bên phải.
10 Cung phản xạ tuỷ bao gồm:
A Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền vào sừng trước tuỷ, chất xám tuỷ, sợi thần kinh truyền ra, cơ quan
Trang 38B Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền vào sừng sau tuỷ, chất trắng tuỷ, sợi thần kinh truyền ra từ sừng trước tuỷ, cơ quan đáp ứng.
C Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền vào sừng sau tuỷ, chất xám tuỷ, sợi thần kinh truyền ra từ sừng trước tuỷ, cơ quan đáp ứng.
D Bộ phận nhận cảm, sợi thần kinh truyền, chất xám tuỷ, sợi thần kinh truyền ra từ sừng trước tuỷ, cơ quan đáp ứng.
11 Đơn vị vận động bao gồm:
A Sợi trục của nơron vận động và số sợi cơ vân do nó chi phối.
B Sợi trục của nơron vận động gamma và số sợi cơ vân do nó chi phối.
C Sợi trục của nơron vận động gamma, alpha và số sợi cơ vân do chúng chi phối.
D Sợi trục của nơron vận động alpha và số sợi cơ vân do nó chi phối.
12 Đơn vị vận động có đặc điểm sau đây, trừ:
A Số sợi cơ trong một đơn vị vận động có thể từ vài sợi đến hàng nghìn sợi.
B Đơn vị vận động ở cơ thực hiện các động tác càng chính xác thì càng có nhiều sợi cơ.
C Đơn vị vận động nhỏ thường được huy động trước vì dễ bị kích thích hơn.
D Các sợi cơ của một đơn vị vận động được phân bố rải rác trong cả khối cơ.
13 Các phản xạ sau đây đều là phản xạ tuỷ, trừ:
A Phản xạ căng cơ.
B Phản xạ Babinski.
C Phản xạ đá tai.
Trang 3915 Ý nghĩa của phản xạ căng cơ:
A Làm cho cơ thể thực hiện được động tác tuỳ ý.
B Làm cho cơ thể thực hiện được các động tác một cách mềm mại, liên tục.
C Làm cho cơ thể duy trì được vị trí, tư thế.
D Làm cho cơ co lại được sau khi đã giãn.
16 Phản xạ rút lui có đặc điểm sau đây, trừ:
A Có thời gian tiềm tàng ngắn do phải đáp ứng ngay để bảo vệ cơ thể.
B Vẫn còn đáp ứng khi không còn tiếp xúc với tác nhân kích thích.
C Cơ đối lập cùng bên bị ức chế nên động tác gấp không bị cản trở.
D Kích thích nhẹ thì chỉ phần bị kích thích đáp ứng, kích thích mạnh thì đáp ứng lan toả.
17 Phản xạ bảo vệ cơ thể khi một vùng da của chi bị kích thích gồm:
A Sự kết hợp giữa phản xạ gân và phản xạ rút lui.
B Sự kết hợp giữa phản xạ gân và phản xạ duỗi chéo.
C Sự kết hợp giữa phản xạ da và phản xạ rút lui.
D Sự kết hợp giữa phản xạ rút lui và phản xạ duỗi chéo.
18 Phản xạ gân - xương bánh chè:
Trang 40B Gõ lên gân xương bánh chè, gây co cơ tứ đầu đùi, co cẳng chân, do đoạn tuỷ thắt lưng 1 - 2 chi phối.
C Gõ lên gân xương bánh chè, gây co cơ tứ đầu đùi, duỗi cẳng chân, do đoạn tuỷ thắt lưng 1 - 2 chi phối.
D Gõ lên gân xương bánh chè, gây duỗi cẳng chân - bàn chân, do đoạn tuỷ thắt lưng 3 - 4 chi phối.
19 Chức năng của thuỳ nhung tiểu não (nguyên tiểu não).
A Điều hoà thăng bằng và là trung tâm của phản xạ giữ thăng bằng.
B Điều hoà trương lực cơ và là trung tâm của phản xạ chỉnh thế.
C Điều hoà thăng bằng và là trung tâm của các phản xạ mê lộ.
D Điều hoà phối hợp các động tác phức tạp.
20 Chức năng của thuỳ trước tiểu não (tiểu não cổ):
A Điều hoà thăng bằng và là trung tâm của phản xạ giữ thăng bằng.
B Điều hoà trương lực cơ và là trung tâm của các phản xạ giữ thăng bằng và chỉnh thế.
C Điều hoà thăng bằng và là trung tâm của các phản xạ mê lộ.
D Điều hoà phối hợp các động tác phức tạp.
21 Phản xạ đặc trưng cho phản xạ tiền đình.
A Phản xạ rung, giật nhãn cầu.
B Phản xạ định hướng trong không gian.
C Phản xạ định hướng với ánh sáng.
D Phản xạ chỉnh thế.
22 Trung tâm của các phản xạ giữ thăng bằng và chỉnh thế là:
A Thuỳ nhung (nguyên tiểu não).