1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn ngoại sản y hà nội

33 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Cao Học, Bsnt Năm 2017
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Ngoại - Sản
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có tế bào hạch trong đám rối thần kinh Auerbach và Meissner Đ Bệnh nhân nam xơ vữa động mạch, phát hiện có khối phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới thận, đường kính khối phồng là 5

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

A Phần câu hỏi đúng sai có thân chung

I NGOẠI KHOA

Đặc điểm giải phẫu bệnh của giãn đại tràng bẩm sinh:

1 Trực tràng nhỏ hơn bình thường, thành mỏng Đ

2 Đại tràng sigma giãn to, sợi cơ trơn phì đại, rải rác có ít tế bào hạch Đ

3 Đoạn vô hạch có khi chiếm hết toàn bộ đại tràng Đ

4 Không có tế bào hạch trong đám rối thần kinh Auerbach và Meissner Đ

Bệnh nhân nam xơ vữa động mạch, phát hiện có khối phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới thận, đường kính khối phồng là 5,5 cm Cần làm gì cho bệnh nhân này:

5 Cho thuốc điều trị tăng huyết áp, mỡ máu Đ

6 Khám định kỳ 3 tháng / lần S

7 Làm đầy đủ các thăm dò cần thiết rồi can thiệp nội mạch sớm cho bệnh nhân Đ

8 Theo dõi bệnh nhân khi nào có dấu hiệu dọa vỡ thì mổ cấp cứu thay đoạn ĐMC S

Chỉ định mở ngực cấp cứu trong chấn thương ngực:

9 Dẫn lưu màng phổi ra > 1000 ml máu + thời gian từ khi bị thương đến lúc mổ > 6 giờ

13 Chỉ định mổ cấp cứu trong tất cả các trường hợp chấn thương thận có sốc Đ

14 Chỉ định mổ cấp cứu khi chấn thương thận kèm theo thương tổn phối hợp các tạng khác trong ổ bụng S

15 Chủ động mổ sớm khi đái máu không giảm Đ

16 Chỉ định mổ sớm khi khối máu tụ vùng thắt lưng tăng lên kèm theo sốc mất máu Đ

Trong chẩn đoán hình ảnh chấn thương thận kín thì:

17 Chụp UIV cho thấy hình ảnh thuốc cản quang ra ngoài đường bài tiết Đ

18 Chụp UIV cho phép phát hiện được thương tổn mạch máu thận Đ

19 Siêu âm cho phép đánh giá được chức năng thận chấn thương S

20 Siêu âm Doppler màu có thể đánh giá được sự cấp máu cho thận và tình trạng tắc mạch thận Đ

Điểm Glasgow giảm 2 điểm, khi theo dõi bệnh nhân vết thương sọ não có nghĩa là:

21 Có tăng áp lực nội sọ S

22 Tiên lượng xấu Đ

23 Chỉ định mổ cấp cứu Đ

Trang 2

25 Cố định khớp S

26 Nội soi lau rửa khớp lấy sụn S

27 Dẫn lưu trong và ngoài ổ khớp S

28 Nội soi cắt màng hoạt dịch khớp Đ

C Tụ máu quanh thận, mất đường viền liên tục bao thận

D Hình dáng thận thay đổi, tụ máu trong thận, vùng đụng dập nhu mô, tụ máu dịch nước tiểu

sau phúc mạc

2 Mức độ thương tổn nhẹ và vừa trên phim chụp UIV là:

A Thuốc cản quang đọng lại trong nhu mô thận

B Hình ảnh đường bài tiết bình thường

C Hình ảnh thoát thuốc cản quang ra ngoài xung quanh thận

D Tất cả các ý trên

3 Đánh giá tiên lượng tổn thương dập vỡ nhu mô thận dựa trên:

A Diễn biến tình trạng toàn thân

B Diễn biến tình trạng đau thắt lưng

C Tiến triển của đái máu

D Tiến triển của khối máu tụ thắt lưng

4 Nguyên tắc điều trị hẹp môn vị

1 Điều trị ngoại khoa

2 Kháng sinh

3 Rửa dạ dày

4 Điều trị nội khoa

A 1+4

Trang 3

D 3+4

5 Về ung thư đại tràng: (chọn 4 trong 5 ý)

1 Mổ mở luôn tốt hơn mổ nội soi

2 Ung thư đại tràng không nhạy với hóa chất

3 Đường lan truyền trực tiếp

6 Búi trĩ thường gặp ở vị trí nào:

D Thể gián đoạn nhiều đoạn

8 Đánh giá mức độ xâm lấn của K thực quản, sử dụng:

1 Là nghẹt không thể đẩy lên được

2 Đẩy được 1 phần lên nhưng phần còn lại vẫn bị nghẹt

3 Đẩy lên được hoàn toàn

4 Ấn đau nhói tại cổ bao thoát vị

Trang 4

C Bệnh nhân vừa mới sốc

D Phẫu thuật chưa có kinh nghiệm

11 Trường hợp nào sau đây phải can thiệp nội mạch cấp cứu:

A Phồng động mạch chủ bụng có hội chứng thiếu máu cấp tính 1 chi dưới

B Phồng động mạch chủ bụng có biểu hiện đau bụng dữ dội và sốc mất máu

C Phồng động mạch chủ bụng với kích thước khối phồng khoảng 4cm

D

12 Thế nào là gãy không vững của vỡ xương chậu:

A Tổn thương hoàn toàn cung trước và cung sau

B Tổn thương một phần cung trước và cung sau

C Tổn thương cung trước

D Tổn thương cung sau

13 Điều trị nghỉ ngơi đơn thuần áp dụng cho gãy xương chậu loại gì?

A Loại A

B Loại B

C Loại C

D Tất cả đều sai

14 Nguyên tắc sơ cứu tạm thời vết thương ngực hở:

A Khâu kín ngay vết thương ngực hở, hồi sức, chống suy hô hấp

B Khâu tạm thời vết thương ngực hở, hồi sức, chống suy hô hấp, dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách giữa

C Khâu tạm thời vết thương ngực hở, hồi sức, chống suy hô hấp, kháng sinh, giảm đau

D Bịt kín vết thương ngực hở, dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách giữa

15 Tiêu chuẩn tháo lồng:

Trang 5

16 Nguyên tắc điều trị vết thương ngực có tràn máu, tràn khí:

A Dẫn lưu khoang liên sườn 2 đường giữa đòn

B Dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách giữa

C Dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách trước

D Dẫn lưu khoang liên sườn 8 đường nách sau

17 Các dạng thương tổn giải phẫu thường gặp tại lồng ngực trong chấn thương ngực kín là:

A Gãy xương sườn, tràn máu-tràn khí khoang màn phổi, đụng dập nhu mô phổi

B Đụng dập nhu mô phổi, mảng sườn di động, tràn khí khoang màng phổi

C Tràn máu-tràn khí khoang màng phổi, thủng thành ngực

D Mảng sườn di động, tràn máu khoang màng phổi

18 Triệu chứng thực thể thường gặp khi khám bằng nhìn tại bộ máu hô hấp trong chấn thương ngực kín là:

A Phì phò máu và khí qua vết thương, tần số thở trên 30 ck/phút, lồng ngực phồng căng

B Tràn khí dưới da, vùng xây sát da, tần số thở trên 30ck/phút, biên độ hô hấp giảm, co kéo

cơ hô hấp

C Vùng xây sát da - tụ máu, lồng ngực không cân đối, biên độ hô hấp giảm bên thương tổn, phập phồng cánh mũi, co kéo cơ hô hấp khi thở, vùng hô hấp đảo ngược của mảng sườn di động

D Vùng hô hấp đảo ngược của màng sườn di động, tràn khí dưới da, lồng ngực biến dạng, phì phò máu và khí qua vết thương

19 Tỷ lệ đái máu hay gặp xếp theo thứ tự giảm dần là:

Trang 6

Bệnh nhân gãy trên lồi cầu xương đùi kèm siêu âm tổn thương động mạch khoeo, xử trí:

A Nẹp cố định, theo dõi, nếu có dấu hiệu thiếu máu thì mổ cấp cứu

B Cố định xương trước, sau đó xử trí mạch trong cùng một thì mổ

C Xử trí mạch sau đó mới cố định xương trong cùng một thì mổ

C Trật khớp vai tái diễn

D Gãy chỏm xương cánh tay

Xử trí thích hợp cho bệnh nhân tại thời điểm hiện tại:

A Nắn chặt theo phương pháp Hypocrat

B Chuyển vị trí mỏm quạ có cơ bám

C Khâu phục hồi bao khớp

D Mổ đặt khớp vai, găm kim Kirchner

Trang 7

ĐỀ NGOẠI, SẢN

A CÂU HỎI ĐÚNG SAI

I Ngoại

Giãn đại tràng bẩm sinh

1 Tránh hẹp miệng nối sau mổ cần thường xuyên nong hậu môn Đ

2 Ỉa không tự chủ là biến chức của hẹp miệng nối S

3 Sau mổ vẫn phải thụt bằng nước muối sinh lý hằng ngày S

4 Táo bón, viêm ruột sau mổ là do cắt chưa hết đoạn vô hạch Đ

Đăc điểm giải phẫu bệnh trong phình giãn đại tràng bẩm sinh

5 Trực tràng nhỏ hơn bình thường, thành mỏng Đ

6 Đại tràng sigma giãn to, sợi cơ trơn phì đại, rải rác có ít tế bào hạch Đ

7 Đoạn vô hạch khi chiếm hết toàn bộ đại tràng Đ

8 Không có tế bào hạch trong đám rối TK Auerbach & Meissner Đ

Bệnh nhân nam xơ vừa động mạch phát hiện khối phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới thận đường kính 5,5cm Cần làm gì cho bệnh nhân này

9 Cho thuốc điều trị tăng huyết áp, mỡ máu

10 Khám định kỳ 3 tháng/ 1 lần

12 Theo dõi bệnh nhân khi nào có dấu hiệu doạ vỡ thì mổ cấp cứu thay đoạn

ĐM

Triệu chứng trật khớp vai cấp tính

13 Luôn luôn có dấu hiệu mất rãnh delta ngực S

14 Mất hoàn toàn biên độ vận động khớp vai S

19 Chủ động mổ cấp cứu sớm khi khối máu tụ sau phúc mạc tăng lên

20 Bệnh nhân đái máu nhiều hơn sau khi theo dõi

Glasgow giảm 2 điểm trong vết thương sọ não có ý nghĩa

Trang 8

21 Tiên lượng xấu

D Kháng sinh, phẫu thuật, hồi sức

28 Phẫu thuật trong hoại thư sinh hơi có đặc điểm gì ?

A Để hở mỏm cụt

B Tháo khớp háng đối với chi dưới, tháo khớp vai đối vơi chi trên

C Cắt thành từng khoanh cả phần mềm lẫn xương trên chỗ tổn thương

D Cắt lọc, tạo mỏm cụt, đóng mỏm cụt càng dài càng tốt, đóng theo từng lớp giải phẫu, kháng sinh

29 Chỉ định và phẫu thuật nào sau đây là đúng nhất cho BN co thắt tâm vị ?

A Nong thực quản bằng áp lực kế thuỷ ngân từ từ nhiều đợt

B Nong thực quản bằng áp lực hơi từ từ nhiều đợt

C Chỉ định cho mọi thể Co thắt tâm vị dưới giai đoạn III

D Mở cơ thắt tâm vị thực quản là phương pháp tốt nhất được sử dụng đầu tiên

30 Rất khó để phân biệt nang nước thừng tinh với TD màng tinh hoàn khi thắm khám LS để chẩn đoán phân biệt, trừ DH nào sau đây ?

A Một khối ở vùng bẹn bìu xuất hiện từ lúc mới sinh, ấn vào xẹp

B Nghiệm phaps kẹp màng inh hoàn rất khó khăn

C Soi đen thấy tổ chức trong tinh hoàn trong suốt, ánh sáng xuyên qua được

D Một khối cùng bẹn bìu xuất hiện thường xuyên, không đẩy lên ổ bụng được

Trang 9

31 Một trẻ đến viện vì thường xuyên bị táo bón xen kẽ đợt tiêu chảy, được chẩn đoán giãn ĐT bẩm sinh Lứa tuổi thường gặp thể này là ?

B Liệt nửa người

C Rung giật cơ, rối loạn cảm giác

D Động kinh

34 Chấn thương thận thể dập thận nhẹ, trên UIV có hình ảnh nào ?

A Đường bài xuấ còn nguyên vẹn

B Có thoát thuốc ra xung quanh

C Có ổ đọng thuốc trong nhu mô thận

Trang 10

C Vết thương thành bụng có HC chảy máu trong

D Vết thương thành bụng có sốc

38 Vết thương thành ngực có tổn thương giải phẫu thường gặp nhất là, trừ :

A Máu cục trong khoang màng phổi

B Tràn máu tràn khí màng phổi

C Rách màng phổi, rách phế nang

D Tràn khí màng phổi, gãy xương sườn

39 Tổn thương giải phẫu trong vết thương ngực hở đơn thuần là

A Gãy xương sườn, rách phế nang, phế quản nhỏ, tràn máu tràn khí màng phổi, thủng thành ngực

B Tràn máu tràn khí màng phổi thủng cơ hoành, xẹp phổi, rách nhu mô phổi

C Thủng cơ hoành, gãy xương sườn, thủng thành ngực, tràn máu màng phổi

D Gãy xương sườn, vết thương ngực bụng, thủng cơ hoành, tràn máu tràn khí màng phổi

40 Bệnh nhân mổ vết thương ĐM chi cần làm gì sau khi nối mạch

A Để da hở

B Đóng da theo các lớp giải phẫu

C Mở cân

D Cắt ĐM giật nát rồi nối lại, khâu kín da theo từng lớp giải phẫu

41 Nguyên nhân nào thường dẫn đến bỏ sót HC chèn ép khoang trong gãy xương

A Do chấn thương nặng, các triệu chứng chèn ép khoang bị lơ là

B Các triệu chứng gãy xương làm chi càng sung nề, đau, thầy thuốc khó phát hiện các biểu hiện chèn ép khoang

C Thầy thuốc quá chú trọng vào việc tìm kiếm các tổn thương xương khớp mà bỏ qua các triệu chứng của chèn ép khoang

D …

42 Chỉ định nội soi tán sỏi

A Sỏi niệu quản 1/3 trên

B Sỏi niệu quản 1/3 dưới

C Sỏi niệu quản 1/3 giữa + 1/3 dưới

D Sỏi thận

43 Biến chứng nặng nhất của sỏi niệu quản

A Mất chức năng thận bên tổn thương

B Vô niệu, suy thận

Trang 11

C Ứ mủ bể thận, viêm thận bể thận

D Viêm xơ hoá quanh thận

44 Đặc điểm chấn thương sọ não nào sau đây là đúng

A Tụ máu dưới màng cứng trên phim CLVT có hình ảnh thấu kính 2 mặt lồi, tăng tỉ trọng

B Máu tụ trong sọ thường có khoảng tỉnh rõ

C Chụp ĐM não có thể phát hiện khối máu tụ

D Có dấu hiệu TK khu trú là biểu hiện của khối máu tụ

45 Triệu chứng áp xe túi cùng Douglas

A Thăm trực tràng thấy cơ thắt hậu môn nhão, túi cùng Douglas phồng

46 Chỉ định cắt túi mật trong những trường hợp nào sau đây là đúng

a) Chảy máu đường mật

b) Viêm túi mật

c) Xơ teo túi mật

d) Người già > 60 tuổi

B Đại tràng góc gan giãn

C Liềm hơi dưới cơ hoành

D Mờ ổ bụng

C TÌNH HUỐNG

I Ngoại

Trang 12

48 Bệnh nhân nam, 40 tuổi, bị chấn thương có vết thương sọ não vùng thái dương chảy máu nhiều qua vết thương Vào viện khám thấy M: 120 l/ph, HA: 90/60 mmHg, thở: 18 l/ph đã được sơ cứu đặt NKQ từ tuyến dưới Bệnh nhân này cần làm xét nghiệm gì để chẩn đoán

A Chụp CLVT sọ não

B Chụp CLVT sọ não + SÂ Ổ bụng

C Chụp CLVT sọ não + SÂ Ổ bụng + chụp X Quang ngực

D CTM + X-Quang sọ + SÂ Ổ bụng + X-Quang ngực

49 Theo bạn, bệnh nhân này có khả năng cao nhất bị chấn thương gì?

A CTSN

B Đa chấn thương, chấn thương sọ não, chấn thương bụng kín, chấn thương ngực kín

C Đa chấn thương, chấn thương sọ não, chấn thương ngực kín

D Đa chấn thương, vết thương sọ não, chấn thương ngực kín

50 Bệnh nhân nam vào viện sau tai nạn giao thông được chấn đoán chấn thương cột sống cổ, có biểu hiện HC tổn thương tuỷ trung tâm Đặc điểm nào sau đây là đúng?

A Liệt không đồng đều, liệt tay nhiều hơn chân

B Liệt không đồng đều, liệt hoàn toàn dưới chỗ tổn thương

C Còn tương đối cảm giác nông, giảm cám giác sâu dưới chỗ tổn

thương, liệt đồng đều hoàn toàn dưới chỗ tổn thương

D Liệt nửa người bên tổn thương không đồng đều, tay liệt nhiều hơn chân

51 Bệnh nhân nam, 30 tuổi, bị tai nạn xe máy ngã đập đầu gối xuống đường Sau tai nạn bệnh nhân rất đau vùng cẳng chân Vào viện khám thấy đau, biến dạng 1/3 trên cẳng chân, giảm vận động, giảm cảm giác, bắt mạch

mu chân yếu, đau tăng khi vận động thụ động Nghĩ đến BN này bị gì?

A Gãy kín 1/3 trên 2 xương cẳng chân có HC chèn ép khoang cẳng chân

B Vỡ mâm chày, có thể có tổn thương bó mạch khoeo

C Gãy hở xương bánh chè, có tổn thương ĐM khoeo

D …

52 Giả sử bệnh nhân này có tổn thương bó mạch khoeo thì đang ở giai đoạn mấy của thiếu máu chi cấp tính

A Giai đoạn thiếu máu không hồi phục, không còn khả nặng phục hồi

B Giai đoạn thiếu máu không hồi phục, còn khả nặng phục hồi

C Giai đoạn thiếu máu còn hồi phục

D Chưa đủ dữ liệu để đánh giá

Trang 13

53 Bệnh nhân nam 20 tuổi bị chấn thương gãy xương cẳng tay, X-Quang có gãy củ xương quay di lệch ít, trật mỏm khuỷu ra sau, xươgn chày bình thường Xử trí phù hợp nhất cho bệnh nhân này?

A Bó bột duỗi cẳng tay một thời gian

B Phẫu thuật cắt bỏ chỏm xương quay

C Nắn trật, bó bột ở tư thế khuỷu gấp

D Nắn trật, bó bột ở tư thế duỗi cẳng tay

54 Sau 2 tháng, bệnh nhân bị dính khớp khuỷu, không gấp cẳng tay được, cần làm gì tiếp theo

Trang 14

B hồi sức, cắm đường truyền , ks dự phòng

25)về chấn thương mạch máu , bac six thường bỏ quên chấn thương mạch trên nền

Bn bị gẫy xương vì

A Mạch vẫn bắt đưọc trong vòng 6 giờ do tổn thương nhẹ

B do quas chý đến triệu chứng gẫy xương

30BN bị tai nạn đứt niệu đạo trước , bí tiểu ,k đặt được sond tiểu, cần được xử trí như thế nào

A nối niệu đạo , mổ vùng đáy chậu lấy máu cục (Đ) B chỉ dẫn lưu bằng quang

A cắt chua hết đoạn vô hạch (Đ)

33) Về giãn đại tràng bẩm sinh , chọn dúng

A sau mổ xong bn vẫn phải nong để tránh hẹp hậu môn (Đ)

B k cần thụt c Luôn luôn phải thụt

34 trong làm hậu môn nhân tạo miệng hj nối bị tụt vào trong ổ bụng là do

C thường nong bằng dụng cụ inox

37 về loét dạ dày , một Bn đau bụng nọi soi có hình ảnh loét , xn phân tìm HP (-) , Bn này được điều trị tn

A misoprostol

B PPI và kháng sinh

Trang 15

40 ) về chấn thươn sọ não , một bn bị tai nạn giao thông được tuyến dưới chuyển lên trong tình trạng hôn mê , glasgow 8-9 điểm đặt nội khí quản , có một vết rách da đầu , xét nghiệm cần làm là

A CT, XQ ngực , SA bụng , CTM cn gan , thận(Đ)

B CT XQ ngực , chức năng gan thận

C CT chức năng gan , t

41 bn được chẩn đoán là

A đa chấn thương , chấn chương ngực, chấn thương bụng

B Đa chấn thương , chấn thương bụng

C chấn thương sọ não (Đ)

42) về u não , điều trị tia xạ , chọn đúng

A , thường điều trị sau phẫu thuật cho nhungữ tế bao ung thu nhạy cảm tia xạ Đ()

B thường điều trị co u vùng hố sau

C thường điều trị u vùng sọ hầu

43) vê phình động mạch chủ bụng , Bn nam có đoạn phồng động mạch chủ bụng ở dưới DM thận ,đường kính 5,5 cm , k có đau , nên xử tri thế nào

A cho thuốc điều trị , bao giờ đau thì mổ B cho thuốc điều trị ngay, mổ khi chuẩn bị xong (Đ)

C Mổ ngay

44, về trật khớp khuỷu, Bn bị trật khớp khuỷu , gãy đài quay ,k di lệch , điều trị tn

A Nắn- bó , treo tay vuông góc(Đ) B nắn bó để duối tay

C mổ

45) Sau bó bột một thời gian BN bị cứng khớp , hướng xử trí tiếp là

A mổ , cắt cái gì k nhớ B Mổ k cắt

C k mổ

46) u hố sau , triều chứng xuất hiện sớm nhất là

A Mờ mắt Hay rối loạn thị giác (Đ) B tăng áp lực nội sọ

C liệt nửa người

Trang 16

Chỉ định tán sỏi nội soi ngược dòng với sỏi niệu quản

Câu 1: Sỏi 1/3 trên, > 1,5 cm

Triệu chứng của trật khớp vai

Câu 5: Luôn sờ thấy chỏm xương lồi ở đáy rãnh delta-ngực

Ngày đăng: 13/06/2022, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Commented [m5]: Không có sự hình thành từ rau và biến đổi của thai - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn ngoại sản y hà nội
ommented [m5]: Không có sự hình thành từ rau và biến đổi của thai (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w