1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TEST NHI test nhi, test nội trú nhi, test hết môn nhi, hết môn và nội trú Y Hà Nội, test ôn tập nhi khoa, nhi khoa HMU, nhi nội trú HMU, nội trú nhi HMU, test BR nhi khoa, Test nội trú nhi khoa chuẩn, test nhi cao học, test nhi thạc sĩ, test nhi ck1, test

278 264 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Test Nhi
Trường học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nhi Khoa
Thể loại Ôn Tập
Định dạng
Số trang 278
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 ST1195 MỤC LỤC PHẦN 1 NHI ĐẠI CƯƠNG 4 CÁC THỜI KÌ TRẺ EM 4 PHÁT TRIỂN TÂM THẦN VẬN ĐỘNG TRẺ EM 10 PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Ở TRẺ EM 13 TIÊM CHỦNG Ở TRẺ EM 19 PHẦN 2 DINH DƯỠNG 25 CÁC BỆNH THIẾU VITAMIN THƯỜNG GẶP 25 ĐẶC ĐIỂM DA CƠ XƯƠNG TRẺ EM 38 DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM 47 NHU CẦU DINH DƯỠNG TRẺ EM 51 NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ 54 SUY DINH DƯỠNG DO THIẾU CALO PROTEIN 58 PHẦN 3 HÔ HẤP 66 ĐẶC ĐIỂM HÔ HẤP TRẺ EM 66 HEN PHẾ QUẢN 74 NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP CẤP TÍNH Ở TRẺ EM 81 VIÊM PHẾ QUẢN PHỔI 85 VIÊM TIỂU PHẾ QUẢ.

Trang 1

ST1195

MỤC LỤC

PHẦN 1: NHI ĐẠI CƯƠNG 4

CÁC THỜI KÌ TRẺ EM 4

PHÁT TRIỂN TÂM THẦN VẬN ĐỘNG TRẺ EM 10

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Ở TRẺ EM 13

TIÊM CHỦNG Ở TRẺ EM 19

PHẦN 2: DINH DƯỠNG 25

CÁC BỆNH THIẾU VITAMIN THƯỜNG GẶP 25

ĐẶC ĐIỂM DA CƠ XƯƠNG TRẺ EM 38

DINH DƯỠNG CHO TRẺ EM 47

NHU CẦU DINH DƯỠNG TRẺ EM 51

NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ 54

SUY DINH DƯỠNG DO THIẾU CALO PROTEIN 58

PHẦN 3: HÔ HẤP 66

ĐẶC ĐIỂM HÔ HẤP TRẺ EM 66

HEN PHẾ QUẢN 74

NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP CẤP TÍNH Ở TRẺ EM 81

VIÊM PHẾ QUẢN PHỔI 85

VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN 92

PHẦN 4: HUYẾT HỌC 104

BẠCH CẦU CẤP TRẺ EM 104

ĐẶC ĐIỂM SỰ TẠO MÁU 110

VÀ MÁU NGOẠI BIÊN Ở TRẺ EM 110

HỘI CHỨNG XUẤT HUYẾT 114

PHẦN 5: NỘI TIẾT 120

Trang 2

ST1195

SUY GIÁP TRẠNG BẨM SINH 120

TĂNG SẢN THƯỢNG THẬN BẨM SINH 125

PHẦN 6: SƠ SINH 129

ĐẶC ĐIỂM, CÁCH CHĂM SÓC 129

TRẺ SƠ SINH ĐỦ THÁNG VÀ THIẾU THÁNG 129

NHIỄM KHUẨN SƠ SINH 140

SUY HÔ HẤP SƠ SINH 152

VÀNG DA SƠ SINH 160

PHẦN 7: THẦN KINH 170

ĐẶC ĐIỂM HỆ THẦN KINH TRẺ EM 170

HỘI CHỨNG CO GIẬT Ở TRẺ EM 173

PHẦN 8: THẬN TIẾT NIỆU 177

ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY TIẾT NIỆU TRẺ EM 177

HỘI CHỨNG THẬN HƯ 180

NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU 194

VIÊM CẦU THẬN CẤP 200

PHẦN 9: TIÊU HÓA 207

ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY TIÊU HÓA TRẺ EM 207

HỘI CHỨNG NÔN TRỚ, TÁO BÓN, BIẾNG ĂN Ở TRẺ EM 219

TIÊU CHẢY CẤP 225

TIÊU CHẢY KÉO DÀI 236

PHẦN 10: TIM MẠCH 242

ĐẶC ĐIỂM HỆ TUẦN HOÀN THAI NHI VÀ TRẺ EM 242

ĐẠI CƯƠNG TIM BẨM SINH 248

SUY TIM Ở TRẺ EM 258

THẤP TIM 263

Trang 3

ST1195

PHẦN 11: TRUYỀN NHIỄM 270 VIÊM NÃO TRẺ EM 270 VIÊM MÀNG NÃO TRẺ EM 276

Trang 4

2 Thời kì nào không có trong phân chia lứa tuổi của trẻ em theo WHO

A Thời kì trong tử cung

4 Thời kì nào không có trong phân loại theo Liên Xô

A Thời kì trong tử cung

B Thời kì tiền học đường

Trang 5

ST1195

D 1-4-2-3

6 Thời kì không có trong phân loại theo WHO

A Thời kì răng sữa

B Thời kì tiền học đường

C Thời kì vị thành niên

D Thời kì nhi đồng

7 Thời kì trẻ em có trong phân loại của WHO

1) Thời kì răng sữa

2) Thời kì tiền học đường

9 Đặc điểm đúng nhất về thời kì sơ sinh

A Chức năng các bộ phận và hệ thống đều chưa hoàn thiện nhưng nó biến đổi rất nhanh

B Tốc độ tăng trưởng rất nhanh

C Các bệnh lí trong giai đoạn này chủ yếu là các dị tật bẩm sinh

D Tất cả đều đúng

10 Đặc điểm của thời kì bú mẹ, chọn câu Sai

A Theo WHO giai đoạn này từ 1 – 24 tháng

B Tốc độ tăng trưởng rất nhanh, đặc biệt trong 3 tháng đầu

C Là giai đoạn hình thành hệ thống tín hiệu thứ nhất và thứ hai

D Chức năng các bộ phận phát triển nhanh nhưng chưa hoàn thiện

11 Đặc điểm của trẻ em: “Trí tuệ phát triển nhanh, đặc biệt là ngôn ngữ, chức năng vận động phát triển nhanh” thuộc thời kì nào của trẻ em

Trang 6

ST1195

A Thời kì bú mẹ

B Thời kì răng sữa

C Thời kì tiền học đường

13 Tốc độ tăng trưởng nhanh nhất ở thời kì

A Thời kì sơ sinh và bú mẹ

B Thời kì sơ sinh và dây thì

C Thời kì bú mẹ và dậy thì

D Thời kì răng sữa và dậy thì

14 Đặc điểm thời kì dậy thì của trẻ em

A Có sự nhảy vọt về tăng trưởng

B Có sự thay đổi về hệ thống thần kinh – nội tiết

C Có sự thay đổi rõ rệt về tâm lí

D Tất cả đều đúng

15 Đặc điểm nào không đúng về thời kì răng sữa

A Tốc độ phát triển nhanh

B Hệ cơ phát triển

C Chức năng vận động phát triển nhanh

D Trí tuệ phát triển nhanh

16 Giai đoạn tiền dậy thì là

A 10 – 12 tuổi

B 12 – 15 tuổi

C 13 – 16 tuổi

D 11 – 13 tuổi

Trang 7

ST1195

17 Theo trường phái Liên Xô, thời kì răng sữa là tính từ

A Từ 1 tuổi cho đến hết 5 tuổi

B Từ 1 tuổi cho đến hết 6 tuổi

C Từ 2 tuổi cho đến hết 6 tuổi

D Từ 2 tuổi cho đến hết 5 tuổi

18 Cân nặng và chiều dài phôi lúc 16 tuần

D Giao tiếp bằng ngôn ngữ

21 Đặc điểm không có trong giao đoạn nhũ nhi (1 tháng -12 tháng)

A Tốc độ phát triển nhanh, nhất là 3 tháng đầu

B Chức năng các bộ phận phát triển nhanh và hoàn thiện khi hết thời kì nhũ nhi

C Đã hình thành tín hiệu phản xạ thứ nhất và thứ hai

D Khả năng tạo miễn dịch còn yếu

22 Thời kì răng sữa (12 tháng - 6 tuổi), chọn câu Sai

A Tốc độ phát triển nhanh hơn thời kì trước

B Chia làm 2 giai đoạn là giai đoạn nhà trẻ (1-3 tuổi) và mẫu giáo (4-6 tuổi)

C Trí tuệ phát triển nhanh, đặc biệt là ngôn ngữ

D Chức năng vận động phát triển nhanh, trẻ có khả năng phối hợp động tác khéo léo hơn

23 Thời kì niên thiếu hay học đường (7-15 tuổi)

Trang 8

ST1195

A Các bộ phận đã phát triển hoàn toàn

B Tế bào vỏ não biệt hóa hoàn toàn

C Chia làm 2 giai đoạn là giai đoạn tiểu học (7-11 tuổi) và giai đoạn tiền dậy thì (12-15 tuổi)

D Tất cả đều đúng

24 Nhóm bệnh lý hay gặp trong thời kì học đường, chọn ý đúng nhất

A Các bệnh tiêu hóa, nhiễm khuẩn hô hấp

26 Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với thời kì học đường

A Hình thái và chức năng các bộ phận đã phát triển hoàn toàn

B Trẻ dễ mắc các bệnh lí có tính chất dị ứng như hen phế quản, mề đay, viêm cầu thận cấp

C Tế bào vỏ não đã hoàn toàn biệt hóa

D Trẻ dễ bị ảnh hưởng bởi các rối nhiễu tâm lí

27 Đặc điểm thời kì dậy thì của trẻ gái

A Bắt đầu lúc 13 – 14 tuổi

B Đánh dấu sự bắt đầu dậy thì bằng lần hành kinh đầu tiên

C Trẻ dễ mắc các bệnh do tư thế sai lệch như gù vẹo cột sống

D Thường xảy ra sự mất ổn định trong các chức năng thần kinh, nội tiết

28 Đặc điểm dậy thì của trẻ trai

A Thường bắt đầu từ 15 – 16 tuổi

B Dậy thì hoàn toàn 19 – 20 tuổi

C Dễ bị rối loạn chức năng tim mạch

D Dễ bị các bệnh lí dị ứng

Trang 10

ST1195

PHÁT TRIỂN TÂM THẦN VẬN ĐỘNG TRẺ EM

1 Trẻ 1 tháng tuổi đã biết làm gì (chọn hành động đặc trưng theo lứa tuổi)

A Giơ tay nhẹ nhàng lên khi nằm sấp

Trang 11

B Nói 6 từ đơn, chỉ các bộ phận trên cơ thể

C Lặp lại âm tiết baba, mamma

D Nói được câu 2 từ

9 Trẻ biết diễn đạt cho người khác hiểu khi

Trang 12

ST1195

Trang 14

8 Thời kì tăng trưởng nhanh nhất của trẻ

A Thời kì trong tử cung

B Thời kì sơ sinh

C Thời kì nhũ nhi

D Thời kì tiền dậy thì

9 3 tháng đầu sau sinh trung bình mỗi tháng trẻ tăng thêm

Trang 16

ST1195

B Vòng ngực

C Chiều dài/cao

D Chỉ số khối cơ thể

21 Mô tả không đúng về tốc độ tăng trưởng vòng đầu ở trẻ em

A 3 tháng đầu mỗi tháng tăng 3cm

B 6 tháng cuối năm thứ nhất mỗi tháng tăng 1 – 1,5cm

C Năm thứ 2 và thứ 3 mỗi năm tăng 2cm

D Từ năm thứ 3 mỗi năm tăng 0,5 – 1cm

22 Theo phân chia quá trình tăng trưởng của Hussain và Preece, giai đoạn nào sau đây có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

Trang 17

ST1195

26 Đặc điểm nào sau đây không đúng về sự tăng trưởng của trẻ em

A Tỉ lệ chiều cao đầu trên chiều cao đứng giảm dần

B Tỉ lệ chiều cao thân trên chiều cao đứng giảm dần

C Chỉ số Skelie giảm dần

D Chỉ số Pignet tăng dần

27 Khuynh hướng phát triển các phần cơ thể của trẻ em

A Đầu nhỏ, thân ngắn, chi dài ra

B Đầu nhỏ, thân dài, chi ngắn lại

C Đầu to, thân dài, chi ngắn lại

D Đầu nhỏ, thân dài, chi dài ra

28 Các tiêu chí đánh giá sự tăng trưởng của trẻ em, ngoại trừ

Trang 19

B Vaccine bại liệt dạng tiêm

C Vaccin bại liệt đường uống

Trang 20

ST1195

7 Chống chỉ định tương đối của tiêm chủng, ngoại trừ

A Trẻ đang điều trị các thuốc ức chế miễn dịch

9 Yêu cầu tiêm chủng của trẻ, ngoại trừ

A Tiêm 3 mũi vaccine VGB

B Tiêm VGB và BCG trong 24h sau sinh

C Tiêm 3 lần vaccine bại liệt

D Tiêm 3 mũi HiB

10 Về vaccine OPV( bại liệt)

A Dùng đường tiêm 1 mũi duy nhất lúc 2 tháng tuổi

B Dùng đường tiêm 3 mũi lúc 2 tháng, 3 tháng và 4 tháng tuổi

C Uống 1 liều duy nhất lúc 2 tháng tuổi

D Uống 3 liều vào 2 tháng, 3 tháng và 4 tháng tuổi

11 Yêu cầu đối với vaccine sởi

A Tiêm 1 liều vào 9-12 tháng tuổi

B Tiêm 2 liều, liều 1 vào 9-12 tháng tuổi, liều 2 phải tiêm sau liều 1 ít nhất 30 ngày

C Tiêm 2 liều lúc 9 tháng và 18 tháng tuổi

Trang 21

ST1195

B VGB-BCG-HiB

C BH-HG-UV

D Bại liệt-Sởi –Quai bị

14 Vaccin JE(viêm não Nhật Bản), chọn câu đúng

A Tiêm 1 mũi duy nhất cho trẻ 1-5 tuổi

B Tiêm 2 mũi, mũi 2 sau mũi 1 2 tuần

C Tiêm 3 mũi, mỗi mũi cách nhau ít nhất 2 tuần

D Tiêm 3 mũi, mũi 2 sau 2 tuần, mũi 3 sau 1 năm

15 Vaccine tả, chọn câu đúng

A Không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng

B Thường tiêm mũi duy nhất lúc trẻ 2-5 tuổi

C Thường tiêm 2 mũi, mũi 1 lúc 2-5 tuổi và mũi 2 sau mũi 1 1 năm

D Thường tiêm 3 mũi, mũi sau cách mũi trước 30 ngày

16 Vaccin thương hàn

A Không nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng

B Liều duy nhất lúc trẻ 3-5 tuổi

C Là vaccine đường tiêm

D Tất cả đều đúng

17 Về lịch tiêm chủng UV cho phụ nữ có thai, chọn câu Sai

A Tiêm càng sớm càng tốt khi có thai lần đầu

B Tiêm ít nhất 2 mũi trong quá trong quá trình mang thai, mũi 2 cách lúc sinh ít nhất 2 tuần

C Mũi 2 sau tiêm mũi 1 4 tuần, mũi 3 sau mũi 2 ít nhất 6 tháng và các mũi sau tiêm sau ít nhất 1 năm

D Nếu đã tiêm đủ 5 mũi thì không phải tiêm nhắc lại

18 Vaccin nào sau đây dùng đường uống

Trang 22

22 Vắc xin phòng bại liệt OPV và IPV

A Đều là vắc xin sống giảm độc lực

B Đều là vắc xin bất hoạt một phần

C OPV là vắc xin sống giảm độc lực, IPV là vắc xin bất hoạt toàn bộ

D OPV là vắc xin bất hoạt một phần, IPV là vắc xin sống giảm độc lực

23 Chống chỉ định tuyệt đối tiêm vắc xin DPT, ngoại trừ

A Trẻ cân nặng dưới 2000g

B Trẻ đang bị tiêu chảy cấp

C Trẻ có tiền sử sốt cao 39 40 độ C trong vòng 48h sau mũi tiêm lần 1

D Trẻ có tiền sử khóc dai dẳng trên 3h trong vòng 48h sau mũi tiêm lần

1

24 Về vắc xin DPT, chọn câu Sai

A Phối hợp của 3 vắc xin bất hoạt một phần

B Cần tiêm 3 mũi tương ứng lúc 2, 3, 4 tháng tuổi

C Không tiêm cho trẻ nhẹ cân dưới 2000g

D Không tiêm cho trẻ đang sốt hoặc tiêu chảy cấp

25 Vắc xin nào áp dụng cho tiêm chủng mở rộng toàn quốc

A Tả

B Viêm não Nhật Bản

C Thương hàn

D Tất cả đều Sai

Trang 25

ST1195

PHẦN 2: DINH DƯỠNG

CÁC BỆNH THIẾU VITAMIN THƯỜNG GẶP

1 Vitamin B1 trong cơ thể có nguồn gốc từ

A Hấp thu từ thức ăn dưới dạng tự do

B Hấp thu từ thức ăn dưới dạng liên kết

C Cơ thể tự chuyển hóa

D Trong tất cả tế bào của cơ thể

4 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về vitamin B1

A Thiếu vitamin B1 gây creatin niệu

B Protein có tác dụng bảo vệ vitamin B1

C Vitamin B1 chỉ tham gia chuyển hóa glucid

D Vitamin B1 khá bền vững với nhiệt nên nên không bị mất đi trong quá trình nấu nướng

5 Trong các thể bệnh thiếu vitamin B1 ở trẻ em thể nào biểu hiện sớm nhất

Trang 26

8 X-quang ngực trong thể tim cấp

A Tim to, chủ yếu to tim phải

B Tim to, chủ yếu to tim trái

C Tim to, hình hia

10 Thể mất tiếng của bệnh thiếu vitamin B1, chọn câu Sai

A Thường xuất hiện từ 6-12 tháng

B Trẻ khởi phát có triệu chứng của viêm long đường hô hấp trên

C Bệnh diễn biến từ từ

D Khám họng không phát hiện triệu chứng thực thể

11 Đặc điểm của thể tim cấp của bệnh thiếu vitamin B1

A Khởi phát đột ngột

B Mạch nhanh nhỏ đôi khi có tiếng thổi tâm thu

C Điều trị bằng vitamin B1 đáp ứng rất nhanh

D Tất cả đều đúng

12 Triệu chứng không có trong bệnh thiếu vitamin B1 thể nhẹ

A Biếng ăn, tăng trưởng kém

B Tiêu chảy mạn tính

C Phù nhẹ

D Giảm phản xạ gân xương

13 Thể nào sau đây không gặp trong bệnh thiếu vitamin B1 ở người lớn

Trang 27

ST1195

A Thể phù

B Thể khô

C Thể tim mạn

D Hội chứng Wernicke Korsakoff

14 Đặc điểm nào không có trong thể phù do thiếu vitamin B1 ở người lớn

A Phù chân, mặt, , bắp chân, bóp bắp chân rất đau

B Nhịp tim chậm

C Huyết áp tăng

D Có thể bị suy tim

15 Hội chứng Wernicke Korsakoff gặp ở bệnh nhân thiếu vitamin B1

A Kèm suy tim sung huyết

B Nghiện rượu

C Chế độ ăn nghèo protein

D Teo não người già

16 Triệu chứng của Hội chứng Wernicke Korsakoff, ngoại trừ

A Suy giảm trí nhớ

B Yếu cơ mặt

C Rung giật nhãn cầu

D Lác ngoài

17 Phòng bệnh thiếu vitamin B1, ngoại trừ

A Không xấy xát gạo quá kĩ

B Không nấu thức ăn quá kĩ

C Không uống rượu

D Tăng cường các thực phẩm giàu B1 như rau đậu, lạc, giá đỗ, lòng đỏ trứng

18 Vitmin A có vai trò

A Tham gia vào quá trình miễn dịch

B Tham gia biệt hóa các tế bào biểu mô

C Tham gia vào quá trình tăng trưởng

D Tất cả đều đúng

19 Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào

A Các loại thịt đỏ

B Gan, cá, trứng, sữa

Trang 28

D Dạ dày và ruột non

22 Vitamin A được hấp thu nhờ

A Hấp thu cùng lipid

B Đồng vận chuyển với glucose

C Đồng vận chuyển với acid amin

D Khuếch tán thụ động vào lòng ruột

D Không có cơ quan dự trữ

25 Vitamin A dự trữ dưới dạng nào

A Ancol

B Ester

C Andehid

D Muối của acid carboxylic

26 Vitamin A vận chuyển trong máu dưới dạng

Trang 29

28 Nguyên nhân của thiếu vitamin A, ngoại trừ

A Chế độ ăn nghèo lipid

B Viêm gan virus

C Suy dinh dưỡng

Trang 30

ST1195

D 3mg%

33 Test tăng gánh(RDR) với vitamin A để đánh giá

A Khả năng hấp thu vitamin A

B Khả năng chuyển hóa vitamin A

D Phụ nữ đang cho con bú

39 Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về điều trị dự phòng thiếu vitamin A

A Trẻ dưới 1 tuổi uống vitamin A 100.000UI 6 tháng 1 lần

Trang 31

ST1195

B Trẻ trên 1 tuổi uống vitamin A 200.000UI 1 năm 1 lần

C Phụ nữ 6 đẻ 1 tháng có thể uống 200.00UI vitamin A

41 Chọn khẳng định đúng khi nói về bệnh còi xương do thiếu vitamin D

A Gọi là còi xương dinh dưỡng

B Làm tăng tần suất mắc các bệnh nhiễm khuẩn

C Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng ở trẻ nhỏ

D Trước đây phổ biến nhiều hơn ở các nước châu Âu

42 Vai trò của ánh sáng mặt trời trong việc chuyển hóa vitamin D của cơ thể

A Chuyển hóa tiền vitamin D thành vitamin D

B Chuyển hóa cholesterol thành tiền vitamin D rồi thành vitamin D

C Tăng cường hấp thu vitamin D vào xương và tổ chức

Trang 32

ST1195

D Các loại nấm

46 Nhu cầu vitamin D của cơ thể, chọn câu Sai

A Trẻ em <15t:400UI/ngày

B Người lớn nhu cầu cao hơn trẻ em

C Phụ nữ có thai và cho con bú có thể bổ sung 200-300UI/ngày

51 Tổng hợp 1,25(OH)2 được điều hòa dựa vào

A Nhu cầu calci và phosphor

B Nồng độ vitamin D trong máu

C Hormon PTH và calcitonin

D Tất cả đều đúng

52 Vai trò của vitamin D, ngoại trừ

A Kích thích hấp thu calci và phosphor tại ruột non

Trang 33

ST1195

B Kích thích tái hấp thu calci và phosphor tại ống thận

C Tăng tổng hợp khuôn xương

D Tất cả đều đúng

53 Vitamin D kích thích hấp thu calci và phosphor ở ruột theo cơ chế

A Tăng tổng hợp protein vận chuyển

B Tăng quá trình gắn với chất mang

C Tăng tạo enzyme calci ATPase

55 Cơ chế còi xương do thiếu vitamin D

A Giảm calci máu

B Giảm phosphor máu

C Giảm hấp thu các chất dinh dưỡng ở ruột, gây suy dinh dưỡng phối hợp

D Tất cả đều đúng

56 Giảm calci máu gây nên tình trạng nào sau đây, ngoại trừ

A Cường cận giáp trạng

B Tăng hủy xương

C Giảm tái hấp thu calci và phosphor tại ống thận

D Tất cả đều đúng

57 Nuôi con bằng sữa bò có nguy cơ còi xương do

A Hàm lượng calci trong sữa bò thấp

B Hàm lượng vitamin D trong sữa bò thấp

C Tỷ lệ calci/phosphor không cân đối làm hấp thu calci

D Lipid trong sữa bò thấp ảnh hưởng tới hấp thu vitamin D

58 Nguyên nhân gây còi xương do thiếu vitamin D, ngoại trừ

A Trẻ ít được tiếp xúc với ánh sáng mặt trời

B Trẻ nuôi sữa bò

C Trẻ ăn nhiều bột, chế độ ăn thiếu lipid

D Trẻ đẻ non, thấp cân

Trang 34

B Giảm trương lực cơ

C Ra mồ hôi nhiều, cả khi trời mát, buổi đêm

D Co giật

61 Biểu hiện của cơn hạ calci máu cấp, ngoại trừ

A Tiếng thở rít thanh quản

B Nôn

C Co giật

D Giảm trương lực cơ

62 Đặc điểm xương sọ của trẻ còi xương

64 Sinh hóa máu trong thiếu vitamin D

A Calci, phosphor và phosphatase kiềm giảm

B Định lượng 25 OHD máu giảm

Trang 35

ST1195

C Ở thận

D Ở hệ bạch huyết

66 Đặc điểm của còi xương kháng vitamin D

A Thường xuất hiện muộn

B Chủ yếu là các triệu chứng thần kinh thực vật, biến dạng xương ở mức độ nhẹ

D Giảm trương lực cơ

68 Triệu chứng chỉ có ở thiếu vitamin độ III

B Phosphatase kiềm tăng

C Còn dấu hiệu mềm xương sọ

D Tất cả đều đúng

70 Điều trị bằng vitamin D

A 2000-4000 UI/ngày trong 2 tuần

B 2000-4000 UI/ngày trong 4-6 tuần

C 5000-10000UI/ngày trong 10 ngày

D 5000-10000UI/ngày trong 14 ngày

71 Trong trường hợp nặng hoặc không uống thuốc đều

A Tiêm 1 liều duy nhất 100.000UI

B Tiêm 3 liều 100.000UI ngày 1, ngày 2 và sau 2 tuần

C Uống liều duy nhất 200.000UI

D Uống liều duy nhất 100.000UI

Trang 36

ST1195

72 Điều trị phối hợp trong thiếu vitamin D

A Bổ sung các vitamin khác

B Chế độ ăn nhiều lipid

C Bổ sung calci liều cao 2-4g/ngày

D Tất cả đều đúng

73 Phòng thiếu vitamin D ở phụ nữ có thai

A Chỉ cần tắm nắng và dinh dưỡng đầy đủ, chống chỉ định dùng vitamin D liều cao

B Có thể uống vitamin D 1000UI/ngày từ tháng thứ 7 hoặc 1 liều duy nhất 100.000-200.000UI

C Uống vitamin D 1000UI/ngày từ tháng thứ 7, không được dùng vitamin D liều cao

D Tắm nắng và dinh dưỡng đầy đủ, bổ sung thêm calci 1-2g/ngày cho mẹ

74 Phòng vitamin D cho trẻ đẻ non, thấp cân hay không có điều kiện tắm nắng

A 400UI/ngày từ ngày thứ 3 sau đẻ

B 400UI/ngày từ tuần thứ 2 sau đẻ

C 1000UI/ngày từ hết giai đoạn sơ sinh

D 1000UI/ngày từ tuần thứ 3

Trang 38

ST1195

ĐẶC ĐIỂM DA CƠ XƯƠNG TRẺ EM

1 Đặc điểm nào không đúng khi nói về đặc điểm da của trẻ em

A Có nhiều mao mạch, sợi cơ và sợi đàn hồi

B Tuyến mỡ phát triển tốt từ sau khi sinh

C Tuyến mồ hôi đã phát triển từ 3-4 tháng đầu nhưng chưa hoạt động

D Dễ bị tổn thương loét, mưng mủ

4 Khẳng định nào sau đây về hiện tượng đỏ da ở trẻ sơ sinh là sai

A Là một hiện tượng sinh lý

B Ở những trẻ da mềm mại thì biểu hiện mạnh hơn ở những trẻ da khô và thô

C Ở trẻ đẻ non biểu hiện càng mạnh hơn

D Xảy ra do không lau sạch chất gây sau 48h

5 Ở trẻ đẻ non vàng da quá bao nhiều ngày tuổi gọi là vàng da kéo dài

Trang 39

ST1195

7 Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về lớp mỡ dưới da ở trẻ em

A Trẻ đẻ non lớp mỡ dưới da còn dầy hơn do chuyển hóa năng lượng còn kém

B Trong 6 tháng đầu lớp mỡ dưới da phát triển ở mặt nhiều hơn ở bụng

C Chứa nhiều acid béo no hơn người lớn

D Nhiệt độ nóng chảy cao hơn ở người lớn

8 Đặc điểm lông tóc ở trẻ em

A Ở trẻ đẻ non lông tơ ít hơn, tập trung nhiều ở vai và lưng

B Những trẻ em nuôi dưỡng kém thì lông tơ mọc rất ít

C Tóc của trẻ em thường mềm mại vì chưa có lõi tóc

10 Da có những chức năng nào sau đây ngoại trừ

A Chức năng hô hấp và bài tiết

B Chức năng bảo vệ

C Chức năng điều nhiệt

D Tất cả đều đúng

11 Đặc điểm hệ cơ của trẻ em, ngoại trừ

A Tỷ lệ khối cơ trên khối lượng cơ thể còn thấp hơn nhiều so với người lớn

B Cơ màu đỏ sáng và mọng nước hơn

C Bề dày của sợi cơ chỉ bằng 1/5 của người lớn

D Tất cả đều đúng

12 Đặc điểm tổ chức học cơ của trẻ em

A Tổ chức khe phát triển hơn

B Tế bào cơ có nhiều nhân

C Sợi cơ mỏng hơn

D Tất cả đều đúng

13 Thành phần hóa học sợi cơ của trẻ em, ngoại trừ

A Nhiều nước

Trang 40

ST1195

B Nhiều chất vô cơ

C Ít đạm

D Ít mỡ

14 Đặc điểm về sự phát triển hệ cơ ở trẻ

A Các cơ lớn(cơ đùi, cơ vai, cơ cánh tay…) phát triển trước, các cơ nhỏ(cơ lòng bàn tay…) phát triển sau

B Lượng nước ở trong cơ giảm dần theo tuổi

C Tỷ lệ khối cơ trên khối lượng cơ thể tăng dần

D Tất cả đều đúng

15 Hiện tượng tăng trương lực cơ sinh lý ở chi trên kéo dài đến

A Hết thời kì sơ sinh

D Xương sống cong hơn

17 Đặc điểm xương ở trẻ em ngoại trừ

A Chứa nhiều nước và ít muối khoáng hơn

B Mềm

C Dễ gãy

D Chun giãn hơn

18 Đặc điểm lớp mỡ dưới da của trẻ em, chọn câu Sai

A Bắt đầu phát triển khi thai được 7-8 tháng

B Chủ yếu là acid béo no

C Nhiệt độ nóng chảy cao hơn ở người lớn

D Thời gian đầu phát triển nhiều hơn ở vùng mặt

19 Acid béo nào có nhiều nhất trong lớp mỡ dưới da trẻ em

A Acid oleic

B Acid linoleic

C Acid stearic

Ngày đăng: 13/07/2022, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w