tài liệu ôn thi nội trú nội. trắc nghiệm Nội trú, cao học, ck1, ck2 nội khoa. sẽ mang lại nhiều lợi ích cho các bạn. Đây là bản cập nhật mới nhất dành cho các bạn ôn thi sau đại học y hà nội chuyên khoa nội
Trang 1A Âm ỉ liên tục, tăng lên khi ho hoặc hít sâu
B Đau sau x.ức kèm theo …
C Đau như xé ngực
D Đau vùng đỉnh phổi, lên vai, … xuống 2 tay.
Test ngoài
I CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 Khoang màng phổi được cấu tạo bởi
A Lá thành
B Lá tạng
C Lá thành và lá tạng
D Lá thành, lá tạng và nhu mô phổi
Câu 2 Hội chứng 3 giảm thường gặp trong
trường hợp sau
A Tràn khí màng phổi
B Giãn phế nang
C Xẹp phổi
D TDMP
Câu 3 Trường hợp TDMP nhiều khám lồng ngực
bên bệnh thường thấy:
A Lép hơn bên đối diện
B Di động nhiều theo nhịp thở
C Phồng hơn bên lành
D Không thay đổi so với bên lành
Câu 4 Thăm dò giúp chẩn đoán xác định TDMP:
A Đo chức năng hô hấp
B Chụp X quang tim phổi
C Điện tâm đồ
D Soi phế quản
Câu 5 Dịch màng phổi dịch tiết là dịch màng phổi có
A Protein dịch màng phổi < 30g/lít
B Protein dịch màng phổi / protein máu < 0,5
C Phản ứng Rivalta âm tính
D Protein dịch màng phổi / protein máu > 0,5
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Hãy khoanh tròn vào chữ Đ (đúng) nếu câu đúng hoặc chữ S (sai) nếu câu sai trong các câu dưới đây:
Trang 2A Suy tim Đ S
C Do ung thư nguyên phát hoặc thứ phát Đ S
Câu 7 TDMP gây ra hội chứng sau:
Câu 8 Đặc điểm dịch màng phổi dịch thấm thường là:
A Dịch trắng trong như nước mưa Đ S
Câu 9 Dịch thấm là loại dịch có:
B LDH dịch màng phổi/LDH huyết thanh > 0,6 Đ S
D Protein dịch màng phổi/ Protein máu < 0,5 Đ S
Câu 10 Nguyên nhân gây TDMP dịch thấm
7 Đo bằng máy Kuss TKMP mở có
A Áp suất KMP = Áp suất khí quyển
B Áp suất KMP < Áp suất khí quyển
C Áp suất KMP > Áp suất khí quyển
ra
Comment [pd21]: A Comment [pd22]: A Comment [pd23]: A
Comment [pd24]: A
-3 - -5
Comment [pd25]: B Comment [pd26]: A
Comment [pd27]: B
Trang 3A Áp suất KMP = Áp suất khí quyển
B Áp suất KMP < Áp suất khí quyển
C Áp suất KMP > Áp suất khí quyển
A Giãn rộng khoang liên sườn
B Đè đẩy trung thất
Câu 2 TKMP đóng là?
Câu 3 TKMP có van X quang thấy: đè đẩy trung thất
Câu 4 Nguyên nhân gây tràn khí màng phổi trừ:
lao, viêm phổi, copd Test ngoài
I CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Bình thường khoang màng phổi có
A < 7ml không khí
B 7 - 14 ml không khí
C > 14 ml không khí
D Không có không khí
Câu 2: Triệu chứng cơ năng của tràn khí màng
phổi bao gồm
A Đau ngực dữ dội
B Khó thở tăng dần
C Ho khan
D Tất cả các triệu chứng nêu trên
Câu 3: Khám lâm sàng tràn khí màng phổi thấy
B Đám mờ hình tam giác, đỉnh quay vào trong
C Đường cong Damoiseau
D Tăng sáng cả 2 bên phổi.
E
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Hãy khoanh tròn vào chữ Đ (đúng) nếu câu đúng hoặc chữ S (sai) nếu câu sai trong các câu dưới đây
Câu 6 Trong trường hợp tràn khí màng phổi khu trú chọc hút khí thường chọc
ở vị trí:
A Khoang liên sườn 2 trên đường giữa đòn Đ S
B Khoang liên sườn 8-9 trên đường nách sau Đ S
C Khoang liên sườn 4-5 trên đường nách giữa Đ S
D Chọc theo chỉ dẫn của phim phổi thẳng và nghiêng Đ S
Câu 7 Với bệnh nhân tràn khí màng phổi, người ta cần hỏi
Comment [pd28]: C Comment [U29]: B
Comment [pd30]: 1D
2D 3B 4A 5A
Trang 4D Tiền sử nghiện rượu Đ S
Câu 8 Tràn khí màng phổi có thể là
A Tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát Đ S
B Tràn khí màng phổi tự phát thứ phát Đ S
C Tràn khí màng phổi do chấn thương Đ S
Câu 9 Trong các thể tràn khí màng phổi sau đây, loại tràn khí màng phổi nào là
C Chụp phế quản cản quang tìm chỗ thủng Đ S
D Chụp cắt lớp có vi tính ngực lớp mỏng Đ S
Viêm phổi
Test bộ môn
1 Bn BN nam 60 tuổi vào viện trong tình trạng lơ
mơ, mất ý thức, NThở: 33l/p, Ure: 7.8 mmol/l,
HA: 140/90mmHg Nghe phổi có hội chứng 3 giảm
đáy phổi phải… (5->8)
2 Bn nam 30 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, sốt rét run
39-40 độ vài ngày nay vào viện trong tình trạng:
tỉnh, đau ngực trái, không sốt, đờm vàng, nhịp
thở 20 lần/phút, HA 110/50mmHg, Ure=6mmol/l
* Chẩn đoán được đưa ra là:
A Viêm phổi thùy
B Viêm phế quản phổi
* Bệnh nhân này sẽ được:
A Điều trị ngoại trú, cho đơn về
Trang 5TEST LƯỢNG GIÁ BÀI VIÊM PHỔI
CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng là nhiễm
khuẩn phổi xảy ra ở
A Trong bệnh viện
B Tại các phòng khám
C Trong môi trường sống bình thường (Ngoài cộng
đồng)
Câu 2: Thông thường bệnh viêm phổi mắc phải ở
cộng đồng không nặng ở đối tượng bệnh nhân:
A Người già
B Trẻ em
C Người suy giảm miễn dịch
D Người trẻ
Câu 3: Triệu chứng ho khạc điển hình của viêm
phổi mắc phải ở cộng đồng:
A Ho khan
B Ho khạc nhày
C Ho khạc đờm màu gỉ sắt
D Ho máu
Câu 4: Triệu chứng thực thể khi khám phổi ở
bệnh nhân viêm phổi mắc phải ở cộng đồng
D Tiếng thổi hang
Câu 6: Không tìm được vi khuẩn gây bệnh viêm phổi mắc phải ở cộng đồng trong các bệnh phẩm nào sau đây:
Comment [pd56]: C Comment [pd57]: D
Comment [pd58]: C
Comment [pd59]: B
Comment [pd60]: C Comment [pd61]: ĐA D
Comment [pd62]: B
Trang 6E Legionella Pneumophila
Câu 8: Biến chứng tại phổi thường gặp nếu
không điều trị đúng của bệnh viêm phổi mắc
phải ở cộng đồng là:
A Tràn khí màng phổi
B Áp xe phổi
C Ung thư phổi
D Xẹp phổi
Câu 9: Khi điều trị viêm phổi mắc phải ở cộng
đồng ở người lớn nhóm thuốc kháng sinh nào ít
được lựa chọn nhất trong những nhóm thuốc
D Cơ thể già yếu
2 Tác nhân KHÔNG gây VP cộng đồng
D Phát hiện kháng nguyên vk trong nc tiểu
8 Số mẫu cần thiết để cấy máu hiện nay
KHÔNG bao h cấy 1 lần
Comment [pd74]: B
Nhóm I: aminoglycoside, daptomycin, fluroquinolone, ketolide
Trang 7A H.a lưới, nốt lưới lan tỏa hoặc nhiều ổ rải rác
B Đám mờ đồng nhất thùy phổi, hoặc đám mờ tiếp
giáp màng phổi lá tạng, có chứa PQ hơi (h.a VP
thùy)
C Các đám mờ rải rác 1 hoặc 2 bên, dạng các ổ áp
xe nhỏ hoặc các nốt tròn trong chứa khí
D Hình mờ tròn đơn độc, giới hạn rõ ràng, đường
B Đám mờ đồng nhất thùy phổi hoặc đám mờ tiếp
giáp với màng phổi lá tạng, có chứa PQ hơi (h.a
viêm phổi thùy)
C Các đám mờ rải rác 1 hoặc 2 bên, dạng các ổ áp
xe nhỏ hoặc các nốt tròn trong chứa khí
D Hình mờ tròn đợn độc giới hạn rõ với đường
B Đám mờ đồng nhất thùy phổi hoặc đám mờ tiếp
giáp với màng phổi lá tạng, có chứa PQ hơi (h.a
viêm phổi thùy)
C Các đám mờ rải rác 1 hoặc 2 bên, dạng các ổ áp
xe nhỏ hoặc các nốt tròn trong chứa khí
D Hình mờ tròn đợn độc giới hạn rõ với đường
32 lần/phút, SpO 2 91% với khí trời, HA 100/65 mmHg, mạch 90 lần/phút Khám có HC đông đặc phổi phải kèm rale nổ thì hít vào, Xquang đông đặc 1/3 dưới phổi phải, Urea máu 30 mg%
* Phân loại VP ở thời điểm nhập viện
A VPCĐ
B VP liên quan chăm sóc y tế
C VP bệnh viện
D VP bệnh viện khởi phát sớm
E VP bệnh viện khởi phát muộn
- Phân lập được Legionella pneumophila
- HGKT kháng M.pneumoniae, C.pnemoniae, L.pneumoniae máu tăng
≥4 lần qua 2 lần thử
- KN phế cầu (nc tiểu, máu); kháng nguyên L pneumophila (nước tiểu) (+)
CĐ có khả năng:
- VK phân lập được khi cấy đờm là vk thường gặp + phát triển mạnh + KQ soi đờm phù hợp
- VK phân lập được khi cấy đờm là vk
ko thường gặp + phát triển yếu + KQ soi đờm phù hợp
Comment [pd85]: C
Macrolide là bằng chứng mức độ I, doxycycline là mức 2
Comment [pd86]: B
Mức độ I ngoài fluoroquinolone còn beta-lactam phối hợp macrolide
Trang 820 Khuyến cáo đtrị VPCĐ nội trú ở ICU
A Beta lactam + fluoroquinolone
B Beta lactam + aminoside
C Beta lactam + Macrolide
D Beta lactam + Doxycyclin
21 Thời gian đtrị VPCĐ ko biến chứng là
25 KS nào dùng đtrị VPCĐ do MRSA có khả năng
ức chế sinh các độc tố của HC nhiễm độc
C Cấy định lượng dịch hút qua NS PQ
D Tất cả đều ko đáng tin cậy
28 Có thể CĐPB lao phổi và viêm phổi dựa vào
A Lao phổi có các triệu chứng riêng biệt thường ko gặp trong VP
B Lao phổi BC máu, CRP thường ko tăng
C Lao phổi tổn thương có hang trên Xquang ngực
D Đáp ứng chậm nếu đtrị như viêm phổi
29 Tác động fluoroquinilone trên lao phổi nếu đtrị như viêm phổi
A Làm mất nhanh triệu chứng lao phổi
B Ko làm tăng tử vong lao phổi
C Có thể làm vk lao tăng kháng thuốc nếu đtrị kéo dài và nhiều lần
B Cần khai thác thông tin tiền sử, bệnh sử đầy đủ trước khi CĐ, đtrị VP
C XN AFB đờm là cần thiết khi nghi ngờ lao phổi,
kể cả khi đang đtrị VP
D Theo dõi và đánh giá sớm (48-72h) đáp ứng đtrị của VP khi đtrị theo hướng viêm phổi
31 Thái độ thực hành đúng khi đtrị FQ cho VP
A Tránh CĐ FQ nhiều lần
B CĐ kháng sinh FQ theo phác đồ hướng dẫn
C Ko nên CĐ FQ nếu ko thực sự cần thiết khi nghi ngờ lao phổi
D Trên 1 TH AFB (+), khi chờ đợi phác đồ đtrị lao hoàn chỉnh, có thể dùng FQ giảm triệu chứng
32 Chọn 1-nhiều câu đúng
A Trước 1 TH viêm phổi, ko có yếu tố nguồn lây trực tiếp giúp loại trừ lao phổi
B Nếu có sẹo BCG có thể loại trừ lao phổi
C Thay đổi thuốc trong nhóm FQ cũng là cách làm giảm nguy cơ kháng thuốc
D Dấu hiệu co rút trên Xquang ngực ko phải triệu chứng thông thường trong VP
33 Đánh giá đáp ứng LS với KS khi đtrị VPCĐ sau
Comment [pd90]: D
Nghĩ tới khi
- BN trẻ tuổi, tiền sử khỏe mạnh
- Có biểu hiện giống cúm, rồi các triệu chứng hô hấp nặng, ho ra máu, sốt cao, tụt HA
- Xquang có hình ảnh thâm nhiễm đa thùy tạo hang
- XN: giảm BC, CRP tăng cao > 400 g/L
Comment [pd91]: D
Comment [pd92]: A
Clindamycin và Linezolid ư.c sinh độc
tố, vancomycin ko ảnh hưởng
Trang 937 Tiêm phòng phế cầu nên thực hiện
A Nhắc lại mỗi 3 năm
B Nhắc lại mỗi 5 năm
C Tiêm lần đầu và nhắc lại sau 3 năm
D Tiêm lần đầu và nhắc lại sau 5 năm
38 Mầm bệnh nào ít gặp nhất trong VPCĐ nhập viện ko nằm ICU
A Phế cầu
B M pneumoniae
C K pneumoniae
D Tk gr (-) HPQ
Test bộ môn
1 CĐ HPQ dựa vào lưu lượng đỉnh
A PEF sáng > chiều
B >= 20% sau uống thuốc giãn PQ
C >10% ko uống thuốc giãn PQ
2 Hình ảnh xquang trong cơn hen cấp
5 Biểu hiện cơn hen PQ nguy kịch?
6 Đặc điểm RL thông khí trong HPQ là:
A RLTK tắc nghẽn,hồi phục hoàn toàn với cường
Beta giao cảm
B RLTK hạn chế, hồi phục hoàn toàn với cường
Beta giao cảm
7 Tổn thương GPB trong hen
A Viêm cấp niêm mạc PQ
B Viêm mạn niêm mạc PQ
C Viêm cấp và mạn niêm mạc PQ
9 Một bệnh nhân vào viện khó thở thì thở ra, thì
thở ra kéo dài, KLS giãn rộng, định hướng nguyên nhân do:
A Xẹp phổi
B Viêm thanh quản
C Hen PQ
D TKMP
10 Ho từng cơn khi thay đổi thời tiết hoặc gắng
sức, kèm theo khò khè gặp trong bệnh lý
12 Liều lượng và thuốc làm test phục hồi PQ
A 200mcg salbutamol hoặc 80 mcg ipratropium
<65 tuổi: chỉ cần tiêm 1 lần
> 65 tuổi: tiêm lần đầu và nhắc lại sau
5 năm
Comment [pd105]: D
Comment [pd106]: Tăng 15% sau
15-20’ dùng SABA hoặc Thay đổi hơn 20% giữa 2 lần đo sáng- chiều cách nhau 12h ở người dùng thuốc GPQ (10% khi ko dùng) hoặc Giảm hơn 15% sau 6’ đi bộ hoặc gắng sức
Comment [pd107]:
Lồng ngực và cơ hoành ít di động, xương sườn nằm ngang KLS giãn rọng
2 Phế trường quá sáng Rốn phổi đậm
Comment [pd108]: B Comment [pd109]: A Làm trong
cơn hen nặng giúp CĐ mức độ SHH
Comment [pd110]: Ko nói được
Ngủ gà hoặc lú lẫn Thở chậm < 10 lần/phút hoặc ngừng thở
Hô hấp nghịch thường Phổi im lặng Nhịp chậm
Ko có mạch đảo (do mỏi cơ hô hấp) PEF ko đo đc
Comment [pd111]: A Comment [pd112]: B Comment [pd113]: A
Comment [pd114]: C
Comment [pd115]: A
Comment [U116]: D Comment [pd117]: C
Trang 10Câu 3 Hình ảnh X-quang của HPQ là gì?
Câu 4 HPQ cần phân biệt với:
A VPQ cấp
B Giãn phế quản
Câu 5 trong cơn hen: gan rít , ngáy
Câu 6 lưu lượng đỉnh trên BN hen Test ngoài
I CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Đặc điểm khó thở trong cơn hen phế quản
điển hình là:
A Khó thở nhanh
B Khó thở chậm, chủ yếu thì thở ra
C Khó thở lúc nhanh lúc chậm
D Rối loạn nhịp thở Cheyne stock
Câu 2: Khám phổi trong cơn hen phế quản thấy
tiếng bệnh lý đặc trưng nào sau đây:
A Ran rít, ran ngáy
B Ran ẩm
C Ran nổ
D Tiếng thổi ống
E Tiếng cọ màng phổi
Câu 3: Biểu hiện rối loạn chức năng thông khí của
bệnh nhân hen phế quản là:
A Rối loạn thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn
toàn
B Rối loạn thông khí hạn chế
C Rối loạn thông khí hỗn hợp
D Rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hoàn toàn Câu 4: Với các kết quả chỉ số Tiffeneau sau, trường hợp nào nghi nghờ bị hen phế quản
D Ho khạc đờm kéo dài
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Hãy khoanh tròn chữ Đ (đúng) nếu câu đúng hoặc chữ S (sai) nếu câu sai:
Câu 6 Sau điều trị hen phế quản cứ 3 – 6 tháng thì xem lại bậc hen để
quyết định nâng hay giảm bậc điều trị
Câu 7 Nếu hen phế quản kiểm soát ổn định sau 6 tháng điều trị ngừa
cơn thì có thể giảm bậc
Câu 8 Trong bệnh hen phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp là một
trong những yếu tố gây khởi phát cơn hen
Câu 9 Dùng thuốc corticoid kết hợp với thuốc giãn phế quản tác dụng
kéo dài đường hít là phương pháp hiệu quả phòng ngừa cơn
hen phế quản
Câu 10 Tiếp xúc với dị nguyên không gây khởi phát cơn hen Đ S
Comment [pd118]: 1B
2A 3D 4B 5D 6Đ 7Đ 8Đ 9Đ 10s
Trang 11COPD
Test bộ môn
1 GOLD 2011?
2 Chỉ định thở oxy dài hạn tại nhà của COPD?
3 Bệnh COPD có FEV1/FVC < 70%, FEV1 >= 80% trị
số lý thuyết xếp giai đoạn
A I
B II
C III
D IV
4 Triệu chứng X quang của COPD, TRỪ
A Tăng đậm các nhánh phế huyết quản, hình ảnh
“phổi bẩn”
B Cung ĐMP nổi
C Tim dài và thõng hình giọt nước
D (không nhớ rõ) như là mờ rải rác 2 phế trường
6 đặc điểm chức năng thông khí của nhóm bệnh
phổi tắc nghẽn không bao gồm triệu chứng sau
7 Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường thở theo
GOLD 2010 được phân ra:
A 5 giai đoạn
B 4 giai đoạn
C 3 giai đoạn
D 6 giai đoạn
8 Phân loại mức độ nặng COPD theo GOLD 2011
Bệnh nhân thuộc nhóm D nguy cơ cao nhiều triệu chứng là:
A Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có 0-1 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở từ giai đoạn 2 trở lên( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT<10
B Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có >2 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở giai đoạn 0 hoặc 1 ( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT<10
C Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có≥2 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở
từ giai đoạn 2 trở lên( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT≥10
D Mức độ tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và hoặc có 0-1 đợt cấp trong vòng 12 tháng và khó thở từ giai đoạn 0 hoặc 1 ( theo phân loại MRC) hoặc điểm CAT<10
10 Khó thở phân thành mấy cấp độ theo MRC
I CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Các yếu tố nguy cơ gây BPTNMT
A Khói thuốc lá, thuốc lào
B Khói bếp than
C Bụi nghề nghiệp
Comment [pd119]: COPD có suy hô
hấp mạn tính (GĐ4), biểu hiện:
- Thiếu oxy máu: ABG có PaO2 ≤ 55 mmHg hoặc SaO 2 ≤ 88% trên 2 mẫu máu trong vòng 3 tuần, trạng thái nghỉ ngơi, ko ở GĐ mất bù, không thở oxy, đã sử dụng các biện pháp đtrị tối ưu
- PaO 2 ≤ 55-59 mmHg hoặc SaO 2 ≤ 88% kèm một trong các biểu hiện: + Suy tim phải
+ Và/hoặc đa hồng cầu
+ Và/hoặc TALĐMP đã được xác định (SÂ Doppler tim)
Comment [pd120]: A Comment [pd121]: D
Comment [pd128]: D
Trang 12D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 2: Triệu chứng lâm sàng thường gặp của đợt
cấp BPTNMT
A Ho, khạc đờm nhiều hơn
B Khó thở, tím tái
C Ran rít, ran ngáy
D Tất cả các triệu chứng trên
Câu 3: Các xét nghiệm cần làm đối với bệnh
nhân mắc đợt cấp BPTNMT khi nhập viện:
A Khí máu động mạch
B Chụp X quang phổi
C Làm điện tim
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 4: Nguyên nhân gây đợt cấp BPTNMT
A Do nhiễm khuẩn
B Dùng thuốc an thần
C Do nhiễm lạnh
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 5: Đặc điểm quan trọng nhất giúp phân biệt hen phế quản và BPTNMT
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Hãy khoanh tròn vào chữ Đ (đúng) nếu câu đúng hoặc chữ S (sai) nếu câu sai trong các câu sau đây:
Câu 6 Trong đợt cấp BPTNMT, chỉ cần dùng kháng sinh nếu
nguyên nhân gây đợt cấp do nhiễm khuẩn Đ S
Câu 7 Bệnh nhân trong đợt cấp BPTNMT cần được thở oxy 1- 3
lít để đảm bảo SPO 2 > 90% Đ S
Câu 8 Bệnh nhân mắc đợt cấp BPTNMT nên dùng tăng các
thuốc giãn phế quản đường phun hít và khí dung Đ S
Câu 9 Không cần chụp phim X quang phổi đối với các bệnh nhân
Câu 10 Chỉ cần xét nghiệm khí máu động mạch đối với các bệnh
nhân mắc đợt cấp BPTNMT có suy hô hấp nặng Đ S
I CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Các yếu tố nguy cơ gây BPTNMT
A Khói thuốc lá, thuốc lào
B Khói bếp than
C Bụi nghề nghiệp
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 2: Triệu chứng lâm sàng thường gặp của
BPTNMT
A Ho, khạc đờm
B Khó thở mạn tính
C Rì rào phế nang giảm
D Tất cả các triệu chứng trên
Câu 3: Để đánh giá giai đoạn của BPTNMT cần làm
A Đo chức năng thông khí phổi
B Chụp X quang phổi
C Làm điện tim
D Siêu âm tim
E Chụp cắt lớp vi tính phổi
Câu 4: Dấu hiệu tăng áp động mạch phổi trên điện tim
A P phế ở D II , D III , aVF: P cao >2,5 mm, nhọn, đối xứng
Comment [pd135]: D Comment [pd136]: D Comment [pd137]: A Comment [pd138]: A
Trang 13C R/S ở V5, V6 > 1
D Bloc nhánh trái không hoàn toàn
Câu 5: Đặc điểm quan trọng nhất giúp phân biệt
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Hãy khoanh tròn vào chữ Đ (đúng) nếu câu đúng hoặc chữ S (sai) nếu câu sai trong các câu sau đây:
Câu 6 BPTNMT có rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục không
hoàn toàn sau test hồi phục phế quản Đ S
Câu 7 BPTNMT giai đoạn IV có rối loạn thông khí tắc nghẽn với
Câu 8 Thuốc lá là nguyên nhân hàng đầu gây BPTNMT Đ S
Câu 9 Thở oxy dài hạn tại nhà cho bệnh nhân BPTNMT có PaO2
Câu 10 Không nên tiêm vaccine phòng cúm vào mùa thu, đông
C Đáp ứng thuốc giảm đau bậc 1
D Đau lan lên vai
3 Khó thở trong ung thư phổi có đặc điểm:
A Là triệu chứng thường gặp
B Khó thở khi gắng sức
C Có thể có tiếng rít ở khí phế quản( Wheezing)
D Thường khó thở về đêm, gần sáng
4 Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử hút thuốc lá 40
bao năm, đi khám sức khỏe định kỳ phát hiện
khối u thùy trên phổi phải kích thước 3x4 cm trên
phim cắt lớp vi tính lồng ngực sinh thiết xuyên
thành ngực cho kết quả ung thư biểu mô vảy
hình ảnh soi phế quản bình thường, không có
hạch vùng trên phim cắt lớp vi tính lồng ngực,
không có hạch ngoại vi, không có di căn xa Bệnh
nhân này được xếp loại TNM nào?
B Sưng đau các khớp nhỏ, nhỡ
C Đau dọc các xương dài
D Đau quanh bả vai, mặt trong cánh tay
7 BN nam 40 tuổi đau ngực, chụp Xquang phổi,
CT thấy khối mờ phổi trái 4x5 cm, hạch rốn phổi phải, dịch màng phổi T, chọc dịch MP và hạch thượng đòn T thấy tb K
Trang 14D T2N2M1
* Phác đồ đtrị:
A Chăm sóc giảm nhẹ
B Hóa trị liệu có plastin, sau đó xạ trị
C Hóa trị liệu, sau đó PT
D Hóa trị liệu có plastin và vinorelbine
1 K phế quản nguyên phát: TC muộn
2 Không phải TC của chèn ép TM chủ trên: đau quanh bả vai, mặt trong cánh tay
3 ĐN K phổi, TNM K phổi vàddtrij
4 HC pierre marry : không có đau vai
5
Test ngoài
I CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Trên bệnh nhân có tiền sử hút thuốc lá,
thuốc lào nhiều năm nhóm triệu chứng nào sau
đây hướng nhiều đến ung thư phế quản nhất:
A Có ho máu, sốt về chiều
B Ho máu lai rai thường vào sáng sớm lẫn với đờm
C Có ho máu, mủ kèm theo sốt
D Ho máu lai rai thường vào sáng sớm, đau ngực
dùng giảm đau thông thường không đỡ
Câu 2: Ở bệnh nhân nghi có ung thư phổi, bộ
phận thường hay bị xâm lấn ung thư nhất là:
A Da, niêm mạc
C Khi có khàn tiếng kéo dài, tăng dần
D Khi bệnh nhân có móng tay khum, ngón tay chân hình dùi trống, đau các xương dài, các khớp nhỡ Câu 4: Bệnh nhân có tiền sử hút thuốc lá, thuốc lào nhiều năm, hướng nhiều đến ung thư phế quản khi trên x quang phổi thẳng thấy:
A Một vùng phổi mờ, hình tam giác
B Một vùng phổi mờ, hình tam giác có hình phế quản hơi
C Một vùng phổi mờ hình tam giác có hoại tử
trung tâm
D Một vùng phổi mờ, hình tam giác có co kéo các tạng xung quanh và hạch trung thất to Câu 5: Xét nghiệm nào cho phép xác định mô bệnh học ung thư phế quản:
A Tìm tế bào ung thư trong đờm
B Soi phế quản sinh thiết
C Chụp phổi thẳng
D Chụp CT ngực
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Hãy khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu đúng, chữ S nếu câu sai
Câu 6 Khi hỏi bệnh nhân nghi có ung thư phổi cần chú ý khai thác:
A Tiền sử hút thuốc lá, lào không phân biệt giới
B Tiền sử nghề nghiệp có tiếp xúc với hoá chất độc
C Tiền sử tiếp xúc với bụi phấn hoa
D Tiền sử mắc bệnh lao
Comment [pd143]: 6: đ.đ, s,s
7 đúng ết 8:B sai 9: D sai 10: AB đúng
Trang 15Câu 7 Khàn tiếng gặp trong hội chứng chèn ép trung thất còn có thể
gặp trong:
A Lao thanh quản
B Ung thư thanh quản
C Hạt xơ thanh quản
D Polyp thanh quản
Câu 8 Điều trị ung thư phế quản bao gồm
A Điều trị triệu chứng ho máu nếu có
B Điều trị phẫu thuật áp dụng cho mọi giai đoạn
C Xạ trị, hoá trị và phẫu thuật, tuỳ giai đoạn bệnh, toàn trạng
bệnh nhân và týp ung thư
D Điều trị giảm đau theo phác đồ bậc thang
A Týp mô bệnh học của ung thư
B Giai đoạn ung thư theo phân loại TNM
C Bậc thang thể trạng của bệnh nhân
D Bệnh nhân có ho máu hay không
A Viêm phổi, áp xe phổi
1 Áp xe phổi hình ảnh X quang điển hình là:
A Hình hang có mức nước hơi, đk ngang ko đổi
với phim chụp thẳng và nghiêng
B Hình hang có mức nước hơi, đk ngang thay đổi
giữa phim thẳng và nghiêng
C Hình mờ có vỏ dày, có thể có tua, hoại tử bên
trong
D Hình mờ tam giác, đỉnh quay về rốn phổi
2 GPQ thể ướt có triệu chứng: ho đờm ba lớp
3 Các GĐ áp xe phổi?
4 Chẩn đoán xác định nguyên nhân vi khuẩn gây
áp xe phổi tốt nhất dựa trên:
A Nhuộm soi trực tiếp
B Nuôi cấy trong môi trường Lowenstein
C Nuôi cấy trên môi trường ái khí và yếm khí
D Tính chất, màu sắc của mủ
5 Áp xe phổi do căn nguyên nào gây mủ thối?
6 Triệu chứng đặc hiệu nhất của áp xe phổi?
A ộc mủ
B HC 3 giảm
C Sốt cao, rét run
D HC đông đặc
7 Áo xe phổi nguyên phát là gì?
8 Áp xe phổi nhiều ổ gặp trong
A NKH
Comment [pd144]: ĐA C
Trang 16C Ổ áp xe thông với phế quản
D ổ áp xe thông với trung thất
11 Bệnh nhân nam 37 tuổi sau nhổ răng số 8 xuất
hiện sốt, rét run 39-40oC, ho khạc mủ thối, mệt
mỏi, gầy sút cân, khám thực thể có hội chứng
đông đặc vùng đáy phổi phải căn bệnh đầu tiên
cần nghĩ đến ở bệnh nhân này là:
A Viêm phổi thùy
B Áp xe phổi
C Kén phổi
D Ung thư phế quản
12 Dấu hiệu Hoover có đặc điểm:
A Giảm đường kính phần dưới lồng ngực khi hít vào
B Tăng đường kính phần dưới lồng ngực khi hít vào
C Tăng đường kính phần dưới lồng ngực khi thở ra
D Giảm đường kính phần dưới lồng ngực khi thở ra
13 Các giai đoạn của áp xe phổi gồm:
A Giai đoạn viêm, giai đoạn ộc mủ, giai đoạn thành
15 Nguyên tắc dùng KS đtrị abscess phổi
A Gr(-): cepha 3 (cefotaxime + ceftazidime 3-6 g/d) + gentamicin/amikacin
B Yếm khí: augmenti 3-6 g/d + metronidazole 1.5 g/d
1-C Tụ cầu: oxacillin 6-12g/d (vacomycin 1-2 g/d) + amikacin
D TK mủ xanh: ceftazidime 3-6 g/d + quinolone (ciprofloxacin 1g/d, levofloxacin 750 mg/d, moxifloxacin 400 mg/d)
E Amip: metronidazole 1.5 g/d
Câu 1 Các giai đoạn của áp xe phổi
Câu 2 cách dùng ks trong ap xe phổi:
A dùng ngay sau chẩn đoán xđ và lấy đc bệnh phẩm
B C D quên r
Câu 3 Hình ảnh áp xe phổi tren XQ
Câu 4 KS ngay từ đầu áp xe phổi
Test ngoài Giãn PQ
Trang 173 Hình ảnh trên XQ phổi ở bn giãn PQ,trừ
A.ổ sáng nhỏ như tổ ong
B.thành PQ thành đường thẳng song song
C.thùy phổi có giãn PQ có thể tích nhỏ lại
D.tăng tưới máu phổi
4 Hình ảnh trên XQ phổi ở bn giãn PQ (trừ hay
không trừ, không nhớ rõ)
A Hình ảnh viêm phổi tái diễn xung quanh khu
vực giãn PQ
B Đám mờ rải rác 2 bên phổi ??
C.thùy phổi có giãn PQ có thể tích lớn hơn
D Đường mờ mạch máu co tập trung lại
5 Hội chứng Kartagener có đặc điểm , trừ
A Có tính chất gia đình
B Khí quản giãn
C Giãn phế quản lân tỏa
D Viêm xoang sàng, xoang má
6 Giãn PQ : đờm lắng 3 lớp bọt, nhầy, mủ., CLVT
của GPQ giãn từ 4-16, hay găp k 4-8
A Đường kính trong của phế quản lớn hơn động mạch đi kèm
B Hình ảnh phế quản đi sát vào màng phổi trung thất
C Các phế quản không nhỏ dần
D Hình ảnh phế quản ở cách màng phổi thành ngực trên 1cm
10 Đặc điểm của rale ẩm, rale nổ trong giãn phế quản là:
A Lúc có lúc không
B Cố định ở một vùng và không mất đi sau điều trị
C Không có tính chất cố định tại một vùng
D Mất hẳn sau điều trị
Câu 1 TC giãn PQ thể khô, thể ướu
Câu 2 GPQ lan tỏa theo tính hất, vị trí?
Test ngoài
I CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng nhất
trong các câu sau
Câu 1 Đờm của bệnh nhân giãn phế quản, theo lý
thuyết là loại đờm khi để trong dụng cụ thuỷ tinh
Câu 2 Đờm của bệnh nhân giãn phế quản theo lý
thuyết là loại đờm khi để trong dụng cụ thuỷ tinh
có các lớp từ trên xuống dưới:
C Giãn phế quản hình chùm nho
D Tất cả các ý trên đều đúng Câu 4 Khi bệnh nhân giãn phế quản có khạc mủ thối cần nghĩ tới:
Trang 18A Nhiễm nấm
B Nhiễm vi khuẩn lao
C Nhiễm trùng do vi khuẩn thường
D Nhiễm trùng do vikhuẩn yếm khí
Câu 5 Các xét nghiệm chẩn đoán xác định có giãn
phế quản thực sự cần phải làm là:
A Cấy đờm
B Chụp phổi thẳng
C Chụp phổi nghiêng
D Chụp CT ngực lớp mỏng, độ phân giải cao
II CÂU HỎI ĐÚNG SAI
Câu 6 Giãn phế quản là bệnh tổn thương, vĩnh viễn, không hồi phục của phế quản
Câu 7 Giãn phế quản lan toả là một bệnh có thể chữa khỏi hoàn toàn
Câu 8 Bệnh giãn phế quản là một bệnh có thể dễ chữa được triệt để nếu tổn thương khu trú, chưa có biến
chứng nặng
Câu 9 Giãn phế quản có biến chứng nặng là tâm phế mạn tính
Câu 10 Điều trị giãn phế quản cần dẫn lưu tư thế thường xuyên phối hợp vỗ rung là quan trọng nhất
1 Nguyên nhân thường gặp nhất gây ho ra máu ở
2 Đuôi khái huyết là:
A Ho ra máu có hình sợi như cái đuôi
B Có nhiều sợi máu lẫn trong đàm
C Máu ho ra có hình dạng của phế quản
D Máu có số lượng giảm dần và sẫm dần
E Máu ho ra có màu đỏ tươi và đỏ sẫm xen kẽ
3 Nguyên nhân ho ra máu do nguyên nhân ngoài phổi thường gặp nhất là:
A Bệnh bạch cầu cấp
B Hẹp van 2 lá
C Suy tim phải
D Suy chức năng gan
Comment [pd154]: ĐA C
Trang 19D Mạch nhanh
D Lượng nước tiểu
5 Triệu chứng sớm có giá trị nhất để đánh giá mức
7 Triệu chứng quan trọng nhất giúp phân biệt ho
ra máu và nôn ra máu là :
A số lượng máu mất
B Số lượng hồng cầu
C Màu sắc của máu
D Đuôi khái huyết
E Biểu hiện tim đập
8 Khi bệnh nhân ho ra máu cấp, thái độ đầu tiên
của thầy thuốc là:
A Để bệnh nhân nằm yên nghỉ, khám xét nhanh để
đánh giá độ trầm trọng
B Hỏi bệnh sử và khám xét thật kĩ
C Làm đầy đủ xét nghiệm để xác định chẩn đoán
D Chuyển lên tuyến trên sớm để giải quyết
E Chuyền ngay Glucose hay Manitol ưu tương để
bù dịch
9 Động tác không nên làm ngay khi có ho ra máu
nặng:
A Để bệnh nhân nằm yên nghỉ nơi thoáng mát
B Khám xét nhanh và đánh giá mức độ xuất huyết
C Phải làm đầy đủ xét nghiệm cao cấp để xác định
nguyên nhân sớm
D Phải bảo đảm thông khí và thở Oxy nếu cần
E Chuyền dung dịch mặn đằng trương để bảo đảm
lưu lượng tuần hoàn
10 Mức độ ho ra máu không có liên quan đến
A Số lượng máu mất
B Số lượng hồng cầu
C Toàn trạng bệnh nhân
D Nguyên nhân gây xuất huyết
E Thời gian xuất huyết
11 Thuốc an thần nào sau đây không hay ít ảnh hưởng đến trung tâm hô hấp
12 Thuốc an thần nào không được dùng cho người
ho ra máu có hạ huyết áp và suy gan
A Co thắt cơ trơn
B Co thắt mạch nhỏ
C Giảm lợi niệu
D Hạ huyết áp
E Tr thai nghén
14 Posthypophyse chỉ có tác dụng cầm máu do:
A Co thắt mạch máu nhỏ
B Làm máu dễ đông
C Tăng ngưng tập tiểu cầu
D co mạch máu lớn
E Làm giảm lượng máu qua phổi
15 Adrenoxyl được dùng điều trị ho ra máu do:
A Giảm tính thấm thành mạch
B Làm dễ đông máu
C Co thắt động mạch vừa
D Làm giảm lưu lượng tiểu tuần hoàn
E Giảm lượng máu qua thận
16 Morphin không có tác dụng:
A Giảm đau
B Giảm phản xạ
C Gây ngủ
Trang 20D Kích thích hô hấp
E Giảm lưu lượng máu qua phổi
17 Morphin tiêm dưới da với liều lượng lần
18 Loại thuốc thường được dùng kèm để làm giảm
tác dụng phụ của Morphin trong
B Trạng thái kích thích thần kinh
C Suy hô hấp mãn
E Tăng phản xạ gân xương
22 Sandostatin không có tác dụng điều trị:
A Ho ra máu
B Vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
C Các khối u nội tiết
D Sau phẫu thuật u tụy
E Xuất huyết não - màng não
23 Thuốc nào sau đây không sử dụng trong phương pháp đông miên:
24 Phương pháp đông miên là dùng:
A Dolargan + Aminazine + Diaphylline
B Dolargan + Aminazine + Phenegan
C Dolargan + Phenegan + Diazepam
D Aminazine + Phenegan + Atropin
E Aminazine + Diazepam + Atropin
25 Tác dụng phụ của Sandostatin là:
A Chảy máu nặng hơn
B Suy thận cấp
C Rối loạn tiêu hóa
D Hạ huyết áp tư thế
E Tăng nhịp tim làm tăng huyết áp
27 Chỉ định truyền máu trong ho ra máu nặng:
A Được chỉ định sớm
B Sau khi xác đinh được nguyên nhân
C Sau khi đã chuyền dịch mà vẫn nặng
D Khi không có tăng huyết áp
E Khi có biểu hiện vô niệu
28 Yếu tố nào ít đóng vai trò quan trọng trong tử vong vì ho ra máu:
A Số lượng máu mất
B Tình trạng tim mạch
C Suy hô hấp mạn
D Phản xạ co thắt phế quản
E Nhiễm trùng
29 Sự khác nhau giữa Morphin và Dolargan trong điều trị ho ra máu là:
A Yếu tố gây nghiện
B Ức chế thần kinh trung ương
Trang 21C Ức chế trung tâm hô hấp
D Giảm đau
E Tác dụng phụ
30 Nếu bạn gặp một bệnh nhân ho ra máu mức độ
nặng ở tuyến cơ sở thì bạn sẽ xử trí
D Chuyển đi tuyến trên càng sớm càng tốt
E Làm các xét nghiệm cần thiết rồi chuyển đi tuyến
34 Chỉ định dùng thuốc an thần trong cấp cứu ho
ra máu là cần thiết
D Thổi tâm thu dọc bờ trái x.ức
6 Ng.nhân gây tâm phế mãn gặp nhiều nhất trên
8 NN gây tâm phế mạn
Trang 22Test ngoài TÂM PHẾ MẠN
1 Theo TCYTTG, trong số bệnh tim mạch tâm phế
mạn được xếp:
A Hàng thứ 2 sau bệnh tim thiếu máu
B Hàng thứ 2 sau bệnh tăng huyết áp
C Hàng thứ 3 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng
huyết áp
D Hàng thứ 4 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng
huyết áp và xơ vữa động mạch
E Hàng thứ 3 sau bệnh tim thiếu máu, suy tim
2 Nguyên nhân chính gây tâm phế mạn là:
A Hen phế quản kéo dài dáp ứng kém với điều trị
B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
C Giãn phế quản
D Lao xơ phổi
E Tăng áp phổi tiên phát
3 Trong tâm phế mạn, nguyên nhân bệnh lý phổi
kẻ thứ phát sau:
A Bênh sarcoidosis, bệnh bụi amian, bệnh chấït
tạo keo
B Bênh sarcoidosis, bệnh bụi amian, suy tim
C Bênh sarcoidosis, bệnh bụi amian, HIV/AIDS
D Bênh sarcoidosis, bệnh sarcoidosis, HIV/AIDS
E Bệnh bụi amian, bệnh chấït tạo keo, suy tim
4 Hậu quả quan trọng nhất trong tâm phế mạn là:
A PaCO2 > 60mmHg
B
C SaO2 < 85%
D Ph máu < 7,3
E Tăng hồng cầu
5 Trong tâm phế mạn, thiếu oxy máu sẽ gây nên
hậu quả quan trọng nhất là:
A Viêm tiểu động mạch
B Co thắt tiểu động mạch
C Co thắt động mạch lớn
D Tắc mạch các động mạch khẩu kính nhỏ
E Tĩnh mạch trở nên ngoằn nghòeo
6 Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại
7 Cơ chế quan trọng gây tăng áp phổi là
A Co thắt tiểu động mạch
B Tăng hồng cầu
C Viêm tiểu động mạch
9 Tâm phế mạn chiếm:
A 1/3 trường hợp suy tim
B 1/2 trường hợp suy tim
C 1/4 trường hợp suy tim
D 2/3 trường hợp suy tim
E 1/5 trường hợp suy tim
10 Tâm phế mạn găp trong trường hợp sau đây:
A Ở dàn ông nhiều hơn dàn bà
B Ở những người hút thuốc lá nhiều
A Đo áp lực tĩnh mạch trung ương
B Cung động mạch phổi phồng
Trang 23C Khó thở khi gắng sức
D Đau gan khi gắng sứuc
E Đo áp lực động mạch phổi
13 Trong tâm phế mạn giai đoạn III, phim phổi có
hình ảnh đặc thù như sau:
A Phì đại thất phải cho hình ảnh tim hình hia
B Chỉ số tim-lồng ngực > 50%
C Tràn dịch màng phổi
D Cung động mạch phổi phồng
E Ứ máu phổi
14 Tâm điện đồ trong tâm phế mạn giai đoạn III có
dấu chứng sau đây:
A Dày nhỉ phải
B Dày thất phải
C Dày nhĩ phải và dày thất phải
D Dày nhĩ phải, dày thất phải và dày thất phải
E Dày nhĩ phải và dày nhĩ trái
15 Giai đoạn đầu của tâm phế mạn biểu hiện bằng
các triệu chứng của các bệnh gốc
16 Giai đoạn tăng áp phổi biểu hiện bằng các triệu
chứng lâm sàng sau đây, trừ:
A Khó thở gắng sức
B Hội chứng viêm phế quản
C Đau gan khi gắng sức
D Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi
E Tiếïng thổi tâm thu ở van 3 lá
17 Dấu Harzer là dấu chứng quan trọng của:
A Tâm phế mạn giai đoạn III
B Suy tim trái
C Suy tim toàn bộ
D Tràn dịch màng ngoài tim
E Nhồi máu phổi
18 Tâm phế mạn giai đoạn III có các triệu chứng ngoại biên sau đây, trừ:
A Gan lớn, lỗn nhỗn, bờ không đều
B Tĩnh nạch cổ nỗi tự nhiên và đập
C Bệnh cơ tim giãn
D Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ
E Hẹp van 2 lá
20 Bệnh nhân tâm phế mạn nhập viện thường là do:
A Nhiễm trùng cấp phế quản phổi
B Rối lọan nước-điện giải do dùng thuốc lợi tiểu
E Thở ban ngày nhiều hơn ban đêm
22 Lợi tiểu dùng trong điều trị tâm phế mạn tốt nhất là:
Trang 24D Sildenafil
E Prostacyclin
24 Trong tâm phế mạn, loại bệnh sau đây gây nên
tâm phế mạn chiếm tỉ lệ cao:
A Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn
B Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn
C Hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn + bệnh phổi
tắc ngẽn mạn tính
D Hen phế quản nội sinh
E Hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn + giãn
phế quản khu trú
25 Cung cấp oxy trong tâm phế mạn cần phải đạt
yêu cầu sau đây:
A Bệnh nhân giảm khó thở
B PaO2 > 60mmHg
C Giảm tăng áp phổi
D Liều cao trong tất cả mọi trường hợp
E Thở oxy 100%
26 Vi khuẩn hay gây nhiễm trùng phế quản-phổi
trong tâm phế mạn nhất là:
28 Sử dụng lợi tiểu quai trong điều trị tâm phế
mạn có thể gây nên:
30 Phương pháp để dự phòng tâm phế ạmn là:
A Cai thuốc lá, tránh tiếp xúc ô nhiễm môi trường
A Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
B Tăng áp phổi tiên phát
34 Phương tiện để xác định tăng áp động mạch phổi là:
A Phim lồng ngực
B Siêu âm Doppler màu
35 Hiện nay thuốc điêù trị chọn lựa tưng áp phổi là:
Trang 25I THA
1 Theo dõi THA:
A Tiền THA: khám lại sau 6-12 tháng
B THA độ 3: khám lại sau 2-4 tuần
3 Các YTNC THA của BN suy tim
A Ăn chua, cay
6 CCĐ của chẹn beta giao cảm
7 CĐ đeo Holter theo dõi THA
8 KHÔNG phải CCĐ của ƯCMC
12 Điều chỉnh HA bằng điều chỉnh lối sống với BN
A THA độ I có 1-2 YTNC tim mạch
Comment [pd7]: Nghi ngờ THA
kháng trị
Nghi cơn hạ HA (tuổi già, thuốc, đtđ, v.v )
PNCT Chênh lệch các lần đo
HA cao nhưng YTNC thấp
Khác biệt giữa nhà-bv
Comment [pd8]: A Comment [pd9]: A Comment [pd10]: A
Comment [pd11]: A
Comment [pd12]: A TD 6 tháng (ko
có YTNC thì 12 tháng)
Trang 2613 Thuốc hạ HA gõy tăng kali mỏu, trừ:
E Số đo tựy theo tuổi
16 BN THA nhúm nguy cơ A theo JNC VI:
A THA nhẹ nhưng ko cú tổn thương cq đớch
B THA nhẹ cú tổn thương cq đớch
C THA nhẹ nhưng ko cú biểu hiện bệnh TM
D THA nhẹ nhưng ko cú nguy cơ bệnh mạch vành
17 Để đtrị THA tốt cần:
A Kết hợp nhiều thuốc ngay từ đầu
B Lựa chọn thuốc ớt t.d phụ nhất
C Dựng thuốc đtrị thế hệ mới nhất
D Chọn thuốc và liều tựy người bệnh
E Theo dừi sỏt bn để cho thuốc kịp thời khi THA cao
18 WCMC ưu tiờn nhất cho THA + :
A Suy tim
B ĐTĐ
C Bệnh mạch vành
D TBMMN,
E THA õm thu đơn độc
Câu1: Theo phân loại của JNC VI thì một ng- ời đ- ợc gọi là bị tăng huyết áp khi huyết áp đo đ- ợc ở nhiều thời
điểm khác nhau đều lớn hơn hoặc bằng:
td phụ trầm trọng, khụng ảnh hưởng nhịp tim và sức co búp cơ tim, ko gõy
RL mỡ mỏu, đường mỏu khi dựng kộo dài
Trang 27B >160/100 mmHg
C >160/90 mmHg
D >160/95 mmHg
E Số huyết áp tuỳ theo tuổi
Câu 3: Theo JNC VI, bệnh nhân THA thuộc nhóm nguy cơ A là những bệnh nhân:
Câu 4: Để điều trị tốt THA cần phải:
A Kết hợp nhiều loại thuốc huyết áp ngay từ đầu
B Lựa chọn nhóm thuốc nào có ít tác dụng phụ nhất
C Dùng những thuốc điều trị thuộc thế hệ mới nhất
D Lựa chọn loại thuốc và liều thuốc tuỳ theo từng ng- ời bệnh
E Theo dõi sát bệnh nhân để cho thuốc kịp thời khi huyết áp cao
Câu 5: Thuốc ức chế men chuyển là thuốc đ- ợc lựa chọn - u tiên nhất cho những bệnh nhân:
A THA + suy tim
B THA + tiểu đ- ờng
C THA + bệnh mạch vành
D THA + tai biến mạch não
E THA tâm thu đơn độc
Đáp án: 1B, 2C, 3C, 4D, 5B
II Suy tim
1 SÂ trong suy tim trỏi, ý SAI:
C TM cổ nổi, PHG-TMC (+), gan to
D Tiếng ngựa phi, T3
4 BN vào viện khú thở cả 2 thỡ, khú thở khi VĐ nhẹ, NHYA
Trang 28A Suy tim phải ngay từ nhỏ
B Ko bao h suy tim trỏi
C Tiến triển từ suy tim trỏi -> Suy tim phải
7 Tiờu chuẩn ra viện của bn ST cấp
8 Đtrị suy tim cấp
9 tăng ỏp đm phổi khụng cú: tiếng thổi? nhịp nhanh
Câu 1: Suy tim là tình trạng:
A Giảm cung l- ợng tim
B Cơ thể đòi hỏi oxy nhiều hơn
C Cung l- ợng tim không đáp ứng đủ nhu cầu oxy của cơ thể trong mọi tình huống
D Các mô bị thiếu máu nuôi d- ỡng
Câu 2: Bệnh lý không gây ra suy tim phải là:
Câu 3: Dấu hiệu của tình trạng suy tim độ 2 là: (theo phân loại suy tim d- a trên các dấu hiệu lâm sàng)
A Khó thở th- ờng xuyên, liên tục Bệnh nhân khó thở nhiều, không nằm đầu thấp đ- ợc phải ngồi để
thở
B Ho và khạc ra nhiều đờm màu hồng có bọt
C Gan to khoảng 2 cm d- ới bờ s- ờn
D Hai phổi có nhiều ran ẩm dâng dần từ hai đáy phổi lên đỉnh phổi
Câu 4: Các triệu chứng lâm sàng của suy tim toàn bộ th- ờng là:
A Các triệu chứng lâm sàng của suy tim trái nặng
B Các triệu chứng lâm sàng của suy tim phải nặng
C Các triệu chứng lâm sàng của suy tim thể tăng cung l- ợng tim
Câu 5: Một bệnh nhân nữ 27 tuổi bị bệnh hẹp van hai lá vào viện vì rung nhĩ nhanh, thuốc đầu tiên phải dùng
- Cú kế hoạch tỏi khỏm sau 7-10 ngày
- Cú kế hoạch đỏnh giỏ KN gắng sức
- Sau xuất viện: Đtrị NK và theo dừi dài hạn
Trang 29B Hẹp van hai lá có suy tim và rung nhĩ
C Suy tim do thiếu máu
D Bệnh Basedow
E Tâm phế mạn
Câu 9: Trên bệnh nhân đang đ- ợc điều trị suy tim, dấu hiệu ngộ độc Digoxin trên điện tâm đồ là đột nhiên thấy
xuất hiện:
A Ngoại tâm thu thất nhịp đôi, đa dạng có lúc đi thành chùm
B Bloc nhánh phải hoàn toàn
C Đoạn ST chênh lên đồng h- ớng ở các chuyển đạo tr- ớc tim
D Điện thế thấp ở các chuyển đạo ngoại biên
E Sóng Q sâu và rộng ở các chuyển đạo DII, DIII và aVF
Đáp án: 1C, 2B, 3C, 4B, 5A, 6C, 7C, 8A, 9A.
D Alpha cú cạnh là aVF và trục điện tim
2 Đọc điện tim: AVB I và RBBB hoàn toàn
3 EKG là
A Ghi lại biến thiờn dũng điện khi tim co búp
B Ghi lại điện thế hoạt động của cơ tim
4 Cỏch mắc cỏc điện cực trong EKG
A V5 tại giao điểm đường nỏch trước với đường ngang đi qua V4
B V6 giao điểm đường nỏch giữa với đường ngang qua V4
C V4 tại giao điểm đường dọc qua điểm giữa xương đũn trỏi với dường ngang đi qua mỏm tim hoặc khoang liờn
sườn V trỏi
D Tất cả đỳng
4 Đặc điểm súng P trong nhịp xoang sai: Âm ở D1
5 Trỡnh tự dẫn truyền ở cơ tim?
6 Cỏc tiờu chuẩn sau đều thuộc nhịp xoang trừ
PR trong giới hạn bỡnh thường
P đi trước mỗi QRS K/c giữa cỏc P đều, tần số 60-100 l/p
Comment [U30]: ? Nỳt xoang -> Nỳt
NT -> Bú his -> Mạng Purkinje
Comment [pd31]: D
Trang 307 Khoảng PQ là
A Thời gian dẫn truyền nhĩ-thất
B Tính từ chân đầu sóng P đến chân xuống sóng Q
C Dài 0.12 – 0.2s
8 Điện tim: trục trái, dày thất P
9 BN nữ 30 tuổi ko có tiền sử bệnh TM, khám vì hồi hộp đánh trống ngực, CĐ ĐTĐ:
11 Tính chất đúng nhất với cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất
A Thường hay gặp ở người có bệnh tim thực tổn
B BN có cảm giác hồi hộp, đánh trống ngực
C BN có nhiều cơn thỉu, ngất
D Cơn xuất hiện và kết thúc từ từ
- Hình như B cũng đúng
Comment [pd36]: B
Comment [pd37]: D
Trang 31A Rung nhĩ
B Nhịp xoang ko đều
C Nhịp nhanh trên thất
D Tim nhanh nhĩ đa ổ
13 Cơ chế bắt buộc của cơ tim nhanh kịch phát trên thất
16 Thuốc lựa chọn đầu tiên đtrị nhịp nhanh trên thất?
17 Chẹn beta giao cảm thuộc nhóm mấy của phân loại Vaghan-William?
18 Thuốc đầu tay trong điều trị ngoại tâm thu thất nguy hiểm
SGK Nhóm IB: Lidocain, Xylocain
Trang 3219 Một case hình ảnh điện tâm đồ, đáp án là
A Giảm đáp ứng tần số thất, shock điện, PT cắt khía cơ nhĩ
B Giảm đáp ứng thất, chuyển nhịp, duy trì nhịp xoang, chống đông
C Chuyển nhịp xoang, chống đông, tăng tần số thất trong RN chậm
D Tạo nhịp tim, giảm đáp ứng tần số thất, chống đông
22 Thuốc cần lựa chọn đầu tiên để cắt cơn tim nhanh trên thất
2 Một trong những đặc điểm giải phẫu bệnh của bệnh hẹp van hai lá đơn thuần là:
A Giãn các buồng tim trái
B Giãn cả hai tâm thất
Trang 333 Trong HHL có rung nhĩ, khi nghe tim tiếng bệnh lý sau đây sẽ mất đi:
A Rung tâm trương
B Có thể mất đi khi bệnh nhân bị rung nhĩ
C Luôn luôn nghe thấy trong HHL
D Là nguyên nhân của rung mưu
5 Dấu hiệu Điện tâm đồ thường gặp trong HHL là:
D Các mép van hai lá mở sát thành thất trái
7 Trong bệnh hẹp van hai lá, khi thông tim:
A áp lực mao mạch phổi tăng cao
B áp lực mao mạch phổi giảm
C áp lực cuối tâm trương thất trái tăng
D áp lực các buồng tim phải thấp
8 Biến chứng thường gặp trong HHL đơn thuần
A Ngất
B Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp
C Rung nhĩ
D Tai biết mạch não do xuất huyết não
9 Điều trị tối ưu HHL khít đơn thuần là:
A Mổ nong van tim kín
B Mổ nong van tim hở
C Thay van
D Nong van khi thông tim
10 Thuốc thường dùng nhất để giảm triệu chứng khó thở khi điều trị nội khoa HHL:
A ức chế men chuyển dạng Angiotensine
B Chẹn beta giao cảm
C Lợi tiểu
D Chẹn kênh can xi
11 Một bệnh nhân nam 45 tuổi bị hẹp van hai lá vừa và rung nhĩ từ bao giờ không rõ, chưa có chỉ định nong
van, thuốc cần dùng cho bệnh nhân là:
Trang 34A ức chế men chuyển dạng angiotensine
Câu 2: Một trong những đặc điểm giải phẫu bệnh của bệnh hẹp van hai lá đơn thuần là:
A Giãn các buồng tim trái
B Giãn cả hai tâm thất
C Nhĩ trái giãn
D Cả 4 buồng tim đều giãn
Câu 3: Trong HHL có rung nhĩ, khi nghe tim tiếng bệnh lý sau đây sẽ mất đi:
B Có thể mất đi khi bệnh nhân bị rung nhĩ
C Luôn luôn nghe thấy trong HHL
D Là nguyên nhân của rung m- u
Câu 5: Dấu hiệu Điện tâm đồ th- ờng gặp trong HHL là:
A Phì đại nhĩ trái
B Phì đại thất trái
C Phì đại cả hai thất
D Các mép van hai lá mở sát thành thất trái
Câu 7: Trong bệnh hẹp van hai lá, khi thông tim:
A áp lực mao mạch phổi tăng cao
B áp lực mao mạch phổi giảm
C áp lực cuối tâm tr- ơng thất trái tăng
D D áp lực các buồng tim phải thấp
Câu 8: Biến chứng th- ờng gặp trong HHL đơn thuần
A Ngất
B Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp
C Rung nhĩ
D Tai biết mạch não do xuất huyết não
Câu 9: Điều trị tối - u HHL khít đơn thuần là:
A Mổ nong van tim kín
Trang 35B Mổ nong van tim hở
C Thay van
D Nong van khi thông tim
Câu 10: Thuốc th- ờng dùng nhất để giảm triệu chứng khó thở khi điều trị nội khoa HHL:
A ức chế men chuyển dạng Angiotensine
B Chẹn beta giao cảm
C Lợi tiểu
D Chẹn kênh can xi
Câu 11: Một bệnh nhân nam 45 tuổi bị hẹp van hai lá vừa và rung nhĩ từ bao giờ không rõ, ch- a có chỉ định
nong van, thuốc cần dùng cho bệnh nhân là:
A ức chế men chuyển dạng angiotensine
B Aspirin
C Chẹn kênh canxi
D Kháng vitamine K
Đáp án: 1A, 2C, 3C, 4C, 5A, 6B, 7A, 8C, 9D, 10C, 11D
Hở van Hai lá (hoHL)
Câu 1: Van hai lá có thể hở:
A Do thấp tim là nguyên nhân duy nhất
B Do nhiều nguyên nhân khác nhau
C Do sa van hai lá
D Do giãn vòng van hai lá
Câu 2: Trong HHoHL, khi nghe tim, tiếng thổi tâm thu th- ờng:
A Lan ra vào trong mỏm, phía mũi ức
B Lan sang trái, ra nách, ra sau
C Mạnh lên khi bệnh nhân hít vào
D Lan hình nan hoa
Câu 3: Dấu hiệu điện tâm đồ th- ờng gặp trong HoHL là:
A Tăng gánh nhĩ trái
B Tăng gánh cả hai tâm nhĩ
C Tăng gánh cả hai tâm thất
D Tăng gánh nhĩ và thất trái
Câu 4: Trong hở van hai lá, Siêu âm giúp ích nhiều nhất trong việc:
A Đo diện tích lỗ van
B Đánh giá cơ chế và mức độ hở van
C Đo thể tích các buồng tim
D Đo diện tích các lá van hai lá
Câu 5: Bệnh nhân nam, 65 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp từ 15 năm nay, hút thuốc lá, đái tháo đ- ờng, vào viện
vì thấy đột ngột khó thở khi đang lên cầu thang gác, tức ngực Nghe tim thấy tiếng thổi giữa-cuối tâm thu ở mỏm lan sang trái Điện tâm đồ cho thấy sóng T âm và ST chênh xuống ở nhiều chuyển đạo Chẩn đoán nào d- ới
đây là hợp lý nhất:
A Suy tim trái cấp do tăng huyết áp gây giãn thất trái và hở van hai lá
B Suy tim trái cấp ở bệnh nhân bệnh mạch vành mạn gây giãn thất trái và hở van hai lá
C Suy tim trái cấp do đứt dây chằng van hai lá gây hở van
D Suy tim trái cấp do bệnh cơ tim gây giãn thất trái và hở van hai lá
Đáp án: 1B, 2B, 3D, 4B, 5B
Trang 36Hẹp van động mạch chủ (HC)
Câu 1: Triệu chứng nghe tim điển hình trong HC:
A Tiếng thổi tâm thu lan lên cổ
B Tiếng thổi tâm thu ở mỏm
C Tiếng thổi đầu tâm tr- ơng
D Tiếng thổi đôi: tâm thu và tâm tr- ơng
Câu 2: Diễn biến của huyết áp (HA) trong HC:
Câu 4: Diễn biến lâm sàng của HC có đặc điểm:
A Các triệu chứng xuất hiện sớm
B Khi có triệu chứng th- ờng là van đã hẹp khít
C Các triệu chứng không có giá trị tiên l- ợng
D Bệnh th- ờng không có triệu chứng gì
Câu 5: Van cơ học có các đặc điểm:
A ít nguy cơ tạo huyết khối
B Bền hơn van sinh học
C Không có nguy cơ bị viêm nội tâm mạc
D Không có tiếng kêu khi hoạt động
Câu 6: Thăm dò quan trọng nhất trong chẩn đoán HC là:
A Thông tim
B Điện tim đồ
C Siêu âm
D X quang
Câu 7: Hình ảnh điển hình của điện tâm đồ trong HC là :
A Tăng gánh tâm thu thất trái
B Tăng gánh tâm tr- ơng thất trái
C Tăng gánh cả hai thất: trái và phải
D Tăng gánh cả hai nhĩ : trái và phải
Câu 8: Bệnh nhân nam, 72 tuổi mới bị đau co thắt ngực, xuất hiện khi gắng sức và đỡ khi ngậm Nitroglycerin
Siêu âm tim chẩn đoán hẹp khít van động mạch chủ Để xét phẫu thuật thay van ĐMC cho bệnh nhân, cần phải tiến hành thêm một thăm dò, đó là:
Trang 37Hở van động mạch chủ (hoC)
Câu 1: Van động mạch chủ có thể hở:
A Do thấp tim là nguyên nhân duy nhất
B Do nhiều nguyên nhân khác nhau
D Giống tiếng cọ màng ngoài tim
Câu 3: Dấu hiệu Điện tâm đồ th- ờng gặp trong HoC là:
A Tăng gánh tâm tr- ơng nhĩ trái
B Tăng gánh tâm tr- ơng thất trái
C Tăng gánh tâm thu thất trái
D Tăng gánh cả hai tâm thất
Câu 4: Trong bệnh hở van ĐMC, dấu hiệu Siêu âm đặc hiệu là:
A Giãn buồng thất trái
B Dốc tâm tr- ơng EF của van hái lá giảm
C Hình ảnh “rung” lá tr- ớc van hai lá trong kì tâm tr- ơng
D Van động mạch chủ đóng giữa tâm tr- ơng
Câu 5: Bệnh nhân nam, 52 tuổi, bị hở van ĐMC từ 30 năm tr- ớc, không có triệu chứng cơ năng gì, sinh hoạt và
làm việc bình th- ờng Hiện tại khám lâm sàng và các thăm dò điện tim, X-quang đều khẳng định có tăng gánh
thát trái; đặc biệt là siêu âm tim mạch đo đ- ợc đ- ờng kính thất trái là: tâm thu 53 mm, tâm tr- ơng 70 mm
Ph- ơng án điều trị tốt nhất hiện nay cho bệnh nhân này là:
A Đau lan lờn vai trỏi, xuống tay trỏi
B Đau kộo dài trờn 30’
C Đau liờn quan đến hớt thở, thay đổi tư thế người bệnh
D Đau dữ dội, thắt nghẹt một vựng sau x.ức
2 BN đau ngực điển hỡnh, thay đổi EKG với ST chờnh lờn cỏc chuyển đạo trước tim, nhập viện sau đau 6h, XN
marker lựa chọn hàng đầu là:
A Troponin T hoặc I
B LDH
C SGOT
D CK
3 BN đau thắt ngực ổn định sau khi can thiệp mạch vành qua da được nong đặt stent phủ thuốc, chế độ thuốc
cần thiết lõu dài, trừ:
A Aspirin kộo dài vụ thời hạn với clopidogrel trong ớt nhất 1 năm
Comment [pd60]: C
Comment [pd61]: A
- (CK MB: 6h sau 72h hạ -> sd để CĐ tắc lại ĐMV sau 3 ngày;
- troponin thường 3h - 6h (SGK troponon I và T tăng sau 3-12h, đỉnh sau 24-48h, kộo dài 5-14 ngày);
troponin T hs: 13h kộo dài 2 tuần
-> CĐ sớm tắc ĐMV)
Comment [pd62]: C
Trang 38C Mảng xơ vữa lớn, vỏ dày gây hẹp đáng kể lòng ĐMV
D Sự nứt vỡ ra của mảng xơ vữa ĐM vành
5 Can thiệp ĐMV qua da (nong hoặc đặt stent) trong NMCT cấp, thuốc chống đông nào ko nên cho thường
quy trong và ngay sau can thiệp
A Clopidogrel
B Kháng vit K đường ún
C Heparin
D Aspirin
6 BN nam 66 tuổi vào viện vì đau ngực trái điển hình, 3 cơn/24h trước khi nhập viện, có tiền sử THA + ĐTĐ
type II nhiều năm Bn sử dụng Aspirin 7 ngày nay, EKG và men tim ko có biến đổi nhưng chụp mạch vành có
hẹp 60% ĐMV phải Theo TIMI bn thuộc nhóm nguy cơ:
A Rất thấp
B Vừa
C Thấp
D Cao
7 Bn nam 75 tuổi vv sau 8h đau ngực điển hình kiểu ĐM vành, hoàn toàn tỉnh táo, EKG có ST chênh lên V1-5,
nhịp tim lúc nhập viện 105 ck/phút, HA 85/60 mmHg, phổi đầy rale ẩm Phân độ Killip để tiên lượng:
C Đtrị tối ưu bằng thuốc ko khống chế được triệu chứng
D Có nguy cơ cao trên nghiệm pháp gắng sức
9 Phương pháp PT cầu nối chủ vành nên ưu tiên lựa chọn cho bn ĐTNKÔĐ, đã điều trị nội khoa tối ưu không
đỡ, có chụp mạch vành với thương tổn như sau, TRỪ:
A Tổn thương 3 nhánh ĐMV
B Tổn thương 1 nhánh ĐMV
C Tổn thương thân chung ĐMV trái
D Tổn thương nhiều nhánh ĐMV ở BN ĐTĐ
10 BN NMCT cấp, sau nong và đặt stent phủ thuốc, chế độ chống đông và chống ngưng kết tiểu cầu cần thiết:
A Aspirin và clopidogrel 1 năm
B Aspirin vô thời hạn, Clopidogrel 6 tháng
C Aspirin vô thời hạn, Clopidogrel ít nhất 1 năm
Comment [pd66]: C?
Comment [pd67]: B
Comment [pd68]: B
Comment [pd69]: C
Trang 39D Aspirin vô thời hạn, kháng vit K ít nhất 1 năm
11 Cơn ĐTN điển hình của ĐTNKOĐ có tính chất, TRỪ:
A Đau dữ dội sau x.ức
B Đau âm ỉ kéo dài trên 30’
C Đau tăng khi gắng sức, giảm khi dùng nitrate
D Đau lan lên vai trái, mặt trong tay trái, đến tận ngón nhẫn và ngón út
12 Đtrị ban đầu cho BN NMCT cấp trừ:
A Bất động tại giường
B Thở oxy
C Giảm đau morphine
D Giảm đau NSAID
13 BN đến viện sau 3h kể từ khi bắt đầu đau ngực, được CĐ NMCT, cơ sở y tế ko can thiệp ĐMV được, nếu
thời gian chuyển bn đến tuyến trên can thiệp là 2h thì:
A Cho BN dùng tiêu sợi huyết rồi chuyển
B Chuyển ngay, ko TSH
C Cho dùng TSH, theo dõi, thất bại mới chuyển
D Cho dùng TSH, ko chuyển
14 Bn nam 40t, đau thắt ngực điển hình 20p trong 24h, vào viện làm điện tim thấy ST chênh lên, T âm, men
tim không tăng ???Xử trí:
A.điều trị nội ổn định rồi làm nghiệm pháp gắng sức xét chụp mạch vành
B.vừa điều trị nội vừa chụp mạch vành can thiệp
C.dùng tiêu sợi huyết ngay???
D.điều trị nội+tiêu sợi huyết
15 BN Đau thắt ngực không ổn định đã can thiệp về, dặn dò BN
17 Nguy cơ ĐTNKÔĐ, trừ:
A Đái tháo đường
B THA
C Thuốc lá
18 Những tính chất đau ngực điển hình của nhồi máu cơ tim cấp trừ:
A Đau lan lên vai trái, xuống tay trái
B Đau kéo dài trên 30 phút
C Đau liên quan tới sự hít thở hoặc thay đổi tư thế của người bệnh
D Đau dữ dội, thắt nghẹn một vùng sau xương ức
Trang 4019 Sử dụng thuốc chống đông kháng vit K, suy trì INR trong khoảng? 2-3
20 - Không chỉ định trong ĐTNOĐ: Chụp mạch vành thường quy
- Chống chỉ định thuốc tiêu sợi huyết: XHN trong 3 tháng
- Điều ko phù hợp với NMCT: đau ngực thay đổi theo nhịp thở
- Không đúng với triệu chứng đau ngực NMCT: luôn luôn có biểu hiện đau ngực
Câu 1 "Bệnh nhân NMCT giờ thứ 3 vào viện k có can thiệp, chuyển lên viện có can thiệp mất 2h thì xử trí gì:
Câu 3 Nguy cơ trong ĐTN không ổn định: ĐTĐ< RL lipid, thuốc lá
Câu 4 TC băt buộc có của NMCT cấp: đau ngực luôn luôn có
Câu 5 không đúng vs TC đau ngực do NMCT: luôn luôn có đau ngực
Câu 6 không phù hợp vs NMCT: đau ngực thay đổi theo nhịp thở
Câu 7 sd thuốc kháng vit K duy trì INR 2-3
Câu 8 viêm màng ngoài tim, điều không phù hợp: song Q hoại tử
Câu 9 bh ép tim cấp trừ: ngồi dậy khó thở hơn
Câu 10 không sd thuốc nào trong làm giảm đáp ứng thất ở rung nhĩ: lidocaine
Câu 11 nguyên nhân tạo huyết áp tâm thu
A Tần số tim
B Sức co bóp của tim
C Sức cản thành mạch
Câu 12 Tăng thể tich tuần hoán
Câu 13 Hình ảnh sóng P trong dày nhĩ trái
Câu 14 Sóng p trong nhịp xoang
Câu 15 Điểm từ đầu Q đến đầu T
Câu 16 Tâm thu điện học của của tâm thất
A Khủ cực cách liên thất
B 0,36-0,4
C trục lệch phải có:P ở D âm, AVF dương
Câu 17 ĐTN do NMCT: lan, 30p sau xương ức, xh khi nghỉ
Câu 18 Thay đổi ĐTĐ trong đau ngực không ỏ nđịnh
A ST chênh
B T âm sâu
C T cao nhọn
21 Đau thắt ngực ổn định (ĐTNÔĐ) thường do các yếu tố sau, ngoại trừ một yếu tố:
A Có sự nứt vỡ ra của mảng xơ vữa động mạch vành
B Hình thành và phát triển xơ vữa ĐMV gây hẹp đáng kể ĐMV
Comment [U78]: D
Comment [pd79]: A