trắc nghiệm nội trú, trắc nghiệp tốt nghiệp.9. Nguyên nhân nào sau đây gây suy tim phải: ĐSa Thông liên nhĩb Còn ống động mạchc Thông liên thấtd Tràn dịch màng ngoài tim số lượng nhiềua và c11. Nhóm thuốc cải thiện tiên lượng tử vong trên Bn suy tim : ĐSfurosemidneprilysinvalsatanivabradineb và c
Trang 1ĐỀ NỘI Y4
HÔ HẤP
VIÊM PHỔI:
1. Viêm phổi cộng đồng Chọn câu sai
a Hay xảy ra khi thời tiết ấm
2. Viêm phổi phế cầu thường dùng KS=> cepha
3. VP thùy ko có triệu chứng: wheezing
4. Viêm phổi do hít phải
a Chọn cái Gặp ở người hôn mê mất tri giác
5. Đường vào của tác nhân gây viêm phổi
6. Viêm phổi không cần phải phân biệt với gì
a Hen phế quảN
7. CURB 65 bao nhiêu thì đưa vào ICU?
a >=4
8. Tác nhân gây viêm phổi thường gặp nhất ?
9. (Case) BN nam 30T, đột ngột xuất hiện sốt cao rét run 39-40C, Kèm đau ngực T, ho đờm vàng, nhịp thở 20 l/p, HA 100/50, Ure 6 mmol/l
a Chẩn đoán có thể nghĩ tới: Viêm phổi thùy, …
b Cận lâm sàng cần làm: Xquang hay CT
c Hướng xử trí đối với BN: Kê đơn ngoại trú, Điều trị tại khoa hô hấp, ICU
d Thời gian điều trị của BN: 5 ngày, 10 ngày,…
10 (Case) BN nam 60 tuổi, vào viện vì lơ mở, sốt cao 38,5-39 phổi có rale nổ
bên phải HA : 140/90 nhịp nhở 33l/ph xét nghiệm ure : 7.9 mmol/l Bệnh nhân được chẩn đoán là gì
a Viêm phổi thùy
d Nội soi phế quản
12.Thang điểm CURB65 của BN được bao nhiêu điểm
Trang 2a Trào ngc dạ dày thực quản
22.Cơn hen PQ nguy kịch
a. tần số thở nhanh, có nhiều ran rít, ran ngáy
23.Hen pq là:
a Viêm cấp tính của nm pq
b Viêm mạn tính của nm pq
Trang 3c Viêm cấp & mạn tính của nm pq
24.Bệnh nhân hen phế quản cần chẩn đoán phân biệt với
a Tràn khí màng phổi
b Viêm phổi
c Áp xe phổi
d Ung thư phổi
25.Đặc điểm khó thở trong hen phế quản:
a Khó thở chậm, khó thở ra, có tiếng cò cử
b Khó thở chậm, khó thở vào, cò cử
c Khó thở nhanh, khó thở vào, cò cử
d Khó thở nhanh, khó thở ra, cò cử
26.Lưu lượng đỉnh kế ở bn hen phế quản?
a Giữa lần đo buổi sáng và buổi chiều cách 12giờ tăng > 20% nếu dùng thuốc giãn phế quản hoặc > 10% nếu không dùng thuốc giãn phế quản
b Giữa lần đo buổi sáng và buổi chiều cách 12giờ tăng < 20% nếu dùng thuốc giãn phế quản hoặc > 10% nếu không dùng thuốc giãn phế quản
c Giữa lần đo buổi sáng và buổi chiều cách 12giờ tăng > 20% nếu dùng thuốc giãn phế quản hoặc < 10% nếu không dùng thuốc giãn phế quản
d Giữa lần đo buổi sáng và buổi chiều cách 12giờ tăng < 20% nếu dùng thuốc giãn phế quản hoặc < 10% nếu không dùng thuốc giãn phế quản
27.BN có tiền sử hen phế quản 5 năm nay, BN có nguy cơ gì TRỪ
28.Đặc điểm khó thở của hen TRỪ
a Kéo dài vài phút
b Kéo dài vài phút đến vài giờ
c Kéo dài vài giờ đến vài ngày
d Liên miên không dứt , dai dẳng
29.Bệnh nhân bị hen phế quản, tiền sử nào bệnh nhân có thể có,TRỪ
a 1 Gia đình có người bị hen phế quản
b 2 Có tiền sử dị ứng nổi mề đay
c 3 Viêm xoang mạn tính
d 4 Viêm phổi tái tái lại nhiều lần
30.Hen phế quản là bệnh co thắt lan tỏa cơ trơn phế quản:
a 1 Thường không hồi phục tự nhiên nhưng hồi phục sau khi dùng thuốcgiãn phế quản
b 2 Có thể hồi phục tự nhiên hoặc sau khi dùng thuốc giãn phế quản
Trang 4c 3 Không đáp ứng với thuốc giãn phế quản
d 4 Không hồi phục tự nhiên hay hồi phục không hoàn toàn sau khi dùng thuốc giãn phế quản
D Lá tạng và lá thành và nhu mô phổi
38. Đặc điểm của dịch tiết trong tràn dịch màng phổi, TRỪ:
B Tràn dịch màng phổi số lượng nhiều
C Tràn dịch màng phổi số lượng trung bình
D Cả 3 đáp án
Trang 540.Tiếng cọ màng phổi trong thể nào
42.TKMP tự phát nguyên phát hay gặp ở người 20.40 tuổi
43.TKMP có van X quang thấy: đè đẩy trung thất
44.Áp lực trong khoang màng phổi bình thường là bao nhiêu:
A Áp lực khoang màng phổi lớn hơn áp lực không khí bên ngoài
B Áp lực khoang màng phổi nhỏ hơn áp lực không khí bên ngoài
C Áp lực khoang màng phổi bằng áp lực không khí bên ngoài
D Áp lực khoang màng phổi lớn bằng 0
46.Khi đo áp lực khoang màng phổi bằng máy Kuss, nếu tràn khí màng phổi đóng sẽ thấy:
a 1 Áp lực khoang màng phổi cao hơn áp lực khí trời
b 2 Áp lực khoang màng phổi bằng áp lực khí trời
c 3 Áp lực khoang màng phổi thấp hơn áp lực khí trời
d 4 Áp lực khoang màng phổi bằng 0
47.Khi đo áp lực khoang màng phổi bằng máy Kuss, nếu tràn khí màng phổi
mở sẽ thấy:
a 1 Áp lực khoang màng phổi cao hơn áp lực khí trời
b 2 Áp lực khoang màng phổi bằng áp lực khí trời
c 3 Áp lực khoang màng phổi thấp hơn áp lực khí trời
d 4 Áp lực khoang màng phổi bằng 0
48. Chọc hút khí màng phổi trong trường hợp nào:
A Tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát số lượng ít
B Tràn khí sau chấn thương
C Tràn khí do thông khí nhân tạo
D Tràn khí sau tiến hành thủ thuật
Trang 6d Thứ phát: abces, hang lao, nhồi máu P,hen PQ, giãn PN, bụi P, KST P
52.Tràn khí màng phổi phân biệt
a Nhồi máu phổi
d. Tăng thể tich tuần hoán
55.Biến chứng của THA:
a. Dày thất trái
Trang 756.Hình ảnh cls của THA : dày thất trái
57.Tổn thương cơ quan đích của THA, KHÔNG có:
A Mũi họng
B Mắt
C Não
D Thận
58.THA nguy cơ trung bình là:
A THA độ 1 kèm theo 1-2 yếu tố nguy cơ
B THA độ 3
C THA kèm suy thận
59. Bn được điều chỉnh HA bằng điều chỉnh lối sống
A THA độ 1 có 1-2 yếu tố nguy cơ tim mạch
B THA kèm ĐTĐ
C THA giai đoạn II và có 1 yếu tố nguy cơ tim mạch
60.Lựa chọn thuốc hàng đầu trong điều trị THA ở bn ĐTĐ
63.BN THA cần thay đổi lối sống+ks yếu tố nguy cơ+dùng thuốc ngay, t chọn
gđ II kèm 1-2 yếu tố nguy cơ
64.Không phải CCĐ của ƯCMC:
A Bn suy thận
B BN hẹp ĐM thận
Trang 8C BN tăng Kali máu
D PN có thai
65. Thuốc hạ HA k làm hạ Kali máu:
A Lợi tiểu quai
A.HA bt có >=3 yếu tố tim mạch, có tổn thương cơ quan đích
B.THA độ 2 có 2 yếu tố tim mạch…
67.THA điều chỉnh bằng lối sống: THA độ 1 có 1,2 yếu tố nguy cơ tim mạch
68.Tiêu chuẩn chẩn đoán tăng huyết áp của JNC VI là:
A Huyết áp tối ưu khi HATT < 120mmHg và HATTr < 80mmHg
B Huyết áp bình thường khi HATT trong khoảng 120-129 mmHg và HATTr trong khoảng 80-84 mmHg
C HA bình thường cao khi HATT trong khoảng 130-139 mmHg và HATTr trong khoảng 85-89 mmHg
D Cả 3 đều đúng
69 Case 2: BN nam 45t, tiền sử DTD type 2 cách 5 năm khám định kì 3th/lần,
đợt này khám HA 145/80 mmHg
a xử trí ntn
b cho thuốc THA nhóm ACE
c điều chỉnh lối sống hẹn tái khám sau 1th
a HA đo tại phòng khám bình thường, HA tại nhà cao
b HA đo ở PK cao, HA tại nhà bình thường
c ??
Trang 9d ??
73.Cách đo HA chọn câu sai
a Đo 2 lần mỗi lần cách nhau 1-2 ph
b Bn không sử dụng chất kích thích trong 5-10ph
c Đo HA ở tư thế nằm hoặc ngồi
d Đo HA trong phòng yên tĩnh
74.Cách đo huyết áp:
a 1 Bệnh nhân không được dùng các chất kích thích ảnh hưởng đến huyết áp (cà phê, thuốc lá ) trước đó 5 phút 120ph
b 2 Hai lần đo cách nhau tối thiểu là 1-2 phút
c 3 Bệnh nhân phải được nghỉ ngơi trước khi đo 15 phút 5-10ph
d 4 Chẩn đoán tăng huyết áp khi huyết áp ≥140/90 mmHg ( và hoặc )
75.Định nghĩa tiền gánh thất trái
a Áp lực hay thể tích cuối tâm trương
b Áp lực hay thể tích đầu tâm trương
c Áp lực hay thể tích đầu tâm thu
d Áp lực hay thể tích cuối tâm thu
76.Chọn ý sai:
a HATT ≥140 & HATTr≥90 => đưa và đtrị THA của xã
b HATT ≥135 & HATTr≥85 => 6 tháng ktra 1 lần
c HATT <130 & HATTr<80 => k cần ktra lại
d 160-180 Kiểm tra sau 2w- 1 tháng
78.Bệnh nhân tăng huyết áp “ẩn dấu” khó phát hiện là:
a 1 Tình trạng huyết áp tăng cao khi đo ở cơ sở y tế nhưng bình thường khi đo ở nhà hay đeo holter 24h
b 2 Tình trạng huyết áp bình thường khi đo ở cơ sở y tế nhưng cao khi
đo ở nhà hay được phát hiện tăng huyết trên holter 24h
c 3 Khi huyết áp tâm thu <140 mmHg và huyết áp tâm trương ≥90 mmHg
d 4 Khi huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và huyết áp tâm trương <90 mmHg
Trang 10A Thường xuất hiện suy tim phải ngay từ nhỏ
B Gây suy tim trái sau đó suy tim phải
C Ít khi gây suy tim trái
81.Yếu tố nào k làm khởi phát hoặc kích thích đợt cấp của suy tim mất bù:
A có thai
B.Hút thuốc lá
D.Nhồi máu phổi
82. Tiếng thổi do hở van 3 lá cơ năng (rivero carvanho) trong suy tim phải có đặc điểm:
A Tiếng tim mờ hơnkhi hít vào sâu
B Tiếng tim mờ hơn khi thở ra hết sức
C Tiếng tim rõ hơn khi hít vào sâu
D Tiếng tim rõ hơn khi thở ra hết sức
83.Phân loại NYHA: NYHA III: BN có khở thở cả khi gắng sức nhẹ, ảnh hưởng đến sinh hoạt
84.Nguyên nhân suy tim trái, (TRỪ)
86.Xquang trong suy tim phải TRỪ
a cung nhĩ trái giãn (phải)
b cung đm phổi nổi rõ
c Phổi mờ hai bên
d Hai trường phổi quá sáng
e Cung thất phải giãn rộng
f mỏm tim nâng cao hơn phía trên vòm hoành trái
87.Nguyên nhân nào sau đây gây suy tim phải:
Trang 1190.Trục điện tim là trục phải khi:
A QRS của DI dương và AVF dương
B QRS của DI dương và AVF âm
C QRS của DI âm và AVF dương
D QRS của DI âm và AVF âm
91.QT trừ
a Điểm từ đầu Q đến cuối T
b Tâm thu điện học của của tâm thất
Trang 12THẬN TIẾT NIỆU
HCTH:
96.HCTH có giảm Na, tăng K giảm na, k
97.HCTH đang điều trị corticoid bn nhiễm trùng thì làm gì?
98.Đáp ứng vs điều trị HCTH ?
99.Biến chứng của HCTH nguyên phát không đc điều trị là :
a THA ác tính
Trang 13– Suy dinh dưỡng: do ăn uống kém, mất protein và một số chất khác qua nước tiểu.
– Nhiễm trùng: do suy dinh dưỡng, mất imunoglobulin và bổ thể qua nước tiểu Thường gặp nhiễm trùng đường hô hấp trên, đường tiết niệu, da, viêm phúc mạc.
– Tắc mạch: Thường là huyết khối tĩnh mạch sâu tái phát (DVT), huyết khối tĩnh mạch thận hoặc tắc động mạch phổi Nguyên nhân tăng nguy cơ huyết khối ở HCTH là: Gan tăng tổng hợp các yếu tố đông máu: fibrinogen, yếu tố III, yếu tố VIII Mất các yếu tố chống đông qua nước tiểu: antithrombin III và protein C.Bất thường nội mạc mạch máu Giảm thể tích tuần hoàn, cô đặc máu
– Xơ vữa động mạch sớm: Xảy ra do tình trạng tăng lipid máu, chủ yếu gặp ở các trường hợp HCTH tái phát thường xuyên hoặc kháng trị.
– Giảm thể tích tuần hoàn: gây hạ huyết áp tư thế.
– Biến chứng do thuốc bao gồm:
– Lợi tiểu gây giảm thể tích tuần hoàn, hạ kali máu, hạ natri máu.
– Corticoid có thể gây ĐTĐ, đục thủy tinh thể, loét hành tá tràng, nhiễm trùng, bệnh
Trang 14– Thiếu máu: do suy dinh dưỡng hoặc mất ferritin qua nước tiểu – Một số biến chứng của bệnh nguyên phát
100. Nguyên nhân gây tắc mạch ở BN HCTH là:
A Tăng lipid máu
B Giảm albumin máu
C A và B
D Tăng protein C và S
101. BN HCTH có tình trạng phù to, cô đặc máu, xử trí ntn:
A Truyền dung dịch cao phân tử
B Cho thuốc lơi tiểu
C Siêu lọc máu
D
102. Nhiềm trùng trong HCTH k do:
A giảm protein máu
B.giảm globulin máu
C.tăng lipid máu
Trang 15b 2 Protein máu <60g/l, albumin máu <30g/l
109. Trong HCTH protein máu
a Tăng alpha 2 globulin
b Giảm alpha 2 globulin
c Tăng beta globulin
d Giảm beta globulin
110. Trong HCTH nguy cơ nhiễm trùng
a Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
d Có protein niệu không chọn lọc
e Có protein niệu chọn lọc, có đái mau và/hoặc tăng huyết áp và/hoặc suy thận kèm theo
f Có protein niệu không chọn lọc, có đái mau và/hoặc tăng huyết áp và/hoặc suy thận kèm theo
112. Phù trong HCTH
a Giữ muối nước
b Giảm protein huyết thanh
c A B sai
d A B đúng
113. Tiêu chuẩn bắt buộc của HCTH:
a A Prmáu <60g/l; Albumin<30 g/l; Pr niệu>=3,5 g/l
114. Pr chủ yếu trong nước tiểu:
a A Albumin, IgG, IgM
b B Albumin
c C Globulin, IgG, IgM
NKTN:
Trang 16207. BN đau hông lưng , cần làm gì đầu tiên
a Cấy nước tiểu
208. Nữ đau hông lưng sốt 39 độ rét run nước tiểu đục nghĩ đến đầu tiên là VTBT cấp
209. Nguyên nhân hay gặp nhất của VTBT cấp E coli
210. NKTN k có biến chứng thời gian điều trị bao lâu:
216 (Case) Bn nam, 68 tuổi vào viện vì sốt, đau hông lưng thì không nên
hỏi câu hỏi liên quan nào
a Cấy nước tiểu
b Dùng kháng sinh đường uống luôn
c Dùng kháng sinh đường tiêm luôn
Trang 17218. Điều trị viêm bàng quang ở PNCT dùng kháng sinh nào
219. BN tiểu buốt tiểu rắt chỉ định xét nghiệm TRỪ
a Tổng phân tích nước tiểu, nuôi cấy VK
b UIV, tổng phân tích nước tiểu , nuôi cấy VK, siêu âm ổ bụng, chụp Xquang hệ tiết niệu
c Tổng phân tích nước tiểu, nuôi cấy VK, siêu âm ổ bụng
d Siêu âm ổ bụng, chụp xquang hệ tiết niệu
220. ở PNCT nguy cơ nhiễm khuẩn tiết niệu do
a giảm co bóp đường niệu quản
b thai to chèn vào đường niệu
c ??
d A b đúng >>>
221. Nguy cơ viêm bàng quang ở phụ nữ TRỪ
a Mãn kinh
b Viêm âm đạo
c Phụt ngược bàng quang niệu quản
d Sonde bàng quang
222. NT hệ tiết niệu mạn tính thường xảy ra khi:
a A.Thụt ngược bq-nđ
b B.Dùng thuốc chẹn kên calci kéo dài
c C.VK đến theo đường máu
Trang 18235. Hạ huyết áp trong NmN? Hạ từ từ
236. Cần chẩn đoán phân biệt nhanh XHN và NMN để:
A Đưa ra biện pháp xử trí ban đầu đúng đắn
B Để chụp CT hoặc MRI cho đúng
B giảm tỷ lệ tử vong và tái phát do NMN
C Dùng aspirin sau dùng tPA 24h
D.Cả 3
240. Hình ảnh NMN trên CT
A.Giảm tỉ trong
B.tăng tỉ trong
C giảm tỷ trọng trung tâm, tăng tỷ trong ngoại vi
D tăng tỉ trong trung tâm, giảm tỉ trọng ngoại vi
241. CĐ ngoại khoa khi XHN trong TH:
A.dị dạng mạch
B Khối máu tụ lớn
C TALNS nhiều
D cả 3
242. Hướng đến chẩn đoán XHN trong tình huống
a Xảy ra đột ngột và có DHTK khu trú nhanh chóng
b DH màng não
243. Bệnh nhân tai biến mạch máu não cần làm cấp:
A Điện tâm đồ
B Công thức máu, sinh hoá máu, đông máu
C Siêu âm tim
244. Tổn thưởng XHN trên CT
a Tăng tỉ trọng nhu mô não
b Giảm tỉ trọng nhu mô não
c Trung tâm tăng tỉ trọng ngoại vi giảm tỉ trọng
d Trung tâm giảm tỉ trọng, ngoại vi tăng tỉ trọng
245. Chẩn đoán xác định TBMMN dựa vào
Trang 19d Sự co cơ khi kích thích ở trạng thái tĩnh
e Đáp ứng do kích thích thụ thể trên gân của cơ
f Sự co cơ khi kích thích ở trạng thái động
247. Tổn thương dây tkinh số mấy gây nói ngọng
a Phì đại tiền liệt tuyết lành tính
c 3 Kháng sinh và thuốc giảm kích thước tiền liệt tuyến
d 4 Thuốc giảm khích thước tiền liệt tuyến
252. BN được điều trị bằng thuốc
Trang 20b Trước ăn trưa
c Trước ăn tối
256. Câu sai trong NT dịch cổ trướng trong xơ gan:
a A.Tiên lượng tốt nếu đc phát hiện sớm SAI NHÉ
b B.VK thường gặp là E.coli
c C NT dịch cổ trướng thường gặp trong xơ gan
d D.Đau lan tỏa, giảm nhu động ruột
257 Case BN nam 45 tuổi không có biểu hiện trên lâm sàng, siêu âm thấy
khối u 2 cm và ít dịch ổ bụng Cần làm xét nghiệm gì tiếp
a. Chức năng gan và aFP
b. CT và chức năng gan
c. Sinh hóa dịch ổ bụng và aFP
d. Chức năng gan và sinh hóa dịch
258. Sau khi làm xét nghiệm thấy HC 3.8 T/l BC 6.5 G/l TC: 305 G/l PT: 79% ALT/AST 85/57, bilirubin 21 mmol/l Alb 34 mmol/l aFP : 116 ng/ml cần làm gì để chẩn doán xác định
a. Sinh thiết gan
b. CT
Trang 21260. Run tay chân là biểu hiện của hôn mê gan còn gặp trong bệnh lý nào
a. Ure máu tăng
b. Suy hô hấp
c. Ngộ độc bariturat
d. A b c đúng
261 (Case) Bệnh nhân nôn máu, huyết động ổn, sao mạch gan to Chỉ định
nào nên làm đầu tiên :
a. Cn gan
b. Nội soi dạ dày
c. Ct máu
d. Tất cả
262. Sau nội soi thấy giãn độ 3 nên làm gì : thắt thực quản
263. Để cầm máu hiệu quả nhất :
a. Sumastatin
b. Sandostatin
Trang 22267. Thuốc trị loét gây tiêu chảy: hydroxy nhôm/ màgie/ cả 2/ ko cái nào
268. Thuốc làm liền sẹo ổ loét gây tác dụng phụ:giữ nước, RL màu sắc, mất ngủ là
A Ranitidine
B Sulcralfat
269. Phác đồ điều trị HP
A Amox, Ome, Clari
B Clari, Ome, Bisthmus
C Bismuth, metronidazole, clarithromycin
D Bismuth, ranitidine, clarithromycin
E Metronidazol, amoxicillin, omeprazole
F Metronidazol, clarithromycin, ranitidine
270. Chẩn đoán HP dựa vào
A Tìm KT kháng HP
B Sinh thiết
C Test thở
Trang 23b B.Hầu hết có tr/chứng lỵ amip ít khi có lỵ amip kèm theo
c C.Thường sốt rét run thành cơn
d D.GPB thường gặp ở gan P
278. Bn tiền sử ĐTĐ 10 năm, 1 tuần nay xuất hiện sốt cao 39-40 độ, ăn uống kém, khám thấy gan to 3cm DBS, siêu âm có nhiều ổ giảm âm.Bn này được chẩn đoán:
A Áp-xe gan do vi khuẩn
B Áp-xe gan do amip
C Ung thư gan
D Nang gan
279. Direxiod dùng ntn?
A 2-3v/ngày trong 10 ngày
B 2-3v/ngày trong 20 ngày
intetrix 7-10ng
Trang 24280. Chọc hút dịch ổ abces gan do amip
a. Dịch mủ , thối
b. Dịch màu socola không mùi
c. Dịch vàng, mùi thối
d. ??
281. Case: bn nam, 40t, vv vì sốt cao 39-40ºC, da ko vàng, cách 1 0 ngày,
BN vào BV tỉnh truyền paracetamol không hết sốt Cách 3 ngày, BN xuất hiện đau bụng HSP, gan to 3cm DBS, mềm, lách to XN BC 12G/l, PT 45%
Trang 25d. D chọc hút ngay
285. Nguy cơ vỡ vào đâu?
a. A Khoang màng phổi trên 7cm
b. C vỡ vào ổ bụng gây VPM
c. B Vỡ ra ngoài
d. D vỡ vào ống tiên hóa
286. Áp xe gan amip nguy hiểm nhất Vỡ vào màng ngoài tim
288. Ploai Stein Broker của Viêm khớp dạng thấp
289. ACR 1987 các triệu chứng phải kéo dài trên 6 tuần
290. Biến dạng bàn tay trong VKDT nào k đúng
291. 1 BN đau khớp khuỷu, khớp cổ tay, khớp bần ngón tay, khớp gối, khớp cổ chân 2 bên trong 1 năm Theo ACR1987 BN này có mấy tiêu chuẩn:
Trang 26295. Tiêu chuẩn CLS của chẩn đoán VKDT
298. Trong VKDT đợt tiến triển, điều trị đúng là:
a Corticoid liều cao rồi giảm dần liều
b NSAIDs liều cao
c Corti liều cao kéo dài
299. Tổn thương cơ bản trong viêm khớp dạng thấp
300. Tiêu chuẩn EULAR trong viêm khớp dạng thấp
a Chỉ ritchie trên 9 cứng khớp buổi sáng trên 45 máu lắng giờ đâu 28 mm
b Chỉ số ritchie trên 6 cứng khớp buổi sáng trên 45ph máu lắng giờ đầu
302. Đánh giá mức độ hoạt động của VKDT
a DAS 28 CDAI, SDAI
Trang 27303. Khớp nào k đau trong VKDT:
305. Triệu chứng nào không có trong viêm khớp dạng thấp
a A Bàn tay Jacoud lupus
b B Bàn tay gió thổi
c C Cổ tay lạc đà
d D Ngón tay thợ thùa khuyết
306. Chẩn đoán xác định viêm khớp dạng thấp theo tiêu chuẩn ACR 1987:
a 1 Tiêu chuẩn có 7 tiêu chí, chẩn đoán xác định khi có ít nhất 4/7 tiêu chí
b 2 Bắt buộc phải có tiêu chuẩn X-quang
c 3 Các tiêu chuẩn từ 1 đến 3 phải có thời gian kéo dài ít nhất 6 tuần
d 4 Phải có viêm ít nhất 3/7 các khớp nhỏ nhỡ đối xứng 2 bên
308. Trong gút mạn số khớp sưng … nhiều
309. Điều trị gút cấp câu nào sau đây là sai:
a Colchicin
b NSAIDs
c Glucocorticoid toàn thân
d Giảm đau
310. Thuốc ko dùng trong đợt cấp của gút? hạ AU
311. Cơ chế của Allopurinol?
A Giảm tổng hợp AUric
B Tăng tiêu AUric
C tăng đà thải AUric qua gan thân
312. Mục tiêu của gout mạn tính có hạt tophy là? acid uric dưới 300
micromol/
313. Kiểm soát nồng độ acid uric trong gout không hạt tophi:
A < 360
B <420
Trang 28C <150
314. BN gout dùng NaHCO3 có tác dụng j:
A kiềm hóa nước tiểu
315. Biểu hiện nào k phải của cơn gout cấp k điển hình:
A Sưng đau khớp dữ dội, sốt cao
B Viêm khớp, viêm cạnh khớp
C Đau, tràn dịch khớp gối
D.viêm khớp nhiễm khuẩn
316. Theo tiêu chuẩn Bennet-Wood thì cần mấy lần sưng đau ngón chân cái?
318. Vị trí đau của cơn gout cấp đầu tiên: bàn ngón cái
319. Chế độ ăn của người gout: (???)
a ăn nhiều phủ tạng/
b thịt đỏ/
c đồ hải sản/
d hạn chế các đậu, đỗ,
320. Đậc điểm trong goute cấp điển hình
a Sưng nóng đỏ đau nhiều
b Sưng nóng đỏ đau vừa
c Sưng nóng, đỏ nặng nhưng không đau
d Sưng nóng đỏ, đau ít
321. Tổn thương của Gout trên X quang (Có trong sách)
a Hẹp khe khớp
b Có ổ khuyết
322. tiêu chuẩn CĐ trong Bennet-Wood:
a A Có hạt tophi & đáp ứng với colchicin trong 48h
b B AU niệu tăng & sưng đau khớp bất kỳ >2 lần
c C AU máu tăng & tiền sử sưng đau ít nhất 2 khớp khỏi sau 2 tuần
323. Cơn gout cấp thường xảy ra khi nào? Nửa đêm
324. Đặc điểm khởi phát của đau trong Gout
a A Từ từ
b C Sau lao động gắng sức
c B Đột ngột
325. Vị trí gặp của hạ Tophy
Trang 29a A Gân Achille, không bao giờ vỡ
b B Ở vành tai
326. Lâm sàng của Gout cấp, trừ
A A Đau quanh khớp tổn thương
330. Chẩn đoán loãng xương nguyên phát:
A.K có có thay đổi toàn thân, k bệnh nội tiết, k viêm
b ??tuổi cao, mãn kinh, dinh dưỡng kém, vận động (ít), di tuyền, bệnh
hệ thống (cường giáp, ĐTĐ, Thận, Cushing, cường cận giáp)
334. Triệu chứng toàn thân của thoái hóa khớp? Thg ko có gì thay đổi
335. Hình ảnh trên Xquang cột sống của thoái hóa cột sống:
a Hình ảnh chột mắt K
Trang 30b Tăng thấu quang đốt sống
c Hẹp các khe liên đốt sống
d 5 giai đoạn: 2= gai rõ, 3=hẹp rõ
336. Hình ảnh XQ trong thoái hóa khớp
A Gai xương và chồi xương
338. Dấu hiệu lâm sàng của thoái hóa khớp ngoại vi TRỪ:
a 1 Đau tại khớp tổn thương, tang lên khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi
b 2 Hiện tượng “phá gỉ khớp”, thời gian cứng khớp buổi sáng ngắn, từ 10-15 phút
c 3 Tiếng lạo xạo xương có thể nghe thấy hoặc sờ thấy khi thăm khám khớp
d 4 Tổn thương biến dạng khớp ở khớp ngón xa bàn tay hạt Henberden
ĐAU CSTL:
339. Triệu chứng LS gợi ý đau CSTL do thoát vị đĩa điệm
A Đau khi thực hiện các động tác:cúi, khiêng, vác,
B Đau tăng về đêm
C Đau dọc 2 chân và đùi
340. Đặc điểm đau trong thoát vị đĩa đệm
Trang 31b nhiễm trùng
c Thai giảm t/c basedow
344. Khi dùng kháng giáp trạng tổng hợp, cần giảm liều khi BCTT
a dưới 1G/l ngừng luôn
b dưới 2G/l
c trên 10G/l
d dưới 3G/l
345. Bướu độc tuyến giáp so với Basedow:
a Thường nặng hơn, hay gây cơn bão giáp
c Mất động tác giữa nhãn cầu và mi trên Von
d Giảm hội tụ nhãn cầu gây nhìn đôi do liệt cơ vận nhãn
348. Trong bướu đa nhân độc TRỪ
a Bướu to
b Nhân cứng chắc
c TRAb không tăng
d Nguy hiểm hơn basedow
349. Nữ giới hay bị basedow trong dộ tuổi
a Đợt cấp cơn bão giáp ức chế T4-t3 ở nồng độ cao
b Phụ nữ có thai ko qua rau thai, sữa
c Cho con bú
351. 13 Tr/chứng tim mạch thường gặp trong cường giáp:
Trang 32a RLNT
b Tim đập nhanh
c Rung nhĩ
d Thổi tâm thu
352. BN nữ 22 tuổi phát hiện basedow, đtrị Thyrozol 8mg × 5 viên/ngày Sau 2 tháng đtrị, BN k khám lại, vẫn mệt nhiều, tăng 5kg/2 tháng, bướu cổ
358. Tiêu chuẩn kiểm soát ĐH theo Mỹ: 4,4-7,2
359. Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ dựa vào:
Trang 33a Rối loạn tiêu hóa
365. K đc hoạt động thể lực cho BN ĐTĐ khi nào:
a Đường huyết ≥ 16,5mmol/l
b Đường huyết ≥ 14mmol/l kết hợp toan ceton
a 1 Tư vấn thay đổi lối sống và khám lại sau 1 tháng
b 2 Dùng thuốc ức chế men chuyển
c 3 Đeo holter 24h
d Tư vấn thay đổi lối sống, dùng thuốc hạ áp
368. 79.Mục tiêu điều trị huyết áp ở bệnh nhân này là
a 1 135/90 mmHg
Trang 34b 2 135/85 mmHg
c 3 140/90 mmHg
d 4 140/85 mmHg
369. 80.Lựa chọn thuốc hạ áp ở bệnh nhân này nhằm mục đích:
a 1 Giảm nguy cơ mạch máu lớn và mạch máu nhỏ
b 2 Hạ huyết áp đến dưới con số mục tiêu
c 3 Tăng tuân thủ điều trị
d 4 Tránh tác dụng không mong muốn của thuốc
370. Điều trị thái tháo đường/ suy thận dùng; DPP
375. Coombs trực tiếp dương tính là:
a tan máu tự miễn
b có kháng thể kháng HC trong huyết tương
376. Chỉ định truyền máu ở BN thiếu máu:
a phụ thuộc mức độ thiếu máu và người bệnh cụ thể
b dựa vào các XN
377. Mối liên hệ giữa thiếu máu và bệnh lý thận mạn tính
a Do thận SX Erythropoietin
b Do thiếu vitD nên không tham gia chuyển hóa tạo xương
378. Nguyên nhân thiếu máu thiếu sắt
a Viêm dạ dày
Trang 35b Tan máu tự miễn
c Thalassemia
d Truyền máu
379. Đáp ứng của cơ thể với tình trạng thiếu máu là:
a 1 Giảm cung lượng tim
b 2 Tăng sản xuất hồng cầu
c 3 Giảm sử dụng oxy ở mô ( tăng sử dụng oxy )
d 4 Cơ thể không có cơ chế bù trù
380. Tư vấn bệnh nhân thalassemi
c Tùy thuộc tình trạng BN, đang xuất huyết sẽ truyền TC
d không dực vào số lượng tiểu cầu mà dựa vào tình trạng xuất huyết
d thay đổi tùy theo SL tiểu cầu
386. Nguyên nhân của xuất huyết giảm tiểu cầu là
a Mắc phải do cơ chế miễn dịch
b Mắc phải do nhiễm virus
c Giảm chức năng của tiểu cầu do di truyền
387. Trong xuất huyết giảm tiểu cầu , xét nghiệm tuỷ xương có thể thấy
a Các dòng bạch cầu hạt phát triển bình thường
Trang 36b Tăng sinh dòng mẫu tiểu cầu
c Tăng sinh hồng cầu lành tính
389. XN không có giá trị trong XHGTC là
a thời gian Howell
b Co cục máu đông
c Prothrombin
390. Bn chẩn đoán XHGTC có xuất huyết da, niêm mạc, được chỉ định
a truyền khối tiểu cầu
b truyền huyết thanh tươi đông lạnh
391. Nguyên nhân gây XHGTC
e Suy tủy xương
394. BN XHGTC miễn dịch điều trị thất bại corticoid làm gì tiếp theo
Trang 37396. BN hemophila chưa biết thể truyền : HTTĐL
a Thời gian máu đông
b Thời gian Howell
c APTT
399. Thiếu yếu tố VIII có thể làm thay đổi kết quả của XN nào?
a A tgian cháy máu
b Huyết tương tươi đông lạnh
c Huyết tương đông lạnh
d VIII hoạt hóa
403. Bn Hemophillia A đang bị chảy máu cam thì dùng:
a Huyết tương tươi đông lạnh
404. Giảm yếu tố IX k làm thay đổi XN nào:
a Thời gian Howell
b B tgian cháy máu
c C TG đông máu
d D APTT
405. Bệnh nhân Hemophilia A, bị chấn thương, đang chảy máu Mục tiêu điều trị ở bệnh nhân này cần nâng yếu tố VIII đến mức bao nhiêu:
Trang 38409. Trong cấp cứu bệnh nhân phù phổi cấp: fowler
A Bệnh nhân nằm tư thế đầu bằng
B Bệnh nhân kê cao đầu
C Bệnh nhân nằm nghiêng phải
412. Nguyên nhân phù phổi cấp huyết động thường gặp
a Tăng áp lực mao mạch phổi
b Giảm áp lực keo huyết tương
c Tăng tính thấm thành mạch
d ??
RẮN CẮN:
Trang 39413. Rắn lục cắn ko có xét nghiệm gì?
a Kiềm chuyển hóa
414. Dấu vết của rắn lục cắn không có
a Chảy máu không cầm
417. Bị rắn hổ cắn, giai đoạn toàn phát sẽ:
A Liệt cơ hô hấp, gốc chi liệt nhiều hơn ngọn chi (cạp nia thì liệt như
nhau)
B Liệt cơ hô hấp, ngọn chi liệt nhiều hơn gốc chi
418. Biểu hiện lâm sàng rõ nhất sau khi truyền huyết thanh kháng nọc
c Máu chảy không cầm
d Liệt cơ có tiêu cơ
420. Rắn cạp nia cắn k có tr/chứng nào: A.sưng nề tại chỗ
421. Khi bị rắn lục cắn:
a A Lâm sàng có chảy máu không câm tại vết cắn
b C Đái sẫm màu (tiêu cơ vân cấp
c B Cận lâm sàng có công thức máu thể hiện tình trạng mất máu
d D Cả 3
422. Bệnh nhân bị rắn lục cắn có thể có triệu chứng TRỪ:
a 1 Liệt cơ hô hấp
b 2 Tiêu cơ vân cấp
c 3 Hoa mắt, chóng mặt, mạch nhanh, huyết áp tụt
Trang 40d 4 Chảy máu chân răng, chảy máu tiêu hóa
e điện tim rối loạn
424. Trchung đầu tiên sau khi rắn hổ cắn là rối loạn?
a Cảm giác => chọn Toàn phát là liệt các cơ tê môi, lưỡi, khó
mở mắt (liệt đầu tiên ), mở hàm (theo dõi) , mắt nhìn mờ do giãn đồng tử
Ko sưng đau,
có 2 lỗ răng
Chảy máu nhiều
Hoại tử cơ
ĐIỆN GIẬT:
425. Điện giật, cái nào k ảnh hưởng: Điện trở
426. Đường đi của dòng điện ít nguy hiểm khi đi qua
a Chân và tay cùng bên
b Tay-Tay
c Chân – Chân
d Tay và chân đối bên
427. Chọn ý sai:
a Dòng điện đi qua tim não
b Dòng điện ướt chảy dịch-> khó xác định độ sâu
428. Bn nam, 30 tuổi, bị điện giật ngã cao 3m xuống Sau tai nạn, Bn tỉnh,
tự thở được, cần làm: