1 Chọn một câu SAI khi nói về nước ối A Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt B Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi C Nước ối có một phần nguồn gốc từ khí phế quản thai nhi D Nước ối do niêm mạc tử cung người mẹ sản xuất ra 2 Đường kính hạ chẩm – thóp trước được xác định là A Đường kính lọt của ngôi đầu B Đường kính xuống của ngôi chỏm C Đường kính lớn nhất của ngôi chỏm D Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm 3 Chọn câu chỉ nói về các ngôi thai có thể đẻ đ.
Trang 11 Chọn một câu SAI khi nói về nước ối:
A Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt
B Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi
C Nước ối có một phần nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi
D Nước ối do niêm mạc tử cung người mẹ sản xuất ra
2 Đường kính hạ chẩm – thóp trước được xác định là:
A Đường kính lọt của ngôi đầu
B Đường kính xuống của ngôi chỏm
C Đường kính lớn nhất của ngôi chỏm
D Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm
3 Chọn câu chỉ nói về các ngôi thai có thể đẻ được đường âm đạo:
A Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước
B Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược
C Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang
D Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông
4 Đường kính nào của đầu thai nhi có kích thước là 8,5cm:
Trang 29 Những đặc điểm siêu âm sau đây trong đa ối đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A Tăng khoảng écho trống trong buồng tử cung
B Thành tử cung mỏng hơn
C Thai nhi tăng chuyển động
D Khoảng écho trống có kích thước đủ chứa thêm một bụng thai nữa
E Các chi của thai nhi khó thấy hơn bình thường
10 Điểm hóa cốt nào xuất hiện muộn nhất trong thai kỳ, xác định câu ĐÚNG:
A Vòm sọ thai nhi
B Đầu trên xương cánh tay
Trang 3C Đầu trên xương chày.
D Đầu dưới xương đùi
E Xương sườn
11 Nguy cơ gây dị dạng thai nhi do thuốc xảy ra nhiều nhất ở giai đoạn nào của thai kỳ
A 2 tuần đầu sau thụ thai
B 8 tuần đầu sau thụ thai
C Tam cá nguyệt thứ II
D Tam cá nguyệt thứ III
13 Hãy xác định câu đúng nhất nói về thế của thai:
A Là tương quan giữa lưng thai nhi với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ
B Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ
C Là tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái
D Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược của khung chậu người mẹ
E Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gai hông của người mẹ
14 Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới:
A Ngôi mặt - cằm cùng
B Ngôingang: vai chậu phải trước
Trang 4C Ngôi trán:Mũi chậu trái trước
16 Trong ngôi đầu, tùy thuộc vào độ cúi của ngôi ta có các ngôi như sau:
- Đầu cúi tối đa là ngôi .chỏm
- Đầu ngửa tối đa là ngôi .mặt
- Đầu ở tư thế trung gian là ngôi.trán hoặc ngôi…thóp trước
17 Tư thế đầu trong ngôi trán là:
A Đầu cúi tối đa
B Đầu ngửa tối đa
C Đầu không cúi, không ngửa
D Đầu không ổn định, lúc cúi lúc ngửa
E Đầu cúi trung bình
18 Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi chỏm là:
A 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
B 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ
C 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
Trang 5D 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
E 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ
19 Trong cơ chế sinh, hiện tượng xoay trong chủ yếu là do:
A Đầu thai nhi không phải là một khối tròn đều
B Đa số tử cung có thai thường hay lệch so với trục dọc của tử cung
C Do bướu đỉnh lớn hơn bướu trán
D Do lực cản của hoành đáy chậu khi ngôi thai xuống đến eo dưới
A Đường kính trước sau eo trên
B Đường kính trước sau eo dưới
C Đường kính ngang eo giữa
D Đường kính ngang eo dưới
E Tất cả các câu trên đều sai
22 Khung chậu được gọi là giới hạn khi:
A Đường kính nhô - hậu mu 8 cm
B Đường kính nhô - hậu mu từ 8,5cm đến 10,5 cm
C Đường kính nhô - hậu mu 10cm 5
Trang 6D Đường kính nhô- thượng mu 10,5cm
E Đường kính lưỡng gai hông 10cm 5
23 Chọn một câu ĐÚNG sau đây về cơn co tử cung trong chuyển dạ:
A Được gọi là cơn co Braxton - Hicks
B Có tần số không thay đổi trong suốt cuộc chuyển dạ
C Thường xuất phát từ một góc tử cung, sau đó lan khắp thân tử cung
D Áp suất trung bình trong buồng tử cung lúc có cơn co vào khoảng 8 - 10mmHg
E Có hơn một trong các câu trên đây đúng
24 Cơn co tử cung được khởi phát từ:
A Thần kinh trung ương
B Thần kinh tuỷ sống
C Đám rối thần kinh hạ vị
D Hạch thần kinh nằm trong cơ tử cung
25 Thời gian chuyển dạ trung bình ở người con so là:
A 8 – 12 giờ
B 12 – 16 giờ
C 16 – 24 giờ
D 24 – 26 giờ
26 Đơn vị Monte Video là:
A Số cơn co tử cung trong 10 phút
B Số cơn co tử cung trong 1 phút nhân với cường độ cơn co
C Cường độ cơn co nhân với thời gian để có 10 cơn co
D Số cơn co có cường độ trên 50mmHg trong 10 phút
E Số cơn co tử cung trong 10 phút nhân với cường độ cơn co
Trang 727 Chọn cách xử trí tốt nhất: Khi sổ rau, nếu bánh rau đã bong nhưng
bị cầm tù trong tử cung ta có thể:
A Cho tay vào lòng tử cung lấy rau ra
B Kéo mạnh pince kẹp rốn, kết hợp tay trên ấn bụng, đẩy thân tử cung lêntrên
C Cầm pince kẹp rốn kéo nhẹ bánh rau xuống cùng với động tác ấn của bàn tay trên bụng
D Ngưng ngay thủ thuật, chờ tiếp cho rau ra tự nhiên
E Tiêm oxytocin vào cơ tử cung
28 Xử trí tích cực giai đoạn 3 là:
A Tiêm bắp 10 UI oxytocin sau sổ thai ,kéo dây rốn có kiểm soát, xoa đáy
tử cung sau sổ rau
B Bóc rau nhân tạo
C Truyền tĩnh mạch 500 ml dung dich dextrose 5% với 5 UI oxytocin
D Tôn trọng thời gian nghỉ ngơi sinh lý sau khi thai sổ
Trang 8C Mercilon
D Tri-regol
E Nordette
31 Thế nào gọi là bí tiểu sau đẻ?
A Nếu sau đẻ 12 giờ vẫn chưa đi tiểu được
B Nếu sau đẻ 14 giờ vẫn chưa đi tiểu được
C Nếu sau đẻ 16 giờ vẫn chưa đi tiểu được
D Nếu sau đẻ 18 giờ vẫn chưa đi tiểu được
E Nếu sau đẻ một ngày vẫn chưa đi tiểu được
32 Chọn câu đúng nhất với khung chậu hẹp eo trên trong chuyển dạ:
A Cơn co thưa
B Cơn co cường tính
C Ngôi thai chưa lọt
D Dấu hiệu đầu chồm vệ
E Thai suy
33 Tất cả các câu sau đây về sa dây rốn đều đúng, NGOẠI TRỪ:
A Có thể do phá ối không đúng kỹ thuật, không đúng chỉ định
B Nguy cơ gây tử vong thai nhi sẽ ít hơn nếu có kèm sa chi
C Dây rốn dài làm tăng nguy cơ sa dây rốn
D Có nguy cơ làm nhau bong non
E Tỉ lệ sa dây rốn trong thai non tháng cao hơn so với đủ tháng
34 Đo các đường kính của người có khung chậu dẹt, chọn câu trả lời đúng:
A Lưỡng gai: 22,5 cm
B Lưỡng mào: 25,5 cm
Trang 9A Giảm đau, nội tiết.
B Giảm đau, giảm co bóp tử cung
C Mổ cấp cứu cắt u, giữ thai
D Mổ cấp cứu cắt u, phá thai
E Điều trị ổn định rồi mới phẫu thuật
36 Chọn câu đúng: Gọi là đa ối khi lượng nước ối là :
C DIP biến đổi
D Nhịp tim thai nhanh > 160 nhịp
E Đường cơ bản nhịp tim thai 110 nhịp
38 Tình huống nào sau đây không bắt buộc phải thử đường huyết trong thai kỳ:
A Tiền căn gia đình có người bị đái tháo đường
Trang 10B Cân nặng > 85kg.
C Đa ối
D Đa thai
E Tiền căn thai to > 4kg
39 Hăy khoanh tṛòn câu đúng nhất trong các cách xử trí dưới đây: Sản phụ 34 tuổi chuyển dạ lần 3, thai 40 tuần Vào viện lúc 6 giờ sáng cơn
co tử cung 30 giây, cách 3 phút, cổ tử cung mở 2cm, ngôi đầu ối phồng căng, tim thai 155lần /phút Theo dơi đến 8giờ30 cơn co 40 giây cách 2 phút, tim thai dao động từ 100-170lần/phút không đều, cổ tử cung không tiến triển ngôi đầu cao, sản phụ kêu la nhiều Thái độ xử trí của thầy thuốc như sau:
A Mổ lấy thai
B Cho kháng sinh + gây chuyển dạ ngay
C Cho kháng sinh + Corticoid, chờ chuyển dạ tự nhiên
D Cho kháng sinh + Corticoid, đợi sau 24 giờ sẽ gây chuyển dạ
41 Sau giai đoạn sổ thai, một sản phụ có sẹo mổ cũ ở tử cung cần phải, chọn xử trí đúng:
A Bóc rau kiểm soát tử cung ngay
B Chờ rau bong tự nhiên rồi kiểm tra cổ tử cung
C Cho thuốc co hồi tử cung
D Không bóc rau và kiểm soát tử cung
Trang 1142 Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai Chẩn đoán vỡ tử cung hoàn toàn dựa vào các triệu chứng sau:
A Trước đó cơn co tử cung cường tính Đ/S
E Sờ thấy ngôi thai đã lọt Đ/S
43 Thuốc điều trị cơn sản giật gồm:
A Hạ áp kết hợp với lợi tiểu
B Hạ áp kết hợp với kháng sinh và an thần
C Hạ áp kết hợp với Magie Sunphat
D Hạ áp + Seduxen + Magie Sunphat + Lợi tiểu + Kháng sinh
44 Nôn nghén thường gặp giữa tuần thứ 6-14 của tuần mất
kinh và ít khi tồn tại qua tuần thứ 16
45 Huyết áp tâm trương tăng bao nhiêu so với trị số ban đầu thì gọi là tăng huyết áp:
46 Trong tiền sản giật, xét nghiệm nào sau đây cho thấy bệnh trở nặng:
A Tăng bạch cầu đa nhân
B Giảm tiểu cầu
C Tăng Hematocrit (Hct)
Trang 12D Giảm Hematocrit (Hct)
E B, C đúng
47 Liệt kê 4 biến chứng cho thai phụ do cơn sản giật:
A .
B .
C .
D .
48 Kể tên 4 giai đoạn của một cơn sản giật điển hình: A .
B
C .
D .
49 Một sản phụ có thai 8 tháng Theo dõi lúc đầu thai kỳ áp huyết đo được 120/60 mmHg Hiện tại, áp huyết = 135/80mmHg Trường hợp này được kết luận là:
A Không có cao huyết áp vì trị số huyết áp chưa vượt quá 140/90mmHg
B Không có cao huyết áp vì áp huyết tâm thu chưa tăng quá 30mmHg
C Không có cao huyết áp vì áp huyết tâm trương chưa vượt quá
90mmHg
D Có cao huyết áp vì áp huyết tâm trương tăng hơn 15mmHg so với bình thường
E Có cao huyết áp vì huyết áp tâm thu tăng hơn 15mmHg so với bình thường
50 Điều trị sản khoa trong tiền sản giật và sản giật:
A Nếu đáp ứng với điều trị thì tiếp tục thai nghén và đình chỉ thai nghén khi cần thiết
Trang 13B Mổ lấy thai sau khi cắt cơn giật (nếu điều kiện đẻ đường dưới không đủ).
C Đủ điều kiện đẻ đường dưới thì đẻ bằng fóc xép, nếu không đủ điều kiện thì mổ lấy thai
B Người phụ nữ có thai 3 tháng đầu
C Người phụ nữ có thai ở ba tháng cuối
D Người phụ nữ có thai từ 20 tuần trở đi.
Câu 2 Tiền sản giật có nguy cơ xảy ra ở:
A Người phụ nữ có thai nghén bình thường
B Người phụ nữ có thai mà có tiền sử bị bệnh tim
C Người phụ nữ có thai mà có tiền sử bị bệnh lý tuyến giáp
D Người phụ nữ có thai mà có tiền sử bị tiền sản giật.
Câu 3 Triệu chứng của tiền sản giật là:
A Phù
B Tăng huyết áp
C Đái ra protein
D Có cả 3 triệu chứng trên.
Trang 14Câu 4 Trong các triệu chứng của tiền sản giật thì triệu chứng nào phải thườngxuyên có:
A Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và xem màu sắc
B Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và đốt trên ngọn lửa đèn cồn
C Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và đun sôi trên ngọn lửa đèn cồn
D Lấy nước tiểu ra ống nghiệm và đun sôi trên ngọn lửa đèn cồn sau đó cho axit axetic vào ống.
Câu 6 Phương pháp lấy nước tiểu tốt nhất để định lượng protein tức thì là:
A Thai phụ tự lấy khi đi tiểu
B Lấy nước tiểu bằng sonde đái
C Lấy nước tiểu giữa dòng.
D Lấy nước tiểu sau khi thai khi thai phụ đi tiểu vào bô
Câu 7 Lượng protein từ bao nhiêu trở lên thì được coi là đái ra protein:
Trang 15Câu 10 Điều trị đái ra protein ở thai phụ bị tiền sản giật bằng:
A Sử dụng kháng sinh toàn thân.
B Sử dụng các thuốc kháng viêm Non - steroid
C Sử dụng chế độ ăn giảm đạm
D Sử dụng chế độ ăn giảm muối
Câu 11 Đái ra protein trong TSG sẽ hết:
A Ngay sau khi đẻ
B 2 tuần sau khi đẻ
C 4 tuần sau khi đẻ
D 6 tuần sau khi đẻ
Câu 12 Xét nghiệm định kỳ để phát hiện có hay không có protein trong nước tiểu
ở thai phụ có thai bình thường phải được làm
A 1 tuần/1 lần
B 2 tuần/1 lần
C 4 tuần/1 lần
D Mỗi lần khi khám thai.
Câu 13 Chọn những phương pháp định lượng protein trong nước tiểu:
A Đốt ống nghiệm đựng nước tiểu trên ngọn lửa đèn cồn
B Xét nghiệm so màu
C Nhỏ hóa chất vào ống nghiệm đựng nước tiểu
Trang 17Câu 18 Chẩn đoán thể tiền sản giật nặng dựa vào những triệu chứng nào sau đây:
D Mỗi khi khám thai.
Câu 21 Điều trị tràn dịch đa màng ở thai phụ bị tiền sản giật bằng:
Trang 18A Đo ở tay trong tư thế nằm ngửa
B Đo ở tay trong tư thế ngồi
C Đo ở tay phải, trong tư thế ngồi, sau khi nghỉ ngơi 30 phút.
D Đo cả 4 chi
Câu 23 Từ trị số bao nhiêu thì được coi là tăng huyết áp ở thai phụ không biếthuyết áp trước của mình
A Huyết áp tối đa từ 140 mmHg trở lên
B Huyết áp tối thiểu từ 90 mmHg trở lên
C Trị số huyết áp từ 140/90 mmHg trở lên
D Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 24 Để khẳng định có tăng huyết áp thì phải đo huyết áp
A Đo 2 lần ngay sau khi thai phụ đến khám
B Đo 2 lần sau khi thai phụ được nghỉ ngơi 30 phút
C Đo 2 lần cách nhau 1 giờ
D Đo 2 lần cách nhau 4 giờ đ
Câu 25 Từ trị số nào của huyết áp tối đa được coi là tăng huyết áp nặng:
Trang 19A Tổng phân tích nước tiểu
B Xét nghiệm công thức máu
C Xét nghiệm sinh hóa máu
D Chụp tim phổi, điện tim cho thai phụ
Câu 29 Trong xét nghiệm công thức máu của một trường hợp tiền sản giật cầnquan tâm nhất đến:
Trang 20A Trị số của ure, creatinin, axit uric
B Ảnh hưởng cho thai nhi
C Ảnh hưởng cho cả mẹ và thai
D Ảnh hưởng cho những lần có thai sau
Trang 21Câu 45 Khi được chẩn đoán tiền sản giật thì:
A Theo dõi ngoại trú hẹn khám thai định kỳ
B Nhập viện ngay theo dõi sát.
C Lấy thai ngay sau khi chẩn đoán
D Quyết định tùy theo phân loại của tiền sản giật
Câu 46 Nguyên tắc điều trị tiền sản giật là
A Điều trị tạm thời
B Điều trị triệu chứng
C Theo tuổi thai
D Theo thể của tiền sản giật.
Câu 47 Điều trị triệt để tiền sản giật là
A Điều trị huyết áp trở về trị số bình thường
B Chống phù bằng mọi cách
C Đình chỉ thai nghén
D Chờ cho thai đủ tháng sẽ lấy thai
Câu 48 Các phương pháp để theo dõi một trường hợp tiền sản giật là
A Theo dõi các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng định kỳ
B Theo dõi nhịp tim thai bằng máy Doppler
C Theo dõi nhịp tim thai bằng siêu âm Doppler
D Theo dõi nhịp tim thai bằng máy monitoring sản khoa
Câu 49 Phát hiện suy thai trong tiền sản giật bằng
A Nghe nhịp tim thai bằng ống nghe gỗ
B Ghi nghịp tim thai bằng máy monitoring sản khoa
C Đánh giá bằng siêu âm Doppler
D Đánh giá bằng siêu âm
Câu 50 Những corticoid nào có thể sử dụng giúp trưởng thành phổi thai nhi, TRỪ
A Betamethasone
Trang 22Câu 53 Mục đích của sử dụng corticoid
A Làm giảm nguy cơ suy hô hấp cho trẻ sơ sinh
B Làm trưởng thành phổi của thai để giảm nguy cơ suy hô hấp cho trẻ sơ sinh
C Tránh ngạt cho trẻ sơ sinh
D Tránh nguy cơ non tháng cho trẻ sơ sinh
Câu 54 Những chỉ định ngừng thai nghén trong tiền sản giật, TRỪ:
A Dọa đẻ non
B Suy thai mãn
C Điều trị không có kết quả
D Tiền sản giật nặng
Câu 55 Như thế nào là điều trị tiền sản giật không có kết quả
A Thời gian điều trị 1 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
B Thời gian điều trị 2 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
Trang 23C Thời gian điều trị 3 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
D Thời gian điều trị 7 ngày mà triệu chứng không thuyên giảm
Câu 56 Thai phụ mắc TSG có thể điều trị giữ thai tối đa:
A 1 tuần
B 2 tuần
C 3 tuần
D Khi tình trạng của mẹ và thai cho phép
Câu 57 Các phương pháp đình chỉ thai nghén trong tiền sản giật:
A Chờ chuyển dạ tự nhiên
B Mổ lấy thai chủ động
C Gây chuyển dạ đẻ
D Cả 3 phương pháp trên đ
Câu 58 Theo dõi để phát hiện quá liều Sulfatmagie
A Đánh giá các phản xạ gân xương
B Đánh giá phản xạ gân xương bánh chè
C Đánh giá tình trạng tri giác của thai phụ
D Định lượng Mg trong máu thai phụ
Câu 59 Sử dụng Sulfatmagie cho thai phụ tiền sản giật nặng bằng:
A Liều tấn công
B Liều duy trì
C Liều tấn công, sau đó dùng liều duy trì
D Liều duy trì, sau đó dùng liều tấn công
Câu 60 Điều trị quá liều Sulfatmagie:
A Ngừng sử dụng
B Tăng đào thải thuốc bằng thuốc lợi tiểu
C Sử dụng các thuốc làm mất tác dụng của Sulfatmagie
D Sử dụng thuốc tranh chấp với Mg là canxi gluconat
Trang 24Câu 61 Tiến triển thông thường của một trường hợp tiền sản giật sau đẻ.
A Giảm triệu chứng và tốt dần
B Giữ nguyên các triệu chứng
C Biến chứng sản giật
D Biến chứng suy thận
Câu 62 Biến chứng sản giật sau đẻ hay xảy ra vào thời điểm nào nhất:
A Ngay sau khi đẻ
B 1 tuần sau khi đẻ
C 2 tuần sau khi đẻ
D 3 tuần sau khi đẻ
Câu 63 Để giúp phát hiện sớm tiền sản giật trong thai kỳ cần:
A Phát hiện các trường hợp thai nghén nguy cơ cao
B Khám thai định kỳ
C Sử dụng các test sàng lọc trước sinh
D Sử dụng các test sàng lọc tiền sản giật
Câu 64 Các thuốc dự phòng tiền sản giật
A Asprin liều thấp
B Vitamin E
C Vitamin C
D Canxi
Câu 65 Hội chứng HELLP là biến chứng của
A Một trường hợp thai nghén bình thường
B Một trường hợp thai nghén có tiền sản giật
C Một trường hợp thai nghén có đái tháo đường
D Một trường hợp thai nghén bị các bệnh lý huyết học
Câu 66 Triệu chứng lâm sàng có giá trị nhất trong chẩn đoán hội chứng HELLPlà: