Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được sử dụng: A.. Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này: A.. Yếu tố nào sau đây là dấu
Trang 1BỘ Y TẾ ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC, BSNT NĂM 2017
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Môn thi: Nội - Nhi
Thời gian làm bài: 90 phút
A Phần câu hỏi đúng sai có thân chung
Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim:
5 Hs - Troponin tăng ngay trong giờ đầu của nhồi máu cơ tim giúp khẳng định chẩn
đoán
6 Troponin tăng trở lại vào ngày thứ 7-10 giúp chẩn đoán tái phát sau nhồi máu
7 Sự thay đổi động học khi theo dõi troponin cùng với ST chênh lên giúp chẩn đoán
chính xác nhồi máu cơ tim
8
Về viêm gan A
9 Là virus ARN
10 Có thể chuyển thành mạn tính
11 Lây qua truyền tĩnh mạch
12 Chẩn đoán giai đoạn cấp khi xuất hiện IgM HAV
Điều trị cổ chướng tái phát mức độ nhiều, trơ với điều trị
Commented [m6]: Đ S S Đ
Commented [m7]: Đ S Đ Đ
Đường kính > 16 cm triệu chứng của tâm phế mạn giai đoạn suy tim phải
Trang 225 A Dấu hiệu phổi bẩn
26 B Nhánh động mạch thùy dưới phổi phải có đường kính >12 mm
30 Xét nghiệm có độ nhạy cao nhất để chẩn đoán bênh trào ngược dạ dày thực quản là:
A Nội soi thực quản
B Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ
C Sinh thiết niêm mạc thực quản
Trang 3B Carcinoma tuyến thượng thận
C Tăng sản tuyến thượng thận
39 Đánh giá đáp ứng điều trị hội chứng thận hư gọi là hoàn toàn khi:
A Protein niệu giảm xuống dưới 3,5 g/24h
B Protein niệu trở thành âm tính
C Protein niệu giảm xuống dưới 0,3 g/24h
D Protein niệu giảm xuống dưới 0,2 g/24h
40 Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được sử dụng:
A Digoxin
B ƯCMC
C Lợi tiểu quai
Commented [m8]: Huyết áp tâm thu giảm trên 10 khi hít sâu
mạch yếu đi khi hít vào mạnh lên khi thở ra
Commented [m9]: Biến chứng với hạ kali
Trang 4D Chẹn beta giao cảm
41 Rối loạn điện giải máu thường gặp trong hội chứng thận hư không có suy thận:
A Hạ Natri máu và tăng Kali máu
B Tăng Natri máu và hạ Kali máu
C Hạ Natri máu và hạ Kali máu
D Tăng Natri máu và tăng Kali máu
42 Lượng Protein trong chế độ ăn của hội chứng thận hư không có suy thận là:
D Không phải 2 acid trên
45 Bệnh nhân nam, 40 tuổi, tiền sử sỏi thận Một tuần nay, xuất hiện đau thắt lưng, sốt 40
độ C, vào viện khám thấy vỗ hông lưng (+), nghĩ đến bệnh nhân mắc bệnh gì?
A Sỏi niệu quản
B Viêm bàng quang
C Viêm thận bể thận cấp
D Ứ nước, ứ mủ bể thận
46 Hình ảnh X-Quang của bệnh nhân VKDT có bào mòn, hốc xương, hẹp nhẹ khe khớp
Theo phân loại Steinbroke ở gian đoạn mấy?
Commented [m11]: Thuốc co mạch giảm cường độ tiếng thối
tống máu, tăng cường độ tiếng phụt ngược Thuốc giãn mạch ngược lại (slide thầy tuấn hải)
Trang 5Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to, cứng
47 Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này
A Công thức máu và chức năng gan
B Chức năng gan và αFP
C Chức năng gan và siêu âm gan
D Công thức máu và siêu âm gan
48 Bệnh nhân được siêu âm thấy có khối hỗn hợp âm kích thước 3cm, AST 225, ALT
250 Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân này:
A αFP
B Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng có tiêm thuốc cản quang
C Chụp động mạch gan
D Sinh thiết gan
BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, nhồi máu cơ tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120 Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spirolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12
49 Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này:
A Suy thận nặng lên
B ĐTĐ chưa kiểm soát
C Tiêu cơ vân do statin
D Thuốc tác động trên hệ Renin-Angiotensin
50 Yếu tố nào sau đây là dấu hiệu chỉ điểm để điều trị tăng Kali máu trên bệnh nhân:
A Mệt mỏi, yếu cơ
B Tim nhanh bất thường
C Kali > 6.5 mmol/l
D QRS giãn rộng trên điện tâm đồ
51 Giả sử bệnh nhân có QRS giãn rộng trên điện tâm đồ, xử trí thích hợp nhất là:
A Truyền Insulin có pha glucose
B Tiêm Canxi tĩnh mạch
C Sử dụng Kayexalat 15g * 4 gói
Trang 6D Lọc máu cấp cứu
Trang 8Loãng xương ở phụ nữ 60 tuổi sau mãn kinh có hiện tượng nào
13 Mất các bè xương ở vị trí xương xốp đốt sống
14 Mất các bè xương ở vị trí xương xốp gãy pouteau-colles
15 Mất các bè xương đặc, gãy cổ xương đùi
16 Mất các bè xương đặc, gãy xương
chậu Chỉ định phẫu thuật giãn phế quản
17 Giãn phế quản khu trú
18 Giãn phế quản bẩm sinh
19 Giãn phế quản giảm chức năng hô hấp
20 Giãn phế quản 2
bên Hội chứng vành cấp
21 Đau thắt ngực ổn định có thể xuất hiện khi bệnh nhân nghỉ ngơi
22 Đau dữ dội, lan lên vai, sau lưng, ngón tay, kéo dài và không đáp
ứng với mọi loại thuốc giảm đau
23 ST có thể chênh lên ở trong và sau cơn đau
31 Tìm thấy kháng nguyên nhóm máu trong nước bọt
Chẩn đoán xác định K phổi
34 Tế bào học dịch rửa phế quản
Trang 9PHẦN ĐÚNG – SAI NỘI
Về X quang viêm tụy mạn
Câu 1: Thay đổi đoạn D2 tá tràng
Đặc điểm siêu âm viêm tụy mạn
Câu 5: Ống Wirsung giãn
Loãng xương nguyên phát sau mãn kinh
Câu 9: Tổn thương xương xốp, lún xẹp đốt sống
Các thuốc thuộc nhóm biphosphonat
Câu 13: Alacsta (Acid zoledronic)
Trang 10Câu 33: Vi khuẩn được tìm thấy nhiều nhất trong các trường hợp viêm thận bể thận là
A E.coli B Proteus C Klebsiella D
Câu 34: Lọc màng bụng có những ưu điểm sau TRỪ:
A Bệnh nhân tự tiến hành tại nhà
B Không mất máu
C Chủ động được hoàn toàn lấy dịch thừa ra khỏi cơ thể.#
D Duy trì được chức năng thận tồn dư
Câu 35: Tỷ lệ insulin nền (basal/bolus) khuyến cáo trong ĐTĐ typ2
A 50 - 60%
Trang 11Câu 38: Đặc điểm bướu cổ trong bướu cổ đơn thuần
A Mật độ mềm hay chắc, lan tỏa B Có nhân…
C Ranh giới không rõ… D
Câu 39: RL nhịp thường gặp nhất trong Basedow
A Rung cuồng nhĩ B Nhịp nhanh trên thất
Câu 40: Trong ung thư phổi khàn tiếng do chèn ép
A TK quặt ngược
B Chuỗi hạch giao cảm
C TM chủ trên
D TK thanh quản trên
Câu 41: Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết (thực ra không nhớ chính xác các phương
án gì rồi, thôi cứ học bản chất đi nhé!)
Câu 43: Bệnh nào không có tĩnh mạch cổ nổi
Trang 12Câu 45: Bệnh nhân nhồi máu não, HA bao nhiêu phải điều trị ngay
Câu 47: Các đặc điểm đều có trong sốc TRỪ ( câu này lặp 2 lần nội và nhi đèu hỏi)
A Giảm thể tích tuần hoàn B Giảm co bóp tim
C Tổng chiều dài mạch giảm D Đường kính mạch máu thay đổi
Câu 48: Lựa chọn kháng điều trị viêm phổi phế cầu nhạy cảm penicillin, TRỪ
A Ceftiaxon 1 lần/ ngày B Ampicilin 4-6h/ lần
C Amoxicilin 4-6h/ lần D Benzyl Peniciclin 4-6h/ lần
Câu 49: Trong XHGTC, có thể có
A PT giảm
B Howel biến đổi (trang 483)
C Thời gian máu đông kéo dài
D APTT kéo dài
Câu 50: Các phương điều tri XHGTC, TRỪ
A Ghép tủy B Trao đổi huyết tương
C Corticoid D Truyền khối tiểu cầu
Câu 51: Bệnh nhân bị Hemophilia thì người nào sau đây trong gia đình có thể MANG GEN BỆNH?
A Ông nội
B Chú (em bố)
C Dì (em mẹ)
D Em trai họ (bên bố)
CASE LÂM SÀNG NỘI
Case 2 câu sau: BN áp xe phổi 3 ngày đỡ đột nhiên đau ngực khó thở lồng ngưc phải
căng phồng (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: có tràn khí tràn dich bên P xẹp phổi bên T, đấy là chủ quan mình nhìn phim thấy thế)
Câu 52: Chẩn đoán bệnh nhân này
Trang 13Case 2 câu sau: BN nữ (hình như 40 tuổi) đau khớp bàn ngón tay … cứng khớp buổi
sang kéo dài 2h…… (nói chung rất dễ để chẩn đoán là VKDT)
Câu 54: Chẩn đoán bệnh nhân này là
A Viêm khớp dạng thấp B Viêm khớp nhiễm khuẩn
C Thoái hóa khớp D Thấp khớp cấp
Câu 55: Bệnh nhân chụp X quang khối xương cổ tay thấy hình hẹp khe khớp nhẹ, hình bào mòn xương, hình hốc trong xương.Theo phân loại giai đoạn Steinbroker, bệnh nhân này thuộc giai đoạn
53 Triệu chứng đau thắt lưng cột sống cơ học, trừ
A Đau đột ngột khi bệnh nhân bê vác vật nặng
54 Bệnh nhân đau cột sống thắt lưng nên tập thể dục bộ môn nào
D Tất cả đáp án trên đều sai
Trang 14B FT4 =120
A Cortisol niệu tăng
A Tê bì dị cảm ở đầu chi, đối xứng 2 bên
D Liệt cổ tay cổ chân
B Sưng, phù nề, hoại tử xung quanh chỗ cắn
C Rối loạn đông máu
A Suy tim trái
B Suy tuần hoàn bạch mạch
C Phản ứng miễn dịch
D Tăng gánh thể tích
66 Trong sốc có tình trạng nào xảy ra, trừ
Commented [m5]: Đúng hết
Trang 15A Thiết diện lòng mạch thay đổi
B Tổng chiều dài mạch thay đổi
C Sức co bóp tim giảm
D Tính thấm lòng mạch tăng
67 Nói khàn trong ung thư phổi do nguyên nhân gì?
A Chèn ép vào TK quặt ngược
C Diện tích van 2 lá là 1,5cm2 và áp lực ĐM phổi là 40 mmHg
D Diện tích lỗ van ĐM chủ là 1,6cm2 và dòng phụt ngược là 10…
69 Kháng sinh sau đây dung trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, trừ:
D Phẫu thuật thay van ĐMC 9 tháng trước
71 Bệnh nhân nam, nghiện rượu, có tiêm chích ma tuý 2 ngày nay (3
tuần nay???) , xuất hiện sốt, nghe tim có tiếng thổi, cấy máu 3 lần (),
nghĩ đến Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do nguyên nhân gì?
Trang 16C Nếu protein máu <10 thì có nguy cơ nhiễm trùng dịch cổ chướng
D Nếu phát hiện sớm thì tiên lượng tốt
Cụm 2 câu
hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, cần làm gì tiếp theo để
chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này
giảm âm 3cm, cần làm gì để chẩn đoán cho bệnh nhân này
75 Tình huống tiêu hoá tương tự như trên???
76 Bệnh nhân nam 25 tuổi đột nhiên đau dữ dội vùng hạ sườn trái,
lan ra lên vai, khó thở Bệnh nghĩ đến là:
77 Bệnh nhân nữ, vài tháng nay xuất hiện mệt mỏi, vàng da, vàng mắt,
đau hông lưng, nước tiểu sẩm màu xét nghiệm HC giảm, MCV = 78, HCHC
= 280, khả năng nghĩ bệnh nhân này bị bệnh gì
Trang 17D Test Coombs
79 Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, vào viện vì sung đau các khớp gối, cổ tay 2 bên Sáng thức dậy hơn 1h sau cử động được khớp Nguyên nhân nào nghĩ đến nhiều nhất:
A Sỏi niệu quản
B Viêm bang quang
C Viêm thận bể thận cấp
D Ứ nước, ứ mủ bể thận
81 Một câu về biến chứng viêm thận bể thận ứ mủ bể thận do sỏi
82 Bệnh nhân nam, 25 tuổi, vào viện vì đột ngột khó thở, đau dữ dội như dao đâm Khám thấy lồng ngực phồng Nghĩ nguyên nhân nào nhiều nhất sau đây?
A Tràn khí màng phổi
B Nhồi máu cơ tim cấp
C Tràng dịch màng phổi
D Tràn khí trung thất
Trang 183 Nguyên nhân không gây tràn khí màng phổi là:
A COPD B Hen mạn tính C Lao D Viêm phế quản
4
5 U lympho có bao nhiêu type:
A 6 B 8 C 10 D 12
6 U lympho T hay gây u trung thất (Đ/S)
7 Triệu chứng sai về chèn ép tĩnh mạch chủ trên
A Phù áo khoát B Mất ngủ, đau đầu C Tuần hoàn chủ chủ D Tê bì tay
8
9 Trong hen thì yếu tố nào thay đổi sớm nhất (đề 41):
A RV B VC C FVC D FEV1/FVC
11 Đánh giá chênh áp qua van 2 lá trong hẹp van 2 lá dựa vào siêu âm như thế nào
14 Hội chứng Dressler (viêm màng ngoài tim muộn sau nhồi máu cơ tim), các đặc
điểm đúng/sai:
A Cần dùng kháng sinh B Đáp ứng corticoid C Chỉ xuất hiện sau nhồi máu cơ tim
18 Viêm cầu thận cấp là do:
A Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể
B Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể - bổ thể
C Lắng đọng vi khuẩn
D Không nhớ
19 Hội chứng ly giải u trong bạch cầu cấp biểu hiện xét nghiệm thế nào (kali tăng,
phosphats tăng, calci giảm )
20 Dự phòng hội chứng ly giải u trong bạch cầu cấp bằng cách nào
32 Chẩn đoán hình ảnh của viêm tụy mạn thấy gì (tá tràng, sỏi nằm ở đốt sống mấy )
33 Các giai đoạn thoái hóa khớp (case lấm sàng, chẩn đoán giai đoạn thoái hóa)
36 Biểu hiện đau thắt lưng cột sống cơ học đúng sai
A Đau kiểu viêm
B Thường do thoái hóa
C Thường do vận động mạnh ngừng đột ngột
D Đáp ứng với NSAID
37 Khi nào mổ đau thắt lưng cơ học
A Khi đau âm ỉ dai dẳng
B Khi có hội chứng đuôi ngựa
41 Bệnh Cushing điều trị bằng phương pháp nào: A Dùng thuốc B Mổ u tuyến yên C
Điều trị hormon
43 Cho case lấm sàng tăng cả 3 dòng (hồng cấu, bạch cầu, tiểu cầu), chẩn đoán bệnh:
A Đa hồng cầu tiên phát B Đa hồng cầu thứ phát C Thiếu acid folic D Không nhớ
45 Xét nghiệm chọn nhóm máu an toàn dựa vào xét nghiệm khi hiến máu là:
A HbsAg B HbeAg C A + B D Không nhớ
46 Người bị ngạt nước xử lý thế nào:
Commented [m1]: U hogdkin mới hay có hạch trên cơ hoành
Còn u lympho T thuộc loại ko hodgkin hay tổn thương ngoài hạch hơn
Commented [m2]: Ko dùng corticoid do nguy cơ chậm lành cơ
tim sẹo hóa
Commented [m3]: Sau chấn thương cơ tim là có thể bị
Commented [m4]: Tăng bài niệu, kiềm hóa nước tiểu,
allopurinol
Commented [m5]: Ko có giá trị sàng lọc
Trang 19A Dốc ngược người để nước chảy ra B Ép vào bụng để nước chảy ra C Cấp cứu
ngừng tuần hoàn D Sưởi ấm
47 Ngộ độc babiturat xử trí thế nào đúng sai
A Truyền dung dịch kiềm
3 bn ĐTĐ bc mắt sau bao lâu khám lạ I
5 ca lâm sàng : ung thư gan bn viêm gan b 10 năm vàng
da siêu âm khối giảm âm kt 3 cm việc điều trị nên làm xn
Commented [NNT8]: Bạch cầu cấp dòng lympho hay gặp gan
lách hạch to hơn dòng tủy Bạch cầu cấp dòng lympho T hay gặp u trung thất, thâm nhiễm tinh hoàn
Commented [QPV9]: 3 DẤU HIỆU TRỰC TIẾP LÀ ĐƯỜNG RAY
HÌNH NHẪN VÀ TỔ ONG
Commented [m10]: Nhỏ hơn Commented [m11]: T thì nghĩ là đa hồng cầu hơn
Hay kèm tăng sinh các dòng khác Còn tăng tiểu cầu thì ít khi tăng các dòng khác hoặc tăng ít Còn leukemia hay át
Commented [QPV12]: TĂNG TIỂU CẦU TIÊN PHÁT
Trang 2012 nghe tiếng thổi ls ở kls 3 cạnh ức trái thì td gì
13 tc LX ng mãn kinh
14 độ VKDT bào mòn khe hẹp loại mấy
15 TM do lupus nn ntn
16 CĐ đau TL nn cơ học ntn
17CC ngạt nước ngừng Th cc đầu tiên là ntn
18ngộ độc phenobarbital giải độc bằng nor…
20 nn nào sau đây dùng chẹn anpha giao cảm thất bại vs
22 tc hen là gì lưu lượng đỉnh 15 , 20
25 xuất huyết ngoài mc giống tt lâm sang vs màng mềm
khi nào
Xh TM đơn thuần ,ko có CT nhu mô ,
Commented [QPV13]: FALLOT 4
HỞ CHỦ NỐI LÀ THỔI TÂM TRƯƠNG
RÒ chủ phế/ Hẹp đường ra thất T/ Thông liên thất
Commented [QPV14]: ĐA SỐ KHÔNG CÓ TRIỆU CHỨNG GÌ
NẾU CÓ: XẸP ĐỐT SỐNG, GÃY XƯƠNG, RỐI LOẠN TƯ THẾ CỘT SỐNG
Commented [QPV15]: STEINBROKER: 1 MẤT KHOÁNG
2 BÀO 3 HẸP 4 DỊ DẠNG
Commented [QPV16]: 25 – 30% BN, THIẾU MÁU KIỂU VIÊM:
BÌNH SẮC, KT HC BÌNH THƯỜNG; THIẾU MÁU HUYẾT TÁN VỚI TEST COMB DƯƠNG TÍNH
Commented [QPV17]: BẢNG TRANG 262 SGK
Commented [QPV18]: HƯỚNG THEO ABC NẾU DO CHẾT DUỐI
HOẶC DO THIẾU OXY
Commented [QPV19]: KHÔNG CÓ CHẤT GIẢI ĐỘC ĐẶC HIỆU
CÓ THỂ DÙNG THAN HOẠT
Commented [QPV20]: ???????
R
Commented [NNT21]: DÂY 3 Commented [QPV22]: CHÈN ÉP GIAO CẢM CỔ
Commented [QPV23]: SANG CHIỀU HƠN 20 NẾU DÙNG
THUỐC, 10 KO DÙNG CHÊNH 15 SAU 30PH(OR15 – 20PH TÙY CHỖ) DÙNG THUỐC GIẢM 15 SAU 6PH ĐI BỘ OR GẮNG SỨC THỂ LỰC
Trang 21A Đúng sai
1 Chỉ định thở O2 tại nhà:
Thiếu O2 PaO2 < 55mmHg không kèm tăng CO2
Thiếu O2 PaO2 < 55mmHg kém theo tăng CO2
Gãy Pauteau Colles do tổn thương xương đặc
Gãy xương đốt sống do tổn thương ương đốt sống
Tổn thương xương xốp
4 Trào ngược dạ dày thực quản biến chứng gì:
Hẹp thực quản
Viêm loét niêm mạc thực quản
Ung thư thực quản
1 Case lâm sàng bệnh nhân tiểu đường có tăng HA độ 1 lựa chọn phương pháp điều
trị tối ưu: Dùng thuốc ngay, dùng phối hợp 2 thuốc ngay từ đầu, thay ddooir lối sống
1 tháng
2 BN vỡ bóng kén khí hỏi áp lực trong khoang màng phổi
3 BN sau 12 h nhồi máu cơ tim thì can thiệp nào phù hợp
Can thiệp đường ống thông
Tiêu sợi huyết
Không làm gì
4 Case lâm sàng bệnh nhân xoắn đỉnh, đã được hồi sinh tim phổi nhân tạo trên đường
đến viện
Làm gì trước tiên: sốc điện chuyển nhịp, đặt nội khí quản
Sau đó dùng gì: Sốc điện, dùng thuốc
5 Case lâm sàng xơ gan nôn máu 500ml nội soi có giãn vỡ tĩnh mạch thực quản
Lựa chọn phương pháp điều trị: bằng bóng, thắt tĩnh mạch thực quản, tiêm xơ, dùng
stent kim loại
Dự phòng chảy máu bằng thuốc gì: sandostatin, terlipressin, vasopressin, vapreotid
Commented [m1]: Nếu trên 50 thì có cđ thở máy ko xâm nhập
Cơ mà nghe giảng thì có thể tăng co2 hoặc không nên …
Commented [m2]: Thường hẹp đoạn NGẮN gần tâm vị thôi
Commented [m3]: ngay Commented [m4]: càng sớm càng tốt