1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm

34 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Đề Thi Bác Sĩ Nội Trú Môn Nội Nhi Y Hà Nội Qua Các Năm
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nội - Nhi
Thể loại Đề Thi Tuyển Sinh Cao Học
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được sử dụng: A.. Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này: A.. Yếu tố nào sau đây là dấu

Trang 1

BỘ Y TẾ ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC, BSNT NĂM 2017

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Môn thi: Nội - Nhi

Thời gian làm bài: 90 phút

A Phần câu hỏi đúng sai có thân chung

Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim:

5 Hs - Troponin tăng ngay trong giờ đầu của nhồi máu cơ tim giúp khẳng định chẩn

đoán

6 Troponin tăng trở lại vào ngày thứ 7-10 giúp chẩn đoán tái phát sau nhồi máu

7 Sự thay đổi động học khi theo dõi troponin cùng với ST chênh lên giúp chẩn đoán

chính xác nhồi máu cơ tim

8

Về viêm gan A

9 Là virus ARN

10 Có thể chuyển thành mạn tính

11 Lây qua truyền tĩnh mạch

12 Chẩn đoán giai đoạn cấp khi xuất hiện IgM HAV

Điều trị cổ chướng tái phát mức độ nhiều, trơ với điều trị

Commented [m6]: Đ S S Đ

Commented [m7]: Đ S Đ Đ

Đường kính > 16 cm triệu chứng của tâm phế mạn giai đoạn suy tim phải

Trang 2

25 A Dấu hiệu phổi bẩn

26 B Nhánh động mạch thùy dưới phổi phải có đường kính >12 mm

30 Xét nghiệm có độ nhạy cao nhất để chẩn đoán bênh trào ngược dạ dày thực quản là:

A Nội soi thực quản

B Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ

C Sinh thiết niêm mạc thực quản

Trang 3

B Carcinoma tuyến thượng thận

C Tăng sản tuyến thượng thận

39 Đánh giá đáp ứng điều trị hội chứng thận hư gọi là hoàn toàn khi:

A Protein niệu giảm xuống dưới 3,5 g/24h

B Protein niệu trở thành âm tính

C Protein niệu giảm xuống dưới 0,3 g/24h

D Protein niệu giảm xuống dưới 0,2 g/24h

40 Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được sử dụng:

A Digoxin

B ƯCMC

C Lợi tiểu quai

Commented [m8]: Huyết áp tâm thu giảm trên 10 khi hít sâu

mạch yếu đi khi hít vào mạnh lên khi thở ra

Commented [m9]: Biến chứng với hạ kali

Trang 4

D Chẹn beta giao cảm

41 Rối loạn điện giải máu thường gặp trong hội chứng thận hư không có suy thận:

A Hạ Natri máu và tăng Kali máu

B Tăng Natri máu và hạ Kali máu

C Hạ Natri máu và hạ Kali máu

D Tăng Natri máu và tăng Kali máu

42 Lượng Protein trong chế độ ăn của hội chứng thận hư không có suy thận là:

D Không phải 2 acid trên

45 Bệnh nhân nam, 40 tuổi, tiền sử sỏi thận Một tuần nay, xuất hiện đau thắt lưng, sốt 40

độ C, vào viện khám thấy vỗ hông lưng (+), nghĩ đến bệnh nhân mắc bệnh gì?

A Sỏi niệu quản

B Viêm bàng quang

C Viêm thận bể thận cấp

D Ứ nước, ứ mủ bể thận

46 Hình ảnh X-Quang của bệnh nhân VKDT có bào mòn, hốc xương, hẹp nhẹ khe khớp

Theo phân loại Steinbroke ở gian đoạn mấy?

Commented [m11]: Thuốc co mạch giảm cường độ tiếng thối

tống máu, tăng cường độ tiếng phụt ngược Thuốc giãn mạch ngược lại (slide thầy tuấn hải)

Trang 5

Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to, cứng

47 Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này

A Công thức máu và chức năng gan

B Chức năng gan và αFP

C Chức năng gan và siêu âm gan

D Công thức máu và siêu âm gan

48 Bệnh nhân được siêu âm thấy có khối hỗn hợp âm kích thước 3cm, AST 225, ALT

250 Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân này:

A αFP

B Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng có tiêm thuốc cản quang

C Chụp động mạch gan

D Sinh thiết gan

BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, nhồi máu cơ tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120 Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spirolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12

49 Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này:

A Suy thận nặng lên

B ĐTĐ chưa kiểm soát

C Tiêu cơ vân do statin

D Thuốc tác động trên hệ Renin-Angiotensin

50 Yếu tố nào sau đây là dấu hiệu chỉ điểm để điều trị tăng Kali máu trên bệnh nhân:

A Mệt mỏi, yếu cơ

B Tim nhanh bất thường

C Kali > 6.5 mmol/l

D QRS giãn rộng trên điện tâm đồ

51 Giả sử bệnh nhân có QRS giãn rộng trên điện tâm đồ, xử trí thích hợp nhất là:

A Truyền Insulin có pha glucose

B Tiêm Canxi tĩnh mạch

C Sử dụng Kayexalat 15g * 4 gói

Trang 6

D Lọc máu cấp cứu

Trang 8

Loãng xương ở phụ nữ 60 tuổi sau mãn kinh có hiện tượng nào

13 Mất các bè xương ở vị trí xương xốp đốt sống

14 Mất các bè xương ở vị trí xương xốp gãy pouteau-colles

15 Mất các bè xương đặc, gãy cổ xương đùi

16 Mất các bè xương đặc, gãy xương

chậu Chỉ định phẫu thuật giãn phế quản

17 Giãn phế quản khu trú

18 Giãn phế quản bẩm sinh

19 Giãn phế quản giảm chức năng hô hấp

20 Giãn phế quản 2

bên Hội chứng vành cấp

21 Đau thắt ngực ổn định có thể xuất hiện khi bệnh nhân nghỉ ngơi

22 Đau dữ dội, lan lên vai, sau lưng, ngón tay, kéo dài và không đáp

ứng với mọi loại thuốc giảm đau

23 ST có thể chênh lên ở trong và sau cơn đau

31 Tìm thấy kháng nguyên nhóm máu trong nước bọt

Chẩn đoán xác định K phổi

34 Tế bào học dịch rửa phế quản

Trang 9

PHẦN ĐÚNG – SAI NỘI

Về X quang viêm tụy mạn

Câu 1: Thay đổi đoạn D2 tá tràng

Đặc điểm siêu âm viêm tụy mạn

Câu 5: Ống Wirsung giãn

Loãng xương nguyên phát sau mãn kinh

Câu 9: Tổn thương xương xốp, lún xẹp đốt sống

Các thuốc thuộc nhóm biphosphonat

Câu 13: Alacsta (Acid zoledronic)

Trang 10

Câu 33: Vi khuẩn được tìm thấy nhiều nhất trong các trường hợp viêm thận bể thận là

A E.coli B Proteus C Klebsiella D

Câu 34: Lọc màng bụng có những ưu điểm sau TRỪ:

A Bệnh nhân tự tiến hành tại nhà

B Không mất máu

C Chủ động được hoàn toàn lấy dịch thừa ra khỏi cơ thể.#

D Duy trì được chức năng thận tồn dư

Câu 35: Tỷ lệ insulin nền (basal/bolus) khuyến cáo trong ĐTĐ typ2

A 50 - 60%

Trang 11

Câu 38: Đặc điểm bướu cổ trong bướu cổ đơn thuần

A Mật độ mềm hay chắc, lan tỏa B Có nhân…

C Ranh giới không rõ… D

Câu 39: RL nhịp thường gặp nhất trong Basedow

A Rung cuồng nhĩ B Nhịp nhanh trên thất

Câu 40: Trong ung thư phổi khàn tiếng do chèn ép

A TK quặt ngược

B Chuỗi hạch giao cảm

C TM chủ trên

D TK thanh quản trên

Câu 41: Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết (thực ra không nhớ chính xác các phương

án gì rồi, thôi cứ học bản chất đi nhé!)

Câu 43: Bệnh nào không có tĩnh mạch cổ nổi

Trang 12

Câu 45: Bệnh nhân nhồi máu não, HA bao nhiêu phải điều trị ngay

Câu 47: Các đặc điểm đều có trong sốc TRỪ ( câu này lặp 2 lần nội và nhi đèu hỏi)

A Giảm thể tích tuần hoàn B Giảm co bóp tim

C Tổng chiều dài mạch giảm D Đường kính mạch máu thay đổi

Câu 48: Lựa chọn kháng điều trị viêm phổi phế cầu nhạy cảm penicillin, TRỪ

A Ceftiaxon 1 lần/ ngày B Ampicilin 4-6h/ lần

C Amoxicilin 4-6h/ lần D Benzyl Peniciclin 4-6h/ lần

Câu 49: Trong XHGTC, có thể có

A PT giảm

B Howel biến đổi (trang 483)

C Thời gian máu đông kéo dài

D APTT kéo dài

Câu 50: Các phương điều tri XHGTC, TRỪ

A Ghép tủy B Trao đổi huyết tương

C Corticoid D Truyền khối tiểu cầu

Câu 51: Bệnh nhân bị Hemophilia thì người nào sau đây trong gia đình có thể MANG GEN BỆNH?

A Ông nội

B Chú (em bố)

C Dì (em mẹ)

D Em trai họ (bên bố)

CASE LÂM SÀNG NỘI

Case 2 câu sau: BN áp xe phổi 3 ngày đỡ đột nhiên đau ngực khó thở lồng ngưc phải

căng phồng (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: có tràn khí tràn dich bên P xẹp phổi bên T, đấy là chủ quan mình nhìn phim thấy thế)

Câu 52: Chẩn đoán bệnh nhân này

Trang 13

Case 2 câu sau: BN nữ (hình như 40 tuổi) đau khớp bàn ngón tay … cứng khớp buổi

sang kéo dài 2h…… (nói chung rất dễ để chẩn đoán là VKDT)

Câu 54: Chẩn đoán bệnh nhân này là

A Viêm khớp dạng thấp B Viêm khớp nhiễm khuẩn

C Thoái hóa khớp D Thấp khớp cấp

Câu 55: Bệnh nhân chụp X quang khối xương cổ tay thấy hình hẹp khe khớp nhẹ, hình bào mòn xương, hình hốc trong xương.Theo phân loại giai đoạn Steinbroker, bệnh nhân này thuộc giai đoạn

53 Triệu chứng đau thắt lưng cột sống cơ học, trừ

A Đau đột ngột khi bệnh nhân bê vác vật nặng

54 Bệnh nhân đau cột sống thắt lưng nên tập thể dục bộ môn nào

D Tất cả đáp án trên đều sai

Trang 14

B FT4 =120

A Cortisol niệu tăng

A Tê bì dị cảm ở đầu chi, đối xứng 2 bên

D Liệt cổ tay cổ chân

B Sưng, phù nề, hoại tử xung quanh chỗ cắn

C Rối loạn đông máu

A Suy tim trái

B Suy tuần hoàn bạch mạch

C Phản ứng miễn dịch

D Tăng gánh thể tích

66 Trong sốc có tình trạng nào xảy ra, trừ

Commented [m5]: Đúng hết

Trang 15

A Thiết diện lòng mạch thay đổi

B Tổng chiều dài mạch thay đổi

C Sức co bóp tim giảm

D Tính thấm lòng mạch tăng

67 Nói khàn trong ung thư phổi do nguyên nhân gì?

A Chèn ép vào TK quặt ngược

C Diện tích van 2 lá là 1,5cm2 và áp lực ĐM phổi là 40 mmHg

D Diện tích lỗ van ĐM chủ là 1,6cm2 và dòng phụt ngược là 10…

69 Kháng sinh sau đây dung trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, trừ:

D Phẫu thuật thay van ĐMC 9 tháng trước

71 Bệnh nhân nam, nghiện rượu, có tiêm chích ma tuý 2 ngày nay (3

tuần nay???) , xuất hiện sốt, nghe tim có tiếng thổi, cấy máu 3 lần (­),

nghĩ đến Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn do nguyên nhân gì?

Trang 16

C Nếu protein máu <10 thì có nguy cơ nhiễm trùng dịch cổ chướng

D Nếu phát hiện sớm thì tiên lượng tốt

Cụm 2 câu

hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, cần làm gì tiếp theo để

chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này

giảm âm 3cm, cần làm gì để chẩn đoán cho bệnh nhân này

75 Tình huống tiêu hoá tương tự như trên???

76 Bệnh nhân nam 25 tuổi đột nhiên đau dữ dội vùng hạ sườn trái,

lan ra lên vai, khó thở Bệnh nghĩ đến là:

77 Bệnh nhân nữ, vài tháng nay xuất hiện mệt mỏi, vàng da, vàng mắt,

đau hông lưng, nước tiểu sẩm màu xét nghiệm HC giảm, MCV = 78, HCHC

= 280, khả năng nghĩ bệnh nhân này bị bệnh gì

Trang 17

D Test Coombs

79 Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, vào viện vì sung đau các khớp gối, cổ tay 2 bên Sáng thức dậy hơn 1h sau cử động được khớp Nguyên nhân nào nghĩ đến nhiều nhất:

A Sỏi niệu quản

B Viêm bang quang

C Viêm thận bể thận cấp

D Ứ nước, ứ mủ bể thận

81 Một câu về biến chứng viêm thận bể thận ứ mủ bể thận do sỏi

82 Bệnh nhân nam, 25 tuổi, vào viện vì đột ngột khó thở, đau dữ dội như dao đâm Khám thấy lồng ngực phồng Nghĩ nguyên nhân nào nhiều nhất sau đây?

A Tràn khí màng phổi

B Nhồi máu cơ tim cấp

C Tràng dịch màng phổi

D Tràn khí trung thất

Trang 18

3 Nguyên nhân không gây tràn khí màng phổi là:

A COPD B Hen mạn tính C Lao D Viêm phế quản

4

5 U lympho có bao nhiêu type:

A 6 B 8 C 10 D 12

6 U lympho T hay gây u trung thất (Đ/S)

7 Triệu chứng sai về chèn ép tĩnh mạch chủ trên

A Phù áo khoát B Mất ngủ, đau đầu C Tuần hoàn chủ chủ D Tê bì tay

8

9 Trong hen thì yếu tố nào thay đổi sớm nhất (đề 41):

A RV B VC C FVC D FEV1/FVC

11 Đánh giá chênh áp qua van 2 lá trong hẹp van 2 lá dựa vào siêu âm như thế nào

14 Hội chứng Dressler (viêm màng ngoài tim muộn sau nhồi máu cơ tim), các đặc

điểm đúng/sai:

A Cần dùng kháng sinh B Đáp ứng corticoid C Chỉ xuất hiện sau nhồi máu cơ tim

18 Viêm cầu thận cấp là do:

A Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể

B Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể - bổ thể

C Lắng đọng vi khuẩn

D Không nhớ

19 Hội chứng ly giải u trong bạch cầu cấp biểu hiện xét nghiệm thế nào (kali tăng,

phosphats tăng, calci giảm )

20 Dự phòng hội chứng ly giải u trong bạch cầu cấp bằng cách nào

32 Chẩn đoán hình ảnh của viêm tụy mạn thấy gì (tá tràng, sỏi nằm ở đốt sống mấy )

33 Các giai đoạn thoái hóa khớp (case lấm sàng, chẩn đoán giai đoạn thoái hóa)

36 Biểu hiện đau thắt lưng cột sống cơ học đúng sai

A Đau kiểu viêm

B Thường do thoái hóa

C Thường do vận động mạnh ngừng đột ngột

D Đáp ứng với NSAID

37 Khi nào mổ đau thắt lưng cơ học

A Khi đau âm ỉ dai dẳng

B Khi có hội chứng đuôi ngựa

41 Bệnh Cushing điều trị bằng phương pháp nào: A Dùng thuốc B Mổ u tuyến yên C

Điều trị hormon

43 Cho case lấm sàng tăng cả 3 dòng (hồng cấu, bạch cầu, tiểu cầu), chẩn đoán bệnh:

A Đa hồng cầu tiên phát B Đa hồng cầu thứ phát C Thiếu acid folic D Không nhớ

45 Xét nghiệm chọn nhóm máu an toàn dựa vào xét nghiệm khi hiến máu là:

A HbsAg B HbeAg C A + B D Không nhớ

46 Người bị ngạt nước xử lý thế nào:

Commented [m1]: U hogdkin mới hay có hạch trên cơ hoành

Còn u lympho T thuộc loại ko hodgkin hay tổn thương ngoài hạch hơn

Commented [m2]: Ko dùng corticoid do nguy cơ chậm lành cơ

tim sẹo hóa

Commented [m3]: Sau chấn thương cơ tim là có thể bị

Commented [m4]: Tăng bài niệu, kiềm hóa nước tiểu,

allopurinol

Commented [m5]: Ko có giá trị sàng lọc

Trang 19

A Dốc ngược người để nước chảy ra B Ép vào bụng để nước chảy ra C Cấp cứu

ngừng tuần hoàn D Sưởi ấm

47 Ngộ độc babiturat xử trí thế nào đúng sai

A Truyền dung dịch kiềm

3 bn ĐTĐ bc mắt sau bao lâu khám lạ I

5 ca lâm sàng : ung thư gan bn viêm gan b 10 năm vàng

da siêu âm khối giảm âm kt 3 cm việc điều trị nên làm xn

Commented [NNT8]: Bạch cầu cấp dòng lympho hay gặp gan

lách hạch to hơn dòng tủy Bạch cầu cấp dòng lympho T hay gặp u trung thất, thâm nhiễm tinh hoàn

Commented [QPV9]: 3 DẤU HIỆU TRỰC TIẾP LÀ ĐƯỜNG RAY

HÌNH NHẪN VÀ TỔ ONG

Commented [m10]: Nhỏ hơn Commented [m11]: T thì nghĩ là đa hồng cầu hơn

Hay kèm tăng sinh các dòng khác Còn tăng tiểu cầu thì ít khi tăng các dòng khác hoặc tăng ít Còn leukemia hay át

Commented [QPV12]: TĂNG TIỂU CẦU TIÊN PHÁT

Trang 20

12 nghe tiếng thổi ls ở kls 3 cạnh ức trái thì td gì

13 tc LX ng mãn kinh

14 độ VKDT bào mòn khe hẹp loại mấy

15 TM do lupus nn ntn

16 CĐ đau TL nn cơ học ntn

17CC ngạt nước ngừng Th cc đầu tiên là ntn

18ngộ độc phenobarbital giải độc bằng nor…

20 nn nào sau đây dùng chẹn anpha giao cảm thất bại vs

22 tc hen là gì lưu lượng đỉnh 15 , 20

25 xuất huyết ngoài mc giống tt lâm sang vs màng mềm

khi nào

Xh TM đơn thuần ,ko có CT nhu mô ,

Commented [QPV13]: FALLOT 4

HỞ CHỦ NỐI LÀ THỔI TÂM TRƯƠNG

RÒ chủ phế/ Hẹp đường ra thất T/ Thông liên thất

Commented [QPV14]: ĐA SỐ KHÔNG CÓ TRIỆU CHỨNG GÌ

NẾU CÓ: XẸP ĐỐT SỐNG, GÃY XƯƠNG, RỐI LOẠN TƯ THẾ CỘT SỐNG

Commented [QPV15]: STEINBROKER: 1 MẤT KHOÁNG

2 BÀO 3 HẸP 4 DỊ DẠNG

Commented [QPV16]: 25 – 30% BN, THIẾU MÁU KIỂU VIÊM:

BÌNH SẮC, KT HC BÌNH THƯỜNG; THIẾU MÁU HUYẾT TÁN VỚI TEST COMB DƯƠNG TÍNH

Commented [QPV17]: BẢNG TRANG 262 SGK

Commented [QPV18]: HƯỚNG THEO ABC NẾU DO CHẾT DUỐI

HOẶC DO THIẾU OXY

Commented [QPV19]: KHÔNG CÓ CHẤT GIẢI ĐỘC ĐẶC HIỆU

CÓ THỂ DÙNG THAN HOẠT

Commented [QPV20]: ???????

R

Commented [NNT21]: DÂY 3 Commented [QPV22]: CHÈN ÉP GIAO CẢM CỔ

Commented [QPV23]: SANG CHIỀU HƠN 20 NẾU DÙNG

THUỐC, 10 KO DÙNG CHÊNH 15 SAU 30PH(OR15 – 20PH TÙY CHỖ) DÙNG THUỐC GIẢM 15 SAU 6PH ĐI BỘ OR GẮNG SỨC THỂ LỰC

Trang 21

A Đúng sai

1 Chỉ định thở O2 tại nhà:

Thiếu O2 PaO2 < 55mmHg không kèm tăng CO2

Thiếu O2 PaO2 < 55mmHg kém theo tăng CO2

Gãy Pauteau Colles do tổn thương xương đặc

Gãy xương đốt sống do tổn thương ương đốt sống

Tổn thương xương xốp

4 Trào ngược dạ dày thực quản biến chứng gì:

Hẹp thực quản

Viêm loét niêm mạc thực quản

Ung thư thực quản

1 Case lâm sàng bệnh nhân tiểu đường có tăng HA độ 1 lựa chọn phương pháp điều

trị tối ưu: Dùng thuốc ngay, dùng phối hợp 2 thuốc ngay từ đầu, thay ddooir lối sống

1 tháng

2 BN vỡ bóng kén khí hỏi áp lực trong khoang màng phổi

3 BN sau 12 h nhồi máu cơ tim thì can thiệp nào phù hợp

Can thiệp đường ống thông

Tiêu sợi huyết

Không làm gì

4 Case lâm sàng bệnh nhân xoắn đỉnh, đã được hồi sinh tim phổi nhân tạo trên đường

đến viện

Làm gì trước tiên: sốc điện chuyển nhịp, đặt nội khí quản

Sau đó dùng gì: Sốc điện, dùng thuốc

5 Case lâm sàng xơ gan nôn máu 500ml nội soi có giãn vỡ tĩnh mạch thực quản

Lựa chọn phương pháp điều trị: bằng bóng, thắt tĩnh mạch thực quản, tiêm xơ, dùng

stent kim loại

Dự phòng chảy máu bằng thuốc gì: sandostatin, terlipressin, vasopressin, vapreotid

Commented [m1]: Nếu trên 50 thì có cđ thở máy ko xâm nhập

Cơ mà nghe giảng thì có thể tăng co2 hoặc không nên …

Commented [m2]: Thường hẹp đoạn NGẮN gần tâm vị thôi

Commented [m3]: ngay Commented [m4]: càng sớm càng tốt

Ngày đăng: 13/06/2022, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh muộn trên phim XQ của loãng xương: - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
nh ảnh muộn trên phim XQ của loãng xương: (Trang 1)
Hình ảnh XQ của COPD - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
nh ảnh XQ của COPD (Trang 1)
Câu 2: Hình ảnh lắng đọng calci ngang mức L4 - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
u 2: Hình ảnh lắng đọng calci ngang mức L4 (Trang 9)
Case 2 câu sau: BN nữ (hình như 40 tuổi) đau khớp bàn ngón tay … cứng khớp buổi sang kéo dài 2h……..(nói chung rất dễ để chẩn đoán là VKDT) - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
ase 2 câu sau: BN nữ (hình như 40 tuổi) đau khớp bàn ngón tay … cứng khớp buổi sang kéo dài 2h……..(nói chung rất dễ để chẩn đoán là VKDT) (Trang 13)
B. Hình thái tế bào C.Độ ác tính  D.Tất cả - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
Hình th ái tế bào C.Độ ác tính D.Tất cả (Trang 14)
32. Chẩn đoán hình ảnh của viêm tụy mạn thấy gì (tá tràng, sỏi nằm ở đốt sống mấy...) 33 - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
32. Chẩn đoán hình ảnh của viêm tụy mạn thấy gì (tá tràng, sỏi nằm ở đốt sống mấy...) 33 (Trang 18)
Commented [QPV17]: BẢNG TRANG 262 SGK - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
ommented [QPV17]: BẢNG TRANG 262 SGK (Trang 20)
Phình giãn thực quản - Tổng hợp đề thi bác sĩ nội trú môn nội nhi y hà nội qua các năm
hình gi ãn thực quản (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w