此 Thử 召 Triệu 百 Bách 神 Thần 日 Nhật 迎 Nghinh 丈 Trượng 幡 Phan 法 Pháp 六 Lục 竿 Can 五 Ngũ 筵 Diên 道 Đạo 頭 Đầu 彩 Thải 伸 Thân 歸 Quy 騰 Đằng 掛 Quải 揚 Dương 召 Triệu 真 Chân 彩 Thải 長 Trường 幡 Phan 請 Thỉnh 淨 Tịnh 鳳 Phượng 空 Không 科 Khoa 聖 Thánh 接 Tiếp 九 Cửu 召 Triệu 賢 Hiền 引 Dẫn 宵 Tiêu 集 Tập 降 Giáng 三 Tam 雲 Vân 幽 U 格 Cách 途 Đồ 外 Ngoại 冥 Minh 到 Đáo 入 Nhập 顯 Hiển 應 Ứng 壇 Đàn 正 Chính 飛 Phi 感 Cảm 中 Trung 中 Trung 龍 Long 通 Thông 1 恭.
Trang 1此 Thử 召 Triệu 百 Bách 神 Thần
日 Nhật 迎Nghinh 丈Trượng 幡 Phan
法 Pháp 六 Lục 竿 Can 五 Ngũ
筵 Diên 道 Đạo 頭 Đầu 彩 Thải
伸 Thân 歸 Quy 騰 Đằng 掛 Quải 揚Dương
召 Triệu 真 Chân 彩 Thải 長Trường 幡 Phan
請 Thỉnh 淨 Tịnh 鳳Phượng 空Không 科 Khoa
聖Thánh 接 Tiếp 九 Cửu 召 Triệu
賢 Hiền 引 Dẫn 宵 Tiêu 集 Tập
降 Giáng 三 Tam 雲 Vân 幽 U
格 Cách 途 Đồ 外 Ngoại 冥 Minh
到 Đáo 入 Nhập 顯 Hiển 應 Ứng
壇 Đàn 正 Chính 飛 Phi 感 Cảm
中 Trung 中 Trung 龍 Long 通Thông
Trang 2恭 Cung 南 Nam
則 Tắc 聖 Thánh 階 Giai 聞 Văn 無 Vô
道 Đạo 徘 Bồi 鳳Phượng 時 Thời 持 Trì
場 Tràng 徊 Hồi 輦 Liễn 遇 Ngộ 幡 Phan
初 Sơ 彩 Thải 龍 Long * 蓋 Cái
啟 Khải 幡 Phan 車 Xa 景 Cảnh 菩 Bồ
當Đương 株 Chu 瑤 Dao 門 Môn
揚Dương 滿 Mãn 京 Kinh 薦 Tiến
掛 Quải 空Không 是 Thị 拔 Bạt
寶 Bảo 排 Bài 日 Nhật 修 Tu 薩 Tát
幡 Phan 接 Tiếp 香Hương 因 Nhân 訶 Ha
吾 Ngô 引 Dẫn 雲 Vân 一 Nhất 薩 Tát
愧 Quý 亡 Vong 飄 Phiêu 誠 Thành
學 Học 魂 Hồn 渺 Miểu 上Thượng
淺 Thiển 天 Thiên 斯 Tư 達 Đạt
才 Tài 外 Ngoại 時 Thì 九 Cửu
疏 Sơ 今 Kim 凡 Phàm 重 Trùng
Trang 3迷 Mê 幽 U 舞 Vũ 掛 Quải 勢 Thế
津 Tân 冥 Minh 盤 Bàn 在 Tại 若Nhược
大 Đại 眾Chúng 旋 Toàn 虛 Hư 舟 Chu
覺 Giác 祖 Tổ 上Thượng 空Không 臨 Lâm
寶 Bảo 宗 Tông 下 Hạ 瑞 Thụy 灘 Than
幡 Phan 聽 Thính 如 Như 色 Sắc 口 Khẩu
法 Pháp 候 Hậu 龍 Long 斑 Ban 謹 Cẩn
樂 Nhạc 道 Đạo 飛 Phi 斕 Lan 偈 Kệ
騰 Đằng 場 Tràng 上Thượng 映 Ánh 冒 Mạo
奏 Tấu 伸 Thân 迎Nghinh 九 Cửu 乾 Can
召 Triệu 浩 Hạo 重 Trùng 凡 Phàm
請 Thỉnh 浩 Hạo 繚 Liễu 聖Thánh
早 Tảo 諸 Chư 繞 Nhiễu 遙 Dao
聞 Văn 真 Chân 東 Đông 聞 Văn
法 Pháp 眾Chúng 西 Tây 神 Thần
語 Ngữ 下 Hạ 如 Như 幡 Phan
出 Xuất 召 Triệu 鳳Phượng 高 Cao
Trang 4蓋 Cái 南 Nam
騰 Đằng 知 Tri 蓋 Cái 聞 Văn 無 Vô
空Không 瞻Chiêm 周 Chu 莊 Trang 持 Trì
接 Tiếp 依 Y 回 Hồi 嚴Nghiêm 幡 Phan
引 Dẫn 豎 Thụ 碧 Bích 佛 Phật 蓋 Cái
翱 Cao 千 Thiên 取 Thủ 勝 Thắng 薩 Tát
翔Tường 尋 Tầm 無 Vô 幡 Phan
不 Bất 接 Tiếp 吉 Cát 繚 Liễu
為 Vi 太 Thái 中 Trung 繞 Nhiễu
供 Cúng 虛 Hư 方Phương 於 Ư 摩 Ma
養 Dàng 之 Chi 之 Chi 長Trường 訶 Ha
諸 Chư 妙 Diệu 色 Sắc 空Không 薩 Tát
天 Thiên 貌 Mạo 適 Thích 崇 Sùng
赴 Phó 標 Tiêu 當Đương 設 Thiết 法 Pháp
凡 Phàm 萬 Vạn 不 Bất 場 Tràng 灑 Sái
悃 Khổn 仞 Nhận 外 Ngoại 旗 Kì 淨 Tịnh
Trang 5乃 Nãi 毫 Hào 以 Dĩ 魂 Hồn 而 Nhi
鷲 Thứu 相Tương 去 Khứ 迎Nghinh 乃 Nãi
嶺 Lĩnh 普 Phổ 來 Lai 惡 Ác 召 Triệu
之 Chi 降 Giáng 十 Thập 趣 Thú 集 Tập
雲 Vân 加 Gia 方Phương 有 Hữu 神 Thần
風Phong 維 Duy 瞻Chiêm 愆 Khiên 馭 Ngự
無 Vô 之 Chi 聖Thánh 滯 Trệ 發 Phát
限 Hạn 國 Quốc 賢 Hiền 魄 Phách 菩 Bồ
天 Thiên 度 Độ 之 Chi 若Nhược 提 Đề
龍 Long 幾 Ki 光Quang 鸞 Loan 心 Tâm
皆 Giai 多 Đa 輝 Huy 飛 Phi 引 Dẫn
霧 Vụ 法 Pháp 八 Bát 而 Nhi 陰 Âm
集 Tập 眾Chúng 表 Biểu 高 Cao 界 Giới
建 Kiến 行 Hành 慈 Từ 似 Tự 脫 Thoát
勝Thắng 持 Trì 尊 Tôn 鳳Phụng 之 Chi
Trang 6宰 Tể 除 Trừ 下 Hạ 宵 Tiêu 首 Thủ
幡 Phan 水 Thủy 破 Phá 迓 Nhạ 揚Dương
未 Vị 炭 Thán 鐵 Thiết 天 Thiên 先 Tiên
揚Dương 之 Chi 圍 Vi 星 Tinh 掛 Quải
時 Thời 殃 Ương 傍 Bàng 而 Nhi 寶 Bảo
先 Tiên 可 Khả 生 Sinh 降 Giáng 幡 Phan
詠 Vịnh 延 Diên 異 Dị 格 Cách 以 Dĩ
偈 Kệ 最 Tối 類 Loại 中 Trung 諸 Chư
章Chương 上Thượng 八 Bát 游 Du 佛 Phật
五 Ngũ 之 Chi 苦 Khổ 空Không 事 Sự
聲Thanh 道 Đạo 免 Miễn 界 Giới
聖Thánh 場 Tràng 寒 Hàn 進 Tiến
號 Hiệu 能 Năng 熱 Nhiệt 地 Địa 伏 Phục
八 Bát 格 Cách 之 Chi 水 Thủy 愿Nguyện
句 Cú 無 Vô 罪 Tội 以 Dĩ 上Thượng
偈 Kệ 之 Chi 三 Tam 來 Lai 貫 Quán
章Chương 真 Chân 途 Đồ 臨 Lâm 九 Cửu
Trang 7南 Nam
空Không 限 Hạn 旋 Toàn 召 Triệu 幡 Phan
寶 Bảo 天 Thiên 宛 Uyển 幽 U 高 Cao
蓋 Cái 龍 Long 如 Như 冥 Minh 掛 Quải
自 Tự 齊 Tề 龍 Long 臨 Lâm 為 Vi
在 Tại 捧Phủng 盤 Bàn 地 Địa 敷 Phu
光Quang 送 Tống 勢 Thế 水 Thủy 揚Dương
王Vương
佛 Phật
須 Tu 舒 Thư 上Thượng 豎 Thụ
三 臾 Du 卷Quyển 迎Nghinh 立 Lập
稱 引 Dẫn 猶 Do 星 Tinh 神 Thần
領 Lĩnh 如 Như 府 Phủ 功 Công
法 Pháp 到 Đáo 鳳Phượng 及 Cập 接 Tiếp
師 Sư 壇 Đàn 舞 Vũ 穹Khung 覺 Giác
祝 Chúc 中 Trung 翔Tường 蒼Thương 皇Hoàng
牒 Điệp
Trang 8繒 Tăng 來 Lai 今 Kim 威 Uy 佛 Phật
彩 Thải 牒 Điệp 有 Hữu 靈 Linh 垂 Thùy
新 Tân 文 Văn 揚Dương 有 Hữu 萬 Vạn
裁 Tài 宣 Tuyên 幡 Phiên 感 Cảm 行 Hành
綴 Chuế 讀 Đọc 牒 Điệp
奉Phụng 已 Dĩ 文 Văn
事 Sự 周 Chu 謹 Cẩn 神 Thần 利 Lợi
猶 Do 幡 Phiên 當Đương 之 Chi 濟 Tế
如 Như 竿 Can 宣 Tuyên 妙 Diệu 五 Ngũ
五 Ngũ 位 Vị 讀 Đọc 用 Dụng 方Phương
題 Đề 前 Tiền
風Phong 咒 Chú 嘆 Thán 神 Thần
中 Trung 化 Hóa 莫 Mạc 具 Cụ
無 Vô 煉 Luyện 能 Năng 五 Ngũ
定 Định 羅 La 窮 Cùng 通Thông
任 Nhậm 帆 Phàm
Trang 9唵 Án
勝Thắng 冥 Minh 陀 Đà 引 Dẫn 飄 Phiêu
幡 Phan 途 Đồ 耶 Da 彌 Di 揚Dương
功 Công 業Nghiệp 枳 Chỉ 枳 Chỉ 仁 Nhân
最 Tối 長Trường 枳 Chỉ 羅 La 知 Tri
量Lường 暗 Ám 泮 Phán 伽 Già 原Nguyên
寒 Hàn 動 Động
愿Nguyện 欲 Dục 怛 Đát
有 Hữu 出 Xuất 羅 La
情 Tình 離 Li 楞 Lăng
生 Sinh 更 Canh 那 Na
佛 Phật 無 Vô 哦 Nga
國 Quốc 門 Môn 彌 Di
Trang 10上Thượng 南 Nam
迎Nghinh 三 Tam 來 Lai 三 Tam 無 Vô
真 Chân 界 Giới 儀 Nghi 菩 Bồ 奢 Xa
馭 Ngự 之 Chi 范 Phạm 陀 Đà 伽 Già
正 Chính 中 Trung 已 Dĩ 那 Na 普 Phổ
在 Tại 理 Lí 宣 Tuyên 陀 Đà
斯 Tư 絕 Tuyệt 及 Cập 缽 Bát 怛 Đát
有 Hữu 至 Chí 天 Thiên 奢 Xa 哦 Nga
情 Tình 凡 Phàm 之 Chi 銘 Minh 多 Đa
豈 Khởi 事 Sự 上Thượng 缽 Bát 耶 Da
於 Ư 存 Tồn 幡 Phan 奢 Xa 羅 La
此 Thử 於 Ư 暨 Kị 銘 Minh 訶 Ha
夜 Dạ 正 Chính 挂 Quải 娑 Sa 帝 Đế
今 Kim 念 Niệm 忱 Thầm 婆 Bà 三 Tam
順Thuận 上Thượng 通Thông 訶 Ha 藐 Miểu
Trang 11願Nguyện 願Nguyện 願Nguyện
諸 Chư 諸 Chư 諸 Chư 宵 Tiêu 神 Thần
僧 Tăng 法 Pháp 佛 Phật 法 Pháp 幡 Phan
神 Thần 神 Thần 神 Thần 大 Đại 畢 Tất
通Thông 通Thông 通Thông 眾Chúng 功 Công
加 Gia 加 Gia 加 Gia 誠Thành 克 Khắc
持 Trì 持 Trì 持 Trì 一 Nhất 諧 Hài
此 Thử 此 Thử 此 Thử 瞻Chiêm 及 Cập
勝Thắng 勝Thắng 勝Thắng 禮 Lễ 三 Tam
妙 Diệu 妙 Diệu 妙 Diệu 界 Giới
幡 Phan 幡 Phan 幡 Phan 有 Hữu
情 Tình
同 Đồng
降 Giáng
Trang 12仰Ngưỡng 南 Nam
六 Lục 冥 Minh 奉Phụng 無 Vô 開 Khai
道 Đạo 守 Thủ 幡 Phan 持 Trì 通Thông
含 Hàm 護 Hộ 竿 Can 幡 Phan 壅 Ủng
情 Tình 風Phong 使 Sứ 蓋 Cái 塞 Tắc
聞 Văn 中 Trung 者 Giả 菩 Bồ 破 Phá
青Thanh 無 Vô 堅 Kiên 薩 Tát 昏 Hôn
關 Quan 定 Định 牢 Lao 衢 Cù
請 Thỉnh 接 Tiếp 寶 Bảo
愿Nguyện 當Đương 善 Thiện 摩 Ma 接 Tiếp
來 Lai 齋 Trai 神 Thần 訶 Ha 引 Dẫn
鑒 Giám 亡 Vong 寶 Bảo 薩 Tát 聖 Thánh
早 Tảo 者 Giả 幡 Phiên 真 Chân
悟 Ngộ * 高 Cao 鑒 Giám
無 Vô * 挂 Quải 法 Pháp
生 Sinh 召 Triệu 曉 Hiểu 會 Hội
法 Pháp 迎Nghinh 幽 U
Trang 13南 Nam
無 Vô 再 Tái 香Hương 性 Tính
持 Trì 行 Hành 茶 Trà
幡 Phan 禮 Lễ 功 Công 伏 Phục
蓋 Cái 佛 Phật 曹 Tào 願Nguyện
菩 Bồ 法 Pháp 升Thăng 金 Kim
薩 Tát 事 Sự 騰 Đằng 餞 Tiễn
奏 Tấu 憑 Bằng
揚Dương 訶 Ha 畢 Tất 走 Tẩu
幡 Phan 薩 Tát 運 Vận 白 Bạch
科 Khoa 動 Động 云 Vân
壇 Đàn 奠 Điện