夫 Phù 南 Nam 爐 Lô 以 Dĩ 無 Mô 祥 Tường 香 Hương 香 Hương 香 Hương 雲 Vân 乍 Sạ 花 Hoa 雲 Vân 誠 Thành 熱 Nhiệt 鬥 Đấu 蓋 Cái 意 Ý 法 Pháp 請 Thỉnh 彩 Thải 菩 Bồ 方 Phương 界 Giới 佛 Phật 薩 Tát 殷 Ân 蒙 Mông 度 Độ 和 諸 Chư 薰 Huân 陽 Dương 燈 Đăng 摩 Ma 佛 Phật 諸 Chư 科 Khoa 燭 Chúc 訶 Ha 現 Hiện 佛 Phật 交 Giao 薩 Tát 全 Toàn 海 Hải 輝 Huy 身 Thân 會 Hội 悉 Tất 遙 Dao 聞 Văn 隨 Tùy 處 Xứ 結 Kết 1 志 Chí 普 Phổ 五 Ngũ 互 Hỗ 心 Tâm 梵 Phạm 賢 Hiền 果 Quả 莊 Trang 讚 Tá.
Trang 1夫 Phù 南 Nam 爐 Lô
以 Dĩ 無 Mô 祥 Tường 香Hương
香Hương 香Hương 雲 Vân 乍 Sạ
花 Hoa 雲 Vân 誠 Thành 熱 Nhiệt
鬥 Đấu 蓋 Cái 意 Ý 法 Pháp 請 Thỉnh
彩 Thải 菩 Bồ 方Phương界 Giới 佛 Phật
和 諸 Chư 薰 Huân 陽Dương
Trang 3十 Thập 無 Vô 如 Như 生 Sinh 行 Hành
方Phương此 Thử 來 Lai 淨 Tịnh 解 Giải
諸 Chư 不 Bất 妙 Diệu 土 Thổ 願Nguyện
Trang 4大 Đại 釋 Thích
聖 Thánh 迦 Ca 遙 Dao 慈 Từ 變 Biến
三 Tam 牟 Mâu 望 Vọng 風 Phong 化 Hóa
如 Như 和 伸 Thân 祥 Tường 碧 Bích
Trang 5一 Nhất 南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
切 Thiết 無 Mô 無 Mô 無 Mô 無 Mô
禮 Lễ 護 Hộ 歷 Lịch 微 Vi 天 Thiên
常Thường正 Chính 四 Tứ 妙 Diệu 福 Phúc
柱 Trụ 法 Pháp 洲 Châu 法 Pháp 相 Tương
三 Tam 梵 Phạm 神 Thần 秘 Bí 青 Thanh
寶 Bảo 王Vương 通 Thông 密 Mật 蓮 Liên
Trang 6楊 Dương 夫 Phù
枝 Chi 當 Đương 霑 Triêm 當 Đương 以 Dĩ
水 Thủy 誦 Tụng 方Phương方Phương筵 Diên
遍 Biến 俱 Câu 而 Nhi 光 Quang
灑 Sái 念 Niệm 潔 Khiết 清 Thanh 啟 Khải
德 Đức 有 Hữu 灌 Quán 迎Nghinh
Trang 7恭 Cung 南 Nam
感 Cảm 布 Bá 欲 Dục 清 Thanh 延 Diên
動 Động 天 Thiên 迎Nghinh涼 Lương 滅 Diệt
于 Vu 堂Đường 十 Thập 地 Địa 罪 Tội
云 Vân 宮 Cung 祥 Tường
Trang 8香 Hương
纔 Tài 光 Quang 戒 Giới 當 Đương 根 Căn
熱 Nhiệt 明 Minh 香 Hương持 Trì 生 Sinh
焚 Phần 臺 Đài 香 Hương 念 Niệm
Trang 9恭 Cung 南 Nam
先 Tiên 聞 Văn 無 Mô 受 Thụ 繞 Nhiễu
將 Tương 佛 Phật 香Hương 人 Nhân 蓮 Liên
名 Danh 量 Lượng 宮 Cung
香Hương 功 Công 清 Thanh
Trang 11南 Nam 戒 Giới 南 Nam
無 Mô 頃Khoảnh定 Định 信 Tín 無 Mô
Trang 12佛 Phật 王 Vương僧 Tăng 中 Trung 拜 Bái
圓 Viên 變 Biến 伽 Già 過 Quá 請 Thỉnh
Trang 13十 Thập 三 Tam 光 Quang 方Phương億 Ức
方Phương佛 Phật 王Vương 教 Giáo 化 Hóa
三 Tam 莊 Trang 佛 Phật 主 Chủ 身 Thân
Trang 15經 Kinh 句 Câu 功 Công 琳 Lâm 陵 Lăng
光 Quang 塵 Trần 石 Thạch 徹 Triệt 宣 Tuyên
聚 Tụ 清 Thanh 秘 Bí 一 Nhất 文 Văn
十 Thập 宮 Cung 聲 Thanh 於 Ư
方Phương 仗Trượng和 Hòa 金 Kim
白 Bạch 惟 Duy 半 Bán 海 Hải 剛 Cương
玉 Ngọc 願Nguyện言 Ngôn 潮 Triều 座 Tọa
毫 Hào 三 Tam 而 Nhi 聞 Văn 上Thượng
分 Phân 乘 Thừa 千 Thiên 鷲 Thứu 牙 Nha
輝 Huy 寶 Bảo 障Chướng嶺 Lĩnh 韱 Tiêm
界 Giới 諸 Chư 除 Trừ 翻 Phiên 璨 Xán
降 Giáng 品 Phẩm 憑 Bằng 三 Tam 玉 Ngọc
Trang 16入 Nhập
慈 Từ 大 Đại 悲 Bi 香 Hương道 Đạo
大 Đại 智 Trí 願Nguyện花 Hoa 場 Tràng
Trang 18四 Tứ
葉 Diệp 賓 Tân 果 Quả 香 Hương光 Quang
尊 Tôn 頭 Đầu 四 Tứ 花 Hoa 降 Giáng
者 Giả 廬 Lư 向 Hướng請 Thỉnh 赴 Phó
樓 Lâu 德 Đức 支 Chi 場 Tràng
頻 Tần 尊 Tôn 佛 Phật 一 Nhất 證 Chứng
螺 Loa 者 Giả 聲 Thanh 心 Tâm 明 Minh
迦 Già 阿 A 聞 Văn 奉 Phụng 功 Công
Trang 19者 Giả 尊 Tôn 者 Giả 摩 Ma 那 Na
羅 La 枸 Cẩu 菩 Bồ 栴 Chiên 葉 Diệp
Trang 20調 Điều 真 Chân 西 Tây 眾 Chúng 者 Giả
御 Ngự 空 Không 天 Thiên 所 Sở 須 Tu
皇 Hoàng 覺 Giác 土 Thổ 識 Thức 提 Đề
人 Nhân 山 Sơn 寺 Tự 千 Thiên 者 Giả
拙Chuyết頭 Đầu 大 Đại 人 Nhân 如 Như
Trang 21不 Bất
違 Vi 神 Thần 三 Tam 尚Thượng和 Hòa
本 Bản 一 Nhất 洲 Châu 明 Minh 尚Thượng
憐 Lân 八 Bát 應 Ứng 禪 Thiền 覺 Giác
憫 Mẫn 護 Hộ 護 Hộ 師 Sư 廣 Quảng
光 Quang 藍 Lam 馱 Đà 誌 Chí德 Đức
降 Giáng 聖 Thánh 尊 Tôn 公 Công 禪 Thiền
道 Đạo 眾 Chúng 天 Thiên 大 Đại 師 Sư
Trang 22無 Vô
長Trường皇 Hoàng 天 Thiên 色 Sắc 香 Hương
生 Sinh 上Thượng帝 Đế 界 Giới 花 Hoa
紫 Tử 帝 Đế 欲 Dục 中 Trung 請 Thỉnh
大 Đại 上Thượng天 Thiên 空 Không
帝 Đế 三 Tam 中 Trung 四 Tứ 一 Nhất
二 Nhị 元Nguyên六 Lục 天 Thiên 心 Tâm
十 Thập 三 Tam 天 Thiên 上Thượng奉 Phụng
Trang 23願Nguyện那 Na 將 Tướng 主 Chủ 家 Gia
不 Bất 羅 La 八 Bát 善 Thiện 所 Sở
捨 Xả 摩 Ma 部 Bộ 罰 Phạt 屬 Thuộc
光 Quang 羅 La 法 Pháp 護 Hộ 命 Mệnh
請 Thỉnh 伽 Già 龍 Long 世 Thế 元Nguyên
降 Giáng 人 Nhân 天 Thiên 四 Tứ 辰 Thần
壇 Đàn 非 Phi 乾 Càn 王Vương 真 Chân
場 Tràng 人 Nhân 闥 Thát 八 Bát 君 Quân
Trang 24嶽 Nhạc
聖 Thánh 昭 Chiêu 府 Phủ 香 Hương證 Chứng
帝 Đế 聖 Thánh 至 Chí 花 Hoa 明 Minh
君 Quân 帝 Đế 尊 Tôn 請 Thỉnh 功 Công
中 Trung 君 Quân 東 Đông 德 Đức
Trang 25屬 Thuộc 酆 Phong 一 Nhất 惟 Duy
冥 Minh 都 Đô 心 Tâm 願Nguyện
Trang 26尚Thượng九 Cửu 明 Minh 殿 Điện 王 Vương
書 Thư 殿 Điện 王 Vương伍 Ngũ 第 Đệ
典 Điển 明 Minh 殿 Điện 王 Vương楚 Sở
掌Chưởng王 Vương泰 Thái 第 Đệ 江 Giang
官 Quan 十 Thập 明 Minh 殿 Điện 王 Vương
地 Địa 殿 Điện 王 Vương閻 Diêm 第 Đệ
府 Phủ 轉Chuyển第 Đệ 羅 La 三 Tam
獄 Ngục 明 Minh 殿 Điện 王 Vương宋 Tống
等 Đẳng 王 Vương平 Bình 第 Đệ 帝 Đế
神 Thần 普 Phổ 政 Chính 六 Lục 明 Minh
及 Cập 明 Minh 殿 Điện 王 Vương
惟 Duy 六 Lục 王 Vương變 Biến 第 Đệ
願Nguyện院 Viện 第 Đệ 成 Thành 四 Tứ
Trang 27王Vương 海 Hải 甘 Cam 一 Nhất 降 Giáng
伽 Già 大 Đại 大 Đại 奉 Phụng 場 Tràng
羅 La 龍 Long 帝 Đế 請 Thỉnh 證 Chứng
龍 Long 王Vương 四 Tứ 明 Minh
王Vương 海 Hải 瀆 Độc 功 Công
和 Hòa 雲 Vân 江 Giang 德 Đức
王Vương 蓋 Cái 廣 Quảng
德 Đức 龍 Long 源Nguyên
Trang 28香 Hương道 Đạo 水 Thủy 羅 La 叉 Xoa
花 Hoa 場 Tràng 府 Phủ 龍 Long 迦 Già
請 Thỉnh 證 Chứng 一 Nhất 王 Vương龍 Long
明 Minh 切 Thiết 一 Nhất 王 Vương
功 Công 諸 Chư 切 Thiết 阿 A
Trang 29灶 Táo家本Gia Bản府 Phủ 童 Đồng 時 Thời
龍 Long居寺Cư Tự 州 Châu 子 Tử 虛 Hư
官 Quan祀合Tự Hợp縣 Huyện 引 Dẫn 空 Không
監 Giám奉殿PhụngĐiệ城 Thành 導 Đạo 過 Quá
齋 Trai 香Hương 隍 Hoàng 將 Tướng 往 Vãng
牢 Lao 一 Nhất 境 Cảnh 當Đương 直 Trực
地 Địa 切 Thiết 當Đương 該 Cai 功 Công
Trang 30十 Thập 來 Lai 香 Hương惟 Duy 法 Pháp
方Phương奉 Phụng 花 Hoa 願Nguyện筳 Đình
Trang 32南 Nam 十 Thập
囉 La 無 Mô 主 Chủ 今 Kim 方Phương
Trang 35南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam 三 Tam
Trang 36南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
甘 Cam 離 Li 廣 Quảng 妙 Diệu 寶 Bảo
露 Lộ 怖 Phố 博 Bác 色 Sắc 勝 Thắng
王 Vương畏 Úy 身 Thân 身 Thân 如 Như
Trang 39自 Tự 南 Nam
皈 Quy 千 Thiên 無 Mô 廬 Lô 四 Tứ
當Đương 化 Hóa 世 Thế 有 Hữu
願Nguyện身 Thân 界 Giới 同 Đồng
Trang 40科 Khoa 切 Thiết 慧 Tuệ
終 Chung 無 Vô 如 Như