稽 Khể 四 Tứ 諸 Chư 首 Thủ 維 Duy 聖 Thánh 慈 Từ 六 Lục 哲 Triết 悲 Bi 合 Hợp 山 Sơn 地 Địa 禮 Lễ 護 Hộ 川 Xuyên 藏 Tạng 懺 Sám 塋 Oanh 嶽 Nhạc 主 Chủ 謝 Tạ 墳 Phần 瀆 Độc 幽 U 慕 Mộ 信 Tín 各 Các 冥 Minh 墳 Phần 主 Chủ 靈 Linh 救 Cứu 科 Khoa 虔 Kiền 神 Thần 苦 Khổ 將 Tương 八 Bát 號 Hiệu 香 Hương 卦 Quái 能 Năng 奉 Phụng 九 Cửu 仁 Nhân 獻 Hiến 宮 Cung 后 Hậu 今 Kim 安 An 土 Thổ 時 Thời 墓 Mộ 地 Địa 禮 Lễ 塚 Trủng 祇 Kì 1 南 Nam 夜 Dạ 無 Mô 千 Thiên 禱 Đảo 瀾 Lan 大 Đại.
Trang 2南 Nam
夜 Dạ 無 Mô 千 Thiên 禱 Đảo
瀾 Lan 大 Đại 春 Xuân 請 Thỉnh
Trang 3之 Chi 領 Lĩnh 業 Nghiệp 酒 Tửu
差 Sai 霑 Triêm 識 Thức 斟 Châm
Trang 4金 Kim 一 Nhất 穢 Uế 有 Hữu
剛 Cương 鈸 Bạt 真 Chân 昇 Thăng
來 Lai 清 Thanh 言 Ngôn 沉 Trầm
Trang 5竊 Thiết 唵 Án
主 Chủ 仗 Trượng 以 Dĩ 北 Bắc
苦 Khổ 和 Hòa 迎 Nghinh 吒 Tra
本 Bản 而 Nhi 賢 Hiền 天 Thiên
Trang 6卦 Quái 官 Quan 神 Thần 處 Xứ
土 Thổ 中 Trung 官 Quan 神 Thần
神 Thần 黃 Hoàng 方 Phương 東 Đông
Trang 7自 Tự 為 Vi 隍 Hoàng 地 Địa
館 Quán 國 Quốc 正 Chính 向 Hướng
Trang 8有 Hữu 光 Quang 筵 Diên 師 Sư
召 Triệu 明 Minh 而 Nhi
Trang 9上 Thượng 耶 Da 來 Lai 願 Nguyện
香 Hương 降 Giáng 聞 Văn
請 Thỉnh
Trang 10十 Thập 幽 U
救 Cứu 脫 Thoát 教 Giáo 運 Vận
Trang 11司 Tư 方 Phương 接 Tiếp
Trang 12軍 Quân 黃 Hoàng 方 Phương 東 Đông
玄 Huyền 追 Truy 方 Phương 南 Nam
武 Vũ 魂 Hồn 黑 Hắc 方 Phương
Trang 15豁 Khoát 真 Chân 明 Minh
然 Nhiên 言 Ngôn 降 Giáng
Trang 16南 Nam
賢 Hiền 座 Tọa 安 An 方 Phương
聖 Thánh 真 Chân 寶 Bảo 應 Ứng
臨 Lâm 宣 Tuyên 菩 Bồ 變 Biến
Trang 21心 Tâm 緣 Duyên 誠 Thành 仗 Trượng
求 Cầu 染 Nhiễm 志 Chí 丞 Thừa
Trang 22南 Nam
願 Nguyện 願 Nguyện 懺 Sám 無 Mô
種 Chủng 冤 Oan 已 Dĩ 悔 Hối
智 Trí 愆 Khiên 志 Chí 菩 Bồ
量 Lường 障 Chướng 命 Mệnh 摩 Ma
常 Thường 薩 Tát
願 Nguyện 願 Nguyện 住 Trụ
獲 Hoạch 生 Sinh 三 Tam
密 Mật 提 Đề 願 Nguyện
Trang 25任 Nhậm 蘭 Lan 盞 Trản 機 Cơ
風 Phong 照 Chiếu 光 Quang 靜 Tĩnh
吹 Xuy 通 Thông 凌 Lăng 月 Nguyệt
幽 U 有 Hữu 金 Kim 徹 Triệt
Trang 26竊 Thiết
茲 Tư 冀 Kí 象 Tượng 慈 Từ
八 Bát 獲 Hoạch 照 Chiếu 悲 Bi
願 Nguyện 感 Cảm 之 Chi 大 Đại
開 Khai 通 Thông 慧 Tuệ 願 Nguyện
昧 Muội 意 Ý 光 Quang 便 Tiện
願 Nguyện 為 Vi 照 Chiếu 聞 Văn
了 Liễu 亡 Vong 破 Phá 傳 Truyền
乘 Thừa 正 Chính 途 Đồ 佛 Phật
願 Nguyện 鑒 Giám 崇 Sùng 心 Tâm
光 Quang 一 Nhất 祝 Chúc 作 Tác
明 Minh 誠 Thành 之 Chi 群 Quần
Trang 27宣 Tuyên 如 Như 願 Nguyện 涓 Quyên
揚 Dương 雪 Tuyết 離 Li 願 Nguyện
秘 Bí 點 Điểm 業 Nghiệp 消 Tiêu
唱 Xướng 爐 Lô 愆 Khiên 油 Du
玄 Huyền 萬 Vạn 願 Nguyện 麻 Ma
文 Văn 劫 Kiếp 脫 Thoát 之 Chi
仗 Trượng 消 Tiêu 煩 Phiền 濁 Trọc
眾 Chúng 除 Trừ 惱 Não 願 Nguyện
洪 Hồng 抉 Quyết 之 Chi 捨 Xả
音 Âm 若 Nhược 障 Chướng 千 Thiên
Trang 28無 Vô 青 Thanh 明 Minh
彊 Cường 龍 Long 燈 Đăng
Trang 29貴 Quý 願 Nguyện 南 Nam 伸 Thân
人 Nhân 案 Án 方 Phương 拜 Bái
昌 Xương 夆 Phùng 燈 Đăng
Trang 30亡 Vong 願 Nguyện 西 Tây 伸 Thân
靈 Linh 兌 Đoài 方 Phương 拜 Bái
Trang 31亡 Vong 願 Nguyện北 Bắc 伸 Thân
靈 Linh 坎 Khảm 方 Phương 拜 Bái
Trang 32斯 Tư 願 Nguyện 中 Trung 伸 Thân
多 Đa 微 Vi 黃 Hoàng 獻 Hiến
財 Tài 中 Trung 明 Minh