一 Nhất 不 Bất 皈 Quy 切 Thiết 違 Vi 命 Mệnh 恭 Cung 本 Bản 金 Kim 敬 Kính 誓 Thệ 剛 Cương 信 Tín 焚 Phần 護 Hộ 結 Kết 禮 Lễ 柴 Sài 壇 Đàn 界 Giới 常 Thường 慶 Khánh 場 Tràng 主 Chủ 住 Trụ 宅 Trạch 三 Tam 科 Khoa 寶 Bảo 屏 Bình 阿 A 斥 Xích 密 Mật 妖 Yêu 利 Lợi 魔 Ma 帝 Đế 無 Vô 大 Đại 障 Chướng 明 Minh 礙 Ngại 王 Vương 1 嚴 Nghiêm 唵 Án 大 Đại 肅 Túc 帝 Đế 戶 Hộ 眾 Chúng 道 Đạo 嗚 Ô 嚕 Lỗ 同 Đồng 場 Tràng 吽 Hồng 戶 Hộ 聲 Thanh 大 Đại 叭 Bát 嚕 Lỗ 諷 Phúng 悲 Bi 底 Để 誦.
Trang 3山 Sơn 殄 Điễn 唎 Lị 潔 Khiết
川 Xuyên 滅 Diệt 大 Đại 聖 Thánh
偈 Kệ 音 Âm 冰 Băng 方 Phương
天 Thiên 金 Kim 軍 Quân 穢 Uế
Trang 4土 Thổ 慰 Úy 實 Thật 地 Địa
地 Địa 土 Thổ 有 Hữu 竊 Thiết
遵 Tuân 言 Ngôn 之 Chi 方 Phương
Trang 6十 Thập
請 Thỉnh 以 Dĩ 信 Tín 方 Phương
禪 Thiện 潛 Tiềm 主 Chủ 三 Tam
就 Tựu 爰 Viên 竊 Thiết 四 Tứ
Trang 7欲 Dục 方 Phương家宇Gia Vũ 壇 Đàn
達 Đạt 教 Giáo宅以Trạch Dĩ 一 Nhất
諸 Chư 有 Hữu以威Dĩ Uy 筵 Diên
尊 Tôn 燃 Nhiên康平KhangBình遵 Tuân
Trang 9多 Đa 時 Thời 位 Vị 當 Đương
三 降 Giáng 聞 Văn 誦 Tụng
Trang 10一 Nhất 上 Thượng
不 Bất 苦 Khổ 奉 Phụng 召 Triệu
捨 Xả 十 Thập 請 Thỉnh 請 Thỉnh
憐 Lân 方 Phương 三 Tam 真 Chân
有 Hữu 量 Lượng 圓 Viên 宣 Tuyên
Trang 13賴 Lại 奉 Phụng 氛 Phân 切 Thiết
吒 Tra 請 Thỉnh 降 Giáng 明 Minh
天 Thiên 赴 Phó 王 Vương
王 Vương 壇 Đàn 并 Tịnh
南 Nam 場 Tràng 諸 Chư
方 Phương 證 Chứng 眷 Quyến
Trang 14威 Uy 宮 Cung 沙 Sa 毗 Bì
降 Giáng 遊 Du 門 Môn 樓 Lâu
赴 Phó 兵 Binh 天 Thiên 勒 Lặc
法 Pháp 散 Tán 王 Vương 吒 Tra
筵 Diên 脂 Chi 上 Thượng 天 Thiên
受 Thụ 大 Đại 方 Phương 王 Vương
斯 Tư 將 Tướng 忉 Đao 西 Tây
供 Cúng 軍 Quân 利 Lợi 方 Phương
Trang 16香 Hương 惟 Duy 尊 Tôn 三 Tam
花 Hoa 願 Nguyện 三 Tam 天 Thiên
請 Thỉnh 手 Thủ 界 Giới 扶 Phù
劍 Kiếm 官 Quan 元 Nguyên
降 Giáng 將 Tướng 大 Đại
Trang 17威 Uy
惟 Duy 都 Đô 君 Quân 風 Phong
願 Nguyện 天 Thiên 腰 Yêu 凜 Lẫm
燒 Thiêu 大 Đại 庚 Canh 凜 Lẫm
Trang 18東 Đông
三 Tam 神 Thần 方 Phương 香 Hương
Trang 21上 Thượng
今 Kim 聖 Thánh 來 Lai 香 Hương
時 Thời 眾 Chúng 迎 Nghinh 花 Hoa
Trang 24當 Đương 啟 Khải 官 Quan 遍
宣 Tuyên 請 Thỉnh 神 Thần
讀 Đọc 有 Hữu 通 Thông
疏 Sớ 廣 Quảng
宣 Tuyên 大 Đại
Trang 29自 Tự 自 Tự 自 Tự
當 Đương 當 Đương 當 Đương 身 Thân
願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện 本 Bản
切 Thiết 慧 Tuệ 無 Vô 佛 Phật
無 Vô 如 Như 上 Thượng