南 Nam 送 Tống 佛 Phật 無 Mô 對 Đối 終 Chung 說 Thuyết 西 Tây 靈 Linh 會 Hội 西 Tây 方 Phương 位 Vị 啟 Khải 方 Phương 接 Tiếp 之 Chi 與 Dữ 境 Cảnh 引 Dẫn 前 Tiền 亡 Vong 阿 A 舉 Cử 開 Khai 彌 Di 揚 Dương 咽 Yết 指 Chỉ 陀 Đà 偈 Kệ 喉 Hầu 佛 Phật 讚 Tán 指 Chỉ 路 Lộ 迢 Điều 路 Lộ 迢 Điều 化 Hóa 科 Khoa 十 Thập 帛 Bạch 萬 Vạn 獻 Hiến 程 Trình 食 Thực 筵 Diên 開 Khai 恭 Cung 1 亡 Vong 亡 Vong 我 Ngã 演 Diễn 者 Giả 彌 Di 者 Giả 佛 Phật 教 Giáo 皈 Quy 陀 Đà 皈 Quy 願 Nguyện 度.
Trang 1南 Nam 送 Tống
佛 Phật 無 Mô 對 Đối 終 Chung
說Thuyết 西 Tây 靈 Linh 會 Hội
西 Tây 方Phương位 Vị 啟 Khải
方Phương接 Tiếp 之 Chi 與 Dữ
Trang 2亡 Vong
皈 Quy 願Nguyện度 Độ 依 Y 親 Thân
依 Y 垂 Thùy 亡 Vong 佛 Phật 說 Thuyết
如 Như 接 Tiếp 朝 Triêu 山 Sơn
龍 Long 引 Dẫn 佛 Phật 上Thượng喚 Hoán
宮 Cung 此 Thử相 Tương 醒 Tinh
龍 Long 魂 Hồn 佛 Phật上 Thượng中 Trung
宮 Cung 相 Tương常 Thường人 Nhân
說Thuyết 幽 U 教 Giáo
Trang 3我 Ngã 魂 Hồn 僧 Tăng 法 Pháp 說Thuyết
僧 Tăng 僧 Tăng 願Nguyện法 Pháp
願Nguyện亡 Vong 寶 Bảo 垂 Thùy 度 Độ
楊Dương 朝 Triêu 天 Thiên 花 Hoa 魂 Hồn
手 Thủ 相 Tương 亡 Vong
天 Thiên 接 Tiếp 魂 Hồn
接 Tiếp 僧 Tăng 臺 Đài 引 Dẫn 朝 Triêu
引 Dẫn 常Thường此 Thử 法 Pháp
此 Thử 相 Tương 運 Vận 亡 Vong 相 Tương
亡 Vong 利 Lợi 轉Chuyển魂 Hồn
冥 Minh 運 Vận 亡 Vong 相 Tương
三 Tam 轉Chuyển者 Giả 利 Lợi
聲 Thanh 度 Độ 皈 Quy 幽 U
Trang 4府 Phủ 果 Quả 捉 Tróc 得 Đắc 號 Hiệu
要 Yếu 然 Nhiên 脈 Mạch 病 Bệnh 薦 Tiến
起 Khởi 我 Ngã 微 Vi 請 Thỉnh 魂 Hồn
穿 Xuyên 來 Lai 醫 Y 西 Tây
衣 Y 取 Thủ 當 Đương 行 Hành
你 Nhĩ 時 Thời 請 Thỉnh
堂 Đường 陰 Âm 煩 Phiền 先 Tiên 更 Canh
Trang 5芒 Mang 家 Gia 頭 Đầu 肯 Khẳng 枷 Gia
山 Sơn 堂Đường 淨 Tịnh 留 Lưu 鎖 Tỏa
上Thượng 酒 Tửu 人 Nhân 帶 Đái
安 An 兩 Lưỡng 五 Ngũ 身 Thân
Trang 6鬼 Quỷ 恭 Cung 若 Nhược 地 Địa 五 Ngũ
卒 Tốt 聞 Văn 要 Yếu 獄 Ngục 聲 Thanh
倒 Đảo 魂 Hồn 天 Thiên 號 Hiệu
過 Quá 生 Sinh 堂 Đường 薦 Tiến
光 Quang 土 Thổ 魂 Hồn
善 Thiện
者 Giả 請 Thỉnh 兩 Lưỡng 薦 Tiến
Trang 7閑 Nhàn 孫 Tôn 顏 Nhan 紅 Hồng 為 Vi
今 Kim 洞 Động 元Nguyên拳 Quyền 量 Lượng
留 Lưu 修 Tu 長Trường赤 Xích 地 Địa
遠 Viễn 張Trương 見 Kiến 也 Dã
傳Truyền子 Tử 閻 Diêm 難 Nan
揚Dương 房 Phòng 王Vương 量 Lường
Trang 8是 Thị 朝 Triêu 有 Hữu 恭 Cung 賢 Hiền
是 Thị 朝 Triêu 有 Hữu 聞 Văn 人 Nhân
煩 Phiền 悶 Muộn 勞 Lao 盡 Tận
煩 Phiền 悶 Muộn 勞 Lao 歸 Quy
惱 Não 炎 Viêm 碌 Lục 常Thường
Trang 9有 Hữu 妻 Thê 古 Cổ 自 Tự 明 Minh
朝 Triêu 是 Thị 今 Kim 嗟 Ta 明 Minh
王Vương 疋 Sơ 少 Thiểu 歎 Thán 白 Bạch
來 Lai 纏 Triền 英 Anh 把 Bả 三 Tam
叫 Khiếu 魂 Hồn 雄 Hùng 眉 Mi 條 Điều
咬 Giảo 子 Tử 都 Đô 哪 Na 千 Thiên
定 Định 是 Thị 被 Bị 有 Hữu 千 Thiên
關 Quan 孽 Nghiệt 王Vương 雄 Hùng 萬 Vạn
眉 Mi 世 Thế 筆 Bút 到 Đáo 肯 Khẳng
Trang 10高 Cao 堯Nghiêu恭 Cung 兩 Lưỡng
Trang 11清 Thanh 須 Tu 笑 Tiếu 顏 Nhan 秦 Tần
風 Phong 然 Nhiên 嘆 Thán 子 Tử 王Vương
月Nguyệt少 Thiểu 百 Bách 子 Tử 王Vương
能 Năng 常Thường二 Nhị 生 Sinh 骨 Cốt
十 Thập 一 Nhất 顏 Nhan 不 Bất 長Trường
全 Toàn 樣 Dạng 回 Hồi 死 Tử 江 Giang
Trang 12恭 Cung 顏 Nhan 教 Giáo 昔 Tích 本 Bản
一 Nhất 良 Lương 章Chương基 Cơ
Trang 13山 Sơn 日 Nhật 天 Thiên 亦 Diệc 南 Nam
空 Không 空 Không 空 Không 去 Khứ 東 Đông
處 Xứ 何 Hà 其 Kì 場Trường是 Thị
同 Đồng 功 Công 中 Trung 空 Không 空 Không
Trang 14父 Phụ 夫 Phu 金 Kim 貧 Bần 田 Điền
空 Không 空 Không 空 Không 空 Không 空 Không
空 Không 空 Không 空 Không 空 Không 空 Không
黃 Hoàng 恩 Ân 死 Tử 生 Sinh 知 Tri
泉 Tuyền 愛 Ái 去 Khứ 死 Tử 換 Hoán
上Thượng中 Trung 曾 Tằng 離 Li 多 Đa
不 Bất 一 Nhất 在 Tại 三 Tam 少 Thiểu
相 Tương 場Trường手 Thủ 界 Giới 主 Chủ
逢 Phùng 空 Không 中 Trung 中 Trung 人 Nhân
Trang 15朝 Triêu 亡 Vong 夜 Dạ 大 Đại 父 Phụ
去 Khứ 聞 Văn中 Trung 空 Không
暮 Mộ 思 Tư 三 Tam 空 Không
走 Tẩu 量 Lượng 更 Canh 是 Thị 子 Tử
東 Đông 想 Tưởng 鼓 Cổ 色 Sắc 也 Dã
空 Không
人 Nhân 少 Thiểu 醒 Tỉnh 般 Bàn 大 Đại
生 Sinh 時 Thời 來 Lai 若 Nhược 限 Hạn
似 Tự 柯 Kha 是 Thị 中 Trung 時 Thời
峰 Phong 中 Trung 鐘 Chung 空 Không 東 Đông
Trang 16朽 Hủy 在 Tại 人 Nhân 不 Bất 採 Thải
如 Như 買 Mãi 想 Tưởng 看 Khán 花 Hoa
豬 Trư 萬 Vạn 高 Cao 桃 Đào 成 Thành
當 Đương 還 Hoàn 還 Hoàn 能 Năng 都 Đô
誌 Chí 土 Thổ 土 Thổ 時 Thời 場Trường
公 Công 塕 Ong 中 Trung 紅 Hồng 空 Không
Trang 17初 Sơ 相 Tương 音 Âm 死 Tử
Trang 18南 Nam
萬 Vạn 無 Vô 香 Hương星 Tinh 遠 Viễn
九 Cửu 西 Tây 花 Hoa 月Nguyệt觀 Quan
千 Thiên 竺 Trúc 迎Nghinh山 Sơn 天 Thiên
五 Ngũ 宮 Cung 請 Thỉnh 水 Thủy 上Thượng
百 Bách 中 Trung 年 Niên 星 Tinh
名 Danh 人 Nhân 在 Tại 月Nguyệt
同 Đồng 無 Vô 香 Hương
號 Hiệu 量 Lượng 花 Hoa
引 Dẫn 十 Thập 聲 Thanh 知 Tri 睹 Đổ
亡 Vong 六 Lục 召 Triệu 人 Nhân 人 Nhân
者 Giả 萬 Vạn 請 Thỉnh 換 Hoán 間 Gian
師 Sư 一 Nhất 千 Thiên 共 Cộng
Trang 19惟 Duy
二 Nhị 亡 Vong 故 Cố 願Nguyện陀 Đà
上Thượng開 Khai 亡 Vong 垂 Thùy 佛 Phật
香Hương 散 Tán 人 Nhân 金 Kim
爵 Tước 化 Hóa 槨 Quách 光 Quang
Trang 20山 Sơn 翠 Thúy 香 Hương將 Tướng 署 Thự
慈 Từ 宮 Cung 迎Nghinh戰 Chiến 寒 Hàn
靈 Linh 上Thượng無 Mô 野 Dã 夕 Lịch
感 Cảm 清 Thanh 香 Hương草 Thảo 陽 Dương
觀 Quan 風 Phong 花 Hoa 銜 Hàm 西 Tây
音 Âm 月Nguyệt聲 Thanh 滿 Mãn 水 Thủy
菩 Bồ 普 Phổ 召 Triệu 地 Địa 東 Đông
薩 Tát 陀 Đà 請 Thỉnh 愁 Sầu 流 Lưu
Trang 22尊 Tôn 香 Hương有 Hữu 古 Cổ
地 Địa 聲 Thanh 有 Hữu 有 Hữu
藏 Tạng 召 Triệu 缺Khuyết別 Biệt
王 Vương請 Thỉnh 時 Thời 離 Li
Trang 23惟 Duy
帛 Bạch 靈 Linh 冥 Minh 錫 Tích 願Nguyện
享Hưởng 位 Vị 途 Đồ 杖Trượng菩 Bồ
功 Công 前 Tiền 上Thượng開 Khai 肩 Kiên
與 Dữ 新 Tân 獄 Ngục 杖Trượng
開 Khai 亡 Vong 掌Chưởng
喉 Hầu 三 Tam 照 Chiếu 不 Bất
路 Lộ 請 Thỉnh 鐵 Thiết 慈 Từ
食 Thực 棺 Quan 城 Thành
Trang 24三 Tam 重 Trùng
陰 Âm 香 Hương老 Lão 柱 Trụ 重 Trùng
境 Cảnh 花 Hoa 幼 Ấu 信 Tín 上Thượng
界 Giới 迎Nghinh宗 Tông 香 Hương香 Hương
中 Trung 親 Thân 爐 Lô 化 Hóa
他 Tha 香 Hương此 Thử 召 Triệu
方Phương花 Hoa 處 Xứ 堂 Tiền 重 Trọng
門 Môn 重 Trọng 領 Lĩnh 前 Tiền 聲 Thanh
中 Trung 聲 Thanh 功 Công 宗 Tông 召 Triệu
宗 Tông 召 Triệu 文 Văn 祖 Tổ 請 Thỉnh
祖 Tổ 請 Thỉnh 們 Môn
Trang 25
上Thượng陰 Âm 冥 Minh 沙 Sa 支 Chi
引 Dẫn 冥 Minh 差 Sai 眷 Quyến
新 Tân 王Vương 來 Lai 孑 Kiết 屬 Thuộc
Trang 26修 Tu 三 Tam 一 Nhất 兩 Lưỡng 之 Chi
來 Lai 薰 Huân 香 Hương開 Khai 鄉 Hương
求 Cầu 三 Tam 通 Thông 生 Sinh 之 Chi
解 Giải 召 Triệu 信 Tín 死 Tử 外 Ngoại
Trang 27上Thượng 南 Nam
當Đương 三 Tam 難 Nan 魂 Hồn 雲 Vân
Trang 29佛 Phật 上Thượng
皇 Hoàng 報 Báo 設 Thiết 原Nguyên來 Lai
新 Tân 化 Hóa 焚 Phần 清 Thanh 魂 Hồn
仙 Tiên 財 Tài 香Hương 淨 Thịnh 咽 Yết
柩 Cữu 信 Tín 陽Dương 開 Khai
前 Tiền 告 Cáo 通 Thông
Trang 30之 Chi 以 Dĩ 初 Sơ 新 Tân 三 Tam
前 Tiền 三 Tam 香 Hương柩 Cữu 爐 Lô
Trang 31以 Dĩ 之 Chi 以 Dĩ 初 Sơ 以 Dĩ
於 Ư 饌 Soạn 獻 Hiến 奉 Phụng 於 Ư
Trang 32願Nguyện亞 Á 初 Sơ 以 Dĩ 位 Vị
Trang 33佛 Phật
孝 Hiếu 設 Thiết 今 Kim 亡 Vong 引 Dẫn
信 Tín 供 Cúng 具 Cụ 在 Tại 上Thượng
辭 Từ 南 Nam 中 Trung 臺 Đài
Trang 34歲 Tuế 地 Địa 正 Chính 悲 Bi 右 Hữu
止 Chỉ 點 Điểm 魂 Hồn 願Nguyện暨 Kị
蓋 Cái 陽 Dương請 Thỉnh 家 Gia
生 Sinh 傷Thương眷 Quyến
Trang 35湯 Thang 五 Ngũ 山 Sơn 去 Khứ 時 Thời
而 Nhi 相 Tương 師 Sư 衣 Y 點 Điểm
執 Chấp 山 Sơn 槨 Quách
Trang 36初 Sơ 酒 Tửu 三 Tam 在 Tại 一 Nhất
酒 Tửu 內 Nội 趙 Triệu 淡 Đạm 四 Tứ
有 Hữu 錢 Tiễn 清 Thanh 季 Lí
歎 Thán 香 Hương孫 Tôn 涼 Lương 保 Bảo
香 Hương子 Tử 未 Vị 處 Xứ 寧 Ninh
香 Hương歌 Ca 起 Khởi 不 Bất 魂 Hồn
渺 Miểu 奉 Phụng 巍 Nguy 三 Tam 在 Tại
渺 Miểu 勸Khuyến陶 Đào 盞 Trản 山 Sơn
透 Thấu 薑Khương死 Tử 遙 Dao
天 Thiên 瓶 Bình 後 Hậu 路 Lộ
堂 Đường 內 Nội 不 Bất 遠 Viễn
Trang 37門 Môn
勸Khuyến一 Nhất 要 Yếu 子 Tử
第 Đệ 堆 Đôi 嚐Thường不 Bất 見 Kiến
二 Nhị 灰 Hôi 見 Kiến 梁 Lương
燒 Thiêu 者 Giả 王Vương
高 Cao 錢 Tiền 嚐Thường
奉 Phụng 化 Hóa 王Vương
須 Tu 沼 Chiểu
酒 Tửu 才 Tài 不 Bất 上Thượng
斟 Châm 勸Khuyến 嚐Thường
二 Nhị 第 Đệ 空 Không
前 Tiền
Trang 39門 Môn
彌 Di 燒 Thiêu 三 Tam 亡 Vong 前 Tiền
天 Thiên 錢 Tiền 杯 Bôi 人 Nhân 一 Nhất
號 Hiệu 歎 Thán 斟 Châm 陽Dương
陽Dương 泣 Khấp 化 Hóa 三 Tam 栽 Tài
Trang 40三 Tam 閻 Diêm 雷 Lôi 做 Tố 一 Nhất
Trang 41傷Thương難 Nan 一 Nhất 要 Yếu 一 Nhất
心 Tâm 相 Tương 去 Khứ 得 Đắc 對 Đối
哪 Na 逢 Phùng 永 Vĩnh 你 Nhĩ 白 Bạch
不 Bất 蹤 Tung 重 Trùng 滿 Mãn
傷Thương除 Trừ 相 Tương 天 Thiên
上Thượng日 Nhật
傷Thương畫 Hoa 得 Đắc 出 Xuất 一 Nhất
心 Tâm 真 Chân 相 Tương 非 Phi 個 Cá
丟 Đâu 容 Dong 逢 Phùng 南 Nam 高 Cao
愁 Sầu 相 Tương 夢 Mộng 個 Cá
人 Nhân 逢 Phùng 中 Trung 低 Đê
Trang 42雲 Vân 出 Xuất 三 Tam 靈 Linh 恓 Tây
何 Hà 非 Phi 杯 Bôi 前 Tiền 惶 Hoàng
錢 Tiền 當 Đương 食 Thực 惶 Hoàng
存 Tồn 淨 Tịnh 若 Nhược 願Nguyện只 Chỉ
土 Thổ 生 Sinh 張Trương
Trang 44高 Cao 昭 Chiêu 本 Bản 再 Tái 上Thượng
界 Giới 考 Khảo 中 Trung 錢 Tiền
離 Li 先 Tiên 代 Đại 大 Đại 正 Chính
願Nguyện嫜Chương遠 Viễn 對 Đối 名 Danh
記 Kí 魂 Hồn 靈 Linh 香 Hương
聖 Thánh 魂 Hồn 上Thượng
Trang 45再 Tái 進 Tiến 本 Bản 再 Tái 呈 Trình
有 Hữu 縣 Huyện 有 Hữu 進 Tiến
Trang 46再 Tái 再 Tái 再 Tái 再 Tái 再 Tái
梅 Mai 恩 Ân 正 Chính 北 Bắc 門 Môn
山 Sơn 師 Sư 一 Nhất 方Phương外 Ngoại
中 Trung 法 Pháp 馬 Mã 天 Thiên 真 Chân
翻 Phiên 教 Giáo 壇 Đàn 真 Chân 天 Thiên
壇 Đàn 主 Chủ 中 Trung 武 Vũ 地 Địa
打 Đả 金 Kim 趙 Triệu 祖 Tổ 水 Thủy
Trang 47再 Tái 再 Tái 再 Tái 再 Tái 再 Tái
門 Môn 西 Tây 陰 Âm 雷 Lôi 上Thượng
外 Ngoại 天 Thiên 傳Truyền盟 Minh 壇 Đàn
空 Không土 Thổ 祖 Tổ 府 Phủ 上Thượng
過 Quá 陰 Âm 泰 Thái 二 Nhị 唐Đường
往 Vãng 陽Dương 真 Chân 院 Viện 氏 Thị
糾 Củ 會 Hội 楊Dương 三 Tam 太 Thái
察 Sát 上Thượng先 Tiên 師 Sư 婆 Bà
生 Sinh
Trang 48大 Đại
朝 Triêu 外 Ngoại 浩 Hạo
交 Giao 普 Phổ 高 Cao 天 Thiên
後 Hậu 超 Siêu 上Thượng
Trang 49五 Ngũ 金 Kim 存 Tồn 一 Nhất 西 Tây
色 Sắc 童 Đồng 亡 Vong 切 Thiết 方Phương
祥 Tường 執 Chấp 諸 Chư 冤 Oan 路 Lộ
雲 Vân 花 Hoa 眾 Chúng 家 Gia 上Thượng
毫 Hao 香Hương 苦 Khổ 獄 Ngục 前 Tiền
光 Quang 花 Hoa 難 Nạn 中 Trung 作 Tác
Trang 50天 Thiên 南 Nam
亡 Vong 火 Hỏa 生 Sinh 緣 Duyên 使 Sử
人 Nhân 地 Địa 天 Thiên 會 Hội 經 Kinh
輕 Khinh 終 Chung 還 Hoàn 孽 Nghiệt