南 Nam 門 Môn 無 Mô 筵 Diên 中 Trung 香 Hương 聽 Thính 先 Tiên 雲 Vân 法 Pháp 祖 Tổ 供 Cúng 蓋 Cái 聞 Văn 鴻 Hồng 英 Anh 菩 Bồ 經 Kinh 貉 Hạc 雄 Hùng 薩 Tát 脫 Thoát 宗 Tông 列 Liệt 和 苦 Khổ 親 Thân 仕 Sĩ 摩 Ma 早 Tảo 列 Liệt 陣 Trận 訶 Ha 超 Siêu 仕 Sĩ 亡 Vong 薩 Tát 昇 Thăng 大 Đại 科 Khoa 小 Tiểu 等 Đẳng 香 Hương 靈 Linh 來 Lai 赴 Phó 壇 Đàn 1 夫 Phù 衝 Xung 英 Anh 以 Dĩ 陣 Trận 雄 Hùng 沙 Xa 為 Vì 靈 Linh 燈 Đăng 場 Trường 國 Quốc 座 Tọa 光 Quang 於 Ư 盡 Tận 莊 Trang.
Trang 2而 Nhi 上 Thượng 讚 Tán 聞 Văn
Trang 5聞 Văn 四 Tứ 怯 Khiếp 誰 Thùy
知 Tri 夫 Phù 弱 Nhược 免 Miễn
此 Thử 有 Hữu 蓋 Cái 脫 Thoát
風 Phong 跡 Tích 拋 Phao 曾 Tăng
徽 Huy 無 Vô 泉 Tuyền 久 Cửu
香 Hương 移 Di 路 Lộ 往 Vãng
Trang 6仗 Trượng 以 Dĩ 一 Nhất 爐 Lô
承 Thừa 此 Thử 切 Thiết 一 Nhất
力 Lực 伸 Thân 專 Chuyên 奠 Điện
加 Gia 召 Triệu 伸 Thân 茶 Trà
降 Giáng 聞 Văn 言 Ngôn
Trang 9爽 Sảng 將 Tướng 伏 Phục 述 Thuật
靈 Linh 戰 Chiến 為 Vi 頭 Đầu
壇 Đàn 卒 Tốt 召 Triệu 軍 Quân
筵 Diên 兵 Binh 請 Thỉnh 衝 Xung
列 Liệt 戎 Nhung 大 Đại 陣 Trận
忠 Trung 十 Thập 場 Trường
惟 Duy 女 Nữ 類 Loại 帳 Chướng
願 Nguyện 烈 Liệt 之 Chi 下 Hạ
Trang 10戰 Chiến
海 Hải 北 Bắc 香 Hương 仗 Trượng
島 Đảo 征 Chinh 花 Hoa 六 Lục
Trang 11強 Cường 鄰 Liên 志 Chí 礙 Ngại
誰 Thùy 國 Quốc 長 Trường 險 Hiểm
知 Chi 抗 Kháng 期 Kì 危 Nguy
所 Sở 西 Tây 抗 Kháng 懷 Hoài
Trang 12或 Hoặc 亡 Vong 伏 Phục 願Nguyện
Trang 13女 Nữ
流 Lưu 香 Hương 今 Kim 仗 Trượng
風 Phong 花 Hoa 再 Tái 承 Thừa
節 Tiết 請 Thỉnh 請 Thỉnh 法 Pháp
子 Tử 降 Giáng 永 Vĩnh
徵 Trưng 香 Hương 脫 Thoát
王 Vương 筵 Diên 輪 Luân
Trang 14九 Cửu 為 Vi 纓 Anh 掛 Quải
化 Hóa 屈 Khuất 居 Cư
豪 Hào 願 Nguyện 仗 Trượng 方Phương
今 Kim 然 Nhiên 女 Nữ
召 Triệu 伏 Phục 簪 Trâm
Trang 15生 Sinh
陵 Lăng 時 Thời 香 Hương 請 Thỉnh
弱 Nhược 亂 Loạn 花 Hoa 速 Tốc
Trang 16因 Nhân 亡 Vong 之 Chi 然 Nhiên
Trang 19上 Thượng
齋 Trai 志 Chí 來 Lai 香 Hương
筵 Diên 誠 Thành 召 Triệu 花 Hoa
Trang 21南 Nam
光 Quang 戒 Giới 加 Gia 無 Vô
明 Minh 香 Hương 持 Trì 清 Thanh
Trang 24唵 Án 南 Nam 唵 Án
Trang 26般 Bàn 上Thượng
咒 Chú 若 Nhược 誦 Tụng 來 Lai
除 Trừ 經 Kinh 若 Nhược 牒 Điệp
空 Không 故 Cố 宣 Tuyên
蘊 Uẩn 苦 Khổ 牒 Điệp 燒 Thiêu
空 Không 大 Đại 化 Hóa
Trang 27竊 Thiết
煉 Luyện 朝 Triêu 生 Sinh 界 Giới
久 Cửu 霜 Sương 在 Tại
Trang 28數 Số 死 Tử 假 Giả 四 Tứ
終 Chung 神 Thần 如 Như 八 Bát
士 Sĩ 妙 Diệu 皇 Hoàng 之 Chi
皇 Hoàng 醫 Y 豈 Khởi 雖 Tuy
移 Di 限 Hạn 免 Miễn 然 Nhiên
塞 Tắc 之 Chi 迴 Hồi 少 Thiểu
葬 Táng 鵲 Thước 聖 Thánh 任 Nhậm
Trang 30利 Lợi 前 Tiền 荒 Hoang
爭 Tranh 賢 Hiền 郊 Giao
Trang 31一 Nhất 一 Nhất 三 Tam 人 Nhân
切 Thiết 切 Thiết 寸 Thốn 生 Sinh
江 Giang 山 Sơn 氣 Khí 恰 Kháp
河 Hà 嚴 Nghiêm 存 Tồn 似 Tự
皆 Giai 皆 Giai 千 Thiên 水 Thủy
Trang 32一 Nhất 一 Nhất 一 Nhất 一 Nhất
切 Thiết 切 Thiết 切 Thiết 切 Thiết
煩 Phiền 恩 Ân 萬 Vạn 樹 Thụ
歇 Hiết 別 Biệt 壞 Hoàn 折 Chiết
Trang 35喂 Ôi 㕔 Có 唉 Hỡi
想 Tưởng 杖 Nghe 香 Hương 文 Văn
❺ Nhớ 㗂 Tiếng 魂 Hồn 嘆 Than
仍 Những 噲 Gọi 英 Anh 英 Anh
џ Người 親 Thân 靈 Linh 雄 Hùng
忠 Trung 傷 Thương 不 Bất 列 Liệt
江 Giang 香 Hương 圭 Quê
山 Sơn Ngàn 薌 Hương
Trang 36賊 Giặc 鎋 Sấm ㏡ Ngày 㬶 Trải
仍 Những Đất 搬 Bàn ὅ Núi
仱 Đau ុ Trời 空 Không Ὥ Ngàn
殊 Thù 㴜 Biển 塘 Đường 喐 Tên
枚 Moi ⼶ Khơi 長 Trường 㘓 Rơi
肝 Gan 跩 Dậy 征 Trinh 磾 Đạn
Trang 37身 Thân 為 Vi 決 Quyết 怨 Oán
飾 Sức ⮟ Nên 蔠 Chông ڭ Vào
Rồi 毒 Độc 抳 Gai 栫 Tim
Trang 38扔 Những 全 Toàn 亽 Bởi 唉 Hỡi
Trang 39光 Quang 咦 Gì Ra 空 Không
Trang 40㏡ Ngày Ra 坭 Nơi 圭 Quê
己 Kỷ ೃ Đi 安 An 鄉 Hương
⡽ Lòng 朱 Cho 坭 Nơi 青 Thanh
想 Tưởng ȅ Đời 戰 Chiến 平 Bình
香 Hương 鮮 Tươi 㧛 Chưa 恩 Ơn
Trang 41篆 Triện 㤕 Xót 靈 Linh 靈 Linh
方 Phương 透 Thấu 隔 Cách 㗂 Tiếng
廣 Quảng 䖨 Tỏ 別 Biệt 噲 Gọi
慈 Từ ⡽ Lòng 陽 Dương 䈥 Dào
民 Dân 重 Trùng 傷 Thương