1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng anh hùng liệt sỹ trận vong

42 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cúng Anh Hùng Liệt Sĩ Trận Vong
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 342,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

南 Nam 門 Môn 無 Mô 筵 Diên 中 Trung 香 Hương 聽 Thính 先 Tiên 雲 Vân 法 Pháp 祖 Tổ 供 Cúng 蓋 Cái 聞 Văn 鴻 Hồng 英 Anh 菩 Bồ 經 Kinh 貉 Hạc 雄 Hùng 薩 Tát 脫 Thoát 宗 Tông 列 Liệt 和 苦 Khổ 親 Thân 仕 Sĩ 摩 Ma 早 Tảo 列 Liệt 陣 Trận 訶 Ha 超 Siêu 仕 Sĩ 亡 Vong 薩 Tát 昇 Thăng 大 Đại 科 Khoa 小 Tiểu 等 Đẳng 香 Hương 靈 Linh 來 Lai 赴 Phó 壇 Đàn 1 夫 Phù 衝 Xung 英 Anh 以 Dĩ 陣 Trận 雄 Hùng 沙 Xa 為 Vì 靈 Linh 燈 Đăng 場 Trường 國 Quốc 座 Tọa 光 Quang 於 Ư 盡 Tận 莊 Trang.

Trang 2

而 Nhi 上 Thượng 讚 Tán 聞 Văn

Trang 5

聞 Văn 四 Tứ 怯 Khiếp 誰 Thùy

知 Tri 夫 Phù 弱 Nhược 免 Miễn

此 Thử 有 Hữu 蓋 Cái 脫 Thoát

風 Phong 跡 Tích 拋 Phao 曾 Tăng

徽 Huy 無 Vô 泉 Tuyền 久 Cửu

香 Hương 移 Di 路 Lộ 往 Vãng

Trang 6

仗 Trượng 以 Dĩ 一 Nhất 爐 Lô

承 Thừa 此 Thử 切 Thiết 一 Nhất

力 Lực 伸 Thân 專 Chuyên 奠 Điện

加 Gia 召 Triệu 伸 Thân 茶 Trà

降 Giáng 聞 Văn 言 Ngôn

Trang 9

爽 Sảng 將 Tướng 伏 Phục 述 Thuật

靈 Linh 戰 Chiến 為 Vi 頭 Đầu

壇 Đàn 卒 Tốt 召 Triệu 軍 Quân

筵 Diên 兵 Binh 請 Thỉnh 衝 Xung

列 Liệt 戎 Nhung 大 Đại 陣 Trận

忠 Trung 十 Thập 場 Trường

惟 Duy 女 Nữ 類 Loại 帳 Chướng

願 Nguyện 烈 Liệt 之 Chi 下 Hạ

Trang 10

戰 Chiến

海 Hải 北 Bắc 香 Hương 仗 Trượng

島 Đảo 征 Chinh 花 Hoa 六 Lục

Trang 11

強 Cường 鄰 Liên 志 Chí 礙 Ngại

誰 Thùy 國 Quốc 長 Trường 險 Hiểm

知 Chi 抗 Kháng 期 Kì 危 Nguy

所 Sở 西 Tây 抗 Kháng 懷 Hoài

Trang 12

或 Hoặc 亡 Vong 伏 Phục 願Nguyện

Trang 13

女 Nữ

流 Lưu 香 Hương 今 Kim 仗 Trượng

風 Phong 花 Hoa 再 Tái 承 Thừa

節 Tiết 請 Thỉnh 請 Thỉnh 法 Pháp

子 Tử 降 Giáng 永 Vĩnh

徵 Trưng 香 Hương 脫 Thoát

王 Vương 筵 Diên 輪 Luân

Trang 14

九 Cửu 為 Vi 纓 Anh 掛 Quải

化 Hóa 屈 Khuất 居 Cư

豪 Hào 願 Nguyện 仗 Trượng 方Phương

今 Kim 然 Nhiên 女 Nữ

召 Triệu 伏 Phục 簪 Trâm

Trang 15

生 Sinh

陵 Lăng 時 Thời 香 Hương 請 Thỉnh

弱 Nhược 亂 Loạn 花 Hoa 速 Tốc

Trang 16

因 Nhân 亡 Vong 之 Chi 然 Nhiên

Trang 19

上 Thượng

齋 Trai 志 Chí 來 Lai 香 Hương

筵 Diên 誠 Thành 召 Triệu 花 Hoa

Trang 21

南 Nam

光 Quang 戒 Giới 加 Gia 無 Vô

明 Minh 香 Hương 持 Trì 清 Thanh

Trang 24

唵 Án 南 Nam 唵 Án

Trang 26

般 Bàn 上Thượng

咒 Chú 若 Nhược 誦 Tụng 來 Lai

除 Trừ 經 Kinh 若 Nhược 牒 Điệp

空 Không 故 Cố 宣 Tuyên

蘊 Uẩn 苦 Khổ 牒 Điệp 燒 Thiêu

空 Không 大 Đại 化 Hóa

Trang 27

竊 Thiết

煉 Luyện 朝 Triêu 生 Sinh 界 Giới

久 Cửu 霜 Sương 在 Tại

Trang 28

數 Số 死 Tử 假 Giả 四 Tứ

終 Chung 神 Thần 如 Như 八 Bát

士 Sĩ 妙 Diệu 皇 Hoàng 之 Chi

皇 Hoàng 醫 Y 豈 Khởi 雖 Tuy

移 Di 限 Hạn 免 Miễn 然 Nhiên

塞 Tắc 之 Chi 迴 Hồi 少 Thiểu

葬 Táng 鵲 Thước 聖 Thánh 任 Nhậm

Trang 30

利 Lợi 前 Tiền 荒 Hoang

爭 Tranh 賢 Hiền 郊 Giao

Trang 31

一 Nhất 一 Nhất 三 Tam 人 Nhân

切 Thiết 切 Thiết 寸 Thốn 生 Sinh

江 Giang 山 Sơn 氣 Khí 恰 Kháp

河 Hà 嚴 Nghiêm 存 Tồn 似 Tự

皆 Giai 皆 Giai 千 Thiên 水 Thủy

Trang 32

一 Nhất 一 Nhất 一 Nhất 一 Nhất

切 Thiết 切 Thiết 切 Thiết 切 Thiết

煩 Phiền 恩 Ân 萬 Vạn 樹 Thụ

歇 Hiết 別 Biệt 壞 Hoàn 折 Chiết

Trang 35

喂 Ôi 㕔 Có 唉 Hỡi

想 Tưởng 杖 Nghe 香 Hương 文 Văn

❺ Nhớ 㗂 Tiếng 魂 Hồn 嘆 Than

仍 Những 噲 Gọi 英 Anh 英 Anh

џ Người 親 Thân 靈 Linh 雄 Hùng

忠 Trung 傷 Thương 不 Bất 列 Liệt

江 Giang 香 Hương 圭 Quê

山 Sơn ୸ Ngàn 薌 Hương

Trang 36

賊 Giặc 鎋 Sấm ㏡ Ngày 㬶 Trải

仍 Những Đất 搬 Bàn ὅ Núi

仱 Đau ុ Trời 空 Không Ὥ Ngàn

殊 Thù 㴜 Biển 塘 Đường 喐 Tên

枚 Moi ⼶ Khơi 長 Trường 㘓 Rơi

肝 Gan 跩 Dậy 征 Trinh 磾 Đạn

Trang 37

身 Thân 為 Vi 決 Quyết 怨 Oán

飾 Sức ⮟ Nên 蔠 Chông ڭ Vào

Rồi 毒 Độc 抳 Gai 栫 Tim

Trang 38

扔 Những 全 Toàn 亽 Bởi 唉 Hỡi

Trang 39

光 Quang 咦 Gì  Ra 空 Không

Trang 40

㏡ Ngày Ra 坭 Nơi 圭 Quê

己 Kỷ ೃ Đi 安 An 鄉 Hương

⡽ Lòng 朱 Cho 坭 Nơi 青 Thanh

想 Tưởng ȅ Đời 戰 Chiến 平 Bình

香 Hương 鮮 Tươi 㧛 Chưa 恩 Ơn

Trang 41

篆 Triện 㤕 Xót 靈 Linh 靈 Linh

方 Phương 透 Thấu 隔 Cách 㗂 Tiếng

廣 Quảng 䖨 Tỏ 別 Biệt 噲 Gọi

慈 Từ ⡽ Lòng 陽 Dương 䈥 Dào

民 Dân 重 Trùng 傷 Thương

Ngày đăng: 03/07/2022, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w