稽 Khể 奠 Điện 土 Thổ 首 Thủ 五 Ngũ 地 Địa 禮 Lễ 方 Phương 等 Đẳng 九 Cửu 安 An 神 Thần 天 Thiên 各 Các 衹 Kì 尊 Tôn 禮 Lễ 處 Xứ 信 Tín 上 Thượng 安 An 從 Tòng 主 Chủ 帝 Đế 地 Địa 玆 Tư 誠 Thành 三 Tam 脈 Mạch 百 Bách 心 Tâm 界 Giới 還 Hoàn 福 Phúc 感 Cảm 遍 Biến 土 Thổ 總 Tổng 格 Cách 諸 Chư 科 Khoa 都 Đô 賢 Hiền 司 Tư 皈 Quy 聖 Thánh 冥 Minh 盡 Tận 陽 Dương 遙 Dao 并 Tịnh 知 Tri 主 Chúa 保 Bảo 宰 Tể 1 南 Nam 天 Thiên 各 Các 五 Ngũ 無 Mô 災 Tai 鎮 Trấn 方 Phương 大 Đại.
Trang 5神 Thần 府 Phủ 藏 Tạng 表 Biểu
君 Quân 三 Tam 王 Vương 丹 Đan
天 Thiên 元 Nguyên 菩 Bồ 忱 Thầm
空 Không 三 Tam 苦 Khổ 達 Đạt
往 Vãng 大 Đại 通 Thông 今 Kim
方 Phương 地 Địa 地 Địa 聖 Thánh
Trang 6玄 Huyền 神 Thần 尊 Tôn 真 Chân
Trang 7威 Uy 月 Nguyệt 今 Kim 君 Quân
靈 Linh 日 Nhật 年 Niên 當 Đương
壇 Đàn 時 Thời 太 Thái 方 Phương
Trang 10竊 Thiết 南 Nam
來 Lai 以 Dĩ 無 Mô 願 Nguyện
而 Nhi 聖 Thánh 三 Tam 聞 Văn
Trang 11他 Tha 願 Nguyện 諸 Chư
孽 Nghiệt 在 Tại 尊 Tôn
Trang 12南 Nam 上 Thượng
之 Chi 慈 Từ 運 Vận 召 Triệu
教 Giáo 心 Tâm 真 Chân 請 Thỉnh
主 Chủ 廣 Quảng 香 Hương 真 Chân
聖 Thánh 願 Nguyện 心 Tâm 宣 Tuyên
地 Địa 力 Lực 拜 Bái 揚 Dương
惟 Duy 遵 Tôn 拜 Bái 上 Thượng
願 Nguyện 師 Sư 請 Thỉnh 香 Hương
幽 U 請 Thỉnh
Trang 13惟 Duy 玄 Huyền 心 Tâm 光 Quang
機 Cơ 拜 Bái 降 Giáng
Trang 14尊 Tôn 土 Thổ 九 Cửu 空 Không
十 Thập 住 Trụ 皇 Hoàng 神 Thần
四 Tứ 宅 Trạch 大 Đại 祈 Kì
Trang 15眷 Quyến 地 Địa 五 Ngũ 向 Hướng
屬 Thuộc 之 Chi 方 Phương 風 Phong
Trang 16命 Mệnh
吉 Cát 承 Thừa 香 Hương 方 Phương
凶 Hung 上 Thượng 花 Hoa 隅 Ngung
Trang 17中 Trung 尊 Tôn 靈 Linh
降 Giáng 神 Thần 官 Quan
Trang 19竊 Thiết 南 Nam
而 Nhi 聖 Thánh 安 An 方 Phương
Trang 20唵 Án
哦 Nga 若 Nhược 無 Vô 禮 Lễ
哦 Nga 以 Dĩ 量 Lượng 之 Chi
曩 Nẵng 香 Hương 因 Nhân 儀 Nghi
三 Tam 花 Hoa 緣 Duyên 願 Nguyện
Trang 21上 Thượng 恭 Cung
來 Lai 當 Đương 禳 Nhương 望 Vọng
文 Văn 宣 Tuyên 求 Cầu 尊 Tôn
Trang 23呼 Hô 當 Đương 祥 Tường 急 Cấp
盧 Lô 玆 Tư 光 Quang 如 Như
Trang 24祥 Tường 呼 Hô 亡 Vong 祥 Tường
光 Quang 盧 Lô 玆 Tư 光 Quang
Trang 26常 Thường 祥 Tường 呼 Hô 祥 Tường
玆 Tư 光 Quang 盧 Lô 玆 Tư
Trang 29左 Tả 地 Địa 八 Bát 南 Nam
回 Hồi 后 Hậu 方 Phương 北 Bắc
右 Hữu 重 Trùng 和 Hòa 西 Tây
包 Bao 重 Trùng 順 Thuận 東 Đông
Trang 30千 Thiên 吉 Cát 屏 Bình 五 Ngũ
年 Niên 慶 Khánh 除 Trừ 福 Phúc
億 Ức 四 Tứ 蕩 Đãng 光 Quang
Trang 33終 Chung 然 Nhiên 曰 Viết