1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng an ngũ phương

78 35 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoa Cúng An Ngũ Phương
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 390,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

稽 Khể 四 Tứ 諸 Chư 首 Thủ 維 Duy 聖 Thánh 慈 Từ 六 Lục 哲 Triết 悲 Bi 謝 Tạ 合 Hợp 山 Sơn 地 Địa 墳 Phần 護 Hộ 川 Xuyên 藏 Tạng 安 An 塋 Oanh 嶽 Nhạc 主 Chủ 五 Ngũ 墳 Phần 瀆 Độc 幽 U 方 Phương 信 Tín 各 Các 冥 Minh 土 Thổ 主 Chủ 靈 Linh 救 Cứu 府 Phủ 虔 Kiền 神 Thần 苦 Khổ 龍 Long 將 Tương 八 Bát 號 Hiệu 神 Thần 香 Hương 卦 Quái 能 Năng 保 Bảo 奉 Phụng 九 Cửu 仁 Nhân 泰 Thái 獻 Hiến 宮 Cung 后 Hậu 科 Khoa 今 Kim 安 An 土 Thổ 時 Thời 墓 Mộ 地 Địa 禮 Lễ 塚 Trủng 祇 Kì 1.

Trang 1

香 Hương 卦 Quái 能 Năng 保 Bảo

奉 Phụng 九 Cửu 仁 Nhân 泰 Thái

禮 Lễ 塚 Trủng 祇 Kì

Trang 2

南 Nam

夜 Dạ 無 Vô 千 Thiên 禱 Đảo

瀾 Lan 大 Đại 春 Xuân 請 Thỉnh

Trang 3

之 Chi 領 Lĩnh 業 Nghiệp 酒 Tửu

差 Sai 霑 Triêm 識 Thức 斟 Châm

Trang 4

金 Kim 一 Nhất 穢 Uế 有 Hữu

剛 Cương 鈸 Bạt 真 Chân 昇 Thăng

來 Lai 清 Thanh 言 Ngôn 沉 Trầm

Trang 5

竊 Thiết 唵 Án

主 Chủ 仗 Trượng 以 Dĩ 北 Bắc

苦 Khổ 和 Hòa 迎 Nghinh 吒 Tra

本 Bản 而 Nhi 賢 Hiền 天 Thiên

Trang 6

卦 Quái 官 Quan 神 Thần 處 Xứ

土 Thổ 中 Trung 官 Quan 神 Thần

神 Thần 黃 Hoàng 方 Phương 東 Đông

Trang 7

自 Tự 為 Vi 隍 Hoàng 地 Địa

館 Quán 國 Quốc 正 Chính 向 Hướng

Trang 8

有 Hữu 光 Quang 筵 Diên 師 Sư

召 Triệu 明 Minh 而 Nhi

請 Thỉnh 俾 Tỉ 散 Tán 某

當 Đương 殄 Điễn 行 Hành 某

持誦Trì Tụng 滅 Diệt 祕 Bí 處 Xứ

Trang 9

上 Thượng 耶 Da 來 Lai 願 Nguyện

香 Hương 降 Giáng 聞 Văn

請 Thỉnh

Trang 10

十 Thập 幽 U

救 Cứu 脫 Thoát 教 Giáo 運 Vận

Trang 11

司 Tư 方 Phương 接 Tiếp

Trang 13

龍 Long

奏 Tấu 土 Thổ 歸 Quy 香 Hương

得 Đắc 神 Thần 位 Vị 請 Thỉnh

留 Lưu 之 Chi 將 Tướng

有 Hữu 靈 Linh 將 Tướng

功 Công 通 Thông 方 Phương

之 Chi 天 Thiên 神 Thần 一 Nhất

明 Minh 地 Địa 寶 Bảo 奉 Phụng

書 Thư 出 Xuất 座 Tọa 請 Thỉnh

Trang 15

靈 Linh

寶 Bảo 香 Hương 證 Chứng 元 Nguyên

天 Thiên 花 Hoa 明 Minh 令 Lệnh

Trang 16

香 Hương 保 Bảo 散 Tan 白 Bạch

Trang 19

靈 Linh 晃 Hoảng 天 Thiên 香 Hương

Trang 22

道 Đạo 降 Giáng 洞 Động 靈 Linh

學 Học 叩 Khấu 其 Kì 誠 Thành

心 Tâm 必 Tất 中 Trung 心 Tâm

假 Giả 通 Thông 全 Toàn 而 Nhi

香 Hương 無 Vô 憑 Bằng 至 Chí

傳 Truyền 求 Cầu 香 Hương 仰 Ngưỡng

不 Bất 傳 Truyền 之 Chi

香 Hương 應 Ứng 之 Chi 高 Cao

爇 Nhiệt 氤 Nhân 高 Cao

玉 Ngọc 溫 Ôn 然 Nhiên

心 Tâm 想 Tưởng 上 Thượng

存 Tồn 眾 Chúng 敬 Kính

Trang 23

天 Thiên 恭 Cung 自 Tự 告 Cáo

師 Sư 迎 Nghinh 然 Nhiên 逕 Kính

祖 Tổ 子 Tử 香 Hương 九 Cửu

張 Trương 座 Tọa 十 Thập 天 Thiên

Trang 24

太 Thái

臨 Lâm 上 Thượng 稽 Khể 大 Đại

殿 Điện 清 Thanh 頓 Đốn 人 Nhân

Trang 25

青 Thanh 香 Hương 請 Thỉnh 雲 Vân

Trang 27

西 Tây 南 Nam 東 Đông 香 Hương

方 Phương 方 Phương 方 Phương 花 Hoa

白 Bạch 赤 Xích 青 Thanh 請 Thỉnh

白 Bạch 赤 Xích 青 Thanh 心 Tâm

帝 Đế 帝 Đế 帝 Đế 奉 Phụng

夫 Phu 夫 Phu 夫 Phu 請 Thỉnh

Trang 29

真 Chân 南 Nam 真 Chân 東 Đông

Trang 30

真 Chân 北 Bắc 真 Chân 西 Tây

Trang 31

香 Hương 請 Thỉnh 真 Chân 中 Trung

Trang 32

西 Tây 西 Tây 南 Nam 東 Đông

方 Phương 方 Phương 方 Phương 方 Phương

Trang 34

北 Bắc 西 Tây 南 Nam 東 Đông

方 Phương 方 Phương 方 Phương 方 Phương

眷 Quyến 眷 Quyến 眷 Quyến 眷 Quyến

屬 Thuộc 屬 Thuộc 屬 Thuộc 屬 Thuộc

Trang 37

潔 Khiết 帖 Thiếp 無 Vô 明 Minh

淨 Tịnh 召 Triệu 來 Lai 皈 Quy

Trang 39

傳 Truyền 到 Đáo 動 Động 今 Kim

師 Sư 玄 Huyền 多 Đa

Trang 40

錢 Tiền 進 Tiến 星 Tinh 人 Nhân

財 Tài 千 Thiên 辰 Thần 人 Nhân

用 Dụng 鄉 Hương 開 Khai 口 Khẩu

憑 Bằng 之 Chi 泰 Thái 清 Thanh

Trang 42

陽 Dương 忌 Kị 中 Trung 方 Phương

無 Vô 地 Địa 黃 Hoàng 拷 Khảo

百 Bách 忌 Kị 射 Xạ 王 Vương

Trang 44

歸 Quy 弓 Cung 龍 Long 方 Phương

天 Thiên 柳 Liễu 請 Thỉnh 隅 Ngung

Trang 45

安 An 無 Vô 年 Niên 你 Nhĩ

知 Tri 吾 Ngô 月 Nguyệt 位 Vị

回 Hồi 奉 Phụng 無 Vô 水 Thủy

Trang 47

天 Thiên 天 Thiên 入 Nhập 退 Thoái

忌 Kị 忌 Kị 中 Trung 方 Phương

地 Địa 地 Địa 黃 Hoàng 拷 Khảo

忌 Kị 忌 Kị 射 Xạ 王 Vương

Trang 50

無 Vô 年 Niên 你 Nhĩ 天 Thiên

到 Đáo 陽 Dương 忌 Kị 中 Trung

此 Thử 無 Vô 地 Địa 黃 Hoàng

Trang 52

入 Nhập 龍 Long 中 Trung 中 Trung

天 Thiên 入 Nhập 退 Thoái 今 Kim

無 Vô 土 Thổ 中 Trung 皈 Quy

忌 Kị 中 Trung 央 Ương 謝 Tạ

地 Địa 黃 Hoàng 拷 Khảo 後 Hậu

忌 Kị 射 Xạ 王 Vương 道 Đạo

Trang 53

宮 Cung 安 An 無 Vô 年 Niên

皈 Quy 龍 Long 皇 Hoàng 日 Nhật

東 Đông 將 Tướng 師 Sư 無 Vô

里 Lí 將 Tướng 水 Thủy 陰 Âm

龍 Long 方 Phương 到 Đáo 陽 Dương

歸 Quy 將 Tướng 各 Các 忌 Kị

Trang 55

南 Nam 東 Đông 下 Hạ 收 Thu

方 Phương 方 Phương 毋 Vô 在 Tại

太 Thái 太 Thái 奉 Phụng 收 Thu

退 Thoái 退 Thoái 上 Thượng 一 Nhất

方 Phương 方 Phương 君 Quân 一 Nhất

Trang 56

東 Đông 中 Trung 北 Bắc 西 Tây

方 Phương 央 Ương 方 Phương 方 Phương

退 Thoái 退 Thoái 退 Thoái

Trang 57

中 Trung 北 Bắc 西 Tây 南 Nam

央 Ương 方 Phương 方 Phương 方 Phương

中 Trung 北 Bắc 西 Tây 南 Nam

宮 Cung 方 Phương 宮 Cung 方 Phương

Trang 58

天 Thiên

普 Phổ 作 Tác 在 Tại 當 Đương

祖 Tổ 賬 Trướng 卜 Bốc 太 Thái

來 Lai 作 Tác 空 Không 無 Vô

鎮 Trấn 禪 Thiện 書 Thư 座 Tọa

Trang 59

左 Tả 揚 ương  各 Các 紙 Chỉ

社 Xã 元 Nguyên 知 Tri 紛 Phân

Trang 60

座 Tọa 大 Đại 上 Thượng

豁 Khoát 真 Chân 道 Đạo 有 Hữu

然 Nhiên 言 Ngôn 元 Nguyên 命 Mệnh

月 Nguyệt 當 Đương 利 Lợi 捕 Bộ

聽 Thính 持 Trì 貞 Trinh 邪 Tà

Trang 61

南 Nam

賢 Hiền 座 Tọa 安 An 方 Phương

聖 Thánh 真 Chân 寶 Bảo 應 Ứng

臨 Lâm 宣 Tuyên 菩 Bồ 變 Biến

Trang 66

心 Tâm 緣 Duyên 誠 Thành 仗 Trượng

求 Cầu 染 Nhiễm 志 Chí 丞 Thừa

Trang 67

南 Nam

願 Nguyện 願 Nguyện 懺 Sám 無 Vô

種 Chủng 冤 Oan 已 Dĩ 悔 Hối

智 Trí 愆 Khiên 志 Chí 菩 Bồ

量 Lường 障 Chướng 命 Mệnh 摩 Ma

常 Thường 薩 Tát

願 Nguyện 願 Nguyện 住 Trụ

獲 Hoạch 生 Sinh 三 Tam

密 Mật 提 Đề 願 Nguyện

Trang 69

南 Nam

遠 Viễn 留 Lưu 籟 Lại 聖 Thánh

照 Chiếu 光 Quang 靜 Tĩnh 光 Quang

通 Thông 凌 Lăng 月 Nguyệt 明 Minh

Trang 70

竊 Thiết

冀 Kí 象 Tượng 慈 Từ 是 Thị

獲 Hoạch 照 Chiếu 悲 Bi 八 Bát

感 Cảm 之 Chi 大 Đại 風 Phong

通 Thông 慧 Tuệ 願 Nguyện 吹 Xuy

意 Ý 光 Quang 便 Tiện 滅 Diệt

為 Vi 照 Chiếu 聞 Văn

亡 Vong 破 Phá 傳 Truyền 今 Kim

某 三 Tam 諸 Chư 將 Tương

Trang 71

如 Như 願 Nguyện 涓 Quyên 三 Tam

雪 Tuyết 離 Li 願 Nguyện 昧 Muội

點 Điểm 業 Nghiệp 消 Tiêu 火 Hỏa

於 Ư 垢 Cấu 萬 Vạn 願 Nguyện

爐 Lô 愆 Khiên 油 Du 二 Nhị

萬 Vạn 願 Nguyện 麻 Ma 乘 Thừa

劫 Kiếp 脫 Thoát 之 Chi 燈 Đăng

消 Tiêu 煩 Phiền 濁 Trọc 願 Nguyện

除 Trừ 惱 Não 願 Nguyện 見 Kiến

抉 Quyết 之 Chi 捨 Xả 光 Quang

若 Nhược 障 Chướng 千 Thiên 明 Minh

Trang 74

願 Nguyện 西 Tây 伸 Thân 貴 Quý

兌 Đoài 方 Phương 拜 Bái 人 Nhân

Trang 75

願 Nguyện北 Bắc 伸 Thân 亡 Vong

坎 Khảm 方 Phương 拜 Bái 靈 Linh

高 Cao 明 Minh 千 Thiên

Trang 76

願 Nguyện 中 Trung 伸 Thân 亡 Vong

微 Vi 黃 Hoàng 獻 Hiến 多 Đa

中 Trung 明 Minh 三 Tam

Trang 77

若 Nhược 無 Vô 燈 Đăng 永 Vĩnh

Ngày đăng: 03/07/2022, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w