USB KCSONGNGU A4I5 xlsm 香 Hương 照 Chiếu 五 Ngũ 奉 Phụng 保 Bảo 行 Hành 獻 Hiến 安 An 正 Chính 和 Hòa 安 An 寧 Ninh 氣 Khí 供 Cúng 本 Bản 惟 Duy 總 Tổng 養 Dàng 命 Mệnh 願 Nguyện 光 Quang 本 Bản 科 Khoa 明 Minh 命 Mệnh 本 Bản 主 Chủ 命 Mệnh 福 Phúc 元 Nguyên 星 Tinh 宸 Thần 十 Thập 增 Tăng 二 Nhị 祿 Lộc 宮 Cung 算 Toán 分 Phân 上 Thượng 垂 Thùy 清 Thanh 保 Bảo 主 Chủ 祐 Hựu 1 竊 Thiết 穢 Uế 慮 Lự 以 Dĩ 禱 Đảo 真 Chân 凡 Phàm 花 Hoa 祈 Kì 言 Ngôn 氛 Phân 筵 Diên 皆 Giai 謹 Cẩn 而 Nhi 嚴 Nghiêm.
Trang 1香 Hương
照 Chiếu 五 Ngũ 奉 Phụng
安 An 正 Chính 和 Hòa 安 An
願 Nguyện 光 Quang 本 Bản 科 Khoa
元 Nguyên 星 Tinh
上 Thượng 垂 Thùy
清 Thanh 保 Bảo
Trang 2竊 Thiết
謹 Cẩn 而 Nhi 嚴 Nghiêm 願 Nguyện
當 Đương 向 Hướng 肅 Túc 應 Ứng
持 Trì 在 Tại 香 Hương 全 Toàn
滌 Địch 迎 Nghinh 長 Trường
此 Thử 聖 Thánh 生 Sinh
教 Giáo 光 Quang
Trang 3恭 Cung 唵 Án
洋 Dương 帝 Đế 憑 Bằng 皎 Kiểu
洋 Dương 吒 Tra 此 Thử 金 Kim
在 Tại 天 Thiên 語 Ngữ 波 Ba
上 Thượng 神 Thần 妙 Diệu 含 Hàm
聽 Thính 莎 Sa 垢 Cấu 霏 Phi
若 Nhược 清 Thanh 瓊 Quỳnh
臨 Lâm 淨 Tịnh 漿 Tương
Trang 4以 Dĩ 悃 Khổn 情 Tình 可 Khả
此 Thử 仰 Ngưỡng 今 Kim 聰 Thông
聲 Thanh 百 Bách 備 Bị 祈 Kì
召 Triệu 之 Chi 香 Hương 應 Ứng
請 Thỉnh 慈 Từ 花 Hoa 欲 Dục
星 Tinh 有 Hữu 燈 Đăng 光 Quang
宮 Cung 召 Triệu 燭 Chúc 之 Chi
本 Bản 請 Thỉnh 願 Nguyện 賜 Tứ
願 Nguyện 言 Ngôn 一 Nhất 蒙 Mông
文 Văn 謹 Cẩn 忱 Thầm 眷 Quyến
知 Tri 當 Đương 之 Chi 佑 Hựu
持誦Trì Tụng 凡 Phàm 之 Chi
Trang 5南 Nam
謹 Cẩn 來 Lai 無 Mô 仰 Ngưỡng
運 Vận 奉 Phụng 部 Bộ 憑 Bằng
真 Chân 請 Thỉnh 部 Bộ 三 Tam
香 Hương 真 Chân 帝 Đế 寶 Bảo
心 Tâm 宣 Tuyên 伽 Già 加 Gia
拜 Bái 揚 Dương 哩 Lí 持 Trì
請 Thỉnh 已 Dĩ 多 Đa
眾 Chúng 怛 Đát 今 Kim
誠 Thành 哆 Đá 時 Thời
上 Thượng 耶 Da 來 Lai
香 Hương 降 Giáng
迎 Nghinh 赴 Phó
請 Thỉnh
Trang 6端 Đoan
廣 Quảng 布 Bá 照 Chiếu 居 Cư
天 Thiên 乙 Ất 中 Trung 漢 Hán
眼 Nhãn 救 Cứu 天 Thiên 正 Chính
普 Phổ 苦 Khổ 星 Tinh 統 Thống
照 Chiếu 天 Thiên 主 Chủ 玄 Huyền
降 Giáng 壽 Thọ 紫 Tử 萬 Vạn
赴 Phó 益 Ích 微 Vi 象 Tượng
筵 Diên 天 Thiên 帝 Đế 森 Sâm
供 Cúng 惟 Duy 長 Trường 四 Tứ
養 Dàng 願 Nguyện 生 Sinh 方 Phương
Trang 7五 Ngũ 北 Bắc
福 Phúc 福 Phúc 極 Cực 香 Hương
神 Thần 無 Vô 災 Tai 請 Thỉnh
太 Thái 強 Cường 南 Nam
靈 Linh 弘 Hoằng 運 Vận 一 Nhất
寶 Bảo 施 Thi 長 Trường 心 Tâm
德 Đức 妙 Diệu 生 Sianh 奉 Phụng
真 Chân 化 Hóa 之 Chi 請 Thỉnh
Trang 8施 Thi 兼 Kiêm 星 Tinh 真 Chân
濟 Tế 三 Tam 今 Kim 上 Thượng
苦 Khổ 災 Tai 年 Niên 青 Thanh
布 Bố 某 正 Chính 本 Bản
人 Nhân 本 Bản 星 Tinh 元 Nguyên
請 Thỉnh 宮 Cung 君 Quân 宸 Thần
降 Giáng 運 Vận 某 某
場 Tràng 星 Tinh 卦 Quái 上 Thượng
證 Chứng 部 Bộ 某 屬 Thuộc
明 Minh 眾 Chúng 宮 Cung 北 Bắc
德 Đức 願 Nguyện 官 Quan 某
Trang 9年 Niên 陰 Âm
月 Nguyệt 凶 Hung 陽 Dương 香 Hương
時 Thời 歲 Tuế 合 Hợp 請 Thỉnh
胎 Thai 運 Vận 祥 Tường
將 Tướng
招 Chiêu 恭 Cung 於 Ư
祿 Lộc 日 Nhật 奉 Phụng
童 Đồng 月 Nguyệt 請 Thỉnh
Trang 10上 Thượng
迎 Nghinh 和 童 Đồng 子 Tử
請 Thỉnh 子 Tử 長 Trường
既 Kí 香 Hương 招 Chiêu 生 Sinh
光 Quang 請 Thỉnh 慶 Khánh 壽 Thọ
座 Tọa 切 Thiết 定 Định
真 Chân 威 Uy 魄 Phách
當 Đương 諸 Chư 開 Khai
誦 Tụng 眾 Chúng 歡 Hoan
Trang 11伏 Phục 南 Nam
以 Dĩ 無 Mô 隨 Tùy 聖 Thánh
元 Nguyên 安 An 方 Phương 德 Đức
如 Như 座 Tọa 現 Hiện 空 Không
凡 Phàm 薩 Tát 光 Quang 降 Giáng
皆 Giai 薩 Tát 願 Nguyện 納 Nạp
通 Thông 降 Giáng 茲 Tư
本 Bản 香 Hương 丹 Đan
若 Nhược 安 An 表 Biểu
Trang 12若 Nhược 無 Vô 誠 Thành 求 Cầu
以 Dĩ 量 Lượng 都 Đô 而 Nhi
香 Hương 因 Nhân 伸 Thân 不 Bất
花 Hoa 筵 Diên 奉 Phụng 應 Ứng
供 Cúng 切 Thiết 則 Tắc
養 Dàng 供 Cúng 香 Hương
成 Thành 法 Pháp 物 Vật
功 Công 眾 Chúng 信 Tín
Trang 13上 Thượng 上 Thượng 南 Nam 唵 Án
宣 Tuyên 已 Dĩ 養 Dàng 三 Tam
週 Chu 有 Hữu 和 筏 Phiệt
私 Tư 當 Đương
密 Mật 宣 Tuyên
照 Chiếu
Trang 14上 Thượng
良 Lương
聖 Thánh
眾 Chúng