CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM 1) Phương trình mũ cơ bản Phương trình (với ) Với , ta có Với , phương trình đã cho vô nghiệm 2) Các phương pháp giải phương trình mũ Phương pháp 1 Đưa về cùng cơ số Nếu thì phương trình Phương trình dạng , với ta sẽ giải như sau II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Ví dụ 1 Giải các phương trình sau a) b) Lời giải a) Ta có Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là b) Ta có Ví dụ 2 Giải các phương trình sau a) b) Lời giải a) b) Do Do đó (ĐK ).
Trang 1Với b�0, phương trình đã cho vô nghiệm
2) Các phương pháp giải phương trình mũ
Phương pháp 1 Đưa về cùng cơ số
II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:
log
x x
Trang 22 2 11
21
x x
x x
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 1;x 5
Ví dụ 5: Giải các phương trình sau
Trang 3Ví dụ 6: Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x2 và x3
Ví dụ 8: Số nghiệm của phương trình 2 3 2 1
2x x 16x là:
Lời giải
Trang 4a a , với a b 1 1 �a b; 0 ta sẽ giải như sau:
Lấy logarit 2 vế với cơ số a ta được: loga a f x loga a g x � f x g x loga b
Trang 5Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
x x
x x
2
x x
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 0
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau
Trang 6 2
5 2
31
log 2log 5
x x
x x
x x
log 5
x x
x x
Ví dụ 5: Gọi x và 1 x là 2 nghiệm của phương trình 2 2x 3 3x2 5x 6 Tính P x1x2
Trang 7Ví dụ 6: Gọi x và 1 x là 2 nghiệm của phương trình 2 5x2 5x 6 2x 3 Biết x1 , tính x2 P2x1 x2
A P 4 log 52 B P 4 log 25 C P 1 log 25 D P 1 log 25
Vì x1 nên x2 x13;x2 2 log 25 �P 6 2 log 25 4 log 25 Chọn B.
Ví dụ 7: Biết tổng các nghiệm của phương trình 2x 3 5x2 2x 3 bằng a b log 25 với a b; �� Tính a b
Trang 8A Chọn B.
Ví dụ 3: Tập nghiệm của phương trình 9x5.3x là:6 0
A Slog 2;13 B S log 2;23 C S log 3;12 D S log 3;22
Lời giải
Trang 9Ví dụ 4: Tính tích các nghiệm của phương trình 2x3.24 x là:16
A Plog 242 B Plog 482 C Plog 1442 D Plog 62
Ví dụ 5: Tính tổng các nghiệm của phương trình 25x7.5x 10 0
x t
Trang 10Với t 1 2�x 1 Do đó tích các nghiệm của phương trình là P Chọn C.1
Ví dụ 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 5 1 x 5 1 x 2x 1 là
Trang 1112
� � � � � Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng 1 Chọn D.
Ví dụ 14: Số nghiệm của phương trình 4 2 1 1 2 1
Trang 12Phương trình tương đương với hệ
8 18
99;
2
Phương pháp 4 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số, phương pháp phân tích nhân tử, phương pháp đánh giá
Để giải các bài toán bằng các phương pháp này ta cần ghi nhớ một số kiến thức sau:
Kiến thức về hàm số: Hàm số f t đồng biến hoặc nghịch biến trên D (trong đó D là một khoảng, một
đoạn, một nửa khoảng) thì u v D f u; � ; f v �u v
Bất đẳng thức AM-GM: Cho các số thực không âm a a1; ; ;2 a thì ta có: n
Trang 13�
Bất đẳng thức trị tuyệt đối: a b �a b , dấu bằng xảy ra �ab0
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau (phương pháp hàm số)
Do g x� nên phương trình có tối đa 2 nghiệm, mặt khác ta thấy 0 g 0 g 1 0
Vậy phương trình có nghiệm là x0,x 1
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau (phương pháp phân tích nhân tử).
Trang 14Ví dụ 3: Giải các phương trình sau (phương pháp đánh giá):
4
x x x x b)
3 2
3
01
Ví dụ 4: Giải các phương trình sau (phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn)
12
Trang 15Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm Chọn C.
Ví dụ 6: Số nghiệm của phương trình 1 2 2
Trang 17BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Giải phương trình 5x 2 3
A xlog 285 B xlog 5 23 C xlog 3 23 D xlog 455
Câu 2: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x2 3 10x 1
32
Câu 5: Giải phương trình 3 5x x 1 7
A xlog 3515 B xlog 521 C xlog 3521 D xlog 2115
Câu 6: Giải phương trình 3x 5 3x 121
A xlog 32 B x log 23 C xlog 23 D x log 32
Câu 7: Tìm nghiệm của phương trình 1
4 64a với a là số thực cho trước
Trang 18Câu 18: Biết rằng phương trình 2x2 13x 1 có hai nghiệm là a và b Tính T a b ab
A T 2log 3 12 B T 1 log 32 C T 1 D T 1 2log 32
Câu 19: Tìm tập nghiệm thực của phương trình 2
3 2x x 1
A S 0;log 6 B S 0;log 32 C S 0 D 2
10;log3
Câu 21: Phương trình 9x3.3x có hai nghiệm 2 0 x x 1, 2 x1x2 Tính 2x13x2
A 1 B 2log 3.2 C 3log 2 3 D 4log 2 3
Câu 22: Phương trình 52x 113.5x có hai nghiệm 6 0 x x Tính tổng 1, 2 S x1 x2
A S 1 log 65 B S log 6 25 C S 2 log 65 D S log 6 15
Câu 23: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 5x 15.0, 2x 2 26 Tính S x1 x2
A S 2 B S 1 C S 3 D S 4
Câu 24: Số nghiệm của phương trình 6.9x13.6x6.4x là0
Câu 25: Cho phương trình 9x 113.6x6.4x Phát biểu nào sau đây là đúng?0
A Phương trình có 2 nghiệm nguyên B Phương trình có 2 nghiệm dương.
C Phương trình có 1 nghiệm dương D Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ.
Câu 26: Tìm tích T tất cả các nghiệm của phương trình 2 1 x 2 1 x2 2 0
A T 2 B T 1 C T 0 D T 1
Câu 27: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình1, 2 5x2 x 1.3x2 x 2 27 Giá trị x1 x2 x x1 2 bằng
Trang 19Câu 28: Tính tích các nghiệm của phương trình 3x 2x 12x 23x 1
Câu 37: Tính tổng các nghiệmx�0; 2 của phương trình 9sin 2x9cos x2 6
� �
� �
� �
Trang 20Câu 39: Biết phương trình 7 4 3 x 2 3x có nghiệm dạng 6 xlog2 a b với ,a b là số
Trang 21LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: PT �x 2 log 35 � x 2 log 35 Chọn C.
x
x x
Trang 22x x
55
x
x
x x
Trang 24Câu 37: Ta có 9sin 2x9cos x2 �2 9sin 2x.9cos x2 2 9sin 2x cos x 2 6
x x
x x x