1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHU DE 4 PHUONG TRINH MU NGUYEN PHUONG

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 508,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC NGUYỄN PHƯƠNG ĐC: số.. Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì: Dang 2: Logarit hoá:.[r]

Trang 1

TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HĨA VÀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC NGUYỄN PHƯƠNG

( ĐC: số à 57, õ 766 Đê La à , Giả Võ, Ba Đì , Hà ội - Đ : 0967 089 859 “ ”)

CH Đ 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ PHƯƠNG PH P 1: ĐƯA V C NG CƠ H C L AGARIT HĨA

Da ng 1: Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a  1: a f x( )a g x( )  f x( )g x( )

Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì: a Ma N  (a 1)(M N ) 0

( ) log ( )

f x g x

a

Bài 1 Giải các phương trình trình sau :

2 3 x  2 3 x

c 8 2 36.32

x

x

Bài 2 Giải các phương trình sau :

5x 6.5x3.5x 52

3 2 2 3 2 2

x

3

x x

  

   

Bài 3 Giải các phương trình sau

a

2 2 3

1

1

7 7

x x

x

 

 

5 7

32 0, 25

x x

 

2x 2x 5x 3.5x d  2 3  

x

i 4 Giải các phương trình sau

3 2 2 x  3 2 2

c) 4x2 3 2x 4x2 6 5x 42x2 3 7x 1 d) 52x 7x 5 35 7 35 02xx

e) 2x212x22 3x2 3x21 f) 5xx24 25

g)

2 2

4 3

2

x

x

 

 

x  x

i) 3 2x x172 k) 5x1 6 5 –3 5x x152

l)

16 0,125.8

1

x x

x

i 5 Giải các phương trình sau

a)

xx

2 1 1

5 2 50

x

x x

3 2

3 2 6

x

x x 

d) 3 8 2 6

x

4.9x 3 2 x f) 2 2

2xx.3x1,5

2 x 3 x i) 3 2x x2 1

B 6 Khi giải các phương trình sau :

a

1

5 8 500

x

x x

x

x x 

c

32 0, 25.125

3 x 4x

Trang 2

PHƯƠNG PH P 2: PHƯƠNG PH P ĐƯA V C NG CƠ - Đ T ẨN PHỤ

Dạng 1: P a( f x( )) 0  ( ), 0

( ) 0

f x

t a t

P t

, trong đó P(t) là đa thức theo t

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a.31x 31x  10 b 34x8 4.32x5  27 0

3.5 2.5

5

x  x 

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a

2 5

1

4

x

x

 

3

5 2

1

6

x

x

 

 

3

2

x x

1

2

5

x

x

Bài 3 Giải các phương trình sau :

5x5x 26 b 3

c

1

2

7 6.0, 7 7 100

x

x

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a sin2 cos2

16 x16 x 10 b 1

2 x 2 x 1 c 2 2

3x3 x 30

d 1 2 1 2

5x 5x 24 e 2 1

3x3x 12 f 2 1 4 2

5x  2.5x 1230

Bài 5 Giải các phương trình sau :

a)4x 2x1 8 0 b) 4x16.2x1 8 0 c) 34 8x 4.32 5x 27 0

d) 16x17.4x 16 0 e) 49x 7x1 8 0 f) 2x x2 22 x x2 3.

7 4 3  2 3 6 h)4cos2x4cos2x 3 i) 32 5x 36.3x1 9 0

k) 32x2 2 1x 28.3x x2  9 0 l) 4x229.2x22 8 0 m) 3.52 1x 2.5x10,2

Dạng 2: a2 ( )f x ( )ab f x( )b2 ( )f x 0

Chia 2 vế cho 2 ( )f x

b , rồi đặt ẩn phụ t a f x( )

b

 

  

 

Bài 1 Giải các phương trình sau :

2.4x 6x 9x b 6.4x13.6x6.9x 0

2.4x 6x 3.9x

Bài 2 Giải các phương trình sau :

5 x9.5x27 5 x5x 64

125x50x 2 x d 2 1 2 1 2 1

8x 18x  2.27x

Bài 3 Giải các trình sau :

a

9.4x 5.6x 4.9x

c

6.9x13.6x 6.4x

Trang 3

Bài 4 Giải các phương trình sau :

25x10x 2 x d 27x12x 2.8x

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) 64.9x84.12x 27.16x 0 b) 3.16x2.81x5.36x c) 2 2

6.3 x13.6x6.2 x 0

8 2 12

27   f) 3.16x2.81x 5.36x

g) 6.9 13.6 6.4 0

1 1 1

x h) 41x 61x 91x i) 2.41x 61x 91x

7 5 2  2 5 3 2 2  3 1 2  1 2 0.

Dạng 3: a f x( )b f x( )m, với ab1 Đặt t a f x( ) b f x( ) 1

t

Bài 1 Giải các phương trình sau :

x

Bài 2 Giải các phương trình sau :

    d 2 3 x 7 4 32 3 x 4 2 3

Bài 3 Giải các phương trình sau :

x  x x  x

 b 3 2 2 2 2 1 2 1

3 5 x16 3 5 x2x

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a)   xx

2 3  2 3 14 b)   xx

2 3  2 3  4 c) (2 3)x (7 4 3)(2 3)x 4(2 3) d)  x  x x 3

5 21 7 5 21 2 

e) 5 24 x 5 24x 10

g)  6 35 x 6 35x 12 h)  ( 1) 2   2 2 1 4

3 5 x16 3 5 x 2x k) 3 5 x 3 5x7.2x 0

7 4 3 3 2 3  2 0 m)   xx

Trang 4

Dạng 4 2 ( )   ( ) ( ) 2 ( )

f x f x g x g x 0

m an a b  p b

Bài 1 Giải các phương trình sau :

3 x8.3xx 9.9 x 0 b

2 x   9.2xx 2 x  0

c

8.3 xx  9 x  9 x d 4x  3.2 x x  41 x

Dạng 5: hỗn hợp Mũ-Logrit : Chú ý sử dụng công thức : loga b logc b logc a

abab

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a 3 log 5

9.x xx

c log 9 2 2 log 2 log 3 2

.3 x

3 2

3 log log

3

3 100 10

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a log9 log

9 x 6

3 xx 6 x

c log 2 2 log 6 2 log 4 2 2

4 x 6 x 2.3 x

Bài 3 Giải các phương trình sau :

2log 16 log 16 1

2 x 2 x   24 b 1 log 2 2 2log 2

2 x 224x x

c lg2x 3lgx 4,5 10 2lgx

27 xx 30

PHƯƠNG PH P : DỤNG T NH ĐƠN ĐIỆU C A HÀM

f x f x f x

m an bp c

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a 6x8x 10x b.  xx x

2 3  2 3 4 c  5 2 6  5 2 6 10

x

d 2x3x 5x e   xx  x

3 2  3 2  5 f 3 2 2  x 3 2 2x 6x

g 3x 4x  5x h 3 5x16 3  5x 2x3 i 2 3 2 3 2

x

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a.2x 3x 5x 10x b 3x4x12x 13x c.2x 3x5x 10x

d.3x 8x 4x 7x e 6x 2x 5x 3x f 9x15x 10x14x

Dạng 2: ( ) ( )

f x f x ( )

m an bc x

B 1: Giải các phương trình sau

a) 3x  5 2x b) 2x  3 x c) 2x 14x  x 1

d) 2 32 1

x

x   f) 4x 7x 9x2 f) 52 153  10

x

x x

( ) f x ( ) f x ( ) 0

A x aB x aC x

Bài 1 Giải các phương trình sau :

25 x2.5x x  2 3 2x0

c 9x2x2 3 x2x 5 0 d 25x2 3 x.5x2x 7 0

Trang 5

Bài 2 Giải các phương trình sau :

3 x  3x10 3x   3 x 0 b 2    

2x 3 2 1 2x 0

x   x  

c 3.4x3x10 2 x  3 x 0 d  log 2  log 2

2

4 Dạng 4 af x( )  ag x( )  f x ( )  g x ( ) hay f(u)=f(v) u=v

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a, 2 x 3 x5 x 2x3x 5x c, ( 2 1) x1 (3 2 2)x x 1

3 3

d,36.(2x 3 )x 9.8x4.27x e, 2x2 3x 12x2x24x 3 0

, 2013 x x 2013x 3 3 0

, 2013 x 2013 x cos 2 x 0

B 2: Giải các phương trình sau:

2x 2xxx1 b

2

1 2 1 2

3 x 3 x 4 3 xx

sin sin os os

2 x 3 x 2c x 3c x  2cos 2 x

Bài 3 Giải các phương trình sau :

2

1 1

2

x

2x  x 2x x 4x 3 0

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a 2cos2x 2sin2xc os2x b

os sin

os2x

eec

PHƯƠNG PH P 4 : ĐƯA V PHƯƠNG TRÌNH T CH H C T NG BÌNH PHƯƠNG

Phöông trình tích A.B = 0  0

0

A B

 

 

  Phöông trình A2B2   0  B A 00

Bài 1 Giải các phương trình sau :

2.3x 6.3x 3x9 b 0,5 0,5 2 1

4x3x 3x 2 x

2

3 x 4.3 x 282log 2 d 2 2

5x7x35.5 x36.7x 0

Bài 2 Giải các phương trình sau :

.2x 2x 2x 2x

x     x     b 2 3 2 2 6 5 2 2 3 7

4x  x 4x  x 4 x x 1

12.3x3.15x5x 20

Bài 3 Giải các phương trình sau :

8x.2x2 x x 0 b x.2x 2 2 x 1 x3x

c 2 1 2  12

4xx2x 2x 1 d 2 2 2

2xx4.2 x x 2 x 4 0

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a 2x2 5x 621x2 2, 26 5 x1 b 2 2 1  12 2 6 1

4x  x  1 2x 2x x

2x 3x x 3x  x 2x d 2 1 1 2

2x2x 2x 7x7x 7x

Trang 6

PHƯƠNG PH P 5: PHƯƠNG PH P Đ I L P

Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)

Nếu ta chứng minh được: g x f x( )( )  M M

( ) ( )

f x M

g x M

Ba i 1: Giải các phương trình sau

a) 2x  cos ,x4 với x  0 b) 3x2 6 10x  x26x6 c) 3sin x  cosx

d)

3 2

  

x

cos

sin

x

x x

2

2

2  2  

g) 3x2 cos2x h) 5x2 cos3x

PHƯƠNG PH P : GI I VÀ BIỆN LU N NGHIỆM C A PHƯƠNG TRÌNH TH

Ba i 1: Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:

a) 9x3x m 0 b) 9xm3x 1 0

c) 4x2x 1m d) 32x2.3x (m3).2x 0

e) 2x (m1).2x  m 0 f) 25x2.5x   m 2 0

i) 81sin2x81cos2xm k) 34 2 x22.32x2 2m 3 0

l) 4 x 1  3 x 14.2 x 1  3 x  8 m m) 9x 1 x2 8.3x 1 x2  4 m

Ngày đăng: 21/07/2021, 19:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w